1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán số 24

4 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị C tại hai điểm A, B phân biệt sao cho A và B đối xứng nhau qua đường thẳng có phương trình: x

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 65

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4

1

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt sao cho A

và B đối xứng nhau qua đường thẳng có phương trình: x + 2y +3= 0

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: sin 2 1 2 os

sin cos 2.tan

x

c x

2 Giải hệ phương trình: 2 2 2 22

 + − − =

 + + − − =



Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: 2 cos

0 (e x s inx).sin 2 x dx

π

+

Câu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ nội tiếp trong hình trụ có bán kính đáy r; góc

giữa BC’ và trục của hình trụ bằng 300; đáy ABC là tam giác cân đỉnh B có · 0

120

ABC= Gọi

E, F, K lần lượt là trung điểm của BC, A’C và AB Tính theo r thể tích khối chóp A’.KEF và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE

Câu V: (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3

4

a b + b c + c a

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2; 1) và đường thẳng ∆ : x – y + 1 = 0 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt ∆ ở 2 điểm A, B phân biệt sao cho ∆MAB vuông tại M và có diện tích bằng 2

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2 1

x = y− = z

− − và mặt phẳng

(P) : ax + by + cz – 1 = 0 2 2

(a +b ≠0) Viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) đi qua đường thẳng d và tạo với các trục Oy, Oz các góc bằng nhau

Câu VII: (1,0 điểm)

Xét số phức z thỏa mãn điều kiện : z− =3i 1, tìm giá trị nhỏ nhất của z

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên:……… SBD:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 65

Cõu 1: 1,(1,0 điểm) TXĐ: D = R\{-1}

Chiều biến thiờn: ' 6 2 0 x D

( 1)

y x

= > ∀ ∈ +

Hs đồng biến trờn mỗi khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞), hs khụng cú cực trị

Giới hạn: xlim→±∞y=2, limx→−1− y= +∞, limx→−1+ y= −∞

=> Đồ thị hs cú tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2

BBT

x -∞ -1 +∞

y’ + +

y

+∞ 2

2 -∞

+ Đồ thị (C):

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm ( )2;0 , trục tung tại điểm (0;-4)

Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tõm đối xứng

Cõu 1:2,(1,0 điểm) Đường thẳng d cần tỡm vuụng gúc với ∆: x + 2y +3= 0 nờn cú phương trỡnh

y = 2x +m, D cắt (C) ở 2 điểm A, B phõn biệt 2 4 2

1

x

x m x

+ cú 2 nghiệm phõn biệt

2

2x mx m 4 0

⇔ + + + = cú 2 nghiệm phõn biệt khỏc - 1⇔m2−8m−32 0 (1)>

Gọi I là trung điểm AB cú 2 4

2

2

I

x

m

+ −

 = =



 = + =



Do AB vuụng gúc với ∆ nờn A, B đối xứng nhau qua đường thẳng ∆: x + 2y +3= 0

4

⇔ ∈∆ ⇔ = − Với m = - 4 thỏa món (1) vậy đường thẳng d cú phương trỡnh y = 2x – 4 Cõu 2: 1, (1,0 điểm) Điều kiện: sinx≠0, cosx≠0,sinx+cosx≠0

Pt đã cho trở thành 2cos 0

cos sin

cos sin 2 sin 2

+

x x

x x x

x

cos 2cos2 0 cos sin( ) sin 2 0

2 sin

x

π

2 0

cosx= ⇔x=π +kπ k∈

+)

2

4 4

2 4

4

n x

π

π

π π π

 = + + = +

 = − − + = +

, 3

2

4+ ∈

=

x π t π t

Trang 3

§èi chiÕu ®iÒu kiÖn ta cã nghiÖm cña pt lµ x=π +kπ

2

= t k t

Câu 2 : 2,(1,0 điểm) Điều kiện: x+y0, x-y0

Đặt: u x y

v x y

= +

 = −

 − = >  + = +

2

3 (2) 2

uv

 + = +

⇔  + − + − =

Thế (1) vào (2) ta có:

2

uv+ uv+ − uv = ⇔uv+ uv+ = + uvuv=

Kết hợp (1) ta có: 0 4, 0

4

uv

u v

=

 ⇔ = =

 + =

(vì u>v) Từ đó ta có: x =2; y =2.(Thỏa đ/k)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

( e x s inx).sin 2 x dx 2 e x.cos sin x x dx s inx.sin 2 x dx

2

cos

0

.cos sin

x

π

=∫ Đặt t = cosx có I =

1 0

.t t t 1

t e dt t e= − e dt=

0

sinx.sin 2 (cos os3 ) (sinx sin 3 )

2

cos

0

2 8 ( sinx).sin 2 2

3 3

x

π

Câu 4(1,0 điểm) Từ giả thiết suy ra ·BC C' =300, BA = BC = r, 0

' cot 30 3

3 0 ' EF EF EC '.

1 1 1 .AA '.1 sin120

r

Gọi H là trung điểm của AC ta có FH // AA’ suy ra FH⊥(ABC) và

2

r

HK =HB HE= =

Gọi J là trung điểm KF, trong mp (FKH) đường trung trực của FK cắt FH tại I, I chính là

tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE, FK2 =FH2+KH2 =r2

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE

2 2

R FI

Trang 4

Câu 5(1,0 điểm) Áp dụng Bất đẳng thức Trung bình cộng – trung bình nhân cho 2 bộ ba số dương ta

z y x

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

1 )

z

y

x

(

3

3

+ +

≥ + +

=





 + + +

a 3 c c 3 b b a

9 a

3 c

1 c

3 b

1 b

a

1 P

+ + + + +

≥ +

+ +

+ +

=

áp dụng Bất đẳng thức Trung bình cộng – trung bình nhân cho 3 bộ ba số dương ta có

3

c 3a 1 1 1

Suy ra 3a 3b 3 b 3c 3 c 3a 1 4 a b c 6( )

3

+ + + + + ≤  + + +  1 4.3 6 3

3 4 

Do đó P≥3; Dấu = xảy ra

3

a 3b b 3c c 3a 1

 + + =

 + = + = + =

Câu 6: 1, (1,0 điểm) Đường tròn (C) tâm I(a, b) bán kính R có phương trình (x a− )2+ −(y b)2 =R2

∆MAB vuông tại M nên AB là đường kính suy ra ∆ qua I do đó: a - b + 1 = 0 (1)

Hạ MH ⊥AB có ( , )

2 1 1

2 2

M

MH =d ∆ = − + =

MAB

Vì đường tròn qua M nên (2−a)2+ −(1 b)2 =2 (2) Ta có hệ 21 0 2 (1)

(2 ) (1 ) 2 (2)

a b

− + =

 − + − =

Giải hệ được a = 1; b = 2 Vậy (C) có phương trình (x−1)2+ −(y 2)2 =2

Câu 6(1,0 điểm) 2, Đường thẳng d qua M (0, 2, 1) có VTCP ur(1, 1, 1)− − (P) có VTPT n a b cr( , , )

dPn vr r= ⇔ − − = ⇔ = +a b c a b c

( ,( )) ( ,( )) os( , ) os( , )

0

b c

= ≠

= ⇔ r r = r r ⇔ = ⇔  = − ≠

Nếu b = c = 1 thì a = 2 suy ra ( )P : 2x + y + z - 1 = 0 (loại vì M1 ∉( )P1

Nếu b = - c = - 1 thì a = 0 suy ra ( )P : y - z - 1 = 0 (thỏa mãn)2

Vậy (P) có phương trình y - z - 1 = 0

Câu 7(1,0 điểm) Đặt z = x + iy ta có z− = ⇔3i 1 x2+ −(y 3)2 =1

( 3) 1

x + −y = ta có 2

(y−3) ≤ ⇔ ≤ ≤1 2 y 4 Do đó z = x2+y2 ≥ 0 2+ 2 =2

Vậy giá trị nhỏ nhất của z bằng 2 đạt khi z = 2i

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm  ( ) 2;0 , trục tung tại điểm (0;-4) - Đề thi thử đại học môn Toán  số 24
th ị cắt trục hoành tại điểm ( ) 2;0 , trục tung tại điểm (0;-4) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w