1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 - tuan 10,11- Trần Thị Hải Yến- Tân Lập

108 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu h/sinh chỉ ra các cột tính có chứa mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, chấm một số bài.. - H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài.. Giáo viên chấm một số bài.- H/sinh

Trang 1

Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu,

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

từ: cây cau.

- Viết, đọc và phân tích: gói kẹo, cây

gạo, nêu quy tắc chính tả k+ e, ê, i

Trang 2

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa a

sang u

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: cây cau, vần âu từ cái cầu

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Nhận xét, ghi điểm.Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Nhận xét

- Đọc cá nhân: au – cau – cây cau.

- So sánh các vần: au, âu 2 – 3 h/sinh.

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

Trang 3

- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Người bà đang làm gì? Hai cháu đang

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ

II Đồ dùng:

Bảng phụ ghi bài 2, tranh vẽ bài 4

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 3.

- 2 h/sinh thực hành trên bảng lớp: 3 – 2 = ….- 1 = 1, giải thích

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 55.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- Yêu cầu h/sinh chỉ ra các cột tính có chứa mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, chấm một số bài

Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Điền số.

- Treo bảng phụ.1 h/sinh làm mẫu phép tính: - 13

2

Trang 4

- H/sinh nhận xét Giáo viên nhận xét bổ sung.

- 3 h/sinh lên chữa, h/sinh làm vào vở Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu + - ?.

- 1 h/sinh lên làm mẫu: 2 … 1 = 3

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Các phép tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự

Bài 4: Giáo viên treo tranh H/sinh quan sát nêu yêu cầu của bài: Viết phép tính thích hợp

Tranh a: H/sinh quan sát, nêu bài toán trong nhóm 4 ( khuyến khích h/sinh

nêu theo nhiều cách) lựa chọn và ghi phép tính thích tương ứng.

- Đại diện một số nhóm lên trình bày

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua

Tranh b H/sinh làm vào vở.

- 1 H/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Nhận xét giờ học, hướng dẫn h/sinh làm các cột 1, 4 bài 1, cột 1, 4bài 3

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

_

Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( tiết 2).

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

 Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

 Yêu quý anh chị em trong gia đình

 Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: H/sinh làm bài tập 3.

- Giáo viên giải thích cách làm bài tập 3 Con hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc Không nên cho phù hợp.

Trang 5

- H/sinh làm việc cá nhân.

- Một số h/sinh trình bày trước lớp

- Cả lớp trao đổi bổ sung

 Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh và kết luận:

- Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho em chơi chung.

- Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã hướng dẫn em học chữ.

- Tranh 3: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà.

- Tranh 4: Nối với Không nên vì chị tranh nhau với em quyển truyện.

- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để làm việc nhà.

2 Hoạt động 2: H/sinh chơi đóng vai.

 Giáo viên chia nhóm và yêu cầu h/sinh đóng vai theo các tình huống của bài

tập 2 ( Mỗi nhóm 1 tình huống).

 Các nhóm h/sinh chuẩn bị đóng vai

 Các nhóm lên đóng vai

Cả lớp nhận xét: Cách cư xử của anh chị đối với em nhỏ, của em

nhỏ đối với anh chị qua việc đóng vai của các nhóm như vậy đã được chưa? Vì sao?

Kết luận : Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ.

- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.

 Luyện viết vần au, âu các chữ ghi tiếng, từ mang vần au, âu

Làm đúng các bài tập bài 39 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết bảng: láu táu, sâu rau.

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc bài 39

Trang 6

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: mớ rau.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: củ ấu dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần au, âu

điền cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Mở SGK trang: 80

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Nhận xét

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần au, âu đọc và phân tích.

- Phân tích từ, nêu quy trình viết

- Viết bảng

- Nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 36

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

Trang 7

- Đưa đáp án.

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: mớ rau, củ ấu cỡ vừa, đều nét mỗi từ

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 40: iu – êu

Tập viết

Mỏ dầu, khâu áo, láu táu, rau đay, cái chậu.

I Mục tiêu:

 Rèn kỹ năng viết theo quy trình liền mạch

Yêu cầu: H/sinh viết các từ : mỏ dầu, khâu áo, rau đay, cái chậu đúng quy

trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét

II Đồ dùng:

 Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ - Viết bảng: mớ rau, củ ấu.

- Nhận xét

Số sáu

Trang 8

- Nhận xét bổ sung.

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: mỏ dầu.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối từ m, d sang o, au,

vị trí của dấu trong chữ, khoảng cách

giữa các con chữ trong chữ, các chữ

trong từ

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng

 Giáo viên nhận xét giờ học, khen những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ

Dặn h/s chuẩn bị bài 40: iu - êu.

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ

II Đồ dùng:

Bảng phụ ghi bài 2, tranh vẽ bài 4

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 34 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

Trang 9

- H/sinh nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, vận dụng mối quan

hệ này vào làm bài ( với h/sinh khá giỏi, với h/sinh yếu có thể cho sử dụng que tính).

- 2 h/sinh lên chữa cột 1, 2

- H/sinh nhận xét bài làm, nêu nhận xét

- Cột 3 gọi 1 h/sinh khá lên làm mẫu và nêu cách làm

- H/sinh làm bảng con cột 3

- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung

Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống.

- 1 – 2 h/sinh cách làm: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày, giải thích cách điền

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- G/viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm.( Tương tự như cột 3 bài 1).

- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Bài 4: Treo bảng phụ: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

Phần a:

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi

- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh giáo viên nhận xét

Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự

IV Củng cố - Dặn dò:

 Thi đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3

 Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu các từ và câu ứng dụng.

Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó.

II Đồ dùng:

Trang 10

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

- Viết, đọc và phân tích: láu táu, cây sấu.

- Đọc cá nhân: iu – rìu – lưỡi rìu.

- So sánh các vần: iu, êu 2 – 3 h/sinh.

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

- Nhận xét

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét

Trang 11

đua cho các nhóm.

d Luyện viết bảng con:

Vần iu:

- Đồ lại vần, viết mẫu và nêu quy trình

viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang u

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: lưỡi rìu, vần êu từ cái phễu

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?Gà và chó ai

chịu khó hơn, vì sao?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Trong lớp mình ai là người chịu khó ?

Trang 12

Phép trừ trong phạm vi 4.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Đồ dùng:

Tranh , bảng phụ ghi bài 1, tranh vẽ bài 3

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 h/sinh làm bảng : 3+ 1 = … + 2 = 4, giải thích

2 Giới thiệu bài.

3 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.

4 – 1 = 3.

- Treo tranh, hướng dẫn h/sinh quan sát, nêu nhận xét: “ Lúc đầu trên

cành có 4 quả táo Sau đó bị rụng một quả táo Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?”.

- Hướng dẫn h/sinh trả lời: “ Lúc đầu trên cành có 4 quả táo, sau đó bị

rụng 1 quả, trên cành còn lại 3 quả”.

- Giáo viên giới thiệu: 4 quả táo bớt ( rụng) 1 quả táo còn lại 3 quả táo

4 bớt 1 còn 3 H/sinh nhắc lại: 4 bớt 1 còn 3.

Giáo viên: “ Bốn bớt một còn ba” ta viết như sau: 4 – 1 = 3 H/sinh đọc

cá nhân, lớp

4 – 3 = 1, 4 – 2 = 2, hướng dẫn tương tự.

 Hướng dẫn h/sinh học thuộc các công thức trừ trong phạm vi 4

 Hướng dẫn h/sinh nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

a b

- Hướng dẫn h/sinh xem sơ đồ (a), nêu các câu hỏi để h/sinh nhận biết và

trả lời: 3 chầm tròn thêm một chấm tròn bằng bốn chấm tròn, bốn chấm tròn bớt một

chấm tròn bằng ba chấm tròn; bốn chấm tròn bớt ba chấm tròn bằng một chấm tròn

Tương tự với sơ đồ ( b)

- Hoặc từ hai sơ đồ trên ta có thể viết được những phép tính đúng như sau:

a 3 + 1 = 4 b 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 4 – 2 = 2.

Trang 13

- 2 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài.

- H/sinh nhận xét bài chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét cho điể thi đua

Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- 1 – 2 h/sinh nêu kỹ năng tính, giáo viên lưu ý h/sinh viết số thẳng cột

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Giáo viên treo tranh: H/sinh quan sát tranh, nêu bài toán theo tranh ( gợi ý

h/sinh nêu theo nhiều cách) rồi viết phép tính tương ứng với bài toán.

- H/sinh làm nhóm, giải thích và nêu bài toán

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nêu các kết luận về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Nhận xét giờ học, hướng dẫn h/sinh làm bài 1 ( cột 3, 4)

Hướng dẫn h/sinh ôn tập kiến thức chuẩn bị bài: Luyện tập.

_

Tự nhiên xã hội

Ôn tập: Con người và sức khỏe.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh;

 Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thẻ và các giác quan

 Có thói quen vệ sinh hàng ngày

II Đồ dùng:

 Cáctranh, ảnh về các hoạt động vui chơi, học tập sưu tầm được

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: H/sinh chơi trò: “ Chi chi chành chành”.

 Mục tiêu: Gây hưng phấn trước khi vào bài và giới thiệu bài

 Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi, làm động tác mẫu

- H/sinh chơi thử

Trang 14

- H/sinh chơi thật 2 – 3 phút.

2 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các hoạt động của cơ thể và

- H/sinh nêu trước lớp

- Giáo viên bổ sung nếu h/sinh nêu còn thiếu

3 Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhạn trong một ngày.

Mục tiêu: H/sinh hiểu biết về các hành vi cá nhân hàng ngày để

có sức khỏe tốt

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi

có hại cho sức khỏe.

Bước 1: Giáo viên yêu cầu h/sinh nhớ và kể lại những việc con đã làm trong một

ngày? VD:

- Buổi sáng con thức dậy lúc mấy giờ?

- Buổi trưa con thường làm gì?

- Con có đánh răng trước khi đi ngủ không?

- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn h/sinh thảo luận

Bước 2: H/sinh trình bày trước lớp.

 Giáo viên nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm hàng ngày để h/sinh khắc sâu và có ý thức thực hiện

IV Củng cố - Dặn dò.

 H/sinh nhắc những trò chơi có lợi và những trò chơi có hại cho sức khỏe

 Giáo viên nhắc nhở h/sinh thực hiện bài học

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Gia đình.

Chiều:

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Đồ dùng:

Bảng phụ ghi bài 3, tranh vẽ bài 4

Trang 15

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 4.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 35 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 3 h/sinh thi điền nối tiếp cá nhân cột 2

- H/sinh nhận xét bài làm, nêu nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ

- Giáo viên nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh vận dụng vào làm các cộttính còn lại

- H/sinh làm bài

- 3 h/sinh lên chữa, nêu cách tính nhanh Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Tính Hướng dẫn tương tự bài 1 song lưu ý

h/sinh viết số thẳng cột

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Viết số vào .

- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Dựa vào cấu tạo của

số 4

- H/sinh thảo luận nhóm 4

- Đại diện một số nhóm lên trình bày Một số khác nhận xét, đọc kết quả

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Bài 4: Treo bảng phụ: H/sinh và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

Phần a:

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi

- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng

với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm ( khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo

nhiều cách).

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự

Trang 16

 Luyện viết vần iu, êu các chữ ghi tiếng, từ mang vần iu, êu.

Làm đúng các bài tập bài 40 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

 Luyện thêm: Giáo viên ghi bảng:

Bầy sếu líu ríu kéo nhau về kề cái hồ

sau chùa xây tổ.

- Nhận xét, sửa phát âm Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, điểm thi

đua nhóm

b Luyện viết bảng con:

Từ: cái rìu

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Nhận xét

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần iu, êu đọc và phân tích.

- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng

Trang 17

Từ: lều vải dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: NH.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và

quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với

các từ dưới tranh sao cho phù hợp

- đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần điền cho

phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các chữ từ ở

cột bên trái với các từ ở dột bên phải để

tạo thành câu

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: cái rìu, lều vài cỡ vừa, đều nét mỗi từ

1 dòng

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 35

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

Trang 18

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị ôn tập để kiểm tra giữa học kỳ I

 H/sinh ghi nhứ các quy tắc chính tả đã học

 Bước đầu biết nghỉ lấy hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

II Đồ dùng:

Bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1, bộ chữ dạy tập viết 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

Trang 19

- Nhận xét, sửa.

- Trong các chữ ghi tiếng đã ghép được

thì chữ ghi âm đứng ở vị trí nào?

- Các chữ ghi vần thường đứng ở vị trí

nào?

- Nhận xét, sửa

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa

các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị

trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa

các chữ trong tử

- Nhận xét bổ sung, sửa lỗi sai

Từ: cá đuối dạy tương tự.

Ghi bảng: Ghi câu ứng dụng:

Buổi tối, Thảo và Mùi hay chơi trò

Trang 20

- Nhận xét, ghi điểm thi đua.

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết Lưu ý

h/sinh các nét nối và vị của các dấu

thanh, khoảng cách giữa các chữ

- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu

- Chấm một số bài, nhận xét

- Mở vở

- Viết bài

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/ sinh phát triển các chữ ghi tiếng có trong bài ôn

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3, 4.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 57.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 h/sinh lên bảng làm mẫu: 4

-

1

3

- 2 h/sinh nhận xét về kỹ năng tính, kết quả

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Các phép tính còn lại h/sinh làm vào vở

- 2 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở tự kiểm tra, báo các kết quả

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ H/sinh nêu yêu cầu: Điền số.

- Giáo viên gợi ý hướng dẫn h/sinh làm bài Phân lớp thành 4 nhóm

- Giáo nhiệm vụ thảo luận cho các nhóm

- Các nhóm thảo luận, giải thích cách làm trong nhóm, cử dại diện lên trình bày

Trang 21

- Đại diện các nhóm lên trình bày, giải thích.

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu và cách làm.

- Giáo viên hướng dẫn mẫu dãy tính: 4 – 1 – 1 =

- Bước 1: Thực hiện từ trái qua phải lấy bốn trừ một bằng 3.

- Bước 2: Lấy ba trừ một bằng 2.

- Vậy: 4 – 1 – 1 = 2.

- Các dãy tính còn lại h/sinh làm bảng con và bảng lớp

- H/sinh và giáo viên nhận xét

Bài 5: Giáo viên treo tranh.

- H/sinh quan sát, nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên gợi ý hướng dẫn h/sinh nêu bài toán ( khuyến khích h/sinh nêu

theo nhiều cách khác nhau), rồi lựa chọn viết phép tính tương ứng.

- H/sinh làm vào vở, một số h/sinh đọc kết quả

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh làm bài 2 dòng 2, bài 4, bài 5 phần b

Dặn h/sinh chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 5

H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: au, âu, iu, êu,

rau câu, câu cá, cau khô, nhỏ xíu, cây nêu, chịu khó trong vở thực hành luyện viết

quyển 1/1

II Đồ dùng:

Bảng phụ, chữ mẫu, vở: Luyện thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ - Viết bảng: khéo tay, trái đào.

Trang 22

- Nhận xét bổ sung.

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần au:

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các vần từ còn lại h/dẫn tương

tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị

trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ, câu

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 39

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Viết bài

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh ôn tập chuẩn bị kiểm tra gia]x học kỳ I

Học vần

Ôn tập ( 1 tiết).

I Mục tiêu:

 H/sinh được tiếp tục ôn các âm, vần đã học

Viết được các âm, vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.

 Ghi nhớ các quy tắc chính tả đã học

II Đồ dùng:

Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ - Viết bảng: suối chảy, xây nhà.

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc bài 40

Trang 23

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét bổ sung

 Luyện thêm: Giáo viên ghi bảng:

Nhà Nghĩa ở sau chùa Mùa này

chèo bẻo, sáo ở đâu đua nhau về xây tổ

líu líu cả ngày vui tai ghê.

- Nhận xét bổ sung, đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết bảng con:

Từ: bãi cháy.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: mùa rươi dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các

từ , lựa chọn k, c g, gh hay ng, ngh điền

cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

- Mở SGK

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích các vần đã học từ bài 28 – 40 theo yêu cầu của giáo viên

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

nhất: phía kia, giải thích cách điền.

- Nhận xét

Trang 24

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: bãi cháy, mùa rươi cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh ôn tập chuẩn bị bài kiểm tra giữa kỳ I

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: 4 – 2 – 1 = 4 – 1 – 1 =

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở luyện tập toán tiểu học quyển

1/1 trang: 36

Bài 1: h/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 3 h/sinh nối tiếp làm miệng cột 1, giáo viên ghi kết quả

- H/sinh nhận xét, kết quả, nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phéptrừ, nêu cách làm nhanh

Trang 25

- Giáo viên nhận xét, hướng dẫn h/sinh phát hiện các cột tính còn lại cọt

nào chứa mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ? ( Cột 2, 3) Hướng dẫn h/sinh nêu

cách làm cột 4

- H/sinh làm bài ( với h/sinh yếu có thể để sử dụng que tính).

- H/sinh chữa bài, ở dưới đỏi vở tự kiểm tra Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa, một số h/sinh đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh nêu cách làm, 1 h/sinh làm mẫu miệng : VD: - 2

- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm Các nhóm thảo luận cử 3 đại diện lên thi điền nối tiếp Nhóm nào xong trước và đúng sẽ thắng cuộc

- H/sinh làm bài

- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = >?

- 1 h/sinh nêu cách làm, làm mẫu: VD: 4 - 2… 2

- Bước 1: Tính kết quả vế trái: 4 – 2 = 2.

- Bước 2:So sánh vế trái với vế phải và điền dấu: 4 – 2 = 2.

- H/sinh làm bài theo tổ

- Các tổ thảo luận, giải thích trong tổ

- Các tổ trình bày, giải thích

- Các tổ khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét chấm điểm thi đua

Bài 4: Treo tranh: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- H/sinh quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính tướng ứng

- Khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo nhiều cách

- H/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm vi các số đã học

Dặn h/sinh chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 5

Trang 26

Tiếp tục giúp h/sinh nhất là h/sinh yếu củng cố cách đọc, viết các âm, vần

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

Luyện thêm: Giáo viên ghi câu

ứng dụng Nhà Nghĩa ở Hà Nội, kề Hồ

Tây Buổi tối , mọi người hay ra đây đi

dạo Cây gạo già phía trái nhà Nghĩa về

mùa hè như cái ô to màu đỏ.Nghĩa hay

ngồi dưới cây gạo đó.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, hướng dẫn h/sinh ngắt nghỉ

sau dấu phẩy, dấu chấm, đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

b Luyện viết bảng con:

Từ: chèo bẻo.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

- Viết bảng: cái kéo, ngày kia, giải thích

- Nhận xét

- Tìm những chữ ghi tiếng mang vần ôn, nhẩm thầm và phân tích cá nhân kết hợp giải thích

Trang 27

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: cái khay dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các

từ , lựa chọn chữ ghi âm k, c, g, gh hay

ng, ngh điền cho phù hợp.

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua Hướng

dẫn h/sinh ghi nhớ: k, gh, ngh + e, ê, i.

Phần: Viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: chèo bẻo, cái khay cỡ vừa, đều nét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các quy tắc chính tả đã học

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 41: iêu, yêu.

Trang 28

_

Thể dục

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai

tay dang ngang ( có thể tay chưa ngang vai ) và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gót, hai tay chống hông ( thực hiện

bắt chước theo giáo viên).

II Địa điểm và phương tiện:

 Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 -2, 1 – 2 … 1 – 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường:

a Ôn phối hợp: 2 làn theo đội hình vòng tròn, do giáo viên chỉ huy.

Ôn đứng đưa hai tay ra trước; ( cả 4 tổ cùng thi dưới sự chỉ huy của giáo viên): 2 - 3 lần.

- Nhịp 1: Từ THĐCB đưa hai tay ra trước.

- Nhịp 2: Về THĐCB

- Nhịp 3: Đứng đưa hia tay dang ngang ( bàn tay sấp).

- Nhịp 4: Về THĐCB.

b Ôn phối hợp: 2 – 3 lần.

 Đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai tay lên cao chếch chữ V: 2 lần

- Nhịp 1: Từ THĐCB đưa hai tay dang ngang.

- Nhịp 2: Về THĐCB

- Nhịp 3: Đứng đưa hia tay lên cao chếch chữ V.

- Nhịp 4: Về THĐCB.

c Đứng kiễng gót, hai tay chống hông: 4 – 5 lần

- Giáo viên nêu động tác, làm mẫu, giải thích động tác và cho h/sinh tập bắt

chước Giáo viên hô “ Động tác đứng kiễng gót, hai tay chống hông … bắt đầu!”, sau

đó kiểm tra, uốn nắn động tác cho h/sinh rồi hô “ Thôi!” để h/sinh về TTĐBĐ.

Trang 29

Trò chơi : “ Qua đường lội”: 3 – 5 phút.

3 Kết thúc: Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường và hát: 2 – 3 phút, sau đó về đứng lại, quay mặt thành hàng ngang

Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.

 Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học

 Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 11: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi.

Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý các từ và câu ứng dụng.

Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

Trang 30

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang

ê, sang u

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: diều sáo, vần yêu từ yêu quý

hướng dẫn tương tự Lưu ý luật chính tả

- Đọc cá nhân: iêu – diều – diều sáo

- So sánh các vần: iêu, yêu, nêu quy tắc

chính tả dùng vần iêu, yêu 2 – 3 h/sinh

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

Trang 31

hơi ở dấu phẩy.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?Bạn nào trong

tranh đang tự giới thiệu?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Con năm nay lên mấy?

- Nhà con ở đâu, con học lớp nào?

Bảng phụ ghi bài 3, tranh bài 4

Vở: Luyện tập toán tiểu học quyển 1/1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: 2 H/sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán tiểu học quyển

Trang 32

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Hướng dẫn h/sinh nêu kỹ năng tính , làm mẫu phép tính thứ nhất

- H/sinh làm bài cá nhân, 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

- Bài 3 : h/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 h/sinh làm mẫu cột 2

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên chỉ vào các phép tính: 2 + 3 = 5 ; 5 – 3 = 2 và 5 – 2 = 3 gợi ý

để h/sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, hướng dẫn h/sinh vận

dụng mối quan hệ này để tính nhanh ( với h/sinh yếu có thể sử dụng que tính)

- H/sinh làm vào vở 3 h/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- Yêu cầu h/sinh chỉ ra các cột tính có chứa mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Hướng dẫn h/sinh nêu bài toán theo nhiều cách rồi lựa chọn viết phép tính tương ứng với mỗi bài toán

- H/sinh làm bài cá nhân

- Một số h/sinh nêu bài toán và phép tính tương ứng

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài : Luyện tập.

Trang 33

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: hiểu bài

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: già yếu dạy tương tự Yêu cầu

h/sinh nêu quy tắc chính tả ghi vần yêu

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: NH.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và

quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với

các từ dưới tranh sao cho phù hợp

- đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

- Viết bảng: diều sáo, yêu quý.

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc bài 41

- Mở SGK trang: 84

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 43

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

Trang 34

các từ dưới tranh, lựa chọn vần iêu, yêu

điền cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: hiểu bài, già yếu cỡ vừa, đều nét mỗi

từ 1 dòng

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

nhất: Bé đã hiểu bài, giải thích cách

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 42: Ưu - ươu

Tập viết

Bài 41 vở: Thực hành luyện viết.

I Mục tiêu:

Bé đã hiểu bài Bé tự giới thiệu

Bà đã già yếu rồi

Trang 35

H/sinh tô, viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: iêu, yêu,

hiểu bài, yêu cầu, buổi chiều trong vở thực hành luyện viết quyển 1/1.

 Ghi nhớ quy tắc chính tả ghi vần yêu

II Đồ dùng:

Bảng phụ, chữ mẫu, vở: Luyện thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần iêu:

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối giưac

các con chữ trong vần

- Nhận xét bổ sung

Các vần từ còn lại h/dẫn tương

tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị

trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 41

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 42: Ưu - ươu

Sinh hoạt

Nề nếp lớp.

Trang 36

I Mục tiêu.

Học sinh biết giữ kỷ luật lớp

Giúp học sinh tự điều chỉnh hành vi của mình theo hướng tích cực

II Kiểm diện.

Vắng mặt h/sinh

III Nội dung.

1.Giáo viên hướng dẫn lớp trưởng điều khiển sinh hoạt.

a Hướng dẫn các tổ trưởng báo cáo.

1 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.

Tân Lập ngày 01 tháng 11 năm 2010.

Đã kiểm tra và góp ý.

Trang 37

Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu , nai, voi.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

- Viết, đọc và phân tích: hiểu bài, yểu

điệu, nêu quy tắc chính tả không có âm đầu dùng vần yêu, có âm đầu dùng vần iêu.

Trang 38

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa trái lựu, giải

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa ư

sang u

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: trái lựu, vần ươu từ hươu sao

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ

suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.

Nhận xét, ghi điểm.Đọc mẫu lưu ý h/sinh

ngắt hơi sau dấu phẩy

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân: ưu – lựu – trái lựu.

- So sánh các vần: ưu, ươu 2 – 3 h/sinh.

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

Trang 39

- Nhận xét cho điểm.

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Những con vật này sống ở đâu? Trong

những con vật này con nào ăn cỏ?

- Con nào thích ăn mật ong?

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Mở vở tập viết bài 42, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói: Hổ,

báo, gấu, hươu, nai, voi.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5.

- 2 h/sinh thực hành trên bảng lớp: 5 – 2 = ….- 1 = 4, giải thích

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 60.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh nêu kỹ năng tính và làm miệng phép tính thứ nhất

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét, lưu ý h/sinh viết số thẳng cột

- Các phép tính còn lại h/sinh làm vào vở

- 2 h/sinh lên chữa Một số đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Treo bảng phụ.1 h/sinh làm mẫu dẫy tính: 5 – 1 – 1 =

Trang 40

- Bước 1: Tính từ trái qua phải: Lấy 5 trừ 1 bằng 4.

- Bước 2: Lấy 4 trừ 1 bằng 3 Vậy: 5 – 1 – 1 = 3.

- Các dãy tính còn lại h/sinh làm bảng con và bảng lớp

- H/sinh nhận xét Giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền < = > ?

- 1 h/sinh lên làm mẫu: 5 – 3 … 2

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Các phép tính còn lại hướng dẫn h/sinh làm nhóm 4, giải thích

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 4: Giáo viên treo tranh H/sinh quan sát nêu yêu cầu của bài: Viết phép

tính thích hợp.

Tranh a: H/sinh quan sát, nêu bài toán trong nhóm 4 ( khuyến khích h/sinh

nêu theo nhiều cách) lựa chọn và ghi phép tính thích tương ứng.

- Đại diện một số nhóm lên trình bày

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua

Tranh b H/sinh làm vào vở.

- 1 H/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nêu kỹ năng tính theo cột dọc

 Nhận xét giờ học, h/ dẫn h/sinh làm các cột 2 bài 1, cột 2 bài 3 và bài 5

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

_

Đạo đức

Thực hành kỹ năng giữa kỳ I

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

 Hệ thống lại các kỹ năng hành vi đạo đức đã học từ đó giúp h/sinh biết nhận xét, đánh giá hành vi đạo đức của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đạo đức đã học

 Giáo dục h/sinh yêu quý anh chị em trong gia đình

 Biết thực hiện theo các chuẩn mực đạo đức trong cuộc sống hàng ngày

Ngày đăng: 27/04/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác là 6 hình tam giác”. - GA lop 1 - tuan 10,11- Trần Thị Hải Yến- Tân Lập
Hình tam giác là 6 hình tam giác” (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w