- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa m và it đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa các chữ.. Dạy học b
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Học vần
VẦN: it - iêt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thật: trái mít, chữ viết - Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.
- Cả lớp viết từ: nứt nẻ
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần
mới it, iêt.
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo
* Dạy vần:
Vần it
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần it trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần it
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần it GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại i - tờ - it/it
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng mít, từ trái mít và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại it - mít – trái mít (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết: Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần it vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: trái mít
Trang 2- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS viết
liền nét giữa m và it đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách
giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ mít.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần iêt
(Quy trình dạy tương tự vần it)
Lưu ý :Nhận diện:
- GV thay u bằng iê được iêt
- HS đọc trơn và nhận xét vần iêt gồm 2 âm iê và t
- Yêu cầu HS so sánh it và iêt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm i - iê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: viết, chữ viết
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết: + HS viết vào bảng con.
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ v sang vần iêt, vị trí viết dấu sắc và khoảng
cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết.
( bằng lời, tranh vẽ)
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 149
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong các câu thơ? HS phân tích tiếng biết
GV nhận xét.
Trang 3b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 73
- HS viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện đọc:
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi(gợi ý 1 số câu hỏi )
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần it, iêt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 74
Đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp hs:
- Củng cố lại 1 số kiến thức và kĩ năng đã học từ bài 1 đến bài 8
- Thực hành kĩ năng: chào cờ, xếp hàng ra vào lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hệ thống kiến thức đã học:
- Yêu cầu hs nêu tên các bài đạo đức đã học: Em là học sinh lớp một; gọn gàng, sạch sẽ; Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập;…
- GV nêu câu hỏi, các tình huống để hs hệ thống kiến thức từng bài
2 Thực hành kĩ năng: Chào cờ; xếp hàng ra vào lớp.
- GV tổ chức cho hs luyện tập theo tổ
- Các tổ thi với nhau
- GV nhận xét tổ làm tốt
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại các bài vừa ôn
Mĩ thuật Giáo viên bộ môn dạy
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Học vần
VẦN: uôt - ươt
Trang 4I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 74
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ SGK- Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 73
- Cả lớp viết từ: bút chì.
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần
mới uôt, ươt.
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo
* Dạy vần:
Vần uôt
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần uôt trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần uôt
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần uôt GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại uô - tờ - uôt/uôt
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
GV yêu cầu HS ghép tiếng chuột, từ chuột nhắt , suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại uôt – chuột – chuột nhắt (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết: Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần uôt vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: chuột nhắt
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS viết
liền nét giữa ch và uôt đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng
cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ chuột.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ươt
Trang 5(Quy trình dạy tương tự vần uôt)
Lưu ý: Nhận diện:
- GV thay uô bằng ươ được ươt
- HS đọc trơn và nhận xét vần ươt gồm 2 âm ươ và t
- Yêu cầu HS so sánh uôt và ươt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm uô - ươ
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: lướt, lướt ván
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết: + HS viết vào bảng con.
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ l sang vần ươt, vị trí viết dấu sắc và khoảng
cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
( bằng lời)
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 151
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong các câu thơ? HS phân tích tiếng chuột.
GV nhận xét.
b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 74
- HS viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện đọc:
Trang 6- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Chơi cầu trượt
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi(gợi ý 1 số câu hỏi )
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần uôt, ươt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 75
Toán ĐIỂM ĐOẠN THẲNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp hs:
- Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thước, bút chì, bảng con, phấn, vở bài tập
Bảng phụ ghi nội dung bài 1, 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu “điểm”, “đoạn thẳng”:
- GV dùng phấn chấm lên bảng và giới thiệu: đây chính là điểm
- GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này cô đặt tên là A
A
- GV chỉ vào điểm A yêu cầu hs đọc: điểm A ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- GV yêu cầu: Hãy viết điểm B vào bảng con
+ HS viết GV quan sát hướng dẫn hs yếu
+ Gọi 1 hs viết bảng lớp
B
- Yêu cầu hs đọc tên điểm( cá nhân, đồng thanh) GV nhận xét
- GV dùng thước nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm A và điểm B được đoạn thẳng AB
A B
- GV chỉ vào đoạn thẳng và yêu cầu hs đọc: đoạn thẳng AB
- GV: Cứ nối 2 điểm lại thì ta được 1 đoạn thẳng
2 Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
- GV giơ thước thẳng và giới thiệu: Đây là dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
- yêu cầu HS giơ thước của mình và dùng tay di động trên thước để kiểm tra xem thước có thẳng không
- GV hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng:
GV vừa nói vừa thao tác, hs quan sát và bắt chước làm theo
Bước 1: Dùng bút chấm 2 điểm cách nhau trên giấy rồi đặt tên cho 2 điểm đó
Trang 7Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm, tay trái giữ cố định thước, tay phải cầm bút tựa vào mép thước cho đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ điểm nọ đến điểm kia( Từ điểm bên trái nối sang điểm bên phải)
Bước 3: Nhấc thước được đoạn thẳng cần vẽ
- HS thực hành vẽ trên giấy nháp Gọi 2 hs vẽ trên bảng lớp
- HS đọc tên đoạn thẳng
3 Thực hành:
Bài 1: Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có đoạn thẳng:
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- GV các điểm, hs đọc tên điểm
- Yêu cầu hs nối các điểm để được đoạn thẳng trong vở bài tập.GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs chữa bài trên bảng và đọc tên đoạn thẳng vừa vẽ
- GV, hs nhận xét
Bài 2: GV treo bảng phụ và yêu cầu dùng thước thẳng và bút để nối thành các đoạn thẳng
- HS thực hành nối GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi 4 hs chữa bài trên bảng phụ
- GV, hs nhận xét
Bài 3: - GV vẽ các hình lên bảng và yêu cầu hs lên đếm đoạn thẳng
- GV, hs nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
- GV nhận xét tiết học và yêu cầu hs về tập vẽ đoạn thẳng
Thể dục
SƠ KẾT HỌC KÌ I
( GV bộ môn dạy)
Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011
Học vần
ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc, viết một cách chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến bài 74
- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng bài 75
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chuột nhà và chuột đồng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài ôn
- Tranh minh họa truyện kể Chuột nhà và chuột đồng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc các từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
- Cả lớp viết từ: tuốt lúa
Trang 82 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV cho hs khai thác khung đầu bài và tranh minh họa SGK để rút ra vần cần ôn
* Ôn tập:
a các chữ và vần đã học
GV treo bảng ôn
- GV đọc âm, hs chỉ chữ
- HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm( cá nhân, đồng thanh)
b Ghép ân thành vần
- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang
- HS ghép bảng cài 2 – 3 vần
- HS đọc lại các vần trên bảng ôn( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý hs yếu
c Đọc từ ứng dụng
- GV ghi các từ lên bảng: chót vót, bát ngát, Việt Nam
- HS tự đọc các từ ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai
- GV giải nghĩa từ( bằng lời)
d Tập viết từ ứng dụng
- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: chót vót, bát ngát
- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc
- HS đọc lại bài tiết 1trên bảng lớp, SGK( cá nhân, nhóm, lớp)
GV chú ý sửa sai
- Đọc bài ứng dụng
+ HS quan sát tranh SGK để rút ra 2 câu đọc
+ HS luyện đọc 2 câu đố( cá nhân, đồng thanh).GV lưu ý hs yếu
+ HS giải câu đố
b Luyện viết
- HS đọc nội dung bài viết trong vở tập viết
- Hs vết bài GV giúp đỡ hs yếu
- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét
c Kể chuyện
- 2 HS đọc tên truyện: Chuột nhà và chuột đồng
- GV kể lần 1 theo nội dung trong SGV
- GV kể lần 2 theo tranh minh họa
- HS tập kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- các nhóm thi kể
- GV cùng hs nhận xét cách kể của từng bạn
- GV giúp hs rút ra ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý những gì do chính tay
mình làm ra.
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc đồng thanh cả bài ôn
Trang 9- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài 76.
Toán
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Giúp hs:
- có biểu tượng về “ dài hơn – ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính “dài - ngắn” của chúng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: so sánhtrực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hai cái thước dài ngắn khác nhau ;bảng phụ ghi nội dung bài 2; vở bài tập
- HS 1 cái bút mực, 1 cái bút chì có độ dài khác nhau; vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- GV vẽ một số đoạn thẳng và yêu cầu hs đọc tên các điểm và đoạn thẳng
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Dạy biểu tượng “ dài hơn – ngắn hơn” và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
- GV cầm 2 cái thước dài ngắn khác nhau và hỏi: Làm thế nào để biết cái thước nào dài hơn, cái thước nào ngắn hơn?
+ HS trả lời
- GV gợi ý để hs biết cách đo trực tiếp bằng cách: chập 2 cái thước khít vào nhau sao cho chúng có 1 đầu bằng nhau rồi nhìn đầu kia sẽ biết được cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
- Yêu cầu hs lấy 1 cái thước và 1 que tính để thực hành đo
GV quan sát giúp đỡ hs yếu tập đo
- Yêu cầu hs quan sát tranh SGK và trả lời:cái thước, đoạn thẳng nào dài hơn, ngắn hơn
c So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài trung gian
- GV giới thiệu cách đo khác bằng gang tay
+ GV thực hành đo hai cái thước bằng gang tay để hs quan sát và tự rút ra kết luận: thước nào dài hơn, thước nào ngắn hơn
- Yêu cầu hs thực hành đo chiều rộng, chiều dài cái bàn bằng gang tay của mình Gọi 1 số hs báo cáo kết quả đo và rút ra kết luận
- HS quan sát tranh SGK
H: Đoạn thẳng nào dài hơn, ngắn hơn? Vì sao?
- GV kết luận: Có thể so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó
d Thực hành:
Bài 1: - GV nêu yêu cầu và gọi 1 hs khá làm mẫu
Trang 10- HS tự làm vào vở bài tập GV quan sỏt giỳp đỡ hs yếu.
- Gọi hs nối tiếp trả lời miệng
- GV, hs nhận xột
Bài 2: Ghi số thớch hợp vào mỗi đoạn thẳng
- GV treo bảng phụ và nờu yờu cầu
- 1 hs khỏ làm mẫu và giải thớch cỏch làm
- HS tự làm bài GV giỳp đỡ hs yếu
- Gọi hs lờn chữa bài GV, HS nhận xột
Bài 3:- GV yờu cầu hs quan sỏt tranh và trả lời miệng cột cao nhất, cột thấp nhất
- GV nhận xột
3 Củng cố, dặn dũ:
- GV nhắc lại cỏch đo đoạn thẳng
- Về nhà thực hành đo độ dài cỏc vật
Tự nhiờn và xó hội
CUỘC SỐNG XUNG QUANH
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giỳp hs biết: Quan sỏt và núi tờn 1 số nột chớnh về hoạt động sinh sống của nhõn dõn địa phương
- HS cú ý thức gắn bú, yờu mến quờ hương
*Rèn kỹ năng sống :
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của ngời dân địa phơng
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích , so sánh cuộc sống ở thành thị và nông thôn
- Phát triển kỹ năng sống hợp tác trong công việc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ SGK( bài 18)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
Hoạt động 1: Tham quan hoạt động sinh sống của nhõn dõn khu vực xung quanh
trường
Mục tiờu: HS tập quan sỏt thực tế đường xỏ, nhà ở, cửa hàng, cỏc cơ quan, chợ, cỏc
cơ sở sản xuất,…ở khu vực xung quanh trường
Cỏch tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ quan sỏt:
+ Nhận xột về quang cảnh trờn đường
+ Nhận xột về quang cảnh hai bờn đường
- GV phổ biến nội quy khi đi tham quan:
+ HS đi theo hàng
+ Trật tự, nghe theo hướng dẫn của GV
- GV đưa hs đi tham quan khu vực nụng thụn và khu vực phố gần trường
- Đưa hs về lớp
Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhõn dõn