Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.Tính diện tích mặt cầu.Tính thể tích khối cầu tương ứng.. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong số đó.. Tín
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN (ĐỀ 163)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )
Câu I ( 2,0 điểm ) Cho hàm số y x 1 1 ( ) C
x
+
=
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Xác định m để đường thẳng y = 2 x m + cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
tiếp tuyến của ( ) C tại A và B song song với nhau.
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình : 3tan2x + 4 tan x + 4cot x + 3cot2x + = 2 0 (1)
2 Giải bất phương trình : x + ≥ 1 2 ( x2− 1 ) (2)
Câu III (1,0 điểm ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường :
( ) P y : = − + x2 4 x − 3 và hai tiếp tuyến của (P) tại hai điểm A ( 0 ; 3 , − ) ( ) B 3 ; 0
Câu IV (1,0 điểm )
Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.Tính diện tích mặt cầu.Tính thể tích khối cầu tương ứng
Câu V ( 1,0 điểm ) Giải hệ phương trình , khi a > 1 :
2
2
1 3
1 3
a
a a
a
−
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm )Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)
1) Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a ( 2,0 điểm )Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình :
( ) S : x2+ y2+ z2− 2 x − 4 y − 6 z = 0
1 Xét vị trí tương đối của mặt phẳng ( ) α : x y z m + − + = 0 và mặt cầu (S) tùy theo giá trị của m
2 Tìm tọa độ giao điểm của (S) với đường thẳng (∆) đi qua hai điểmM ( 1 ; 1 ; 1 ) và N ( 2 ; 1 ; 5 − )
và viết phương trình các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các giao điểm đó
Câu VII.a (1, 0 điểm ) Cho 8 quả cân có trọng lượng lần lượt là : 1 kg , 2 kg , 3 kg , 4 kg , 5 kg , 6 kg , 7 kg
, 8 kg Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong số đó Tính xác suất để trọng lượng 3 quả cân được chọn không vượt quá 9 kg
2) Theo chương trình nâng cao :
Câu VI.b ( 2,0 điểm ) 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol ( ) P y : 2 = 64 x và đường thẳng
( ) ∆ : 4 x − 3 y + 46 0 = Hãy viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng (∆) , tiếp xúc
với parabol (P) và có bán kính nhỏ nhất
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A ( 2 ; 4 ; 1 ),B ( − 1 ; 4 ; 0 ) C ( 0 ; 0 ; 3 − )
.Xác định tâm và bán kính đường tròn (ABC)
Câu VII b (1, 0 điểm ) Có hai hộp chứa các viên bi chỉ khác về màu Hộp thứ nhất chứa 3 bi xanh , 2 bi
vàng , 1 bi đỏ Hộp 2 chứa 2 bi xanh , 1 bi vàng , 3 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Tính xác suất để lấy được 2 bi xanh
Trang 2Lời giải Câu I.
1 Phần khảo sát chi tiết bạn đọc tự làm , dưới đây là bảng biến thiên và đồ thị
(C) của hàm số
+ Bảng biến thiên :
+ Đồ thị (C) :
2 Phương trình hồnh độ giao điểm của
( ) d : y = 2 x m + và ( ) C :
1
2
1
x
x m
−
1
x
Ta cĩ:
( )
= − ≠ ∀
⇒ phương trình (1) luơn luơn cĩ hai nghiệm phân biệt khác 1
Vậy ( ) d luơn luơn cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A và B
Gọi x x1, 2 ( x1≠ x2) lần lượt hồnh độ của A và B thì x x1, 2 là nghiệm của phương trình (1) Theo định lí Vi-et, ta cĩ: 1 2 ( )
1 3 2
x + = x − m
Tiếp tuyến ( ) ( ) ∆1 , ∆2 tại A, B cĩ hệ số gĩc lần lượt là :
Vì
( )2
2
'
1
y
x
−
=
1
2 '
1
k y x
x
−
( )
2
2 '
1
k y x
x
−
−
( ) ( ) ∆1 / / ∆ ⇔2 k1 = k2
( ) (2 )2
− = −
x x
x x
=
loại
Trang 3Vậy, giá trị cần tìm là: m = − 1.
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình
Điều kiện : sin 0
x
x
π
≠
( ) 1 ⇔ 3 tan ( 2x + cot2x ) + 4 tan ( x + cot x ) + = 2 0
sin 2
x
⇒ = t2 tan2 x + cot2x + 2 ⇒ tan2x + cot2x t = −2 2
Ta cĩ : 3 ( t2− + + = 2 ) 4 t 2 0
2
3 t 4 t 4 0
2 2 3
t t
= −
⇔
=
loại
2
2 sin 2
x ⇔ sin 2 x = − 1
2
x π l π l
4
x π l π l
So với điều kiện, ta cĩ nghiệm của phương trình : ,
4
x = − + π l π l ∈
¢
2 (1)
2
2 2
1 0
x x
2
1
x
≤ − ∨ ≥
− − ≤
1 1
x x x
= −
− ≤ ≤
x x
= −
Vậy nghiệm của bất phương trình : x = − ∨ ≤ ≤ 1 1 x 3
Câu III
( ) = − + ⇒ ( ) ( ) = − =
' 0 4
' 3 2
y
y
+ Phương trình tiếp tuyến ∆1 của (P) tại A cĩ dạng:
( ) ( )
1
1
y x
+ Phương trình tiếp tuyến ∆ của (P) tại B cĩ dạng:
Trang 4( ) ( )
2
2
Dựa vào đồ thị ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:
3
3 2
3 0
2
3
3 2
2
1
3
x dx x x x dx
2
3 0
2
9 4
= (đvdt)
Câu IV.
* Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.Gọi O là tâm của đáy , suy ra
SO ⊥ ABCD nên SO là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD của hình chóp Trong ∆ SOB
kẻ đường trung trực Mx của cạnh SB
Gọi Mx ∩ SO = ⇒ J JA JB = = JC = JD = JS
nên J là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Ta có OB hch = (ABCD)SB
⇒ ( · SB ABCD , ( ) ) = SBO · = 600
nên ∆ SBD đều , có cạnh BD a = 2
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp chính là
bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ SBD
* Tính diện tích mặt cầu.
2
2
(đvdt)
* Tính thể tích khối cầu tương ứng
3
Câu V.
Xét các véc tơ : uur u = ( x a + ; y a + ; z a + ) , uur v = ( 1 ; 1 ; 1 )
Trang 5( )
2
uur uur uur uur
3 3
a x a y a z a x y z (2)
18
Mà cộng hai phương trình của hệ ta có :
18
x a + + y a + + z a + + a x − + a y − + a z − = a
Tức là dấu đẳng thức phải xảy ra trong các bất đẳng thức (1) và (2) , hay :
2
2
1
1 1
−
a
a
x y z
a a
a
Vậy hệ phương trình có nghiệm là : x = = = y z 1
a
II PHẦN RIÊNG.
1) Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a
1 Biện luận vị trí tương đối của( ) α và (S)
Mặt cầu (S) có tâm I ( 1 ; 2 ; 3 ), bán kính R = 14 Ta có: ( , ( ) )
3
m
d I α = Biện luận:
m m
m
⇔
>
thì ( ) α không cắt (S).
3
m
3
m
d I α < ⇔ R < ⇔ − < < m thì ( ) α cắt (S).
2 Phương trình tham số của đường thẳng ( )
1
1 4
= +
= +
Tọa độ giao điểm của (∆) và (S) là nghiệm của hệ phương trình
( ) (2 ) (2 )2
Trang 6( ) (2 )2 2
2
t t
3
1 hay
7 4 7 2
13
7
x x
=
=
Vậy (∆) và (S) có hai giao điểm ( 2 ; 1 ; 5 , ) 4 13 ; ; 5
Ta có: ( 1 ; 3 ; 2 , ) 1 ( 3 ; 1 ; 26 )
7
IA = − IB = −
Phương trình tiếp diện của (S) tại A là:
1 ( x − − 2 ) ( 3 y + + 1 ) ( 2 z − = ⇔ − 5 ) 0 x 3 y + 2 z − = 15 0
Phương trình tiếp diện của (S) tại B là:
Câu VII.a
Ta chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong 8 quả cân , nên kích thước không gian mẫu là : Ω = C83 = 56 Biến cố A : “ Trọng lượng 3 quả cân được chọn không quá 9 kg ”
Để được một kết quả thuận lợi của biến cố A , ta có thể chọn theo 7 phương án sau :
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 2 kg kg ; 3 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 2 kg kg ; 4 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 2 kg kg ; 5 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 2 kg kg ; 6 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 3 kg kg ; 4 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 1 ; 3 kg kg ; 5 kg }
+ Chọn các quả cân có trọng lượng là : { 2 kg ; 3 kg ; 4 kg }
Nên Ω =A 7 Vậy xác suất cần tìm là : ( ) 56 8 7 1
A
P A = Ω = =
Trang 72) Theo chương trình nâng cao :
Câu VI.b.
1 Gọi (C) là đường tròn cần tìm và I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C)
Đặt M t ( 2 ; 8 t ) ∈ ( ) P Đường tròn (C) có tâm I thuộc (∆) , tiếp xúc với (P) và có bán kính nhỏ nhất nên bán kính R bằng khoảng cách ngắn nhất từ M đến ∆.
Khoảng cách từ M đến (∆) là :
⇒ min d = ⇔ = ⇒ 2 t 3 M ( 9 ; 24 )
Tâm I của đường tròn (C) là hình chiếu vuông góc của M trên (∆)
MI ⊥ ∆ ⇒ ( ) MI : 3x 4 + y C + = 0
M MI ∈ ⇒ 3.9 4.24 + + = ⇔ = − C 0 C 123
Tọa độ của I là nghiệm của hệ:
37
5
x
x y
=
Nên 37 126
;
Phương trình đường tròn (C) có dạng:
4
2 * Xác định tâm và bán kính đường tròn (ABC)
Ta có: uuur AB = − ( 3 ; 0 ; 1 , − ) uuur AC = − − ( 2 ; 4 ; 4 , − ) uuur BC = ( 1 ; 4 ; 3 − − )
⇒ AB = 10 ; AC = 6 ; BC = 26 ⇒ AB2+ BC2+ AC2
Suy ra: Tam giác ABC vuông tại B
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn (ABC), ta có:
• I là trung điểm cạnh AC nên I ( 1 ; 2 ; 1 )
• 1
3 2
R = AB =
* Viết phương trình đường tròn (ABC)
Gọi (S) là mặt cầu tâm I ( 1 ; 2 ; 1 ) bán kính R = 3 thì phương trình mặt cầu (S) có dạng :
( ) (2 ) (2 )2
Đường tròn (ABC) là giao của mặt phẳng (ABC) và mặt cầu (S) nên các điểm nằm trên đường tròn có tọa
độ thỏa hệ sau
( ) (2 ) (2 )2
Hệ trên chính là phương trình đường tròn (ABC)
Câu VII b
Trang 8Xét :
( )2009 0 1 2 2 3 3
L L
( )2009 ( )2009
1004
i
Vậy S C = 20090 − C20092 + C20094 − + L C20092004− C20092006+ C20092008 = 21004