1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 15

6 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó phần 1 hoặc phần 2.. Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ sao cho MAuuur + MBuuur + MCuuur =

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011

Môn: Toán 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5điểm)

a).Cho hai tập hợp A=[0;4 ,) B=[2;10] Hãy xác định các tập hợp A B A B∪ , ∩ , A B\

b).Tìm hàm số bậc 1 :y= +ax b Biết rằng đồ thị hàm số của nó qua 2 điểm (2;11)AB(− −1; 1)

Câu 2 (3 điểm) Giải các phương trình:

a) 2 x − − + = 3 x 2 0; b)x4 - 4 x2 - 4 = 0 c) ( 4 - x2) ( 3 x + 1 - 3 + x ) = 0

Câu3 (2.5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có A (6;0), B (-1; -1) và C (3; 1)

a. (1 đ) Tìm toạ độ điểm D sao cho DA uuur - DB uuur + 2 DC uuur = 0 r

b (0,75 đ) Tính góc C

c (0,75 đ) Tìm toạ độ chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương

trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4a (1 điểm) Giải hệ phương trình:

6 2

3

3 4

1

x y

x y

ìïï + = ïïï

íï

ï - = -ïïïî

Câu 5a (0,75 đ) Giải và biện luận phương trình ( 2 m - 1 ) x + 2 = ( x - 2 ) ( m + 1 )

Câu 6a (0,75 đ) Cho phương trình x2 + 4 x - m + 3 = 0 (m là tham số) (1)

Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện x1 - x2 £ 1.

Câu 7a (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có A (6;0), B (-1; -1) và C (3; 1) Tìm tập hợp các điểm M trong

mặt phẳng tọa độ sao cho MAuuur + MBuuur + MCuuur =12

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4b (1 điểm) Giải hệ phương trình:

21

x xy y

x xy y

ïï

Câu 5b (1, 5 điểm) Cho hàm số y = f x ( ) = x2 - 2 x + m - 5 (m là tham số) (1).

a. (0,75 đ) Giải và biện luận phương trình f x = ( ) 0.

b (0,75 đ) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

khoảng cách giữa hai điểm A, B lớn hơn 1

Câu 6b (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ, cho A (6;0), B (-1; -1) Một điểm N di động trên trục tung

Oy Tìm giá trị nhỏ nhất của NAuuur + NBuuur

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Hướng dẫn chấm đề thi môn Toán 10 năm học 2010-201

Câu 1 (1,5 điểm)

1.a

[0;10]

[2;4)

1.b

Giải hệ phương trình: 2 11

1

a b

a b

+ =

− + = −

4 3

a b

=

 =

 Vậyy=4x+3 0.25

Câu 2 (3 điểm) Giải các phương trình:

a) 2 x − − + = 3 x 2 0; b)x4 - 4 x2 - 4 = 0 c) ( 4 - x2) ( 3 x + 1 - 3 + x ) = 0

Hướng dẫn

a) 2 x − − + = ⇔ + = 3 x 2 0 x 2 2 x − 3(2)

Cách 1.

Xét hai trường hợp:

TH1:x≥ − 2

(2) ⇔ x+2 = 2x -3 ⇔x = 5 (thỏa điều kiện đang xét.)

Vậy x = 5 là một nghiệm của pt

TH2:x< −2

3

x= ( không thỏa điều kiện đang xét) Vậy (1) có nghiệm là x = 5

Cách 2.

Ta có : x+ =2 2x−3 (2)

( ) (2 )2

2 2 3

2

3x 16x 5 0

3

x= (không là nghiệm của (2)) hoặc x = 5 ( là nghiệm của (2))

Vậy (1) có nghiệm là x = 5

b) x4 - 4 x2 - 4 = 0 (1)

Hướng dẫn

Đặt t = x t2( ³ 0 ) PT (1) trở thành : t2 - 4 t - 4 = 0 Û t = - 2 2 2(loại) hoặc t = + 2 2 2

2 2 2

x = ± + Û

Vậy PT(1) có nghiệm là : x = ± 2 + 2 2

Trang 3

c) (1 điểm) Giải phương trình: ( 4 - x2) ( 3 x + 1 - 3 + x ) = 0 (1)

Hướng dẫn

3

x + ³Û³ x - Khi đó:

(1)Û 4 - x2 = 0 (2) hoặc 3 x + 1 - 3 + x = 0(3)

Ta có : (2)Û x = 2 hoặcx = - 2(loại)

(3)Û 3 x + 1 = 3 - x (4)

3 x + 1 = 3 - x

Þ

Û x2 - 9 x + 8 = 0

Û x = 8 (không là nghiệm của (4)) hoặc x =1

Vậy (1) có nghiệm là x = 1, x = 2.

Câu 2 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có A (6;0), B (-1; -1) và C (3; 1)

a. (1 đ) Tìm toạ độ điểm D sao cho DA uuur - DB uuur + 2 DC uuur = 0 r

Hướng dẫn

Gọi D(x; y), ta có DC uuur = ( 3 - x ;1 - y )

, A B = - uuur ( 7; 1 - ) Suy ra DA uuur - DB uuur + 2 DC uuur = 0 r Û 2 DC uuur = A B uuur Û

( )

( )

13

3

2

x x

y

y

ìï = ï

- =

Vậy ( 13 3 ; )

2 2

b (0,75 đ) Tính góc C

Hướng dẫn

Ta cóCA = uur ( 3; 1 - )

CB = - uuur ( 4; 2 - )

, suy ra

( )2 ( )2 ( )2

2

cos = os ,

2

.

CA CB

C c CA CB

CA CB

-uur u-uur uur uuur

uur uuur

0

ˆ 135

C =

Þ

c. (0,75 đ) Tìm toạ độ chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.

Hướng dẫn

( ; )

H x y là chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ A

Û A H BC = uuur uuur . 0 và BH uuurcùng phương vớiBC uuur

Û

( 6 4) .2 0

ìïï

5

2

x

x y

y

x y

= + =

=

î

VậyH ( 5;2 )

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương

trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

Trang 4

3 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4a (1 điểm) Giải hệ phương trình:

6 2

3

3 4

1

x y

x y

ìïï + = ïïï

íï

ï - = -ïïïî

Hướng dẫn

0

x

y

ì ¹

ïï

íï ¹

ïî Đặt

,

Từ đó suy ra hệ đã cho có nghiệm là (x ; y) = (3 ; 2)

Câu 5a (0,75 đ) Giải và biện luận phương trình ( 2 m - 1 ) x + 2 = ( x - 2 ) ( m + 1 )

Hướng dẫn

Ta có : ( 2 m - 1 ) x + 2 = ( x - 2 ) ( m + 1 ) (1)

Û ( m - 2 ) x = - 2 ( m + 2 )

+ Nếu m =2 thì (1) vô nghiệm

+ Nếu m≠ 2 thì (1) có nghiệm là 2 ( 2 )

2

m x

m

=

-Câu 6a (0,75 đ) Cho phương trình x2 + 4 x - m + 3 = 0 (m là tham số) (1)

Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện x1 - x2 £ 1.

Hướng dẫn

Điều kiện để pt(1) có hai nghiệm phân biệt là: D ' > 0 Û m > - 1

Theo định lí Vi-ét, ta có: 1 2

1 2

4

x x

x x m

+ = -ìïï

í

= - +

ïïî

nên x1 - x2 £Û 1 ( x1 - x2)2 £ Û 1 ( x1 + x2)2 - 4 x x1 2 £ 1

Û 16 - 4( - m + 3) £ Û 1 3

4

m £

-Vậy các giá trị cần tìm của m là: 3

1

4

m

- < £

-Câu 7a (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có A (6;0), B (-1; -1) và C (3; 1) Tìm tập hợp các điểm M trong

mặt phẳng tọa độ sao cho MAuuur + MBuuur + MCuuur =12

Hướng dẫn

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có ( ) 8

;0 3

G

MA uuur + MB uuur + MC uuur = MG uuur = MG

Vậy MAuuur + MBuuur + MCuuur = 12

Û MG = 4

Từ đó suy ra tập hợp các điểm M là đường tròn tâm ( ) 8

;0 3

G bán kính R = 4

4 Theo chương trình Nâng cao:

Trang 5

Câu 4b (1 điểm) Giải hệ phương trình:

21

x xy y

x xy y

ïï

Hướng dẫn

Ta có (*)Û ( )

2 16 5

x y xy

ïï

íï =

4 5

x y xy

- = ìïï

ïïî hoặc

4 5

x y xy

- = -ìïï

ïïî

Từ đó suy ra hệ (*) có 4 nghiệm : (5 ; 1), (-1 ; -5), (1 ; 5) và (-5 ; -1)

Câu 5b (1, 5 điểm) Cho hàm số y = f x ( ) = x2 - 2 x + m - 5 (m là tham số) (1).

a. (0,75 đ) Giải và biện luận phương trình f x = ( ) 0.

Hướng dẫn

Ta có: D ' = - 1 ( m - 5) = - m + 6

+ D ' < 0 Û m > 6: pt (1) vô nghiệm;

+ D ' = 0 Û m = 6: pt (1) có nghiệm là x = 1;

+ D ' > 0 Û m < 6: pt (1) có 2 nghiệm là x = - 1 - m + 6 và

x = + 1 - m + 6

b (0,75 đ) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao

cho khoảng cách giữa hai điểm A, B lớn hơn 1

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị của hàm số (1) và trục hoành là:

x - x + m - = (*)

Yêu cầu của bài toán tương đương với: Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 phân

biệt và thoả mãn điều kiện x1 - x2 > 1

Điều kiện để pt(1) có nghiệm phân biệt là: D ' > 0 Û m < 6 (a)

Theo định lí Vi-ét, ta có: 1 2

1 2

2

x x

x x m

ìïï

-ïïî

nên x1 - x2 > 1 Û ( x1 - x2)2 > 1 Û ( x1 + x2)2 - 4 x x1 2 > 1

Û 4 - 4 ( m - 5 ) > 1 Û 23

4

m < (b)

Kết hợp (a), (b) ta được các giá trị cần tìm của m là: 23

4

m <

Câu 6b (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ, cho A (6;0), B (-1; -1) Một điểm N di động trên trên trục tung Oy Tìm giá trị nhỏ nhất của NAuuur + NBuuur

Hướng dẫn

Gọi N(0; n), I là trung điểm của AB, ta có ( 5 1 )

;

2 2

I

-Suy ra

NA NB NI NI æ ö ç ÷ æ ç - n ö ÷

+ = = = ç ç ÷ ÷ ÷ + ç ç - ÷ ÷ ÷ ³

uuur uuur uur

Dấu ‘’ = ’’ xảy ra khi 1

2

n = - Vậy ( 1 )

0;

2

N -

Trang 6

Hết

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w