1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 chọn_TUẦN 31

11 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu -HS biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số có nhớ hai lần không liền nhau.. - Nhận biết đợc vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.. Nhận biết đợc vị trí c

Trang 1

Tuần 31

Ngày soạn 3/ 4 / 2011

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

Chào cờ đầu tuần

Toán

Tiết 151: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

I Mục tiêu

-HS biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số( có nhớ hai lần không liền nhau) Vận dụng để giải toán có lời văn

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ1 HD thực hiện phép nhân:

14273 x 3

- Ghi bảng phép nhân: 14273 x 3

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính( dựa vào

cách đặt tính của phép nhân số có 4 chữ

số với số có 1 chữ số)

- Nêu thứ tự thực hiện phép nhân?

- 2 HS thực hiện tính trên bảng

- Nhận xét, sửa sai

b)HĐ 2: Thực hành

*Bài 1:

- Đọc đề?

- Gọi 2 HS thực hiện tính trên bảng

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2:

- Đọc đề?

- Các số cần điền vào ô trống là những

số ntn?

- Muốn tìm tích hai số ta làm ntn?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- Đọc đề?

- Gọi 1 HS tóm tắt

- Hát

- HS đặt tính

- Ta thực hiện tính từ hàng đơn vị( từ phải sang trái.) 14273

x 3 42819

- Tính

- Lớp làm nháp - Nêu KQ

- Điền số vào ô trống

- Là tích của hai số ở cùng cột với nhau

- Thực hiện phép nhân

- Lớp làm phiếu HT Thừa số 19091 13070 10709

- Đọc

- Lớp làm vở

Trang 2

Tóm tắt 27150kg

Lần 1:

?kg

Lần 2:

?kg

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện

phép nhân số có 5 chữ số với số có 1

chữ số?

- Dặn dò: Ôn lại bài

Bài giải

Số thóc lần sau chuyển đợc là:

27150 x 2 = 54300(kg)

Số thóc cả hai lần chuyển đợc là:

27150 + 54300 = 81450( kg) Đáp số: 81450 kg

- HS nêu

Tự nhiên và xã hội

Tiết 61 : Trái đất là một hành tinh trong hệ mặt trời

I Mục tiêu

+ Sau bài học, học sinh :

- Có biểu tợng ban đầu về hệ mặt trời

- Nhận biết đợc vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

- Có ý thức giữ cho Trái Đất luôn xanh, sạch và đẹp

II Đồ dùng

GV : Các hình trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Trái đất chuyển động nh thế nào ?

B Bài mới

a HĐ1 : Quan sát tranh theo cặp

- HS trả lời

- Nhận xét

* Mục tiêu : Có biểu tợng ban đầu về hệ Mặt Trời Nhận biết đợc vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 : GV giảng hành tinh là thiên thể

chuyển động quanh mặt trời

- Hệ mặt trời có mấy hành tinh ?

- Từ mặt trời ra xa dần, Trái Đất là hành

tinh thứ mấy ?

- Tại sao Trái Đất đợc gọi là 1 hành tinh

của hệ Mặt Trời ?

+ HS QS H1 SGK / 116 trả lời cùng bạn

- HS trả lời

* GVKL : Trong hệ Mặt Trời có 9 hành tinh, chúng chuyển động không ngừng quanh Mặt Trời và cùng với Mặt Trời tạo thành hệ Mặt Trời

b HĐ2 : Thảo luận nhóm

* Mục tiêu : Biết trong hệ mặt trời trái đất là hành tinh có sự sống Có ý thức luôn giữ cho trái đất xanh, sạch và đẹp

Trang 3

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 :

- Trong hệ mặt trời hành tinh nào có sự

sống ?

- Chúng ta phải làm gì để giữ cho trái đất

luôn xanh, sạch, đẹp

+ Bớc 2 :

+ HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

+ Đại diện nhóm trình bày kết quả

* GVKL : Trong hệ mặt trời, trái đất là hành tinh có sự sống Để giữ cho trái đất luôn xanh, sạch đẹp, chúng ta phải trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, vứt rác, đổ rác đúng nơi quy định, giữ vệ sinh môi trờng sung quanh

c HĐ3 : Thi kể về hành tinh trong hệ mặt trời

* Mục tiêu : Mở rộng hiểu biết về một số hành tinh trong hệ mặt trời

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : GV chia nhóm, phân công các

nhóm su tầm t liệu về 1 hành tinh nào đó

trong 9 hệ hành tinh của mặt trời

+ Bớc 2 :

+ Bớc 3

+ HS trong nhóm nghiên cứu

- Tự kể về hành tinh trong nhóm + Đại diện nhóm kể trớc lớp

- Nhận xét

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiết 152 : Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố về phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số và giải toán có lời văn

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

II Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/ Luyện tập:

*Bài 1:

- Đọc đề?

- Gọi 4 HS làm trên bảng

- Hát

- Đọc

- Lớp làm nháp

Trang 4

- Chữa bài, nhận xét.

*Bài 2:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Để tính đợc số dầu còn lại trong kho ta

cần tìm gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 63150l

Lấy 3 lần, mỗi lần : 10715l

Còn lại : l dầu?

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3

- BT yêu cầu gì?

- Một biểu thức có cả dấu cộng, trừ,

nhân, chia ta thực hiện theo thứ tự nào?

- 4 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

- BT yêu cầu gì?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Gọi HS nối tiếp nhân nhẩm

- GV nhận xét

3/Củng cố:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Có 63150l dầu, lấy 3 lần, mỗi lần

10715 l

- Còn lại bao nhiêu lít dầu?

- Ta tìm số lít dầu lấy đi

- Lớp làm vở

Bài giải

Số dầu đã lấy đi là:

10715 x 3 = 32145( l)

Số dầu còn lại là:

63150 – 32145 = 31005(l) Đáp số: 31005 lít dầu

- Tính giá trị của biểu thức

- Ta thực hiện nhận, chia trớc, cộng, trừ sau

- Lớp tự làm phiếu HT

- Tính nhẩm

- Nghĩ trong đầu và ghi KQ vào bên phải phép tính

- HS tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp nhau theo tổ

Thủ công Laứm quaùt giaỏy troứn (Tieỏt 1 ).

I Muùc tieõu

1 Kieỏn thửực :

2 Kyừ naờng : Laứm ủửụùc quaùt giaỏy troứn ủuựng quy trỡnh kyừ thuaọt

3 Thaựi ủoọ : HS yeõu thớch saỷn phaồm mỡnh laứm ủửụùc

II Chuaồn bũ

1 Giaựo vieõn : Maóu quaùt giaỏy troứn laứm baống giaỏy thuỷ coõng, , quy trỡnh laứm quaùt giaỏy troứn

2 Hoùc sinh : Giaỏy thuỷ coõng, thửụực keỷ, buựt chỡ, keựo, ho daựn.à

III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

1 O n ủũnh toồ chửực : ( 1’) Haựt Å

2 Kieồm tra baứi cuừ : ( 2’) GV hoỷi laùi baứi hoùc tieỏt trửụực

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa hoùc sinh

3 Baứi mụựi : (29')

Giụựi thieọu baứi : (1') Hoõm nay caực em seừ hoùc baứi Laứm quaùt giaỏy troứn

Tự nhiên và xã hội

Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

Trang 5

I Mục tiêu

+ Sau bài học học sinh có khả -năng :

- Trình bày mối quan hệ mặt trời, trái đất và mặt trăng

- Biết mặt trăng là vệ tinh của trái đất

- Vẽ sơ đồ mặt trăng quay xung quanh trái đất

II Đồ dùng

GV : Các hình trong SGK, quả địa cầu

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Tại sao trái đất đợc gọi là hành tinh

trong hệ mặt trời ?

B Bài mới

a HĐ1 : QS tranh theo cặp

- HS trả lời

- Nhận xét

* Mục tiêu :

- Có biểu tợng ban đầu về hệ mặt trời

- Nhận biết đợc vị trí của trái đất trong hệ mặt trời

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 :

- Chỉ mặt trời, trái đất và mặt trăng và

h-ớng chuyển động của mặt trăng quanh

trái đất

- Nhận xét chiều quay của trái đất quanh

mặt trời và chiều quay của mặt trăng

quanh trái đất

- Nhận xét độ lớn của mặt trăng, mặt trời

và trái đất

+ Bớc 2 :

+ HS QS H1 / 118, trả lời với bạn theo gợi ý

+ 1 số HS trả lời trớc lớp

* GV kết luận : Mặt trăng chuyển động quanh trái đất theo hớng cùng chiều quay của trái đất quanh mặt trời Trái đất lớn hơn mặt trăng, còn mặt trăng lớn hơn trái đất rất nhiều

b HĐ2 : Vẽ sơ đồ mặt trăng quay xung quanh trái đất

* Mục tiêu : Biết mặt trăng là vệ tinh của trái đất

Vẽ sơ đồ mặt trăng quay xung quanh trái đất

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : GV giảng

- Vệ tinh là thiên thể chuyển động xung

quanh hành tinh

- Tại sao mặt trăng đợc gọi là vệ tinh của

trái đất ?

+ Bớc 2 : Vẽ sơ đồ

+ GVKL : Mặt trăng c.động quanh trái

đất nên nó đợc gọi là vệ tinh của trái đất

- HS trả lời

- HS vẽ sơ đồ mặt trăng quay xung quanh trái đất nh H2 SGK

- Nhận xét, trao đổi sơ đồ của bạn

c HĐ3 : Chơi trò chơi mặt trăng chuyển động quanh trái đất

* Mục tiêu : Củng cố cho HS kiến thức về sự chuyển động của mặt trăng quanh trái

đất

Tạo hứng thú học tập

Trang 6

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 : GV chia nhóm

- HD nhóm trởng điều khiển nhóm

+ Bớc 2 : Thực hành chơi trò chơi

+ Bớc 3 :

+ HS chơi trò chơi

- 1 vài HS lên biểu diễn trớc lớp

- Nhận xét bạn

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 153: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép chia có năm CS cho số có một CS Vận dụng để giải toán

- Rèn KN tính chia và giải toán

- GD HS chăm học toán

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/ Bài mới:

a)HD HS thực hiện phép chia 37684 : 4

- GV ghi bảng: 37684 : 4

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

tính

( dựa vào phép chia số có 4 chữ số)

- Nhận xét, sửa sai Nếu HS nào không

làm đợc thì GV HD nh SGK

b)HĐ 2: Thực hành

*Bài 1:

-Bt yêu cầu gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- Đọc đề?

-BT hỏi gì?

- Để tính đợc số xi măng còn lại ta phải

biết gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 36550kg

Đã bán : 1/5 số xi măng đó

- Hát

- Quan sát

- Lớp thực hiện đặt tính và tính vào nháp

- Nhận xét bài của bạn

- Thực hiện phép chia

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Đọc

- Số xi măng còn lại sau khi bán

- Phải biết số xi măng đã bán

- Lớp làm vở

Bài giải

Số xi măng đã bán là:

36550 : 5 = 7310(kg)

Trang 7

Còn lại : kg?

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

-Bt yêu cầu gì?

- Nêu thứ tự thực hiện BT?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4: Giảm tải

3/Củng cố - Dặn dò:

- Động viên HS làm bài tốt

Ôn lại bài

Số xi măng còn lại là:

36550 – 7310 = 29240(kg) Đáp số: 29240 kg

- Tính GT BT

- Nêu

- Lớp làm phiếu HT

Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010

Chính tả (nghe viết) bác sĩ Y - éc - xanh

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả.

1 Nghe viết chính xác đoạn thuật lại lời bác sĩ Y - éc - Xanh trong chuyện bác sĩ Y -

éc - Xanh

2 Làm đúng bài tập phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn (s/ d/ gi) viết đúng chính tả lời giải câu đố

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

- GV đọc: Ban tra - trời ma (HS1)

Hiên che - không chịu (HS2)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn nghe - viết:

a) HD chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe

- GV HD nắm ND bài - 2 HS đọc lại

+ Vì sao bác sĩ Y - éc - Xanh là ngời

Pháp nhng lại ở lại Nha Trang?

-> Vì ông coi trái đất này là ngôi nhà chung

+ Những chữ nào trong bài phải viết

+ Nêu cách trình bày đoạn văn?

Trang 8

- GV đọc một số tiếng khó

Y - éc - Xanh

- HS viết bảng con

b) GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở

- GV theo dõi , uốn nắn cho HS

c) Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập 2a

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài - HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS lên thi làm bài nhanh - 2 HS lên bảng làm bài thi

- > HS + GV nhận xét

a) Dáng hình, rừng xanh, rung manh

- Giải câu đố (gió)

4 Củng cố dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 154: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số( tiếp)

I Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số( Trờng hợp có d-) Vận dụng để giải toán có lời văn

- Rèn KN tính chia và giải toán

- GD HS chăm học toán

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra:

Đặt tính rồi tính

85685 : 5

87484 : 4

- Nhận xét, cho điểm

3/Bài mới:

a) HD HS thực hiện phép chia:12485 : 3

- GV ghi bảng phép chia: 12485 : 3 =?

- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện tính

- GV nhận xét: Trong lợt chia cuối cùng

ta tìm đợc số d là 2 Vởy ta nói phép

chia 12485 : 3 = 4161( d 2)

b)HĐ 2: Thực hành

- Hát

- 2HS làm trên bảng

- Lớp nhận xét

HS đặt tính và tính ra nháp

12485 3

18 05 2

Trang 9

*Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng và nêu rõ các

bớc chia

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 10250 m

1bộ : 3m

May : bộ? Thừa ? mét?

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:Dòng 3 dành cho HS khá giỏi

- Nêu yêu cầu bài toán?

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Chữa bài, cho điểm

4/Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò : Ôn lại bài

- Thực hiện phép chia

- Lớp làm nháp

- Nhận xét bài của bạn

- Có 10250m vải May mỗi bộ quần áo hết 3m

- May đợc bao nhiêu bộ và còn thừa bao nhiêu mét vải

- Lớp làm vở

Bài giải

Ta có: 10250 : 3 = 3416( d 2) Vởy may đợc 3416 bộ quần áo và d 2 mét vải

Đáp số: 3416 bộ, thừa 2 mét vải

- Thực hiện phép chia để tìm thơng và số d

- Lớp làm vở BT

- Đổi vở- Kiểm tra

Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 155 : Luyện tập

I Mục tiêu

- HS biết cách thực hiện phép chia số có 5 chữ số cho số có một chữ số ( Trờng hợp có

số 0 ở thơng) Củng cố tìm một phần mấy của một số và giải toán

- Rèn KN thực hiện tính chia và giải toán

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Thực hành:

*Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Hát

- Tính theo mẫu

- Lớp làm nháp

12760 2 18752 3 25704 5

Trang 10

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

HS thực hiện tơng tự bài 1

*Bài 3:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 27280 kg

Thóc nếp : 1/4 số thóc

Thóc nếp : ?kg

Thóc tẻ : ? kg

- Chấm bài nhận xét

*Bài 4:

- BT yêu cầu gì?

- Em nhẩm ntn?

- Gọi HS nêu KQ ?

- Nhận xét

3/Củng cố:

Tổng kết giờ học

Dặn dò: Ôn lại bài

07 6380 07 6250 07 5140

16 15 20

00 02 04

0 2 4

- Có 27280 kg thóc, thóc nếp bằng 1/4 số thóc

- Tính số thóc mỗi loại Lớp làm vở

Bài giải

Số thóc nếp là:

27280 : 4 = 6820( kg)

Số thóc tẻ là:

27280 – 6820 = 20460( kg) Đáp số: Thóc nếp: 6820 kg Thóc tẻ: 20460 kg

- Tính nhẩm

- HS nêu

- HS nối tiếp nêu KQ

15000 : 3 = 5000

24000 : 4 = 6000

56000 : 7 = 8000

Chính tả : ( Nhớ Viết )

Bài hát trồng cây

I Mục tiêu :

Rèn kỹ năng viết chính tả :

1 Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của bài thơ : bài hát trồng cây

2 Làm đúng bài tập2 điền tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( S/ đ/ gi ) Biết đặt câu với từ ngữ mới vừa hoàn chỉnh

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết ND bài tập 2a

- Giấy khổ to làm BT 3

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - GV đọc : dáng hình, rừng xanh, giao việc ( HS viết bảng )

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới :

1 GTB : ghi đầu bài

2 HD nhớ viết :

Trang 11

a HD chuẩn bị :

- 2 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu

- GV nêu yêu cầu - HS đọc thầm 4 khổ thơ đầu

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

- GV nhận xét

b Viết bài :

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS - HS nhớ viết bài vào vở

c Chấm chữa bài :

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

a Bài 2 a

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- 2 HS làm bài đúng trên bảng a) rong ruổi, rong chơi, thong dong, trống giọng cờ mở, hàng rong

b) Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

HS làm bài cá nhân

- GV phát giấy cho HS làm bài - 3 HS làm vào giấy A4

VD: Bớm là một con vật thích rong chơi

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 05/07/2015, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w