1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 7

5 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB.. Hãy chỉ ra các vectơ bằng MNuuuur.. Tứ giác ABCD có M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC.. Tính chu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: TOÁN – LỚP: 10 CƠ BẢN

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu I (1 điểm).

1 Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A: "∀ ∈x ¤:x+ >2 0"

2 Cho A={1;2;4} và B={1;2;3} Tìm tất cả các tập hợp X thoả mãn: A∩ ⊂ ⊂ ∪B X A B

Câu II (2 điểm).

1 Tìm tập xác định của hàm số: 1

1

x y x

+

=

− .

2 Tìm giá trị của tham số m để hàm số bậc nhấty= −(1 2 )m x+3 là hàm số tăng trên ¡

3 Tìm phương trình của parabol (P): y ax= 2+ +bx c biết parabol đi qua điểm (0;3) A

có đỉnh (1;2)S Vẽ parabol vừa tìm được

Câu III (2 điểm).

Giải các phương trình sau:

1 2x− = +3 x 1

2 3x− =2 2x−1

Câu IV (1 điểm).

Chứng minh rằng với bốn số thực a, b, c, d dương thoả điều kiện abcd=4, ta luôn có:

8

a b

c d

+ ≥

+ Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu V (1,5 điểm).

1 Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Hãy chỉ

ra các vectơ bằng MNuuuur

2 Tứ giác ABCD có M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC Chứng minh rằng:

2MNuuuur uuur uuur= AB DC+

Câu VI (2,5 điểm).

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho (1;3), ( 1;0) A B − và (3; 1)C

1 Tính chu vi tam giác ABC (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

Tính góc A của tam giác ABC (làm tròn đến phút)

2 Tìm toạ độ điểm D trên trục Ox sao cho hai vectơ uuur uuurAB CD,

cùng phương với nhau

- Hết

-Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: SBD: Phòng thi:

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian: 90 phút- Không kể thời gian giao đề

I 1 Lập mệnh đề phủ định của A:" ∀ ∈x ¤ :x+ > 2 0" 0,25đ

2 Cho A={1;2;4} và B={1;2;3} Tìm tập hợp X thoả mãn điều kiện:

A B∩ ⊂ ⊂ ∪A .

0,75đ

Ta có: A B∩ = {1;2}; A B∪ = {1;2;3;4}

Các tập X thoả mãn điều kiện là: {1;2};{1;2;3};{1;2;4};{1;2;3;4}

0,25đ 0,5đ

II 1

Tìm tập xác định của hàm số: 1

1

x y x

+

=

− .

0,5đ

Hàm số xác định khi: 1 0 1

 + ≥  ≥ −

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D= − +∞[ 1; ) \ 1{ }

0,25đ 0,25đ

2 Tìm giá trị của tham số m để hàm số bậc nhất y=(1-2m)x+3 là hàm số

tăng trên ¡

0,5đ

Hàm số y=(1-2m)x+3 trên ¡ khi và chỉ khi 1-2m>0

1

1 2

2

⇔ > ⇔ <

0,25đ 0,25đ

3 Tìm phương trình của parabol (P): y=ax2+bx+c biết parabol đi qua

điểm A(0;3) và có đỉnh S(1;2) Vẽ parabol vừa tìm được 1đ

Do parabol đi qua điểm A(0;3) nên: c=3

Vì parabol có đỉnh là S(1;2) nên: 2 1

2

b a

a b c

− =

 + + =

Từ đó, ta giải được: a=1; b=−2 và c=3.

Phương trình parabol là: y=x2-2x+3

Vẽ đồ thị:

Đỉnh: S(1,2) Trục đối xứng: x=1 Parabol không cắt Ox

Parabol cắt Oy tại điểm (0;3) Parabol đi qua các điểm: (-1;6);(2;3);(3;6)

0,25đ 0,25đ

0,5đ

Trang 3

8

6

4

2

x=1

y

x

3

-1

4

3

x

=

− = +

− = − + =

Vậy phương trình có 2 nghiệm: 4; 2

3

x= x=

0,75đ

0,25đ

Điều kiện xác định: 3 2 0 2

3

x− ≥ ⇔ ≥x

2

1

4

x

x x

x

=

 =

 Đối chiếu điều kiện, ta thấy 1; 3

4

x= x= là nghiệm của phương trình.

Vậy phương trình có hai nghiệm: 1; 3

4

x= x=

0,25đ

0,5đ

0,25đ

IV. Chứng minh rằng với bốn số thực a, b, c, d dương thoả điều kiện

abcd=4, ta luôn có: a b 8

c d

+ ≥

+ Đẳng thức xảy ra khi nào?

1 đ

8

8

a b

c d

a b c d

+ ≥

+

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

(1) 2

(2) 2

a b

ab

c d

cd

+ ≥ + ≥ Nhân (1) và (2) vế theo vế, ta có:

a b c d

ab cd a b c d abcd

(do abcd=4)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 4

Do đó a b 8

c d

+ ≥

+

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi đẳng thức xảy ra ở (1);(2) tức là: a=b

và c=d

V. 1 Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB Hãy chỉ ra các vectơ bằng MNuuuur

0,5đ

N

M

P

A

Các vectơ bằng MNuuuur

là: BPuuur uuur , PA

2 Tứ giác ABCD có M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC

Chứng minh rằng: 2MNuuuur uuur uuur=AB DC+

N M

A

B

C D

Do N là trung điểm của BC nên ta có: 2MNuuuur uuur uuuur=MB MC+

Do đó:

MN MB MC MA AB MD DC

MA MD AB DC AB DC AB DC

uuuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur r uuur uuur uuur uuur

0,5đ 0,5đ

VI. 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1;3), B(-1;0) và C(3;-1)

Tính chu vi tam giác ABC (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

Tính góc A của tam giác ABC (làm tròn đến phút)

1,5đ

Ta có:

( ) (2 )2 2 2

AB= uuurAB = − − + − = + = ;

( ) (2 )2 2 2

BC = BCuuur = − − + − − = + = ;

( ) (2 )2 2 2

CA= CAuuur = − + + = + = ; Chu vi tam giác ABC là:

AB+BC+CA=3,61+4,12+4,47=12,2 ( 2; 3); (2; 4)

AB= − − AC= − uuur uuur Góc A của tam giác ABC là:

0,75đ

0,25đ

Trang 5

0

( 2) ( 3) 2 ( 4) 8

0.486139

13 20

60 15'

AB AC

A c AB AC

AB AC

A

− + − −

− + − + −

⇒ ≈

uuur uuur uuur uuur

0,25đ

2 Tìm toạ độ điểm D trên Ox sao cho hai vectơ uuur uuurAB CD, cùng phương với

nhau

Vì D thuộc Ox nên toạ độ của D là: D(x,0)

Khi đó:uuurAB= − − ( 2; 3); CDuuur= − (x 3;1)

Vì hai vectơ uuur uuurAB CD,

cùng phương nên:

3

k CD k AB

k

− = −

∃ ∈ = ⇔  = −

 − =  =

 = −  = −

uuur uuur

¡

Vậy: 11;0

3

D 

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w