GV mời 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài GV hớng dẫn HS giọng đọc toàn bài.. Thực hành : Bài 1 : HS đọc đề tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này.. Bài 4 : GV cho HS tự làm bài rồi
Trang 1Thứ năm ngày 21 tháng 8 năm 2008
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Yêu cầu :
1 Đọc lu loát toàn bài :
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng có âm, vần dễ lẫn lộn nh : xoè, chùn chùn, trớc, thui thủi,
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và cách tính của nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực
ng-ời yếu, xóa bỏ áp bức, bất công
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc :
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn, đọc 2- 3 lợt
Đoạn 1 : Hai dòng đầu
Đoạn2 : Năm dòng tiếp theo
Đoạn3 : Năm dòng tiếp theo
ý2 : Hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị Nhà Trò
Đoạn 3 : HS đọc thầm và trả lời câu hỏi 3 SGK
ý3 Tình cảnh đáng thơng của chị Nhà trò khi bị nhện ức hiếp
Đoạn 4 : HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Những câu nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế mèn ?
ý 4: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
Trang 2HS đọc toàn bài và nêu nội dung của bài.
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
GV mời 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài GV hớng dẫn HS giọng đọc toàn bài
GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn “Năm trớc ăn hiếp kẻ yếu ”…
- Yêu cầu HS đọc, nêu rõ các chữ số đứng ở mỗi hàng
( HS nêu : một nghìn, năm chục, hai trăm )…
- Tơng tự đối với các số : 83 001, 80 201, 80 001
- GV cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền nhau
( VD : 1 chục bằng mời đơn vị, 1 trăm bằng 10 chục, )…
- GV cho HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn
b Thực hành :
Bài 1 :
HS đọc đề tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này
GV giúp HS biết cần viết tiếp theo 10.000 là số nào và sau đó nữa là số nào ?
( HS nêu : tiếp theo 100 000 là 20 000, 30 000, )…
Các trờng hợp còn lại HS tự làm
HS trình bày bài – nhận xét, kết luận
Bài 2 : GV cho HS tự phân tích mẫu sau đó tự làm bài
Gọi vài HS đọc bài làm
Nhận xét, chữa bài
Chú ý : 70 008 đọc là “ bảy mơi nghìn không trăm linh tám”, không đọc là “ bảy mơi nghìn không trăm linh tám”
Bài 3 : Cho HS tự phân tích cách làm và tự nói
a GV cho HS làm mẫu ý 1 : 8723 = 8000 + 7000 +20 + 3 Sau đó HS tự làm các ý còn lại
b GV hớng dẫn HS làm một ý,HS tự làm các ý còn lại
Trang 3Bài 4 : GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành trung thựcvà phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu :
Các mẫu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Xử lí tình huống ( trang 3 SGK )
1 HS xem tranh trong SGKvà đọc nội dung tình huống
2 HS liệt kê các cách giải quyết có thể có các bạn Long trong tình huống
3 GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính :
a Mợn tranh ảnh của bạn để cho cô giáo xem
b Nói dối cô là đã su tấm nhng để quên ở nhà;
c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm, nộp sau ;
4 GV hỏi : Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết nào ?
HS giơ tay theo từng cách giải quyết để chia HS vào mỗi nhóm Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọn cách giải quyết đó
5 Các nhóm thảo luận
6 Đại diện các nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi, thảo luận về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết
7 GV kết luận : Cách giải quyết (c) là phù hợp, thể hiện tình trung thực trong học
tập sau đó yêu cầu HS đọc Ghi nhớ trong SGK
Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân (BT 1, SGK )
1 GV nêu yêu cầu học tập
2 HS làm việc cá nhân
3 HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
4 GV kết luận : Việc c là trung thực trong học tập
Hoạt động 3 :Thảo luận nhóm ( BT 2, SGK )
1 GV đa ra từng ý trong bài tập và yêu cầu HS tự lựa chọn 1 trong 3 thái độ sau:+ Tán thành
+ Phân vân
+ Không tán thành
Trang 42 GV yêu cầu các nhóm HS có cùng sự lựa chọn thảo luận, giải thích lí do lựa chọn của mình.
3 Cả lớp trao đổi, bổ sung
Tập hát kết hợp với một số hoạt động nh gõ đệm, vận động,
b Nội dung 2 : Ôn tập một số kí hiệu ghi nhạc
Trang 5Bài 1 : GV cho HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở.
Gọi HS trình bày bài làm
GV yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số 5870 và 5890
( HS nêu đợc hai số này đều có 4 chữ số, các chữ số ở hàng nghìn, hàng trăm đều bằng nhau, ta so sánh chữ số ở hàng chục vì 7 < 9 nên 5770 < 5890 )
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung nghe cô giáo kể chuyện, nhớ chuỵện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn :
kể tiếp đợc lời bạn
Trang 6II Đồ dùng :
- Tranh minh họa truyện trong SGK
- Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu truyện
2 GV kể chuyện:
GV kể chuyện 2 – 3 lần giọng kể thong thả, rõ ràng
- GV kể lần 1 ; HS nghe Sau đó giải nghĩa một số từ khó hiểu đợc chú thích sau truyện
- GV kể lần 2 ; vừa kể vừa chỉ vào tranh minh họa phóng to trên bảng
3 Hớng dẫn HS kể chuyện trao đỏi về ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc lần lợt yêu cầu của từng bài tập
- GV nhắc HS trớc khi kể : chỉ cần kể đúng cốt truỵện, không cần lặp lại
nguyên văn lời của cô giáo; kể xong cần trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Cả lớp và GV bình chọn HS kể hay nhất, HS hiểu câu chuyện nhất
4 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết : Nàng tiên ốc
Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng
I Yêu cầu :
1 Nắm đợc cấu tạo cơ bản ( gồm 3 bộ phận ) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
2 Biết nhận biêt nhận biết các bộ phận của tiếng, từ đó có kháI niệmvề bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
1 Giới thiệu bài :
2 Phần nhận xét : HS đọc và lần lợt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
- Yêu cầu 1 : Đếm số tiếng trong câu tục ngữ
- Yêu cầu 2 : Đánh vần tiếng bầu Ghi lại cách đánh vần đó.
Trang 7+ GV ghi lại kết quả làm việc của HS lên bảng.
- Yêu cầu 3 : Phân tích cấu tạo tiếng bầu ( tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
+ HS làm việc độc lập, thực hiện GV giao cho nhóm
+ Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài
+ HS rút ra nhận xét
Hỏi : Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ? Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng
“bầu”, tiếng nào không có đủ bộ phận nh tiếng “ bầu ”
HS trả lời, nhận xét, kết luận Trong mỗi tiếng bộ phận vần và thanh bắt buộc phải
có mặt Bộ phận âm đầu không bắt buộc phải có mặt.
- 1 HS đọc yêu cầu của BT
- HS suy nghĩ, giảI câu đố dựa vào nghĩa của từng dòng Đó là chữ sao
Trang 8( Giáo viên thể dục soạn giảng )
Khoa học Con ngời cần gì để sống
I Yêu cầu : Sau bài học HS có khả năng:
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống
II Đồ dùng :
- Hình trang 4- 5
- Phiếu học tập
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh khác’’
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : Động não :
• Mục tiêu : HS liệt kê tất cả những gì các em cần có cho cuộc sống của mình
• Cách tiến hành:
Bớc 1 : HS nêu các yêu cầu cần có mỗi ngày để duy trì sự sống
Bớc 2 : GV tóm tắt lại những ý kiến mà HS nêu và ghi bảng, kết luận
Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK
• Mục tiêu : HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với các yếu tố mà chỉ có con ngời mới cần
• Cách tiến hành :
Bớc 1 : Làm việc với phiếu học tập theo nhóm
GV phát phiếu học tập cho HSvà hớng dẫn HS làm việc
Bớc 2 : Chữa bài tập cả lớp
- Đại diện một nhóm trình bày trớc lớp, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.Bớc 3 : Thảo luận cả lớp
HS mở SGK và thảo luận 2 câu hỏi;
- Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì để duy trì sự sống của mình ?
- Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con ngời còn cần những gì ?
HS trả lời, nhận xét, kết luận
Hoạt động 3 : Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác
Mục tiêu : Củng cố những kiến thức đã họcvề những điều kiện để duy trì sự sống của con ngời
Cách tiến hành :
Bớc 2 : Tổ chức
GV chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS cắt các tấm hình ở trên họa báo
Lu ý : Nội dung 20 tấm phiếu bao gồm những thứ đẻ duy trì sự sống của con ng ời, mồi tấm phiếu chỉ ghi một thứ
Trang 9Bớc 2 : Hớng dẫn cách chơi và chơi`.
HS tìm ra những tấm phiếu cần mang theo khi đến hành tinh khác, các tấm phiếu còn lại nộp cho cô giáo Tiếp theo đó laị tìm ra 6 những tấm phiếu cần thiết để mang theo khi đến hành tinh khác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hớng dãn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
- Hai HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài :
HS đọc 2 khổ thơ đầu ( 1 em )
Hỏi : Các câu thơ ở 2 khổ thơ đầu muốn nói lên điều gì ?
( Những câu thơ trên cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm : lá trầu nằm khô giữa cơi trầuvì
mẹ không ăn đợc Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không đọc đợc, )…
ý1: Cảnh vật thật buồn khi mẹ bị ốm
Trang 10- HS đọc khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi :Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua những câu thơ nào ?
( Cô bác xóm làng đến thăm – Ngời cho trứng, ngời cho cam, )…
ý2: Tình cảm của làng xóm đối với mẹ bạn nhỏ
HS đọc thầm đoạn còn lại và cho biết : Những chi tiết nào cho biết bạn nhỏ yêu
th-ơng chăm sóc mẹ ?
HS trả lời, nhận xét :
ý3 : Tình cảm sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ
HS đọc toàn bài và nêu nội dung
I Yêu cầu : Giúp HS :
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học :
- GV cho HS tự tính, sau đó chữa bài
- Cả lớp thống nhất cách tính và kết quả tính giá trị của từng biểu thức ( HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính )
Bài 3 :
HS tự tính giá trị của biểu thức, cả lớp thống nhất kết quả
Bài 4 :
HS tự làm sau đó gọi vài em lên bảng trình bày bài làm
Nhận xét, chữa bài, GV cho HS nêu lại cách tìm thành phần cha biết của x
Bài 5 :
Trang 11- Phiếu khổ to ghi nội dung BT 1
- Bảng phụ ghi sẳn các sự việc chính trong truyện Sự tích hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học :
A Mở bài :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Phần nhận xét :
Bài tập 1 : 1 em đọc nội dung BT 1 ; 1 HS kể lại câu chuyện S tích hồ Ba Bể
- HS cả lớp thực hiện 3 yêu cầu của bài GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ phiếu khổ
to ghi sẳn nội dung BT 1
- Tổ chức cho các em làm bài theo nhóm, sau đó trình bày kết quả làm bài
- Nhận xét, kết luận
Bài 2 : HS đọc bài Hồ Ba Bể
GV tổ chức cho HS làm miệng thông qua đàm thoại
? Bài văn có nhân vật không ?
? Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với nhận vật không ?
HS so sánh 2 bài văn trên và rút ra kết luận: Bài Hồ Ba Bể không phải là bài văn kể chuyện, mà chỉ là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể
Bài 3 : Theo em thế nào là văn kể chuyện ?
Trang 12- HS nối tiếp nhau phát biểu.
I Mục tiêu : Học xong bài này, HS biết :
- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân ttộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
II Đồ dùng :
- Bản đồ địa lý lí tự nhiên Việt nam ,bản đồ hành chính Viêt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở 1 số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp
1 GV giới thiệu vị trí của đất nớc ta và các c dân ở mỗi vùng
2 HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh Thanh Hóa
* Hoạt động 2 : Làm việc nhóm
1 GV phát cho mỗi nhóm một tranh, ảnh của một số dân tộc yêu cầu mô tả bức tranh, ảnh đó
2 Các nhóm làm việc, sau đó trình bày trớc lớp
3 GV kết luận : Mỗi dân tộc sống trên đất nớc Việt Nam có nét văn hóa riêng song
đều có cùng Tổ quốc, một lích sử Việt Nam.
I Yêu cầu :
- HS biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
Trang 13II Đồ dùng :
Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu :
- Một số mẫu vảI, kim, chỉ, kéo,…
III Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài : GV giới thiệu một số sản phẩm may, khâu, thêu
Hoạt động 1 : GVhớng dẫn hs quan sát,nhận xét về vật liệu khâu,thêu
a-Vải:
- GV hớng dẫn hs kết hợp đọc nội dung a(sgk) với quan sát màu sắc,hoa văn ,độ dày,mỏng của 1 số mẫu vải để nêu nhận xét về đặc điểm của vải
- GV nhận xét, bổ xung các câu trả lời của hs và kết luận nội dung a theo
(sgk).Trong nội dung này, gv không đi sâu vào nguồn gốc,đặc điểm tính chất sử dụng các loại vải
b Chỉ
GV hớng dẫn HS đọc nội dung b và trả lời câu hỏi theo hình 1 ( SGK)
GV giới thiệu một số mẫu chỉ để minh họa đặc điểm chính của chỉ khâu, chỉ thêu.Kết luận nội dung b theo SGK
Hoạt động 2 : GV hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo
- Hớng dẫn HS quan sát hình 2 (SGK) và nêu cấu tạo của loại kéo cắt vải và kéo cắt chỉ có gì giống và khác nhau ?
- HS hớng dẫn hs quan sát tiếp hình 3 (SGK) và nêu cách cầm kéo cắt vải ?
- Hớng dẫn hs cầm kéo cắt vải
- Chỉ định 2 hs cầm kéo cắt hs khác quan sát và nhận xét
Hoạt động 3 : GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác
- HS quan sát hình 6 (SGK) kết hợp quan sát mẫu 1 số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để nêu tên và tác dụng của chúng
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thứckhi thay chữ bằng số cụ thể
Trang 14a Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
GV đa ra VD ; đạt vấn đề, đa ra tình huống nêu trong VD, đI từ cụ thể đến biểu thức 3 + a
GV đa ra bảng sau:
333
GV giới thiệu : 3+ a là biểu thức có chứa một chữ, chữ ở đây là chữ a.
b Giá trị của biểu thức có chứa một chữ
GV yêu cầu HS tính :
Nếu a = 1 thì 3 + a = + = … … …
HS trả lời : Nếu a = 1 thì 3 + a = 4
GV nêu : 4 là giá trị biểu thức 3 + a ( HS nhắc lại )
Thực hiện tơng tự đối với a = 2, 3
Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính đợc một giá trị của biểu thức 3 + a
a Hs tự làm sau đó thống nhất kết quả
Chú ý : cách đọc kết quả nh sau : 250 + m với m = 10 là 250 + 10 = 260
b HS tự làm bài rồi chữa bài
3 Củng cố – dặn dò :
Làm BT ở nhà
Thể dục ( giáo viên thể dục soạn giảng )
Chính tả
Tuần 1
I Mục tiêu :
Trang 152 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài TĐ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
3 Làm đúng các bài tập phân biệt những từ có âm đầu hoặc vần an/ ang dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học
Hai tờ phiếu khổ to viết nộidung bài tập 2b
- HS : VBT tiếng việt 4
III Các hoạt động dạy học
A Mở đầu : GVKT đồ dùng học tập của học sinh
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS nghe.viết
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong SGK 1lợt HS theo dõi trong SGK
- Học sinh đọc thầm lại đoạn văn cần viết chú ý tên riêng cần viết hoa, những
từ ngữ mình dễ viết sai ( cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùn chùn ……)
- GV nhắc nhở học sinh trớc khi viết
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1lợt HS soát lại bài
- GV chấm chữa 7-10 bài,từng cặp hs đổi vở soát lỗi cho nhau
- GVnêu nhận xét chung
3 Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả :
Bài tập2: GV cho hs làm bài tập 2b
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu của BT
- HS thi giải câu đố nhanh
- HS nêu lời giải câu đố ; GV nhận xét và khen ngợi
- Cả lớp viết vào vở
4 Củng cố – dặn dò
Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu Luyện tập về cấu tạo của tiếng