MỤC TIÊU : -Đọc trơn được cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vặt trong bài.. Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn Tổ chức cho các nhóm thi đọc.. I.MỤC TIÊU: -Sắp xếp lại đ
Trang 1
CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 20 TưØ ngày4/1đến ngày8/1/2010
THỨ MÔN TIẾTCT TÊN BÀI DẠY ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
HAI Chào cờĐạo đức
Toán
Tập đọc
Tập đọc
20 96 58 59
Trả lại của rơi(tt) Bảng nhân 3 Oâng Mạnh thắng thần Gío Oâng Mạnh thắng thần Gío
SGV,Vở BT,tranh SGK,Bcon,Bphụ,Đ D SGK,Bảng phụ,tranh SGK,Bảng phụ,tranh
BA
Thủ công
Toán
Kể chuyện
Chính tả(n-v)
Tdục
20 97 20 39 39
Cắt, gấp trang trí thiếp chúc mừng(tt)
Luyện tập Oâng Mạnh thắng thần Gío Gío
DDDH,giấy,kéo SGK,Bcon,Bphụ,Đ D SGK,ïï,Tranh ảnh Vở BT,SGK,Bphụ
Gv dạy chuyên
TƯ Mỹ thuậtToán
Tập đọc
Tập viết
20 98 60 20
VTM:Vẽ cái túi xách Bảng nhân 4
Thư Trung thu Chữ hoa Q
Mẫu, tranh,DD DH SGK,Bcon,Bphụ ,Đ D SGK,Bảng phụ,tranh
Đ D D H,VỞ
NĂM TN&XHToán
Luyện từ&câu
Hát nhạc
Thể dục
20 99 20
20 40
An toàn khi đi các phương tiện giao thông
Luyện tập Từ ngữ về thời tiết Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Dấu chấm,dấu chấm than
SGK,Bcon,Bphụ,Đ D SGK,Bảng phụ Tranh,phiếu
Gv dạy chuyên
Gv dạy chuyên
SÁU ToánChính tả(n-v)
Tập làm văn
SHTT
100 40 20 20
Bảng nhân 5 Mưa bóng mây Tả ngắn về bốn mùa Kiểm điểm-Vui chơi
DDDH,SGK,VBT SGK,Bảng phụ,Bcon, VBT,SGK,Bphụ
TUẦN 20 Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
Trang 2
Môn: TOÁN - Tiết 96
Bài: BẢNG NHÂN 3 I.MỤC TIÊU -Lập bảng nhân 3 – Nhớ được bảng nhân 3.
-Biết giải bài tóan có một phép nhân(trong bảng nhân 3)
- Biết đếm thêm 3
II CHUẨN BỊ: -10 tấm bìa, mỗi tấm có gắn 3 chấm tròn.
II.BÀI CŨ : (4’) Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau còn cả lớp làm vào giấy nháp.
III.BÀI MỚI: +Giới thiệu bài: (1’)
16’ HĐ1.Hướng dẫn lập bảng nhân 3.
-Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảng
và hỏi: Có mấy chấm tròn?
-3 được lấy mấy lần?
-GV ghi 3 x 1 =
1 x 3 = ?
Hướng dẫn HS đọc:
-Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi:
-Có 2 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn,
vậy 3 được lấy mấy lần?
-Viết 3 x 2 =
-HDHS lập các phép tính còn lại tương
tự như trên
cho HS đọc thuộc lòng
-Quan sát hoạt động của GV và trả lời
HS đọc
14’ HĐ2.Luyện tập – thực hành:
Bài 1: tính nhẩm
-Y/c HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài nhau
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
Bài 3: điền thêm 3 viết số thích hợp
vào chỗ chấm
Nhận xét, sửa sai
HS nêu:Tính nhẩm
-Làm bài và tự kiểm tra bài làm của bạn
HS đọc Bài giải:
Mười nhóm có số HS là:
3 x 10 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
HS điền: 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
Củng cố : (3’) -Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3 vừa học
Hoạt động nối tiếp: Về nhà học thuộc lòng bảng nhân 3.
Môn: ĐẠO ĐỨC - Tiết 20
Bài: TRẢ LẠI CỦA RƠI(tt)
Trang 3
I.MÚC TIEĐU: Bieât: khi nhaịt ñöôïc cụa rôi caăn tìm caùch trạ lái cho ngöôøi maât.
-Bieât :Trạ lái cụa rôi laø thaôt thaø, seõ ñöôïc mói ngöôøi quyù tróng
- Quyù tróng nhöõng ngöôøi thaôt thaø khođng tham cụa rôi
II CHUAƠN BÒ :Tranh veõ tình huoâng hoát ñoông 1 tieât 1.
Phieâu hóc taôp hoát ñoông 2, tieât 2,Caùc taâm bìa ñoû, xanh, traĩng
III BAØI CUÕ: (3’Trạ lái cụa rôi seõ mang lái nieăm vui cho ai?
Chư trạ lái cụa rôi khi moùn ñoă ñoù coù giaù trò?
IV BAØI MÔÙI : Giôùi thieôu baøi: Ghi ñeă(1’)
13’ Hoát ñoông 1: Ñoùng vai
-GV chia nhoùm vaø giao cho moêi
nhoùm ñoùng vai moôt tình huoâng
Tình huoâng 1:Em laøm tröïc nhaôt lôùp
vaø nhaịt ñöôïc quyeơn truyeôn Em
seõ……
-Tình huoâng 2: Giôø ra chôi em nhaịt
ñöôïc moôt chieâc buùt raât ñép ôû sađn
tröôøng Em seõ……
-Tình huoâng 3: Em bieât bán mình
nhaịt ñöôïc cụa rôi nhöng khođng chòu
trạ lái Em seõ……
-Y/c HS thạo luaôn nhoùm
-Y/c caùc nhoùm leđn ñoùng vai
Yeđu caău cạ lôùp thạo luaôn veă caùch
xöû lí tình huoâng cụa töøng nhoùm
GV keât luaôn:
-Chia nhoùm vaø ñoùng vai
Ñoùng vai theơ hieôn tình huoâng
Cạ lôùp cuøng thạo luaôn veă caùch xöû lí tình huoâng cụa caùc nhoùm
12’
Hoát ñoông 2: Trình baøy tö lieôu
-GV yeđu caău caùc nhoùm hoaịc caù
nhađn trình baøy
-Yeđu caău HS cạ lôùp thạo luaôn
-GV nhaôn xeùt keât quạ
Keât luaôn chung: moêi khi nhaịt ñöôïc
cụa rôi em mau tìm trạ lái cho
ngöôøi maât
Nhoùm, caù nhađn naøo söu taăm ñöôïc nhöõng
tö lieôu thì trình baøy tröôùc lôùp
Cạ lôùp thạo luaôn veă noôi dung cụa tö lieôu, caùch theơ hieôn tö lieôu, cạm xuùc cụa em qua caùc tö lieôu
HS ñóc lái
Cụng coẩ: (3’) -Qua baøi hóc hođm nay, caùc em hóc ñöôïc ñieău gì?
V.Hoát ñoông noâi tieâp : -HS veă nhaø söu taăm caùc truyeôn keơ, caùc taâm göông, baøi thô, baøi haùt, ca
dao, túc ngöõ noùi veă nhöõng nhađn vaôt khođng tham cụa rôi
Mođn: TAÔP ÑÓC - Tieât 58+59
Baøi: OĐNG MÁNH THAĨNG THAĂN GIOÙ
Trang 4
I MỤC TIÊU : -Đọc trơn được cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vặt trong bài.
sau các dấu chấm, dấu phẩy, sau các cụm từ
-Hiểu nội dung bài:Con người có thể chiến thắng thần Gío, tức là chiến thắng thiên nhiên –nhờ vào quyết tâm và lao động, nhưng cũng biết sống thân ái, hồ thuận với thiên nhiên (trả lời các câu hỏi 1,2,3,4).HS khá, giỏi trả lời được CH5
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III.BÀI CŨ: (4’) Gọi 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài Thư Trung thu và trả lời câu hỏi
IV BÀI MỚI: Giới thiệu bài : ( 1’)
10’ HĐ1 Luyện đọc :
-GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp luyện đọc
với giải nghĩa từ
-rút từ khó: đồng bằng, hoàn thành, ngạo nghễ,
vững chải, ăn năn
Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
HS lắng nghe
HS đọc cá nhân Đồng thanh một số từ khó Đọc theo nhóm
thi đọc cá nhân, đồng thanh
Bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
-Đọc các từ chú giải cuối bài
HS yếu đọc trôi chảy
10’ HĐ2 Tìm hiểu bài: Gọi 1 HS đọc cả bài.
-Thần Gío đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?
-Kể việc làm của ông Mạnh chống lại Thần
Gío?
Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gío phải bó tay?
-Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gío trở thành
bạn của mình?
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
HS trả lời
10’ HĐ3 Luyện đọc lại bài.
-GV đọc mẫu lần 2 nêu cách đọc diễn cảm
Tổ chức cho các nhóm thi đọc truyện theo lối
phân vai
Các nhóm phân vai đọc Bình chọn cá nhân đọc hay nhất
Củng cố -Để sống hoà thuận thân ái với thiên nhiên, các con phải làm gì?
V.Hoạt động nối tiếp Về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị kĩ bài tiết sau kể chuyện.
Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010
Môn: TOÁN - Tiết 97
Bài: LUYỆN TẬP
Trang 5
I MỤC TIÊU: -Thuộc bảng nhân 3
-Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 3)
II CHUẨN BỊ: -SGK, Vở bài tập
III BÀI CŨ : (4’)Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng nhân 3
IV BÀI MỚI: Giới thiệu bài
6’ HĐ1.Làm miệng
Bài 1: số?
-Cho hs làm miệng
Đọc bài tập –nêu yêu cầu bài tập
-Điền số thích hợp vào ô trống
HS yếu thuộc bảng nhân 3
30’ HĐ2 Làm vào vở
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Y/c HS cả lớp tự làm bài vào vở bài
tập 1 HS làm trên bảng lớp
Bài 4: GV treo bảng phụ.
Bài 5 :
Cho HS nêu yêu cầu bài tập
Trình bày cách giải và giải
Trong ba dãy số a, b, c ta thêm vào đó
những số nào thích hợp
GV nhận xét, bổ sung
HS đọc đề
Bài giải:
Năm can đựng được số lít dầu
là:
3 x 5 = 15 (l) Đáp số: 15 lít
HS giải:
Bài làm Số gạo 8 túi có là:
3 x 8 = 24 (kg) Đáp số: 24 kg
Chỉ cần lấy số đứng trước cộng với 2.(đếm thêm 2); ý c ta đếm thêm 3
a)3; 6; 9;12;15, 18, 21 , 24, 27, 30
b)10;12;14;16;18, 20
HS khá, giỏi
Củng cố : (3’)-Tổ chức cho HS thi đua học thuộc lòng bảng nhân 3
V Hoạt đông nối tiếp -Về nhà học thuộc lòng bảng nhân 2, bảng nhân 3.
Môn: KỂ CHUYỆN - Tiết 20
Bài: ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ
Trang 6
I.MỤC TIÊU: -Sắp xếp lại được thứ tự các bức tranh theo đúng trình tự nội dung câu
chuyện (BT1)
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo tranh đã sắp xếp đúng trình tự.
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuỵên(bt2);biết đặt tên khác cho câu chuyện(bt3)
II.CHUẨN BỊ : -4Tranh minh họa cho câu chuyện trong SGK.
III.BÀI CŨ : (4’) Gọi 6 HS phân vai cho HS dựng lại câu chuyện Chuyện bốn mùa.
IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài : (1)
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
15’ HĐ1 : Hướng dẫn kể chuyện.
- Xếp lại các bức tranh theo đúng nội
dung câu chuyện.
GV: để xếp lại thứ tự 4 bức tranh trong
SGK theo đúng nội dung câu chuyện các
em hãy quan sát kĩ bức tranh Yêu cầu
HS quan sát trong SGK.
Gọi 1 HS xếp lại thứ tự các bức tranh.
GV chốt lại lời giải đúng.
Tranh 4, tranh 2, tranh 3, tranh 1.
HS quan sát tranh minh hoạ.
Cả lớp quan sát tranh.
HS xung phong xếp bức tranh.
hs yếu kể được một đoạn
10’ HĐ2 : Kể lại toàn bộ câu chuyện theo
lối phân vai.
Mỗi nhóm 3 em kể lại chuyện.
Sau mỗi lần kể, cả lớp nhận xét, cá nhân kể hay nhất.
5’ HĐ3 Đặt tên khác cho câu chuyện.
Yêu cầu HS suy nghĩ đặt tên cho câu
chuyện.
GV ghi các tên HS đặt lên bảng.
GV chốt ý nghĩa của câu chuyện:
Con người có khả năng chiến thắng và
chinh phục thiên nhiên Nhưng con người
cũng sống thân ái, hoà thuận với thiên
nhiên.
HS xung phong đặt tên Ông Mạnh thắng thần gió.
Bạn hay thù Thần gió và ngôi nhà nhỏ.
Ai thắng ai?
Con người chiến thắng thần gió.
V.Hoạt động nối tiếp -Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
Chuẩn bị bài sau chính tả.
Môn: CHÍNH TẢ - Tiết 39
Bài: GIÓ I.MỤC TIÊU: -Nghe và viết lại chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng hình thức bài
thơ 7 chữ
Trang 7
-Làm được các bài tập chính tả 2a/b hoặc 3a/b; hoặc BT do GV soạn.
II.CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.-Phấn màu, bảng con.
III.BÀI CU Õ : HS lên viết một số từ khó:Thi đỗ, xe đổ rác, vui vẻ, tập vẽ, giá đỡ, giả vờ
IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài : (1’)
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
25’ HĐ1.Hướng dẫn HS viết chính tả:
GV đọc bài thơ.
-Hãy nêu những ý thích và hoạt động
của gió được nhắc đến trong bài thơ.
-Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ
có mấy câu thơ? Mỗi câu thơ có mấy
chữ?
-Những chữ nào bắt đầu bằng r, gi, d?
-Những chữ nào có thanh hỏi, thanh
ngã?
Hướng dẫn HS viết bảng con một số từ
khó.
GV đọc bài viết
Hướng dẫn chấm , chữa bài.
-HS theo dõi lắng nghe.
-HS trả lời -HS nhận xét
HS viết bảng con.
HS viết bài vào vở.
5’
7’
HĐ2Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2a: -Gọi 1 HS làm bài ở bảng phụ,
dưới lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài 3 :
GV đọc yêu cầu bài tập.
Cho cả lớp làm vào bảng con.
GV nhận xét, sửa sai.
-HS làm bài Nhận xét, sửa sai.
-HS làm bài vào vở.
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP -Về nhà xem lại bài tập,
chuẩn bị bài tiếp theo.
Thứ tư ngày 6 tháng1 năm 2010
Môn: TOÁN - Tiết 98
Bài: BẢNG NHÂN 4 I.MỤC TIÊU: Lập bảng nhân 4 và nhớ được bảng nhân 4.
Trang 8
-Biết giải bài toán có 1 phép tính nhân(trong bảng nhân 4)
Biết đếm thêm 4
II.CHUẨN BỊ: -10 tấm bìa mỗi tấm ghi 4 chấm tròn
III.BÀI CŨ: (4’) Gọi 3 HS đọc thuộc bảng nhân 2, 3.
IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài : (1’)
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
15’ HĐ1.Hướng dẫn lập bảng nhân 4.
-Gắn 1 tấm bìa có 4 chấm tròn và
hỏi:
-Bốn chấm tròn được lấy mấy lần?
-Bốn được lấy mấy lần?
-GV ghi : 4 x 1 = ?
GV gắn 1 tấm bìa nữa và hỏi: 4 được
lấy mấy lần?
GV ghi: 4 x 2
-GV hướng dẫn làm tiếp với các phép
tính còn lại trong bảng nhân 4.
GV hướng dẫn HS học thuộc
-HS quan sát.
-HS trả lời.
HS thực hiện
HS học thuộc bảng nhân bằng phương pháp xoá dần.
HS yếu học thuộc bảng nhân 4
15’ HĐ2 Luyện tập – thực hành: Bài 1:Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
-Y/c HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi vở chéo để kiểm tra
bài lẫn nhau.
Bài 2:Đọc yêu cầu
(Bảng phụ)
Bài 3:
-Điền số thích hợp vào chỗ trống?
GV chấm bài, nhận xét.
HS đọc đề và giải toán.
Bài giải:
Năm ô tô có số bánh xe
là:
4 x 5 = 20 (bánh xe) Đáp số: 20 bánh xe -HS làm bài.
HS làm bài.
Củng cố:-Y/c HS học thuộc lòng bảng nhân 4.
V Hoạt động nối tiếp -Về nhà học thuộc lòng bảng nhân 2,3,4.
Môn: TẬP ĐỌC – Tiết 60 Bài: MÙA XUÂN ĐẾN
I.MỤC TIÊU: -Đọc lưu loát được cả bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;đọc rành mạch được bài văn
-Hiểu nội dung bài : Bài ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân (trả lời được các câu hỏi 1,2 ,3a hoặc b
HS khá trả lời được câu hỏi 3
Trang 9
II.CHUẨN BỊ: -Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III.BÀI CŨ: (4’)GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Ông Mạnh thắng Thần Gío.
IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài: (1’)
TL Hoạt động vủa GV Hoạt động của HS HTĐB
15’ HĐ1.Luyện đọc:
GV đọc mẫu lần 1
Yêu cầu HS đọc từng câu đến hết bài.
Gọi HS đọc, GV rút ra một số từ khó cần giải
nghĩa trong bài.
Hướng dẫn đọc câu dài.
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm.
Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.
HS phát âm một số từ khó đọc Cả lớp luyện đọc câu dài.
Cả lớp đọc từng đoạn trong nhóm.
HS đọc.
Bình chọn nhóm đọc hay nhất.
HS đọc.
HS yếu đọc trôi chảy
10’ HĐ2.Tìm hiểu bài Gọi 1 HS đọc cả bài.
Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?
Kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi
vật khi mùa xuân đến?
Tìm những từ ngữ trong bài giúp em cảm
nhận được hương vị riêng của mỗi loài hoa
xuân, vẻ riêng của mỗi loài chim?
GV nêu ý nghĩa của bài.
HS đọc cả bài.
HS trả lời
10’ HĐ3.Luyện đọc lại: GV đọc mẫu lần 2 nêu cách đọc diễn cảm.
Tổ chức cho học sinh thi đọc.
Nhận xét
HS thi đọc
.Củng cố: -Qua bài văn em thích nhất vẻ đẹp gì khi mùa xuân đến?
V.Hoạt động nối tiếp -Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị cho bài sau
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU –Tiết 20
Bài: TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:
KHI NÀO? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM THAN.
I.MỤC TIÊU: -Nhận biết về một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa BT1
-Biết dùng cụm từ Bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ Khi nào để hỏi về thời
điểm BT2; điền đúng dấu câu vào đoạn văn BT3
II.CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết sẵn bài tập 3.
Trang 10
III BÀI CŨ: (4’) Hai HS thực hiện hỏi đáp theo mẫu câu hỏi có từ Khi nào?
IV.BÀI MỚI : Giới thiệu bài: (1’)
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
10’ HĐ1.Hướng dẫn làm miệng
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
GV giơ bảng con có ghi sẵn các từ
cần chọn (nóng bức, ấm áp, lạnh giá
Yêu cầu cả lớp đọc các từ vào bảng
con và chỉ định HS nói tên mùa phù
hợp với từ ngữ.
GV chốt lại lời giải đúng và ghi
bảng.
-Đọc yêu cầu.
Cả lớp đồng thanh các từ khó.
HS đọc
Hs trả lời – Nhận xét
HS yếu điền được các từvào chỗ trống
10’
10’
HĐ2 : Làm vào vở bài tập 2,3
-GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
GV hướng dẫn cách làm bài: đọc
từng câu văn, lần lượt thay cụm từ
khi nào trong câu văn đó bằng các
cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy,
mấy giờ Kiểm tra xem trường hợp
nào thay được và trường hợp nào
không thay được.
GV chốt lại lời giải đúng.
Bài 3: -Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
Sau đó làm bài vào vở.
GV chấm, sửa bài.
HS thực hiện.
Đọc bài làm của mình.
Cả lớp nhận xét, bổ sung.
Điền dấu thích hợp vào ô trống ở mỗi câu sau HS làm bài, sau đó đọc bài của mình.
Củng cố : (3’): Nêu lại các bài tập vừa làm
V.Hoạt động nối tiếp
-Nhắc nhở HS về nhà làm bài tập và đặt câu hỏi với các cụm từ vừa học
Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010
Môn: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI - Tiết 20
Bài: AN TOÀN KHI ĐI CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
I.MỤC TIÊU: -Nhận biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phương tiện
giao thông -Thực hiện đúng các quy định khi đi các phương tiện giao thông
Hs khá:Biết đưa ra một số lời khuyên trong một số tình huống có thể xảy ra tai nạn giao thông khi đi xe máy, ô tô, tàu hoả , thuyền bè…
II.CHUẨN BỊ: -Hình vẽ trong SGK tr.42, 43.