- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi và đọc đúng giọng : + Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên ngời,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụ
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 21 tháng 02năm 2011
Tập đọc
Bác sĩ sói
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với giọng các nhân vật (Ngựa, Sói)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ khó : khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc,
- Hiểu nội dung truyện : Sói gian ngoan bày mu kế định lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
• Rèn kĩ năng sống:
- Ra quyết định
- ứng phó với căng thẳng
II Các hoạt động dạy – học
Tiết 1
A Bài cũ : 2 HS đọc bài : Chim rừng Tây Nguyên và trả lời câu hỏi về nội dung GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu chủ điểm và bài đọc tuần 23, 24 : Chủ điểm Muông thú
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm Muông thú SGK tr40 và nói nội dung tranh
- Truyện mở đầu chủ điểm : Bác sĩ Sói (HS quan sát tranh tr41) Sói có thực là một bác sĩ nhân từ không ? Vì sao Ngựa đá Sói ? Đọc truyện các em sẽ rõ
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài :
b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1
- HS tìm từ khó và luyện đọc : lựa miếng, làm phúc, rỏ dãi,
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
Đọc từng đoạn trớc lớp : đoạn
- HS đọc từng đoạn trong bài
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi và đọc đúng giọng :
+ Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một
áo choàng khoác lên ngời,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//
+ Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa miếng/ đớp sâu vào đùi
Ngựa cho Ngựa hết đờng chạy.//
- Chú ý đọc ngắt giọng trớc các câu
- HS đọc các từ chú giải SGK GV giải nghĩa thêm : thèm rỏ dãi : nghĩ đến món ăn ngon, thèm đến nỗi nớc bọt trong miệng ứa ra ; nhón nhón chân : hơi nhấc cao gót, chỉ có đầu ngón chân chạm đất
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (4 đoạn)
Đọc từng đoạn trong nhóm :
Thi đọc giữa các nhóm 2 nhóm lên thi đọc 1 đoạn GV nhận xét
Cả lớp đọc ĐT (1, 2 đoạn)
Tiết 2
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài
∗ HS đọc câu hỏi 1, 1 HS đọc thầm đoạn 1 để trả lời :
Câu 1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa ? (thèm rỏ dãi)
Trang 2- Thèm rỏ dãi nghĩa là gì ? HS nhắc lại nghĩa.
∗ HS đọc câu hỏi 2 : HS đọc đoạn 2 để trả lời :
- Sói làm gì để lừa Ngựa ? (Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa)
∗ HS đọc câu hỏi 3 – HS đọc thầm đoạn 3 :
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào ? (Biết mu của Sói, Ngựa nói là mình
đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp)
∗ HS đọc câu hỏi 4 : Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- Sói tởng đánh lừa đợc Ngựa, mon men lại phía sau Ngựa, lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng, làm Sói bật ngửa bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra
* HS đọc câu hỏi 5 : Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý :
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi để chọn tên cho truyện và giải thích vì sao lại chọn tên đó
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét và chốt lại tên truyện phù hợp nhất : Lừa ngời lại bị ngời lừa
4 Luyện đọc lại
- Các nhóm thi đọc phân vai,(2 nhóm) Cả lớp bình chọn ngời đọc hay
5 Củng cố dặn dò :
Qua câu chuyện này em hiểu gì ?
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi các nhóm làm việc tốt
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết học kể chuyện
_
Toán
Số bị chia - số chia - thơng
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia
- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ : 1 HS tính : 3 ì 6 =
18 : 3 =
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả của phép chia
- GV nêu phép chia và ghi bảng : 6 : 2 =
- HS tìm kết quả của phép chia : 6 : 2 = 3
- HS đọc : Sáu chia hai bằng ba
- GV chỉ vào từng số và nêu tên gọi 6 : 2 = 3
- Cho HS nhắc lại
Số bị chia Số chia Thơng
- GV lu ý : Kết quả của phép chia (3) gọi là thơng thì 6 : 2 cũng gọi là thơng
- Cho HS nhắc lại
2 Thực hành
Bài 1 :
- HS đọc và nêu yêu cầu : 2 yêu cầu : tính và điền số
- GV kẻ bảng nh SGK
- GV hớng dẫn mẫu từng cột
- HS lần lợt điền tiếp từng số trong phép chia tơng ứng và gọi tên : Số bị chia,
số chia, thơng
Trang 3- GV củng cố : cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia
Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm
- HS nhẩm từng cột rồi rút ra nhận xét Chữa bài
- GV củng cố : Từ một phép nhân ta có 2 phép chia 2 tơng ứng
Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn mẫu
- HS lên bảng làm từng cột Nhận xét và chữa bài
- GV củng cố : Từ một phép nhân ta có 2 phép chia tơng ứng
- Cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài trong vở bài tập
Đạo đức
lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu
- HS hiểu lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng ngời khác và chính bản thân mình
- HS có thái độ tôn trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
• Rèn kĩ năng sống:
- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II.Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ :
C Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động :
a Hoạt động 1 : Thảo luận lớp :
- GV mời 2 HS đóng vai hai bạn đang nói chuyện điện thoại
- Cho HS đọc đoạn hội thoại - HS phân vai, đóng vai
- Khi gặp điện thoại reo bạn Vinh làm gì và nói gì ?
- Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại nh thế nào ? (Chân bạn đã hết đau cha ? Với thái độ lịch sự )
- Em có thích cách nói chuyện đó không ? Vì sao ?
- Em học đợc điều gì qua hội thoại trên ?
- HS trình bày - Nhận xét
- GV kết luận
b Hoạt động 2 : Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
- GV viết 4 câu hội thoại nh bài 2 VBT tr 36 lên bảng
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS sắp xếp 4 câu theo thứ tự
- GV và HS nhận xét, chốt lại cách sắp xếp đúng
- Đoạn hội thoại trên diễn ra khi nào ? Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự khi nói điện thoại cha ? Vì sao ?
c Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm :
- HS nêu các việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?
Trang 4- Đại diện từng nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại cần chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng rành mạch, ngắn gọn, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng không nói to, nói trống không Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là tôn trọng ngời khác và chính mình
4 Củng cố, dặn dò
Về nhà thực hiện nhận và gọi điện thoại nhẹ nhàng, lịch sự Nhắc nhở anh em bạn
bè cùng thực hiện
Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011
Toán
Bảng chia 3
I Mục tiêu :
Giúp HS :
- Lập bảng chia 3
- Thực hành chia 3
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
Tính nhẩm : 18 : 2 =
HS nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính chia đó
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu phép chia 3
a.Ôn tập phép chia 3 :
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn (nh SGK)
- HS trả lời và viết phép nhân : 3 ì 4 = 12 Có 12 chấm tròn
b Hình thành phép chia 3
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ? HS trả lời, GV viết : 12 : 3 = 4 Có 4 tấm bìa
c Nhận xét : GV cho HS nhận xét : Từ phép nhân 3 là : 3 ì 4 = 12 Ta
có phép chia 3 là : 12 : 3 = 4
2 Lập bảng chia 3 : Hình thành một vài phép chia nh SGK bằng các tấm bìa có 3 chấm tròn nh trên
- Để lập đợc bảng chia 3 ta dựa vào đâu ? (Bảng nhân 3)
- HS tự lập bảng chia 3 theo nhóm bàn - HS đọc kết quả - GV ghi
- HS nhận xét : Số bị chia, số chia, thơng của bảng chia 3
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng chia 3 : GV xoá dần kết quả, HS đọc cá nhân, ĐT
3 Thực hành :
Bài 1 :
- HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm
- HS tiếp nối nhau nhẩm và nêu kết quả.GV nhận xét và bổ sung
- HS đọc lại bảng chia 3
- GV củng cố cách nhẩm bảng chia 3
Bài 2 :
- HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán
- HS lên bảng giải - Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài
Bài giải
Số học sinh trong mỗi tổ là :
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số : 8 học sinh
- GV củng cố : Muốn biết mỗi tổ có bao nhiêu học sinh ta làm thế nào ?
Bài 3 : Số ?
Trang 5- HS đọc và nêu yêu cầu :
- GV kẻ bảng nh SGK
- HS làm bài vào vở Từng HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chữa bài
- GV củng cố : Muốn tìm thơng ta làm thế nào ? (Lấy số bị chia chia cho số chia)
3 Củng cố, dặn dò :
- 1, 2 HS đọc lại bảng chia 3
- GV nhận xét tiết học Dặn HS hoàn thành bài tập
Mỹ thuật Giáo viên bộ môn dạy Chính tả (Tập chép)
Bác sĩ sói
I Mục đích, yêu cầu
- Chép chính xác, trình bày đúng tóm tắt truyện
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có vần dễ lẫn l/n, ơc/ơt
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
1 HS lên bảng tìm và viết 6 tiếng bắt đầu bằng d, r, gi
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hớng dẫn tập chép
a Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc đoạn chép
- 2 HS đọc lại
- ? Tìm tên riêng trong đoạn cần chép ?
- Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì ?
- HS viết bảng con : chữa, giúp, trời giáng
b HS chép bài vào vở GV theo dõi và uốn nắn
c Chấm, chữa bài : GV chấm 5 - 7 bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu :
- HS làm vở bài tập, chữa bài
a Nối liền, lối đi, ngọn lửa, một nửa
b Ước mong, khăn ớt, lần lợt, cái lợc
Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu :
- 3 nhóm HS thi tiếp sức
- Đại diện từng nhóm đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc
a Chứa tiếng bắt đầu bằng l/n : lúa, lao động, lễ phép, làm lụng, lợn lòi, lần lợt, ; nồi, niêu, nơng, nớc nấu,
b Chứa tiếng có vần ơc /ơt : Trớc sau, mong ớc, vững bớc, thớc kẻ, ; lớt, thớt tha, mợt mà, sớt mớt, vợt,
3 Củng cố dặn dò :
GV nhận xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp
Yêu cầu HS viết cha đạt về viết lại
Tập viết Chữ hoa
I Mục tiêu :
- Biết viết chữ hoa T cỡ vừa và nhỏ
Trang 6- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng : Thẳng nh ruột ngựa cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A Bài cũ :
- Kiểm tra : 1 HS lên bảng viết - Cả lớp viết bảng con : S, Sáo cỡ nhỏ
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn viết chữ hoa
Chữ Tgồm mấy nét, cao mấy ô ly ? (Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét cong trái và 1 nét lợn ngang.)
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
- HS viết bảng con chữ hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ
- Nhận xét và sửa
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ : T hẳng nh ruột ngựa
- GV giảng nghĩa của cụm từ : Nghiã đen : Đoạn ruột ngựa từ dạ dày xuống ruột non dài và thẳng Nghĩa bóng : Thẳng thắn không ng điều gì thì nói ngay
b Quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái
-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
-Nối chữ : nét 1 của chữ h chạm vào nét 3 của chữ hoa T
-Vị trí đặt dấu thanh
b HS viết bảng con : Thẳng
4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết
- GV cho HS viết từng dòng
- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch
- HS viết xong GV thu 1 số bài chấm
5 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết
Kể chuyện
Bác sĩ sói
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại từng
đoạn câu chuyện Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
2 Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn
kể, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ :
2 HS kể tiếp câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn Nói lời khuyên của câu chuyện
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học
2 Hớng dẫn kể chuyện
a Dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện
- HS đọc yêu cầu và nêu yêu cầu
- Cả lớp quan sát tranh, tóm tắt sự việc trong tranh
+ Tranh 1 vẽ gì ? (Ngựa đang gặm cỏ, Sói rỏ dãi vì thèm thịt Ngựa.)
Trang 7+ Sói thay đổi hình dáng thế nào ? (Sói mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe, đeo kính giả làm bác sĩ)
+ Tranh 3 vẽ cảnh gì ? (Sói ngon ngọt dụ dỗ, muốn tiến lại gần Ngựa, Ngựa nhón nhón chân chuẩn bị đá.)
+ Tranh 4 vẽ gì ? (Ngựa tung vó đá một cú trời giáng Sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra.)
- HS nhìn tranh kể 4 đoạn của truyện
- Thi kể giữa các nhóm theo các hình thức
- Cả lớp và GV nhận xét và bình chọn nhóm kể hay, cá nhân kể hay
b Phân vai dựng lại câu chuyện
- Ngời dẫn chuyện : vui, pha chút hài hớc
- Ngựa : điềm tĩnh, giả bộ lễ phép cầu khẩn
- Sói : vẻ gian giảo nhng giả bộ nhân từ Khi đến gần Ngựa vẻ mặt mừng rỡ,
đắc ý
- Thi dựng lại câu chuyện : 2 nhóm : mỗi nhóm 3 HS
- Nhận xét và bình chọn cá nhân, nhóm kể (nội dung, cách diễn đạt, điệu bộ,
cử chỉ, giọng điệu nhân vật.)
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân nghe
Thứ t ngày 23 tháng 02 năm 2011
Toán
Một phần ba
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Nhận biết một phần ba, biết đọc và viết
3
1
- Rèn kĩ năng đọc, viết và nhận biết
3
1
II Hoạt động dạy - học
A Bài cũ :
GV cho HS lên bảng chữa bài ở VBT – GV nhận xét và chữa bài
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu một phần ba (
3
1) :
- HS quan sát hình vuông và nhận xét : Hình vuông đợc chia làm mấy phần bằng nhau ? (3 phần bằng nhau)
- GV : Hình vuông đợc chia làm 3 phần bằng nhau, lấy đi 1 phần tô màu gọi
là một phần ba hình vuông
- Mỗi phần còn lại gọi là gì ? (
3
1
) Vì sao ? (Vì mỗi phần còn lại cũng bằng phần tô màu)
- Cho nhiều HS nhắc lại
- GV hớng dẫn HS viết và đọc
3
1
- GV kết luận nh SGK
2 Thực hành :
Bài 1 : HS đọc đề bài và nêu yêu cầu : Đã tô màu
3
1
hình nào ?
- HS quan sát các hình A, B, C, D rồi trả lời Nhận xét và chữa bài
Trang 8- Đã tô màu
3
1
hình A,
3
1
hình C,
3
1
hình D
- Hình B đã tô màu một phần mấy hình vuông ?
- GV củng cố : Muốn biết hình nào đã tô màu
3
1
ta làm thế nào ?
Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu
- HS quan sát các hình vẽ và trả lời
- GV nhận xét và chữa bài
- Hình A, hình B, hình C đợc tô màu
3
1 số ô vuông
- GV củng cố : Vì sao em biết hình A, hình B, hình C đợc tô màu
3
1 số ô vuông ?
Bài 3 : GV hớng dẫn tơng tự
- HS trả lời GV nhận xét và chữa bài
- Hình ở phần b) đã khoanh vào
3
1
số con gà trong hình đó
- GV củng cố : Vì sao em biết hình b) đã khoanh vào
3
1
số con gà?
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS hoàn thành bài
Thể dục Giáo viên bộ môn dạy Luyện từ và câu
Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời
câu hỏi : nh thế nào ?
I Mục đích yêu cầu
- Mở rộng vốn từ về các loài thú
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ “Nh thế nào ?”
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
1 HS nói tên từng loài chim trang 35 tuần 22
2 HS nói tiếp cho hoàn chỉnh các thành ngữ bài 2 trang 36
GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1
- HS đọc và nêu yêu cầu : (Xếp tên các con vật dới đây vào nhóm thích hợp)
- GV hỏi : Có mấy nhóm ? (2 nhóm)
- GV cho HS quan sát tranh về các loài thú trong bài
- HS nêu tên từng con vật và cho biết đặc điểm của chúng, chúng sống ở
đâu ?
- HS thảo luận nhóm để biết đợc thế nào là thú dữ nguy hiểm và thú không nguy hiểm rồi xếp tên các con vật vào 2 nhóm
- HS làm vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
+ Thú dữ nguy hiểm: hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, s tử, bò rừng, tê giác
Trang 9+ Thú không nguy hiểm : thỏ, ngựa vằn, khỉ, vợn, sóc, chồn, cáo, hơu.
Bài tập 2 :
- HS đọc và nêu yêu cầu :
- HS đọc lần lợt các câu hỏi
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Thỏ chạy nh thế nào ? (nhanh nh bay, nhanh nh tên bắn)
b Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nh thế nào ? (thoăn thoắt, nhanh thoăn thoắt, nhẹ nh không)
c Gấu đi nh thế nào ? (lặc lè, khụng khiệng, lắc la lắc l)
d Voi kéo gỗ nh thế nào ? (Rất khoẻ, băng băng, phăng phăng)
Bài tập 3
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu : Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm
- HS đọc câu mẫu : Trâu cày rất khoẻ.
Trâu cày nh thế nào ?
- ? Câu trên có bộ phận câu nào đợc in đậm?
- ? Muốn đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm ngời ta dùng cụm từ nào ? Cuối câu dùng dấu gì ?
- Từng cặp HS thực hành : 1 HS đọc câu trả lời, 1 HS hỏi
- Nhận xét và chữa bài
- GV củng cố : Bộ phận câu đợc in đậm là những từ ngữ chỉ đặc điểm thì trả lời câu hỏi "nh thế nào?"
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS về làm vở bài tập
Tự nhiên và Xã hội
ôn tập : Xã hội
I Mục tiêu
Sau bài học, HS biết :
- Củng cố các kiến thức đã học về chủ đề xã hội
- Kể về bạn, về gia đình, trờng học và cuộc sống xung quanh huyện
- Yêu quý gia đình trờng học và huyện của mình
- Có ý thức giữ cho môi trờng, nhà ở, trờng học sạch đẹp
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ :
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu và ghi bảng :
2 Nội dung ôn tập :
Hoạt động 1 : Thi hái hoa dân chủ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Hái hoa dân chủ
+ Kể những việc thờng ngày của các thành viên trong gia đình bạn
Kể tên những đồ dùng có trong gia đình bạn và nói về cách bảo quản chúng
+ Kể về ngôi trờng của bạn
+ Kể về công việc của các thành viên trong trờng bạn
+ Kề tên các loại đờng giao thông và phơng tiện giao thông ở địa phơng em
+ Bạn sống ở huyện nào ? Ngời dân ở quê bạn làm những nghề gì ? Hãy kể một vài sản phẩm chính mà em biết
- Cách tiến hành : Gọi lần lợt HS lên hái hoa và đọc to câu hỏi trớc lớp
- HS suy nghĩ 1 phút và trả lời
- GV nhận xét và khen HS trả lời tốt
+ Bớc 2 : Đại diện các nhóm trình bày - Các nhóm khác nghe, nhận xét
Trang 10- GV kết luận : Những bức tranh thể hiện nghề nghiệp và sinh hoạt của ngời dân ở nông thôn và vùng miền khác nhau của đất nớc
Hoạt động 2 : Làm phiếu bài tập :
- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm bài (nội dung nh SGK)
- GV thu một số bài GV nhận xét, đánh giá
Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 24 tháng 02 năm 2011
Tập đọc
Nội quy đảo khỉ
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng : đọc rõ, rành rẽ từng điều quy định
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu : Hiểu nghĩa các từ ngữ : nội quy, du lịch, bảo
tồn, quản lí
Hiểu nội dung bài : Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
3 HS đọc bài : Bác sĩ Sói và trả lời câu hỏi về nội dung
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu :
b Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1
+ HS tìm từ khó và luyện phát âm : nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lí,
+ HS tiếp nối nhau từng câu lần 2
+ Nhận xét và sửa sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp :
+ GV hớng dẫn HS chia đoạn : 2 đoạn : Đoạn 1 : 3 dòng đầu ; Đoạn 2 : nội quy
+ HS đọc từng đoạn của bài
+ HS đọc các từ chú giải SGK Có thể cho HS đặt câu với từ đó
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm : (nhóm 2)
- Thi đọc giữa các nhóm : 2 - 3 nhóm thi đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :
HS đọc thầm phần nội quy và trả lời câu hỏi :
? Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều ? (4 điều)
? Em hiểu những điều quy định nói trên nh thế nào ?
HS trả lời – GV nhận xét và chốt lại ý kiến đúng
? Vì sao đọc xong nội quy Khỉ Nâu lại khoái chí ? (Vì bản nội quy này bảo vệ loài Khỉ, yêu cầu mọi ngời giữ sạch hòn đảo nơi Khỉ sinh sống)
4 Luyện đọc lại :
- 2 - 3 cặp HS thi đọc bài
- Cả lớp và GV bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
5 Củng cố dặn dò :
- GV giới thiệu nội quy của nhà trờng cho HS đọc