1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 12

4 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22đ Giải phương trình và hệ phương trình sau: a.. Chứng minh: tanB.tanC = 2sin2A... Từ đó suy ra tập hợp những điểm M là đường thẳng đi qua J và vuông góc với AB.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN LỚP 10 - NĂM HỌC: 2010 - 2011

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1(2đ) a.Nêu đặc điểm và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 - 4x +3

b.Xác định m để (P) và đường thẳng (d):y = mx - m2 + 7 cắt nhau tại 2 điểm

có hoành độ trái dấu

Bài 2(2đ) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a x− +2 x 22 1=2

− + ;

b

 + + =

 + + =

Bài 3(2đ) Xác định m nguyên để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất là số nguyên:

3(m x+(1)m x y−1)y m= +3 1

 + + =

Bài 4(1đ) Cho 3 số dương a,b,c thỏa mãn:a2+ + =b2 c2 4 abc

Chứng minh: 9

4

a b c+ + ≥ abc.

Khi nào thì dấu đẳng thức xảy ra?

Bài 5(3đ) Cho ABC với BC = a; CA = b; AB = c

1.Tính các góc A,B, trung tuyến ma và đường cao ha (ứng với cạnh BC) của ∆ABC

trong trường hợp : a=2 3;b=2 2;c= 6− 2

2.Giả sử a4 = b4 + c4 Chứng minh: tanB.tanC = 2sin2A

3.Tìm tập hợp những điểm M thỏa mãn : MA2 + CA2 = MB2 + CB2

.HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: TOÁN LỚP 10 HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 - 2011

Bài 1 (2 điểm)

Câu a.(1điểm)

TXĐ:D=R ; Đỉnh I(2;-1)

Trục đối xứng:x=2

a>0 bề lõm quay lên trên

Điểm đặc biệt: A(0;3),B(1;0),C(3;0)

Đồ thị:(g/v tự vẽ)

Câu b: (1 điểm)

Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

nghiệm của hệ pt:x2-4x+3=mx-m2+7⇔x2-(4+m)x+m2-4=0(1)

(1) có 2 nghiệm trái dấu ⇔ac<0 ⇔m2<4 ⇔-2<m<2

Vậy (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm có hoành độ trái dấu ⇔-2<m<2

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ Bài 2 : (2 điểm)

Câu a: (1 điểm)

TXĐ:D=R

Đặt y = x−2,y≥0,pt trở thành y2-y=0⇔y=0 ∨ y=1

.y=1 ⇒ x−2 =1 ⇔x=3 ∨ x=1 (nhận); y=0 ⇒ x−2 =0 ⇔x=2 (nhận)

Vậy tập nghiệm của pt đã cho là : S = {1; 2;3}

Câu b: (1 điểm)

 + + =

 + + =

2

 + − =

 + + =

 Đặt S=x+y,P=xy hệ trở thành

S P

 − =

 + =

9 42

S P

= −

 =

7 10

S P

=

 =

 Với S P= −429

 =

9 42

x y xy

+ = −

 =

 Hệ vô nghiệm Với S P=710

 =

 ⇒

7 10

x y xy

+ =

 =

 ∨

 =  =

Kết luận : Hệ pt có 2 nghiệm : x y=25 x y=52

 =  =

Bài 3: (2 điểm) 3 ( 1) 1

( 1) 3

+ − = +

 + + =

1 1

1 3

m m

m

+

= ; Dx = 2(2-m) ; Dy = (m+4)(2-m).

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔D≠0 ⇔m ≠ ±2

Nghiệm duy nhất của hệ là:

2 2

1

x

y

D x

y

 = =

 = = = +

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

Trang 3

Nghiệm duy nhất của hệ là số nguyên ⇔m+2 là ước nguyên của 2 ⇔

m+ = ± ∨ + = ± ⇔ = − ∨ = − ∨ = ∨ = −m m m m m

Kết luận : m∈ − − −{ 4; 3; 1;0}

0,25đ 0,25đ 0,25đđ Bài 4: (1 điểm)

Theo bđt Cô si cho 3 số dương ta có:

3

3 (1)

+ + ≥

Các vế của (1) và (2) đều dương nên nhân vế theo vế của (1) và (2) ta được:

9

4

abc a b c+ + ≥ abc⇔ + + ≥a b c abc (đpcm).

Dấu đẳng thức xảy ra khi : 2 2 2

4

a b c

= =



 + + =

16 9

3 4

a b c

a b c

= =



=



0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25 Bài 5: (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

0

1

bc

+ −

2 2 2 2 0

ac

+ −

2 2 2 2 5 2 3 5 2 3

sin ( 6 2) 2 3 1

2

a

Câu 2: (1 điểm)

) 1 ( sin sin 2 2

) (

sin sin

4

2

2

sin sin cos

cos

sin sin tan

tan

2 2 2 4

4

4

2

2 2 2 2 2 2

bc

C B a c b c b

a

C B bc

a

ab

c b a ac

b c a

C B C

B

C B C

B

= +

+

=

=

− +

− +

=

=

Thay a=2RsinA, b=2RsinB, c=2RsinC vào (1) ta được tanBtanC=2sin2A(đpcm)

Câu 3: (1 điểm)

MA2 +CA2 = MB2+CB2 ⇔ MA2 - MB2= CB2 - CA2

⇔(MA→ −MB (MA+MB)=(CBCA)(CB+CA)

BA MIuuur uuur uuur uur.2 =AB CI.2 ⇔BA MI CIuuur uuur uur( + ) 0= (1) với I là trung điểm đoạn AB

Dựng IJ CIuur uur= ⇒J là điểm cố định.ThayCIuur uur=IJ vào (1) ta được :

BA MI IJuuur uuur uur( + ) 0= ⇔ uuur uuurAB JM = ⇔0 ABJM

Từ đó suy ra tập hợp những điểm M là đường thẳng đi qua J và vuông góc với

AB

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w