Kiểm tra VTV Nhận xét bài cũ B... Kiểm tra VTV Nhận xét bài cũ B... Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp 3.Ren luyện tính cẩn thận trong tính toán .II.Đ
Trang 1Tiếng Việt: Học vần
Bài 42 : ƯU - ƯƠU .I.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được: ưu, ươu, trái lựu – hươu sao Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
2.:Đọc &viết đúng,đẹp ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học,thương yêu các loài động vật
.II.ĐDDH:tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
.III.Các HĐDH:
5p
2p
10p
3p
5p
A.KTBC:
Đọc : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
Viết: ưu - ươu
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần ưu:
Đ/Vần, trơn
Có vần ưu, muốn có tiếng lựu ta thêm âm
gì,dấu gì?
Ghi: lựu
Đánh vần,Đọc trơn
Đưa tranh,nêu CH
Ghi bảng: trái lựu
Đọc trơn
Trong từ trái lựu, tiếng nào có vần ưu ?
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ươu: Tương tự vần ưu
So sánh 2 vần ưu - ươu
Đọc toàn bài
3.*- Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Giải thích 1 số từ
Viết bảng con Đọc SGK
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần Phân tích
Ghép Cá nhân ,tổ, lớp
Âm l, dấu huyền Ghép
Phân tích Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng lựu
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Trang 28p
4p
5p
10p
3p
5p
10p
5p
Đọc mẫu
5.Viết bảng con
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
ưu ươu trái lựu hươu sao
6.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Tiết 2
.III.Các HĐDH:
A.KTBC:
Chỉ bảng
Nhận xét
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn bài
Chia 2 phần, cả bài
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2*-.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết:
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.IV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: Phần luyện nói
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
Ưu- ươu Đọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Mỗi phần 2em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Trang 3
Tiếng Việt: Học vần
Bài 43 : Ôn tập .I.Mục tiêu:
1 :Đọc và viết được các vần kết thúc bằng u & o các TN, câu ứng dụng bài 38-43
2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 38 - 43
Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói & Cừu
3 :Xung phong đọc bài &im lặng nghe kể chuyện
.II ĐDDH: Bảng ôn (bảng phụ)
Tranh SGK
.III.Các HĐDH:
5p
12
3p
5p
10p
5p
A.KTBC:
Đọc: chú cừu, bầu rượu, mưu trí, bướu
cổ
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a.:Các vần vừa học:
Đọc vần (B1) GV đọc vần
Gọi HS lên bảng
b.Ghép chữ thành tiếng
Chỉnh sửa phát âm
3.*- Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Giải thích 1 số từ
Đọc mẫu
5.Viết bảng con:
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Cá sấu kì diệu
5.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét tiết học
Viết bảng con Đọc SGK
HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
HS chỉ chữ & đọc vần
Đọc các tiếng ghép Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Ôn tập Đọc toàn bài
Trang 410p
3p
8p
8p
5p
Tiết 2
.III.Các HD dạy học:
A.KTBC:
Chỉ bảng,
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1
b.Đọc câu:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2*- Giải lao:
3.Kể chuyện: Sói & cừu
GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có
tranh minh họa)
Rút ra ý nghĩa
4.Luyên viết:
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt vở
.IV.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
1 em đọc cá nhân
Mỗi phần 2 em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTV
Ghép Bổ sung:
Trang 5Tiếng Việt: Học vần
Bài 44 : ON - AN .I.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được: on – an, mẹ con , nhà sàn Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bé & bạn be
2.:Đọc &viết đúng,đẹp on, an, mẹ con, nhà sàn
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học,yêu quý cha mẹ & bạn be
.II.ĐDDH:tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
.III.Các HĐDH:
5p
2p
10p
3p
5p
8p
A.KTBC:
Đọc : ao beo, cá sấu, kì diệu
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
Viết: on – an
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần on:
Đ/Vần, trơn
Có vần on, muốn có tiếng con ta thêm âm gì?
Ghi: con
Đánh vần,Đọc trơn
Đưa tranh,nêu CH
Ghi bảng: mẹ con
Đọc trơn
Trong từ mẹ con, tiếng nào có vần on ?
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần an: Tương tự vần on
So sánh 2 vần on - an
Đọc toàn bài
3.*- Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Giải thích 1 số từ
Viết bảng con Đọc SGK
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần Phân tích
Ghép Cá nhân ,tổ, lớp
Âm c Ghép Phân tích Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng con Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Trang 64p
5p
10p
3p
5p
10p
5p
Đọc mẫu
5.Viết bảng con
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
On an mẹ con nhà sàn
6.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Tiết 2
.III.Các HĐDH:
A.KTBC:
Chỉ bảng
Nhận xét
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn bài
Chia 2 phần, cả bài
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2*- Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết:
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.IV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: bàn ghế
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
On - an Đọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Mỗi phần 2em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Trang 7Tiếng Việt: Học vần
Bài 45 : ÂN – Ă, ĂN .I.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được: ân, ă-ăn, cái cân, con trăn Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2.:Đọc &viết đúng,đẹp ân, ăn, cái cân, con trăn
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, thích tự nặn các con vật để chơi
.II.ĐDDH:tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
.III.Các HĐDH:
5p
2p
10p
3p
5p
A.KTBC:
Đọc : rau non, thợ hàn, hòn đá, bàn ghế
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
Viết: ân – ă, ăn
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần ân:
Đ/Vần, trơn
Có vần ân, muốn có tiếng cân ta thêm âm gì?
Ghi: con
Đánh vần,Đọc trơn
Đưa tranh,nêu CH
Ghi bảng: cái cân
Đọc trơn
Trong từ cai cân, tiếng nào có vần ân ?
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ă, ăn: Tương tự vần ân
So sánh 2 vần ân - ăn
Đọc toàn bài
3*- Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Giải thích 1 số từ
Viết bảng con Đọc SGK
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần Phân tích
Ghép Cá nhân ,tổ, lớp
Âm c Ghép Phân tích Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng cân
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Trang 84p
5p
10
p
3p
5p
10p
5p
Đọc mẫu
5.Viết bảng con
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Ân ăn cái cân con trăn
6.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Tiết 2
.III.Các HĐDH:
A.KTBC:
Chỉ bảng
Nhận xét
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn bài
Chia 2 phần, cả bài
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2*-.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết:
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.IV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: Nặn đồ chơi:dọn vệ sinh
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
Ân, ăn Đọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp
Mỗi phần 2em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Trang 9TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 9
I.Mục tiêu:
1:Viết được các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo VTV
2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 9
3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.
II.DDDH: Bảng phụ, Vở TV
III.Các HDDH:
5p
2p
5p
8p
3p
10p
5p
A.KTBC:
Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng
GV đọc
Nhận xét, ghi điểm
Kiểm tra VTV
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
2.QS chữ mẫu:
Đưa chữ mẫu
Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao
3 Viết bảng con:
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Cái kéo trái đào sáo sậu líu lo
hiểu bài yêu cầu
4.*- Giải lao
5.Viết vở TV
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở
6.Chấm, chữa:
Chấm vở
Nhận xét bài đẹp, biểu dương
.IV.Nhận xét, dặn dò:
Những em viết xấu về nhà tập viết thêm ở nhà
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết bảng lớn Cả lớp
QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc
Viết VTV
Bổ sung:
Trang 10TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 10
I.Mục tiêu:
1:Viết được các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa theo VTV
2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 10
3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.
II.DDDH: Bảng phụ, Vở TV
III.Các HDDH:
5p
2p
5p
8p
3p
10p
5p
A.KTBC:
Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng
GV đọc
Nhận xét, ghi điểm
Kiểm tra VTV
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
2.QS chữ mẫu:
Đưa chữ mẫu
Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao
3 Viết bảng con:
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
chú cừu rau non thợ hàn
dặn dò khôn lớn cơn mưa
4.*-.Giải lao
5.Viết vở TV
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở
6.Chấm, chữa:
Chấm vở
Nhận xét bài đẹp, biểu dương
.IV.Nhận xét, dặn dò:
Những em viết xấu về nhà tập viết thêm ở nhà
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết bảng lớn Cả lớp
QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc
Viết VTV
Bổ sung:
Trang 11TOÁN: LUYỆN TẬP
.I.MỤC TIÊU
1.Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học
2 Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
3.Ren luyện tính cẩn thận trong tính toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1,bảng con
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
25p
3p
3p
A KTBC:
GV ghi bài 3 lên bảng
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Tính
GV hướng dẫn
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: (cột 1, 3) Tính
GV hướng dẫn: Lưu ý tính theo 2 bước
3.*- Giải lao:
Bài 3: (cột 1, 3)Tính
Cho HS nêu cách làm bài
HD: Tính, so sánh rồi điền dấu
Bài 4:
HDHS quan sát tranh, nêu đề bài
*Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều
phép tính khác nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5
5 – 4 = 1 1 + 4 = 5
GV nhận xét
Bài 5:
GV hướng dẫn
IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài 40: Số 0 trong phép trừ
3 HS lên bảng, lớp làm bảng con Nhận xét
Tính (theo cột dọc) Làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
2 HS lên bảng, lớp làm vở Làm bài vào vở
* Cột 2 : HS tự làm
Nêu yêu cầu Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
HS làm bài và chữa bài
* Cột 2 HS tự làm
Nêu đe bài, viết phép tính làm và chữa bài
*HS tự làm vào SGK
Bổ sung:
Trang 12TOÁN: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
.I.MỤC TIÊU:
1.Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ
đi 0 cho kết quả là chính số đó
2 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Biết thực hiện phép trừ có số 0
3.Biết cách trình bày, ren luyện tính cẩn thận trong học toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
10p
A KTBC:
GV ghi bảng bài 1
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.G/ thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ
nhất trong bài học (hoặc mô hình)
1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?
GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
HD HS quan sát tranh nêu bài toán
Cho HS nêu câu trả lời
3 bớt 3 còn mấy?
Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) G/thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2;
4 – 4 (có thể sử dụng que tính)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2 G/ thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
GV nêu câu hỏi
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi
3 HS lên bảng làm , lớp làm bảng con
Trong chuồng có 1 con vịt,1 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
HS nêu lại đề toán 1con vịt bớt 1con vịt còn 0 c/vịt
1 trừ 1 bằng 0
HS đọc: một trừ 1 bằng 0
Trong chuồng có 3 con vịt 3 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt? Trong chuồng còn lại 0 con vịt
3 bớt 3 bằng 0
3 trừ 3 bằng 0 _HS đọc: Ba trừ ba bằng không
Quan sát tranh & trả lời
4 hình vuông bớt 0 hình vuông
Trang 1317p
2p
hình nào Hỏi còn lại mấy hình vuông?
GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành t/ tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số
trừ đi 0 và cho HS tính kết quả
1 – 0; 4 – 0
2 – 0; 5 - 0
3 - 0
Có thể cho HS sử dụng các mẫu vật
để tìm ra kết quả
* GV kết luận: Một số trừ đi 0 bằng
chính số đó
3 *- Giải lao:
4.Thực hành
Bài 1.Tính
Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2:(cột 1,2) Tính
Tương tự bài 1
Bài 3:
HD HS xem tranh
Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
_Cho HS làm bài vào vở
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài 41: Luyện tập
còn 4 hình vuông
4 trừ 0 bằng 4
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng, lớp làm SGK Nêu yêu cầu
HS làm bảng con, 2 em lên bảng Nhận xét
*Cột 3 HS tự làm vào SGK
Nêu đề bài, viết phép tính a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
+Phép tính: 3 – 3 = 0 b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con Hỏi trong bình còn lại mấy con cá?
+Phép tính: 2 – 2 = 0
Bổ sung:
Trang 14TOÁN: LUYỆN TẬP
.I.MỤC TIÊU:
1.Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0
2 Biết làm tính trừ trong phạm các số đã học
3 Ren luyện tính cẩn thận trong học toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Sách Toán 1, bảng con, bút chì
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
25p
3p
3p
A.KTBC:
Ghi bảng bài 1(cột 1,2)
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm các BT
Bài 1: (cột 1,2,3)Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Bài 2:Tính
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
*- Giải lao:
Bài 3: ( cột 1,2)Tính
Bài 4:(Cột 1,2)Điền dấu
HD:Tính, so sánh rồi điền dấu
Bài 5: (a)Viết phép tính thích hợp
HD HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
HS viết phép tính thích hợp với tranh
a) 4 – 4 = 0
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài 42: luyện tập
2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Tính rồi ghi k/qua sau dấu = Làm bài và chữa bài
* Cột 4,5 HS tự làm vào SGK
Nêu yêu cầu Làm bài vào vở
Nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài
* Cột 3 HS tự làm vào SGK
Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
3 HS lên bảng, lớp làm bảng con
* Cột 3 HS tự làm vào SGK
Nêu yêu cầu Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Làm và chữa bài
* Câu b HS tự làm vào SGK
b 3 – 3 = 0
Bổ sung: