1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đại lượng tỉ lệ nghịch

18 517 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác!. Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng.. Phần thưởng của bạn là một chiếc bút!. Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng.. Phần thưởng của bạn

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT THỊ XÃ QUẢNG YÊN TRƯỜNG THCS NAM HÒA

CHUYÊN ĐỀ CẤP CỤM

MÔN:TOÁN 7

Giáo viên: Bùi Phương Linh Trường : THCS Nam Hòa

Trang 2

0 10

Xin chia buồn!

Câu trả lời sai

rồi.

Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !

Sai rồi ! Các em hãy thực hiện

lại!

Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng Phần thưởng của bạn là một

chiếc bút !

A B

C D

Hãy viết công thức: Cạnh y (cm) theo cạnh x

(cm) của hình chữ nhật có kích thước thay

đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12cm2

12

x

y

12

y

x 

12

y

x

Trang 3

0 10

Xin chia buồn!

Câu trả lời sai

rồi.

Xin chúc mừng bạn đã

có câu trả lời đúng

Phần thưởng của bạn là một chiếc thước kẻ !

Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !

Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !

A B

C D

Hãy viết công thức: Vận tốc v (km/h)

theo thời gian t(h) của một vật chuyển

động đều trên 16 km.

16

t

16

v

Trang 4

0 10

Xin chia buồn!

Câu trả lời sai

rồi.

Tốt quá ! Xin chúc mừng Phần thưởng của bạn là

một chiếc bút

Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !

Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án

A B.

C D

Hãy viết công thức: Lượng gạo y (kg) trong

mỗi bao theo x khi chia đều 500 kg vào x bao?

500

y

x

 500

x

y 

500

x

y

500

y

x 

Trang 5

12 a) y =

x

16 c) v =

t

ĐL này

ĐL kia

Hằng số

=

x

=

500 b) y =

x

Trang 6

A y = 5 : x

2

C y =

x

x

B y =

7

Bài tập 1: Công thức nào ở trên không thể hiện đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x

B

Trang 7

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số

tỉ lệ là – 3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo

hệ số tỉ lệ nào ?

Trang 8

Tỉ lệ thuận Tỉ lệ nghịch

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

x tỉ lệ nghịch với y

theo hệ số tỉ lệ a

y tỉ lệ thuận với x

theo hệ số tỉ lệ k

x tỉ lệ thuận với y

theo hệ số tỉ lệ 1

k

Trang 9

Bài 12/SGK – Tr 58: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ

nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15

a)Tìm hệ số tỉ lệ

b)Hãy biểu diễn y theo x

c)Tính giá trị của y khi x = 6; x =10

Trang 10

Ở tiểu học, đã biết hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm ( hoặc tăng) bấy nhiêu lần

Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch chúng ta vừa học

mở rộng hơn tiểu học ở

đặc điểm nào?

Trang 11

?3: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.

x x 1 = 2 x 2 = 3 x 3 = 4 x 4 = 5

y y 1 = 30 y 2 = ? y 3 = ? y 4 = ?

b) Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp

c) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng của

x1.y1; x2.y2; x3.y3; x4.y4 của x và y

a) Tìm hệ số tỉ lệ.

Trang 12

?3: Cho biết hai đại lượng y và x

tỉ lệ nghịch với nhau.

x x 1 = 2 x 2 = 3 x 3 = 4 x 4 = 5

y y 1 = 30 y 2 = 20 y 3 = 15 y 4 = 12

a) y tỉ lệ nghịch x nên ta có

công thức: y.x =a mà x1 =

2, y1 =30

Thay số vào công thức ta

được:

a = 2 30 = 60

Vậy hệ số tỉ lệ là 60

b)

c)

1 1 2 2 3 3 4 4

x yx yx yx ya

Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau: Khi đó với mỗi giá trị: khác 0 của x

ta có một giá trị tương ứng của y

a y=

x

1 2 3

x ,x ,x ,

1 2

1 2

y = ,y = ,

a

y = ,

x

1) So sánh tích: x1y1, x2y2, x3y3 ,

1 1 2 2 3 3

x yx yx y  a

1 1 2 2 3 3

2)x yx yx y  a

1 1 2 2

1 1 3 3

y

x

Trang 13

So sánh

ĐL tỉ lệ thuận ĐL tỉ lệ nghịch

Định nghĩa

CT : y = kx (k  0)

 y và x tỉ lệ thuận

Tính chất

Định nghĩa

Tính chất

CT: (a  0)  y

x tỉ lệ nghịch

1)x y =x y =x y = =a

3

1 2 2

2 1 3 2

y

3

1 2

1 2 3

y

a y=

x

Trang 14

Đại lượng tỉ lệ nghịch

Định nghĩa:

y tỉ lệ nghịch với x theo công thức : ( )

Tính chất 1)

So sánh đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ

nghịch

a y

x

a 0

1 1 2 2 3 3

x yx yx y

1 2 1 3

2 1 3 1

2) x y , x y ,

SƠ ĐỒ TƯ DUY

-Biết tìm hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng

- Biết tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ

lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Trang 15

Bài 13/SGK – Tr 58:Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ

nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trang 16

- Làm lại bài 13, 14 SGK/ Tr 58, 18, 19, 20,21,22 SBT

- Xem trước bài “ Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ nghịch” trang 59.

- Nắm vững định nghĩa và tính chất

của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 17

Bài 14 /SGK trang 58: Cho biết 35 công nhân xây một

ngôi nhà hết 168 ngày Hỏi 28 công nhân xây ngôi

nhà đó hết bao nhiêu ngày ?( Giả sử năng suất làm

việc của mỗi công nhân là như nhau )

 Phân tích bài toán :

- Với cùng một khối lượng công việc

- Năng suất mỗi người là như nhau

 Gợi ý:

Gọi số ngày mà 28 công nhân xây một ngôi nhà là x ( ngày)

( x > 168; )

Số công nhân và số ngày tỉ lệ nghịch với nhau nên :

*

x N

35

28 168

x

28

x 

Trang 18

CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHỎE, THÀNH CÔNG

Ngày đăng: 15/07/2015, 07:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TƯ DUY - Bài giảng đại lượng tỉ lệ nghịch
SƠ ĐỒ TƯ DUY (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN