1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tỉ lệ thức

10 389 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 445 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chấtTính chất 1 tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Xét tỉ lệ thức.. Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27... Hướng dẫn về nhà:- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.

Trang 1

Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ? Tiết 9 - Tỉ lệ thức

Trang 2

1 Định nghĩa

Do đó:

Ví dụ: So sánh hai tỉ số và

21

15

5 , 17

5 , 12

7

5 21

15

=

5 , 17

5 ,

12 21

15

=

Ta nói đẳng thức: là một tỉ lệ thức

5 , 17

5 ,

12 21

15

=

Ta có định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

=

; 7

5 175

125 5

, 17

5 , 12

=

=

Trang 3

Tỉ lệ thức còn được viết là a : b = c : d

d

c b

a

=

Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8

8

6 4

3

=

Ghi chú:

Trong tỉ lệ thức a : b = c : d , các số a, b, c, d được gọi là các số hạng

của tỉ lệ thức:

• a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.

• b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

=

Trang 4

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

=

?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?

8 : 5

4 và 4 : 5

2 ) a

8

1 7 : 5

2 2 và 7 : 2

1 3 )

10

1 20

2 4

: 5

2 : có

Ta

)

Giải

10

1 40

4 8

: 5

4

=

=

8

: 5

4 4

: 5

2

=

8

: 5

4 và 4

: 5

2

:

2

1 7

: 2

7 7

: 2

1 3

: có Ta )

b

=

=

3

1 36

5 5

12 5

36 : 5

12 5

1 7

: 5

2

5

1 7

: 5

2 2 7

: 2

1

3 ≠ −

5

1 7

: 5

2 2 và 7

: 2

1 3 :

Không lập được tỉ lệ thức

Trang 5

2 Tính chất

Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27 36

36

24 27

18

=

Ta được:

27 24 36

18 hay

) 36 27

.(

36

24 )

36 27

.(

27

18

=

=

?2 Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ thức , ta có thể suy ra ad = bc không ?

d

c b

a

=

Ta được:

c b d a hay

) d b

.(

d

c ) d b

.(

b

a

=

=

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.d

d

c b

a

=

Vậy: Nếu thì ad = bc

d

c b

a

=

Trang 6

2 Tính chất

Tính chất 2

Ta có thể làm như sau:

?3 Bằng cách tương tự, từ đẳng thức ad = bc , ta có suy ra được tỉ lệ thức không ?

d

c b

a

=

Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích c.d

d

b c

a hay d

c

c

b d

c

d a

=

=

Chia 2 vế của đẳng thức 18.36 = 24.27 cho tích 27.36, ta được:

36

24 27

18 hay

36 27

27

24 36

27

36 18

=

=

Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 Ta có suy ra được tỉ lệ thức không?

36

24 27

18

=

Vậy: Từ ad = bc với b,d ≠ 0

d

c b

a

=

Ta được

Trang 7

Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

a

=

=

=

=

Tương tự ta có:

Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:

ad = bc

d

c b

a

=

d

b c

a

=

a

c b

d

=

a

b c

d

=

Trang 8

Củng cố - Luyện tập

1) Bài 47 (trang 26 - SGK)

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau: a) 6.63 = 9.42 b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46

Giải

a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:

b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

6

=

=

=

=

24 , 0

84 ,

0 46 , 0

61 , 1

; 24

, 0

46 ,

0 84 , 0

61 , 1

61 , 1

84 ,

0 46 , 0

24 , 0

; 61

, 1

46 ,

0 84 , 0

24 , 0

=

=

=

=

Trang 9

Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

6 , 3

2 27

x )

a = −

) 2 (

27 6

, 3

.

6 , 3

) 2 (

27

x = −

15

x = −

38 , 16 : 36 , 9 x : 52 , 0 )

38 , 16 ).

52 , 0 ( ) 36 , 9 (

36 , 9

38 , 16 ).

52 , 0 ( x

=

91 , 0

x =

61 , 1

x 8

7

2

4

1

4

)

4

1 4 x

8

7

8

7 2

61 , 1 4

1 4

x =

875 , 2

61 , 1 25 , 4

x =

38 , 2

x =

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK

Ngày đăng: 14/07/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w