1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giáo án lớp 3 T26

24 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
Chuyên ngành Môn Tiếng Việt và Toán
Thể loại Bài giảng giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc giải nghĩa từ - Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài.. Mục tiêu: Giúp HS.- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu thống kê - Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và lập

Trang 1

b Luyện đọc giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV hớng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS luyện đọc

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà

Chử Đồng Tử rất nghèo khó ? - Mẹ mất sớm Hai cha con chỉ có chiếckhố mặc chung…

- Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa Tiên Dung và

Chử Đồng Tử diễn ra nh thế nào? - Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắpcập bờ, hoảng hốt, bới cát vùi mình…

Tiên Dung tình cờ cho vây màn tắm đúng

Trang 2

- Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân

làng những việc gì? - Hai ngời đi khắp nơi truyền cho dân cáchtrồng lúa, nuôi tằm, dệt vải…

- Nhân dân làm gì để tỏ lòng biết ơn Chử

Đồng Tử ?

- Nhân dân lập đền thờ Chử Đồng Tử ởnhiều nơi…

a Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát từng tranh minh hoạ 1 nhớ

ND từng đoạn truyện -> đặt tên cho từng

đoạn

- GV gọi HS đọc bài - HS nêu KQ -> nhận xét

VD: Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó… Tranh 2: Duyên trời

Tranh 3: Giúp dân…

- GV nhận xét Tranh 4: Tởng nhớ…

b Kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câuchuyện theo tranh

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

c Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của bài? - 2HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Toán

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về nhận biết và sử dụng các loại giấy bạc đã học

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số đơn vị là đồng

- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ

II Các HĐ dạy học:

Trang 3

A Ôn luyện: - Làm lại BT 2 + 3 (tiết 125) (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành

a Bài 1: Củng cố về tiền Việt Nam

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả ? - Chiếc ví ở hình (c) là nhiều tiền nhất

(10000đ)

b Bài 2: Củng cố về đổi tiền, cộng trừ có

ĐV là đồng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm nháp - nêu kết quả a Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu và quan sát

+ Tranh vẽ những đồ vật nào ? Giá của

từng đồ vật là bao nhiêu ? - Bút máy 4000đ, hộp sáp màu 5000đ thớckẻ 2000 đ….+ Em hiểu thế nào là mua vừa đủ tiền ? - Tức là mua hết tiền không thừa, không

thiếu

- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu

+ Mai có đủ tiền mua kéo, còn thừa tiền đểmua thớc kẻ

+ Nam đủ tiền mua 1 thớc kẻ, 1 hộp sápmàu…

d Bài 4: Giải đợc bài toán có liên quan

- GV gọi HS đọc bài - 2 HSđọc

- HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

Trang 4

C Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu

- Về nàh chuẩn bị bài sau

_

Tự nhiên xã hội

Tiết 51: Tôm, cua

I.Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tôm, cua đợc quan sát

- Nêu ích lợi của tôm và cua

a Hoạt động 1: Quan sátvà thảo luận

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tôm và cua

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát hình trong Sgk - HS làm việctheo nhóm, nhóm trởng điều

khiển các bạnthảo luận câu hỏi trong Sgk

b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của tôm và cua.

* Tiến hành:

- GV nêu câu hỏi thảo luận - HS trả lời

+ Tôm, cua sống ở đâu ? -Ao, hồ, sông, suối …

+ Nêu ích lợi của tôm và cua ? - Làm thức ăn và xuất khẩu

+ Giới thiệu về HĐ nuôi đánh bắt hay chế

biến tôm, cua mà em biết ?

- HS nêu

* Kết luận: - Tôm, cua là nhữngthức ăn chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con ngời

- ở nớc ta có nhiều sông hồvà biển là những môi trờng thuận tiện để nuôi và đánh bắttôm, cua …

3 Dặn dò : - Về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Trang 5

II Địa điểm phơng tiện :

- Địa điểm : Sân trờng, VS an toàn nơi tập

- Phơng tiện: còi, dây nhảy, 1 HS 2 lá cờ nhỏ cầm tay

- Đi thờng hít thở sâu

- Trò chơi: Tìm những con vật bay đợc

2 Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân

- Các tổ tập theo khu vực đã quy

Trang 6

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu thống kê

- Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu

1 Hoạt động 1: Làm quen với dãy số liệu.

* Mục tiêu: HS nắm đợc dãy số liệu và thứ tự và số hạng của dãy số liệu.

a Hình thành dãy số liệu:

- GV yêu cầu HS quan sát hình minhhoạ

trong SGK - HS quan sát + trả lời

+ Hình vẽ gì? - Hình vẽ 4 bạn HS, có số đo chiều cao của

4 bạn+ Chiều cao của các bạn là bao nhiêu ? - Chiều cao của các bạn Anh, Phong,

Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm,

118 cm

- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn

Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm, 130cm,

127cm, 118 cm, đợc gọi là dãy số liệu

+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4

bạn ? - 2HS đọc: 112 cm, 130 cm, 127cm,118cm

b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy

số liệu

- Số 122cm đứng thứ mấy trong dãy số

liệu về chiều cao của 4 bạn ?

- Số 130 cm em đứng thứ mấy trong dãy

số liệu về chiều cao của 4 bạn? - Đứng thứ nhì.- Số 127 cm

- Số nào là số đứng thứ t … - Số 118 cm

+ Dãy số liệu này có mấy số ? - Có 4 số

+ Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo - 1HS lên bảng + lớp làm nháp; Minh,

Trang 7

thứ tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao Anh, Ngân, Phong

+ Cao -> thấp: Phong, Ngân, Anh, Minh+ Chiều cao của bạn nào cao nhất ? -> bạn Phong

+ Chiều cao của bạn nào thấp nhất? -> bạn Minh

+ Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm ? -> 12cm

+ Những bạn nào cao hơn bạn Anh? -> Bạn Phong và Ngân

+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào ? -> Cao hơn Anh và Minh

2 Hoạt động 2: Thực hành

* Củng cố cho HS về dãy số liệu

a Bài 1 (135)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

+ Bài toán cho dãy số liệu nh thế nào? -> Về chiều cao của 4 bạn

+ Bài tập yêu cầ gì ? - Trả lời câu hỏi

- GV yêu cầu HS làm vào nháp - nêu kết

quả a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129cm, Hàcao 132cm, Quân cao 135 cm

- GV nhận xét b Dũng cao hơn Hùng 4cm, Hà thấp hơn

Quân 3cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấphơn Quân

b Bài 2 (135)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo cặp -> HS trả lời

+ Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày chủ

+ Chủ nhật đầu tiên là ngày nào? - Ngày 1 tháng 2

+ Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trong

tháng

- Là ngày chủ nhật thứ t trong tháng

- GV nhận xét - cho điểm

c Bài 3: (135)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát hinhg trong SGK

- GV yêu cầu HS làm vào vở - nêu kết quả + Dãy số ki - lô gam gạo của 5 bao gạo

trên là: 50 kg, 35kg, 60kg, 45kg, 40kg.-> GV nhận xét a Viết từ lá -> lớn là: 35kg, 40kg, 45kg,

50kg, 60kg

b Từ lớn -> bé là: 60kg, 50kg, 45kg,40kg, 35kg

d Bài 4 (135)

- GV gọi HS nêu yêu cầu -2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS đọc dãy số liệu của bài

- Yêu cầu HS làm nháp, nêu kết quả a Dãy tân có 9 số liệu Số 25 là số thứ 5

Trang 8

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Chính tả (nghe viết) Tiết 51: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

I Mục tiêu:

1 Nghe viết đúng một đoạn trong truyện Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn (r/d/g)

II Đồ dùng dạy học:

- 3 - 4 tờ phiếu viết ND bài 2a

III Các hoạt động dạy học:

* Đoạn viết có mấy câu ? - HS nêu

+ Những chữ cái đầu viết nh thế nào? - Viết hoa

- GV đọc 1 số tiếng khó: Nuôi tằm, dệt

vải, Chử Đồng Tử, hiển linh - HS nghe, luyện viết vào bảng con.

b GV đọc đoạn viết - HS viết vào vở

GV theo dõi, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở, soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

a hoa giấy - giản di - giống hệt - rực rỡ

Hoa giấy - rải kín - làn gió

Trang 9

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Quyền đợc tôn trọng bí mật riêng của trẻ em

2 Học sinh tôn trọng, giữ gìn, không làm h hại th từ, tài sản của những ngời trong gia

đình, thầy cô giáo, bạn bè…

3 HS có thái độ tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

II Tài liệu - phơng tiện.

- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi

đóng vai theo tình huống đã ghi trong

Trang 10

* Kết luận chung: Th từ, tài sản của mỗi

ngời thuộc về riêng họ , không ai đợc xâm

- Học sinh biết vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tờng

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng đúng quy trình KT

- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi

II Chuẩn bị:

- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm = giấy

- Tranh quy trình, giấy TC, keó…

- GV mở dần lọ hoa - HS quan sát+ Tờ giấy gấp lọ hoa hình gì ? - HCN

+ Lọ hoa đợc làm = cách nào ? - Gấp cách đều10' 2 HĐ 2: GV hớng

dẫn mẫu

- Đặt ngang tờ giấy TC HCN cóchiều dài 24ô, rộng 16ô Gấp mộtcạnh của chiều dài lên 3 ô theo đ-ờng dấu gấp để làm đế lọ hoa

- HS quan sát

- B1: Gấp phần giấy

làm đế lọ hoa và gấp

các nếp gấp cách đều

- Soay dọc tờ giấy, mặt kẻ ô ở trên

Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1 ô

nh gấp cái quạt ( L2) cho đến hết tờgiấy

- HS quan sát

B3: Làm thành lọ hoa

gắn tờng - Dùng bút chì kẻ thành đờng giữahình và đờng chuẩn vào tờ giấy

Bôi hồ vào 1 nếp gấp ngoài cùng…

- HS nghe- quan sát

Trang 11

- 2- 3 HS nhắc lạicác bớc.

10' * Thực hành: - GV tổ chức cho Hs tập gấp lọ hoa

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm của các con vật

- Xé dán đợc hình con vật và tạo dáng theo ý thích

- Biết chăm sóc và yêu cầu các con vật

- GV giới thiệu về một số bài xé dán - HS quan sát + trả lời

+ Nêu tên con vật? - Gà, mèo…

+ Hình dáng, màu sắc của chúng? - Hình dài, ngắn… màu vàng, đen…

+ Nêu các bộ phận chính của con vật? - Đầu, mình, chân…

Trang 12

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài học: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ Trung Thu đêm hội rớc

đèn Trong cuộc vui ngày Tết Trung Thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau

b HĐ luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn cách đọc 1số câu văn dài - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo N3

- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Nội dung mỗi đoạn văn trong bài tả

những gì ? - Đọc đoạn 1: Tả mâm cỗ của Tâm Đoạn 2: Tả chiếc đèn ông sao của Hà

- Mâm cỗ Trung Thu của Tâm đợc trình

bày nh thế nào? - Bày rất vui mắt; 1 quả bởi có khía 8 cánhhoa, mỗi cánh hoa là 1 quả ổi chín, 1 nải

chuối ngự, mía…

- Chiếc đèn ông sao của Hà có gì đẹp? - Cái đèn làm bằng giấy bóng kính đỏ,

trong suốt, ngôi sao đợc gắn vào giữa vòngtròn…

- Những chi tiết nào cho thấy Tâm và Hà

4 Luyện đọc lại: - 1HS khá đọc lại toàn bài

Trang 13

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu : Tiết 26: Mở rộng vốn từ : lễ hội Dấu phẩy

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lễ hội ( hiểu các từ lễ , hội , lễ hội , biết tên một số lễhội , hội ; tên một số hoạt động trong lễ và hội )

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu viết ND bài 1

- 4 băng giấy viết NDbài tập3

III Các hoạt động dạy học:

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV : Bài tập này giúp các em hiểu đúng

nghĩa các từ : lễ, hội và lễ hội các em cần

Lễ Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội

Hội Cuộc vui tổ chức cho đông ngời dự theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt

Lễ hội Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa

b Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV phát phiếu học tập cho các nhóm - HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Tên 1 số lễ hội Lễ hội Đền Hùng, đền Gióng, Chùa Hơng, Tháp Bà, núi Bà, chùa

Keo, Phủ Giầy, Kiếp Bạc, Cổ Loa…

Tên 1 số hội Hội vật, bơi trảo, đua thuyền, chọi trâu, lùng tùng (xuống đồng), đua

voi, đua ngựa, chọi gà, thả diều, hội Lim, hội khoẻ Phù Đổng

Tên 1 số hoạt Cúng phật, lễ phật, thắp hơng,…tởng niệm, đua thuyền, đua ngựa,

Trang 14

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu ND bài?

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 128: Làm quen với thống kê số liệu.

A Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết đợc những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê hàng,cột

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm quen với bảng thống kê số liệu.

* Học sinh nắm đợc nội dung của bảng số liệu và đọc đợc bảng số liệu

a Hình thành bảng số liệu:

- GV đa ra bảng số liệu - HS quan sát

+ Bảng số liệu có những nội dung gì? - Đa ra tên các gia đình và số con tơng ứng

của mỗi gia đình

- GV: Bảng này có mấy cột ? mấy hàng? - 4 cột và 2 hàng

+ Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều

gì?

- Ghi số con của các gia đình có tên tronghàng thứ nhất

- GV giới thiệu: Đây là bảng thống kê số

con của 3 gia đình Bảng này gồm 4 cột và

2 hàng…

b Đọc bảng số liệu:

- Bảng thống kê số con của mấy gia đình? - 3 GĐ đó là gia đình cô Mai, Lan, Hồng

- Gia đình cô Mai có mấy ngời con? - Gia đình cô Mai có 2 con

Trang 15

- Gia đình cô Lan có mấy ngời con ? - Gia đình Lan có 2 ngời con

- Gia đình cô Hồng có mấy ngời con ? - Gia đình cố Hồng có hai ngời con

- Gia đình nào có ít ngời con nhất ? - Gia đình cô Lan

- Gia đình có số con bằng nhau ? - Gia đình cô Mai và gia đình cô Hồng

2 Hoạt động 2: Thực hành.

* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về thống kê số

liệu

a Bài 1 (136)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

+ Bảng số liệu có mấy cột? Mấy hàng ? - 5 cột và 2 hàng

+ Hãy nêu ND của từng hàng trong bảng? - HS nêu

+ Lớp 3B có bao nhiêu HS giải? Lớp 3D

có bao nhiêu HS giỏi ?

- Lớp 3B có 13 HS giỏi

- Lớp 3D có 15 HS giỏi+ Lớp 3C nhiều hơn lớp 3D bao nhiêu HS

+ Vì sao em biết điều đó? - Vì 25 - 18 = 7 (HS giỏi)

+ Lớp nào có nhiều HS giỏi nhất? - Lớp 3C…

b Bài 2 (137)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm theo cặp - nêu kết quả

+ Lớp nào trồng đợc nhiều cây nhất? - Lớp 3A trồng đợc nhiều nhất

+ Lớp nào trồng đợc ít cây nhất ? - Lớp 3B trồng đợc ít nhất

+Nêu tên các lớp theo thứ số cây trồng đợc

Mỗi tháng cửa hàng bán đợc T1 = 1875 m T3 = 1575mT2 = 1140 m

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2007

Thể dục:

Tiết 52: Kiểm tra:Nhảy dây kiểu chụm hai chân

Trang 16

II §Þa ®iÓm - ph¬ng tiÖn:

- §Þa ®iÓm: Trªn s©n trêng, vÖ sinh s¹ch sÏ

- Ph¬ng tiÖn: D©y nh¶y, kÎ s©n trß ch¬i

III Néi dung - ph¬ng ph¸p lªn líp.

Trang 17

1 Viết tên riêng Tân Trào bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Dù ai đi ngợc về xuôi/ Nhớ ngày giổ tổ mồng mời tháng ba bằngchữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa T

- Tên riêng và câu ca dao trên dòng kẻ ô li

III Các HĐ dạy học:

A KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng (tiết 25) (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa

+ Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T, D, N (NH)

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết - HS nghe và quan sát

- HS tập viết chữ T trên bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc

- GV giới thiệu: Tân Trào là 1 xã thuộc

huyện Sơn Dơng….là nơi diễn ra những sự

kiện nổi tiếng trong lịch sử cách mạng

- HS nghe

- GV đọc, Tân Trào - HS tập viết bảng con

- GV sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc

- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao; nói về

ngày giỗ tổ Hùng Vơng… - HS nghe

- GV đọc: Tân Trào, giỗ tổ - HS viết bảng con 3 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

3 HD viết vào vở tập viết.

- HS viết bài

4 Chấm, chữa bài.

- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét bài viết - HS nghe

5 Củng cố - dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Ngày đăng: 03/12/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   và   đờng   chuẩn   vào   tờ   giấy. - Bài giảng giáo án lớp 3 T26
nh và đờng chuẩn vào tờ giấy (Trang 10)
w