1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán số 25

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tứ diện A/AMN b/ Tính khoảng cách giữa hai cạnh A/B và AC Câu 6/ 1 điểm.. PHẦN RIÊNG3,0 điểm: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A.. Theo chư

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 67

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1/ (2,0 điểm) Cho hàm số

1

3 +

=

x

x

y có đồ thị là (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b/ Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất

(I: giao điểm hai tiệm cận của(C))

1 2 sin 2 cos 2

4 sin 2 cos

− +

x x

x x

Câu 3/ Giải hệ phương trình: ( )

( ) ( )



= +

− + +

= + +

0 2

1

0 1 2

2

y y

x x

y x y x

Câu 4/ ( 1 điểm) Tính: A ( sin x cos x ) ( ln 1 sin 2 x ) dx

4 0

+

= ∫ π

Câu 5/ ( 1 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ Đáy ABC là tam giác đều Có (A/BC) tạo với đáy góc 600, tam giác A/BC có diện tích bằng 8 3

a/Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của BB/ và CC/ Tính thể tích khối tứ diện A/AMN

b/ Tính khoảng cách giữa hai cạnh A/B và AC

Câu 6/ ( 1 điểm)

Gọi x1, x2 , x3 là nghiệm phương trình: x3 − ( 2 m + 3 ) x2 + ( 2 m2 − m + 9 ) x − 2 m2 + 3 m − 7 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x12 + x22 + x32 + x1x2x3

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm). Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ A là

d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam giác.Biết C thuộc đường thẳng ∆ : 2x + y –1 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 1

Câu 8.a (1,0 điểm).Cho A(5 ; 3 ; – 4) và B(1; 3 ; 4) Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy)

sao cho tam giác ABC cân đỉnh C và có diện tích S = 8 5

Câu 9 a (1,0 điểm ).Giải phương trình: 2 2 6 3 2 3 1 2 2 6 3

2 6

3 xx+ + xx+ = xx+

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x –6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại

A Viết phương trình đường thẳng qua A (2 ; 3) cắt (C1) và (C2) thành hai dây cung bằng nhau

Câu 8.b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình ( )

1

9 2

4 1

7 :

=

=

x

( )

3

1 2

1 7

3

:

2

=

=

x

d Lập phương trình đường thẳng ( ∆ )cắt (d1),(d2) và trục Ox lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm AC

Câu 9.b (1,0 điểm ).Giải phương trình: 1 + log9 x − 3 log9 x = log3 x − 1

Trang 2

Đáp án đề số 67

/

1

4 +

=

x

y , y/ > 0 , ∀ xD

Vì:

+

3

lim

1 x

x

+

+

3 lim

1 x

x

x nên: x = –1 là tiệm cận đứng

1

3

+

−∞

x

1

3

+

+∞

x

x nên: y = 1 là tiệm cận ngang Bảng biến thiên và kết luận Đồ thị

+

− 1

3

;

m

m m

M thuộc đồ thị, có I(–1 ; 1)

1

16 1

+ + +

=

m m

1

16

+ + +

=

m m

( Tương ứng xét ( ) = + 16 , t > 0

t t t

g và t = (m + 1)2 và lập được bảng biến thiên

IM nhỏ nhất khi IM = 2 2Khi đó (m + 1)2 = 4 Tìm được hai điểm M1( 1 ; − 1 ) và M2( − 3 ; 3 )

1 2 sin 2 cos 2

4 sin 2 cos

− +

x x

x x

ĐK:



≠ + +

2

1 2

sin

1 2 sin 0

1 2 sin 2 sin

2 2

x

x x

x

3 1 2 sin

2

sin

2

4 sin

2

cos

+ +

x x

x x

 −

=

 +

6 4 cos 3

2

+ +

= +

+

= +

π π π

π π π

2 6

4 3 2

2 6

4 3 2

k x

x

k x

x

π

π k

x = +

3

2 6

π

π k

x = − +

So lại điều kiện được nghiệm phương trình đã cho

3

2 6

π

π k

x = − +

( ) ( )



= +

− + +

= + +

0 2

1

0 1 2

2

y y

x x

y x y x

= +

− + +

+

= +

0 2

1 2

y y

x y x y

y x y x

= +

− +

+

+

=

+

0 1 2

1

2

y x

y

x

y x y

x

( Vì: y = 0 không là nghiệm của hệ)



= + +

+

+

=

+

0 1 2

1

2

2

y x y

x

y x y

x



=

− +

+

= +

0 1

1 2

2

y x

y x y x

= +

+

= + 1

1 2

y x

y x y x

= +

= + 1

1 2

y x

y x

=

=

+

x

y

x

x

1

1

1

2

=

= +

x y

x x

1

0 2

=

=

=

x y

x x

1

1 0

Nghiệm của hệ: (0 ; 1) , ( –1 ; 2)

0

+

= ∫

π

0 sin x cos x ln sin x cos x dx

π

4

0

2 sin x cos x ln sin x cos x dx

π





>

+

4

; 0 ,

0 cos

=

+

=

dx x x

dv

x x

u

cos sin

cos sin

ln

Trang 3

suy ra:



+

=

x x v

dx x x

x x du

sin cos

cos sin

sin cos

− +

+

0

cos sin

ln cos sin

2

π π

dx x x x

x x

x A



0 cos sin

2 ln 2

A =2 [ 2 ln 2 − 2 + 1 ] = 2 ln 2 2 2 2 + −

Gọi H là trung điểm BC AH ⊥ BC nên A/H ⊥ BC.Vậy góc A/HA bằng 600

2

3 2 60 cos 0

Diện tích tam giác A/BC:

2

3

2

H A BC

3 8

=

S nên BC = 4, AA/ = AH tan 600 = 6

/

/

1

3

lt A BMNC

A AMN

V = VV = BC AH AA = (Đvtt)

Dựng hình hộp ABDC.A/B/D/D AC//BD nên AC//(A/BD) ⊃ A/B nên d(AC;A/B) = d(AC;(A/BD)) = d(A;(A/BD)) Kẻ AK ⊥ BD (K∈ BD)

BD⊥ AK và BD⊥ AA/ nên BD⊥ (A/AK) ⇒ (A/BD)⊥ (A/AK)

Kẻ AT⊥ A/K (T∈A/K) ⇒ AT⊥(A/BD) AT=d(A;(A/BD)) = d(AC;A/B)

Câu 6: Gọi x1 , x2 , x3là nghiệm phương trình :x3 − ( 2 m + 3 ) x2 + ( 2 m2 − m + 9 ) x − 2 m2 + 3 m − 7 = 0

=

= +

− + +

=

1 0 0 7 3 2 1 2

1

2

x

x

(1) có hai nghiệm x1; x2 khi: ( m + 1 )2 − 2 m2 + 3 m − 7 ≥ 0⇔ − m2 + 5 m − 6 ≥ 0 ⇔ 2 ≤ m ≤ 3

3 2 1

2 3

2 2

2

x

A = + + + = x12 + x22 + 1 + x1x2 = ( x1+ x2)2 − x1x2 + 1 =( 2 m + 2 )2 − 2 m2 + 3 m − 6

Hay A = f ( ) m = 2 m2 + 11 m − 2 m∈[ ] 2 ; 3 f/( ) m = 4 m + 11, f/( ) m = 0 ⇔ [ ] 2 ; 3

4

11

=

m

( ) 2 = 28

ff ( ) 3 = 49 Vậy max A = 49 khi m = 3 và min A = 28 khi m = 2

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a :Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ A là d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam

giác.Biết C thuộc đường thẳng ∆:2x + y –1 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 1

BC qua B và vuông góc d nên BC có phương trình: x + y + 1 = 0

Tọa độ C là nghiệm của hệ

=

=

= + +

=

− +

3

2 0

1

0 1 2

y

x y

x

y x

Vậy: C(2 ; –3)

1 36

4 6

1 3 2

1 1

1 1

2 2 2

/ 2

A A AK

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A = x12 + x22 + x32 + x1x2x3

Phương trình: x3− ( 2 m + 3 ) x2 + ( 2 m2 − m + 9 ) x − 2 m2 + 3 m − 7 = 0(*)Có nghiệm x3 = 1

Nên (*) ⇔ ( x − 1 ) [ x2 − 2 ( m + 1 ) + 2 m2 − 3 m + 7 ] = 0

M

N

H

C/

B/

A/

C

B

A

T

K

D/

D

C/

B/

A/

C

B A

Trang 4

( a a ) d

A ; + 3 ∈ ( )

2

4 2

= a

BC A

d ,BC = 2.Theo giả thiết ta có: ( ; ) 1

2

1

=

BC A d

1 2

4

2

.

2

.

2

=

=

= +

=

+

3

1 2

4 2 1 2

4 2 2 2

1

a

a a

a

Với a = –1 thì A(–1 ; 2), với a = –3 thì A(–3 ; 0)

Câu 8a :Gọi C(a ; b; 0), tam giác ABC cân tại C nên trung điểm

H(3 ; 3 ; 0) của AB cũng là chân đường cao vẽ từ C.Theo giả thiết ta có:



=

=

5 8

2

1

CH AB

BC AC



=

− +

− +

+

+

− +

= +

− +

5 8 3 3

64 0

16

2

1

16 3 1

16 3 5

2 2

2 2

2 2

b a

b a

b a

=

= 4 3

3

b

a

=

=

=

1 7

3

b b

a

Có hai trường hợp C(3 ; 7 ; 0), C(3 ; –1 ; 0)

2 6

3 xx+ + xx+ = xx+

3 6 2 1 3 3

6

2 6

3 xx+ + xx+ = xx+ ⇔ 2 2 6 2 1 2 3 1 2 2 6 2 1

2 6

3 xx+ + + xx+ = xx+ +

1 3 1

3 1

2

4 2 6

9

.

3 xx+ + xx+ = xx+ ⇔ ( )

0 2 2

3 2

3 3

1 3 1

3

=

 +

xx+ xx+

2

3  2 3 1 >

xx+ t , ta được: 3 t + t − 2 = 0 ⇔ ( )

=

= 3 2

1

t

l t

Với

3

2

=

t , ta được : x2 − 3 x + 2 = 0 ⇔ x = 1 ∨ x = 2.Tập nghiệm S = { } 2 ; 3

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b :Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x –6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng qua A (2 ; 3)cắt (C1) và (C2) thành hai dây cung bằng nhau

Gọi M(a ; b)∈ (C1) và N(4 –a ; 6 –b) đối xứng với M qua A Theo giả thiết N∈ (C2)

Vậy ta có:



=

− +

= +

25 6

2

13

2 2

2 2

b a

b a



=

− + +

= +

25 6

2

13 2 2

2 2

b a

b a



= +

− + +

=

− +

0 15 12 4

0 13 2 2

2 2

b a b a

b a

= +

=

+

0 10 12

4

0 13

2

2

b

a

b

a

( )



=

=

=

=

5 6 5 17 3 2

b a

l b

a

−

5

6

; 5

17

M PT đường thẳng cần tìm x –3y + 7 = 0

1

9 2

4 1

7 :

=

=

x

3

1 2

1 7

3 : 2

=

=

x

d Lập phương trình đường thẳng (∆) cắt (d1),(d2) và trục Ox lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm AC

Gọi A ( 7 + a ; 4 + 2 a ; 9 − a ) ( ) ∈ d1 , B ( 3 − 7 b ; 1 + 2 b ; 1 + 3 b ) ( ) ∈ d1 và C(c ; 0 ; 0)∈ Ox

B là trung điểm AC nên:



+

=

+

=

+

=

+

+

b a

b a

b c

a

3 1

2

9

2 1

2

2

4

7 3 2

7



=

− +

= +

= + + +

0 7 6

0 2 4 2

0 1 14

b a

b a

c b a



=

=

= 14 1 1

c b

a

Vậy: A ( 8 ; 6 ; 8 ) ( ) ∈ d1 , B ( − 4 ; 3 ; 4 ) ( ) ∈ d1

Phương trình

4

8 3

6 12

8 : − = − = −

Trang 5

Câu 9b : Giải phương trình: 1 + log9 x − 3 log9 x = log3x − 1

Điều kiện xác định: x ≥ 1

1 log log

3 log

1 + 9 x − 9 x = 3x − ⇔ 1 + log9 x − 3 log9 x = 2 log9 x − 1

⇔ 2 log9 x = 1 vì: 1 + log9 x + 3 log9 x + 1 > 0⇔ x = 3 Vậy nghiệm phương trình đã cho: x = 3

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w