b, Tìm m để đồ thị hàm số 1 cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dơng.. Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V.. Tìm toạ độ điểm C trên đờng tròn.. C sao cho diện tích tam giác
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 24 )
Phần dành chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)
x − mx + m − x − m − (1)
a, Với m = 0 , khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b, Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dơng
Câu 2: a, Giải phơng trình : sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin2(2x+
4
π ) = 0
b, Xác định a để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất :
2
2 2
2
1
x
x y
+ = + +
+ =
Câu 3 : Tìm : sin 3
xdx
∫
Câu 4 : Cho lăng trụ đứng ' ' '
.
ABC A B C có thể tích V Các mặt phẳng (ABC'), ( AB C' ),( A BC' )cắt nhau tại O Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V
Câu 5 : Cho x,y,z là các số thực dơng Chứng minh rằng :
P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3
2 2 2
Phần riêng(3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B )
A Theo chơng trình chuẩn
Câu 6a : a, Cho đờng tròn (C) có phơng trình : x2+ y2− 4 x − 4 y + = 4 0 và đờng thẳng
(d) có phơng trình : x + y – 2 = 0
Chứng minh rằng (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ độ điểm C trên đờng
tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;3)và hai đờng thẳng có phơng trình :
1 1 2
( ) :
−
'
2
'
4
3
x t
z t
=
= −
=
Viết phơng trình đờng thẳng (∆)đi qua điểm A và cắt cả hai đờng thẳng(d1), (d2)
Câu 7a : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
7 4
3
1
x x
( với x > 0 )
B Theo chơng trình nâng cao
Câu 6b : a, Viết phơng trình đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1) , đờng cao và
đờng phân giác trong qua đỉnh A,C lần lợt là : 3x -4y + 27 =0 và x + 2y – 5 = 0
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và đờng thẳng (∆) có phơng
trình : 2 1 0
2 0
x y z
x y z
− + + =
− + + =
Tìm toạ độ điểm M nằm trên đờng thẳng (∆)sao cho : MA + MB nhỏ nhất
(1 + + x x ) = + a a x a x + + a x Tính hệ số a4
- Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 24)
Trang 2Câu 1: Cho hàm số : y = x3− 3 mx2 + 3( m2− 1) x − ( m2− 1) (1)
a, Với m = 0 , khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b, Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dơng
Ta cú y’= 3x2-6mx+3(m2-1)
y’=0 ⇔ = + x m x m = − 1 1 Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phõn biệt cú hoành độ dương thỡ ta phải cú:
'
1 0 0
(0) 0
y
CD
CT
m R
m x
m f
> ⇔ − >
> + >
− − <
<
V
1
m m
m m
m
− < <
− < < −
< < +
>
Vậy giỏ trị m cần tỡm là: m ∈ ( 3;1 + 2)
Câu 2: a, Giải phơng trình :
sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin2(2x+
4
π ) = 0 <=> Sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x +
4
π )=0
⇔ sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x +
2
π
) ⇔ sinx + sin4x = 1+ sin4x ⇔ sinx = 1
⇔ x =
2
π + k2 π , k ∈ Z
b, Xác định a để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất :
2
2 2
2
1
x
x y
+ = + +
+ =
Nhận xột: Nếu (x;y) là nghiệm thỡ (-x;y) cũng là nghiệm của hệSuy ra, hệ cú nghiệm duy nhất khi
và chỉ khi x =0
+ Với x = 0 ta cú a =0 hoặc a = 2-Với a = 0, hệ trở thành:
(I)
Từ (2)
1
x
y
≤
2 2
2
1
0
1 1
x
x y
x
x x
y y
+ =
⇔ = + − = ⇔ =
-Với a=2, ta cú hệ:
2
2 2
1
x
x y x
x y
+ = + +
+ =
Dễ thấy hệ cú 2 nghiệm là: (0;-1) và (1;0) khụng TM
Vậy a = 0 TM
Câu 3 : Tìm : sin 3
xdx
∫
3
6
π π π
+
=
−
8 os(x- )
6
c
π
− +
=
x
π
−
2
Trang 32
6
π π
−
∫
Câu 4 : Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có thể tích V Các mặt phẳng (ABC'), ( AB C' ),( A BC' )cắt nhau tại O Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V
Gọi I = AC ∩ ’A’C, J = A’B ∩ AB’
(BA'C) (ABC') = BI
(BA'C) (AB'C) = CJ
Goi O = BI CJ
⇒ O là điểm cần tỡm
Ta cú O là trọng tõm tam giỏc BA’C
Gọi H là hỡnh chiếu của O lờn (ABC)
Do V ABC là hỡnh chiếu vuụng gúc của V BA’C
trờn (ABC) nờn H là trọng tõm V ABC
Gọi M là trung điểm BC Ta cú: 1
A B = AM =
Câu 5 : Cho x,y,z là các số thực dơng Chứng minh rằng :
P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3
2 2 2
Ta cú: 4(x3+y3) ≥ (x+y)3 , với ∀ x,y>0
Thật vậy: 4(x3+y3) ≥ (x+y)3 ⇔ 4(x2-xy+y2) ≥ (x+y)2 (vỡ x+y>0)
⇔ 3x2+3y2-6xy ≥ 0 ⇔ (x-y)2≥ 0 luụn đỳng
Tương tự: 4(x3+z3) ≥ (x+z)3
4(y3+z3) ≥ (y+z)3
3 4( x y ) 3 4( x z ) 3 4( y z ) 2( x y z ) 63 xyz
2 2 2
1
y + z + x ≥ xyz
3 3 1
xyz
1
x y z
x y z
xyz xyz
= =
=
Vậy P ≥ 12, dấu ‘=’ xảy ra ⇔ x = y = z =1
Phần riêng(3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B )
A Theo chơng trình chuẩn
Câu 6a : a, Cho đờng tròn (C) có phơng trình : 2 2
x + y − x − y + = và đờng thẳng (d) có phơng trình : x + y – 2 =
0 Chứng minh rằng (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ độ điểm C trên đờng tròn
(C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất
(C) cú tõm I(2;2), bỏn kớnh R=2
Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ:
J
I
O
H
M
B'
A'
C'
C B
A
H
4
y
M
2
C
Trang 42 2
0 2
2 0
0
x y
x y
y
=
= + − =
⇔
Hay A(2;0), B(0;2)
Hay (d) luụn cắt (C ) tại hai điểm phõn biệt A,B
Ta cú 1
2
ABC
SV = CH AB (H là hỡnh chiếu của C trờn AB)
ABC
SV m ⇔ Dễ dàng thấy CH max ( ) ( )
2
C
x
⇔ >
V
Hay V : y = x với :
(2; 2)
d I
⊥
V V
V ⇒ C (2 + 2; 2 + 2) Vậy C (2 + 2; 2 + 2) thỡ SVABCm ax
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;3)và hai đờng thẳng có phơng trình :
1 1 2
( ) :
−
'
2
'
4
3
x t
z t
=
= −
=
Viết phơng trình đờng thẳng (∆)đi qua điểm A và cắt cả hai đờng thẳng(d1), (d2)
Nhận xột: M ∉ (d1) và M ∉ (d2)
Giả sử ( ) ( 1)
( ) ( 2)
V
V Vỡ I ∈ d1 ⇒ I(2t-1; -1-2t; 2+t) H ∈ d2 ⇒ H(4t’; -2; 3t’)
23
10
cbt
TM k HM
k R k
T
uuur uuuur
Vậy phương trỡnh đường thẳng đi qua 2 điểm I và H
là:
1 56
2 16
3 33
= +
= −
= +
hoặc là: 5 8 17 0
x y z
+ − + −
Câu 7a : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
7 4
3
1
x x
( với x > 0 )
Ta cú:
1 1
7
7 3
0
1
k
x
−
−
=
+ = ∑ Để số hạng thứ k khụng chứa x thỡ:
4
[0;7]
k k
∈
Vậy số hạng khụng chứa x trong khai triển là: 4
7
1 35
C =
B Theo chơng trình nâng cao
Câu 6b : a, Viết phơng trình đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1) , đờng cao và đờng phân giác trong
qua đỉnh A,C lần lợt là : 3x -4y + 27 =0 và x + 2y – 5 = 0
Phươngtrỡnh đường thẳng chứa cạnh BC:
4
Trang 5BC
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: 4 3 5 0 ( 1;3)
C
+ − =
+ − =
Gọi KAC, KBC, K2 theo thứ tự là hệ số gúc của cỏc đường thẳng AC, BC, d2
Ta cú:
0 1 (loai) 3
AC
AC
AC
AC
K
K K
=
⇔ = −
Vậy pt đường thẳng AC đi qua C
và cú hệ ssú gúc k=0 là: y = 3
+ Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
3 4 27 0 ( 5;3)
3 0
A y
− =
⇒ Pt cạnh AB là: 5 3 4 7 1 0
+ − −
Vậy AB: 4x+7y-1=0 AC: y=3 BC: 4x+3y-5=0
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và đờng thẳng (∆) có phơng
trình : 2 1 0
2 0
x y z
x y z
− + + =
− + + =
Tìm toạ độ điểm M nằm trên đờng thẳng (∆)sao cho : MA + MB nhỏ nhất
+ Xột vị trớ tương đối giữa AB và V , ta cú: V cắt AB tại K(1;3;0)
Ta cú KB uuur = 2 KA uuur ⇒ A, B nằm về cựng phớa đối với V
Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua V và H là hỡnh chiếu của A trờn V
⇒ H( 1;t;-3+t) (vỡ PTTS của V :
1
3
x
y t
=
=
= − +
)Ta cú . 0 1.0 ( 4).1 ( 4 ).1 0 4
(1; 4;1) '(0; 4;1)
= ⇔ − + − + − + = ⇔ =
uuuurr
Gọi M là giao điểm của A’B và d (1; 13 4 ; )
3 3
M
⇒
Lấy điểm N bất kỳ trờn V Ta cú MA+MB=MB+MA’=A’B ≤ NA+NBVậy (1; 13 4 ; )
3 3
M
(1 + + x x ) = + a a x a x + + a x Tính hệ số a4
Ta cú: (1+x+x2)12 = [(1+x)+x2 ]12 = = 0 12 1 11 2 12 2 12 24
12(1 ) 12(1 ) 12k(1 ) k.( )k 12
C + x + C + x x + + C + x − x + + C x
=
0 0 12 1 11 8 4 1 2 0 11 9 2
2 4 0 10 10
+ +
⇒ Chỉ cú 3 số hạng đầu chứa x4
0 8 1 9 2 10
4 12. 12 12. 11 12. 10 1221