1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 3 - TUAN 32(CKTKN)

16 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ -Đọc từng câu -HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai.. -Luyện đọc đoạn theo nhóm -Đọc cả bài : 4HS thi đọc *Hoạt

Trang 1

Thửự hai ngaứy 27 thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: TOAÙN Tiết 156: Luyện tập CHUNG I.MỤC TIấU:

-Biết đặt tớnh nhõn (chia) số cú năm chữ số với (cho) số cú một chữ số

-Biết giải toỏn cú phộp nhõn (chia)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-2 HS lên làm bài 2,3 GVnhận xét ghi điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Baứi 1:

-Gọi HS đọc Y/C của bài

-HS tự làm bài

-Yeõu caàu HS neõu caựch thửùc hieọn

-GV nhận xét chữ bài và cho điểm HS

*Baứi 2:

-Gọi HS đọc đề toán

-Baì tóan cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Muốn tính số bạn chia đợc bánh ta làm thế nào ?

-Có cách nào giải khác không ? HS nêu miệng caựch

giải?

GV nhận xét cho điểm HS

*Baứi 3:

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài Y/C chúng ta làm gì ?

-Hãy nêu cách tính diện tích của hình chữ nhật ?

-Vậy để tính đợc diện tích của hình chữ nhật chúng ta

phải đi tìm gì trửụực?

-HS tự làm bài

-GV chữa bài cho điểm HS

-1 HS đọc đề bài -4 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm vào vở

-HS nêu cách thực hiện

-1 HS đọc đề bài -HS trả lời -1 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm vào vở tập

Gải Tổng số chiếc bánh nhà trờng có là :

4 x105 =420 ( chiếc )

Số bạn đợc nhận bánh là:

420:2 =210 (bạn)

Đáp số 201 bạn

-1 HS đọc đề bài -HS trả lời

-1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

Giải Chiều rộng hình chữ nhật là

12 :3 =4 ( cm) Diện tích hình chữ nhật là

12 x 4 =48 ( cm2)

Đáp số : 48 ( cm2)

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-HS nêu lại cách đặt tính và tính

-Về nhà làm lại bài 4 ( trang 166)

Thửự hai ngaứy 27 thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: TAÄP ẹOẽC –KEÅ CHUYEÄN TIEÁT94-95: NGệễỉI ẹI SAấN VAỉ CON VệễẽN I.MỤC TIấU:

*Tập đọc

-Đọc đỳng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ.

Trang 2

-Hiểu nội dung, ý nghĩa:Giết hại thú rừng là tội ác ; cần cĩ ý thức bảo vệ mơi trường.(trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)

* Kể chuyện

-Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của bác thợ săn, dựa theo tranh minh hoạ (SGK)

*HS khá, giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời bác thợ săn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa truyện phóng to

-bảng phụ viết sănđoạn văn cần hươnùg dẫn HS luyện đọc

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-GV Kiểm tra 3 HS đọc bài Bài hát trồng cây và trả lời câu hỏi

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

TẬP ĐỌC

*Hoạt động 1: Hướng đẫn luyện HS đọc.

a)GV đọc diễn cảm toàn bài

b) hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng câu

-HS đọc nối tiếp từng câu

GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai

-Luyện đọc từng đoạn

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ:

tận số, nỏ ,bùi nhùi

-Luyện đọc đoạn theo nhóm

-Đọc cả bài : 4HS thi đọc

*Hoạt động 2: Hướng đẫn HS tìm hiểu nội dung

bài.

-HS đọc thầm đoạn 1

+Chi tiết nào nói nên tài săn bắn của bác thợ săn

-HS đọc thầm đoạn 2

+Cái nhìn căm giận của vượn mẹ nói lên điều gì ?

-HS đọc thầm đoạn 3

+Những chi tiết nào nói lên cái chết của vượn mẹ rất

thương tâm ?

-HS đọc đoạn 4

+Chứng kiến cái chết của vượn mẹ bác thợ săn làm

gì ?

+Câu chuyện muốn nói gì vơi chúng ta ?

*Hoạt đông 3: Luyện đọc lại

- GV đọc điễn cảm đoạn 2

-Gọi 3HS đọc lại đoạn văn

-2 HS thi đọc đoạn văn

-HS theo dõi

-Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến hết bài

-Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho đến hết bài và giải nghĩa các từ

tận số ,nỏ ,bùi nhùi trong SGK

-HS làm việc theo bàn (HS trong nhóm đọc cho nhau nghe và sửa sai cho nhau)

-HS thi đọc cả lớp theo dõi và nhận xét

-HS đọc thầm đoạn 1

-HS trả lời -HS đọc thầm đoạn 2 -HS trả lời

-HS đọc thầm đoạn 3 -HS trả lời

-HS đọc thầm đoạn 4 -HS trả lời

-HS trả lời

-HS theo dõi -3 HS đọc

-2HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét

KỂ CHUYỆN

-HS quan sát lần lượt từng tranh trong SGK nêu vắn

Trang 3

taột, nhanh noọi dung tửứng tranh

-HS keồ theo caởp tranh 1,2 keồ baống lụứi baực thụù saờn

-4HS tieỏp noỏi nhau keồ 4 ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn theo

tranh

-Caỷ lụựp nhaõn xeựt ,boồ sung lụứi keồ cuỷa moói baùn; bỡnh

choùn ngửụứi keồ hay haỏp daón nhaỏt

-1HS keồ laùi toaứn caõu chuyeọn

-HS keồ theo caởp -4 HS keồ 4 ủoaùn Caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt bỡnh choùn ngửụứi ủoùc hay nhaỏt

-1HS keồ

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Caõu chuyeọn naứy giuựp caực em hieồu ủieàu gỡ?

-Veà nhaứ taọp keồ laùi caõu chuyeõn cho baùn beứ, ngửụứi thaõn nghe

Thửự ba ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: TOAÙN Tiết 157: bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt) I.MỤC TIấU:

-Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-2 HS lên làm bài 4 TRANG 166 GVnhận xét ghi điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hẹ1: Hửụựng daón giaỷi baứi toaựn:

Trang 4

-GV gọi HS đọc đề toán.

-Hướng dẫn HS phân tích bài toán

-Gv giới thiệu tóm tắt bài toán

35 l : 7 can

10 l : ? can -H:Muốn tìm số can khi có 10 l mật ong ta phải làm

gì?

1 can chứa 35 l mật ong

1 can chứa … l mật ong ? -Tìm số can chứa 10 l mật ong khi:

5l mật chứa trong 1 can 10l mật chứa trong … can ? -Gv trình bày bài giải trên bảng:

Số lít mật ong trong mỗi can

35 : 7 = 5 (l) Số can cần có để đựng 10l mật ong:

10 : 5 = 2 (can) Đáp số: 2 can

-HS đọc

-HS phân tích: đã cho: có 35 lít đựng đều 7 can Phải tìm mấy can khi có 10 lít mật ong

-Tìm số lít mậy ong có trong mỗi can

-HS chọn phép tính chia

35 : 7 = 5 (l) -HS chọn phép chia:

10 : 5 = 2 (can)

*Hoạt động 2: Thực hành

*Bài 1:-Gv gợi ý cho HS:

+B1: Muốn tìm xem 15 kg đường đựng trong mấy túi

thì phải tìm xem mỗi túi đựng mấy kg đường?

+B2: 5kg đường đựng trong 1 túi thì 15kg đường đựng

trong mấy túi ?

-GV nhận xét, chữa bài

*Bài 2:

-GV hướng dẫn HS giải bài toán theo hai bước:

+Mỗi cái áo cần mấy cái cúc ?

+42 cái cúc dùng cho mấy cái áo ?

*Bài 3:-GV cho Hs giải để tìm chỗ sai và sửa lại cho

đúng

-HS đọc bài toán

-HS lắng nghe -HS làm vở, 1HS lên bảng giải

-HS đọc bài toán

-HS lắng nghe -HS làm vở, 1HS lên bảng giải

-HS tính giá trị trừ biểu thức rồi kết luận sai đúng

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Nhận xét tiết học và giao việc về nhà

Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009

Môn: chính tả (Nghe – viết) TIẾT 32: NGÔI NHÀ CHUNG.

I.MỤC TIÊU:

-Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi ; khơng mắc quá 5 lỗi trong bài -Làm đúng bài tập 2b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả

-Vở BTTV

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-gọi 3HS lên bảng viết các từ ; cừơi rũ, rượi, nói rủ rỉ,rủ bạn.

- Gv nhận xét cho điểm

Trang 5

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.

-GV đọc đoạn viết

-Hỏi:+Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?

+Nhữn việc chung mà tất cả các dân tôïc phải làm là

gì?

+Hãy nêu các từ khó,dễ lẫn khi viết chính tả?

-Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm được

-Viết chính tả GV đọc HS viết

-HS tự soát lỗi

-GV thu bài chấm 6 bài

*Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b.

-Gọi HS đọc Y/C

-HS làm việc cá nhân

-Y/C HS tựù làm bài

-2 HS lên bảng làm

-Y/C HS tự làm bài

-Chốt lại lời giải đúng

-HS theo dõi -HS đọc đoạn viết

-HS trả lời

-HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng

con: thế giới ,hàng nghìn, đói nghèo, bệnh tật.

-HS nghe viết -Nghe và soát bài

-1 HS đọcY/C trong SGK -HS cả lớp đọc thầm

-2HS lên bảng thi làm bàiđúng nhanh ,đọc kết quả

-1-2HS đọc,các HS khác bổ sung

-HS tự sửa bài.và làm vào vở

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS

-Về nhà học thuộc câu đố Sửa lại các chữ viết sai

Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009

MÔN: TN-XH Tiết 63: NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT I.MỤC TIÊU:

-Biết sử dụng mơ hình để nĩi về hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất

-Biết một ngày cĩ 24 giờ

*HS khá , giỏi:Biết được mọi nơi trên Trái Đất đều cĩ ngày và đêm kế tiếp nhau khơng ngừng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các hình trong SGK trang 120, 121

-Đèn điện để bàn (hoặc đèn pin, nến)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Nêu mối quan hệ giữa Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Trang 6

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB

10’ *Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp

*Mục tiêu: Giải thích được vì sao có ngày và đêm

-GV hướng dẫn HS quan sát hình 1 và 2 trong SGK

trang 120, 121

-GV gọi một số HS trả lời trước lớp

-GV hoặc HS bổ sung và hoàn thiện câu trả lời

Kết luận: Trái Đất của chúng ta hình cầu nên Mặt

Trời chỉ chiếu sáng một phần Khoảng thời gian Trái

Đất được Mặt Trời chiếu sáng là ban ngày, phần còn

lại không được chiếu sáng là ban đêm.

-HS quan sát hình 1 và 2 trong SGK trang 120, 121

-Một số HS trả lời trước lớp

-HS khác bổ sung

10’ *Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

*Mục tiêu: -Biết khắp mọi nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm nối tiếp nhau không

ngừng

-Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm

-GV chia nhóm ( số nhóm tùy thuộc vào số lượng quả

địa cầu chuẩn bị được)

-GV gọi một vài HS lên làm thực hành trước lớp

-Một vài HS khác nhận xét phần làm thực hành của

bạn

Kết luận

-HS trong nhóm lần lượt làm thực hành như hướng dẫn ở phần “thực hành” trong SGK

-Một vài HS lên làm thực hành trước lớp

-HS khác nhận xét 14’ *Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

*Mục tiêu: -Biết thời gian để Trái Đất quay được một vòng quanh mình nó là một ngày.

-Biết một ngày có 24 giờ

-GV đánh dấu một điểm trên quả địa cầu

-GV quay quả địa cầu đúng một vòng theo chiều

ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ cực Bắc xuống) có

nghĩa là điểm đánh dấu trở về chỗ cũ

-GV nói: Thời gian để Trái Đất quay được một vòng

quanh mình nó được quy ước là một ngày

GV hỏi:-Đố các em biết một ngày có bao nhiêu giờ?

-Hãy tưởng tượng nếu Trái Đất ngừng quay quanh

mình nó thì ngày và đêm trên Trái Đất như thế nào?

-HS quan sát

-HS trả lời

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Nhận xét tiết học và giao việc về nhà

Thứ tư ngày 29tháng 4 năm 2009

MÔN:TẬP ĐỌC TIẾT96: CUỐN SỔ TAY I.MỤC TIÊU:

-Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

-Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

-Nắm được cơng dụng của cuốn sổ tay ; biết cách ứng xử đúng: khơng tự tiện xem sổ tay của người khác (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bản đồ thế giới để chỉ tên các nước có trong bài

-Quyển sổ tay đã ghi chép

Trang 7

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Gv gọi HS đọc bài Người đi săn và con vượn và trả lời các câu hỏi trong SGK

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hoạt động 1: hướng dân HS luyện đọc.

-GV đọc mẫu toàn bài

-Đọc từng câu

-Đọc từng đoạn trước lớp kết hợp giải nghĩa các từ:

trọng tài , Mô –na –ca ,diệt tích ,Va- ti –căng, quốc

gia

-Đọc từng đoạn trong nhóm

Hai HS đọc cả bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.

-Biết ứng sử đúng; không tự tiện xem sổ tay của người

khác

-HS đọc thầm toàn bài ,trả lời câu hỏi

-Thanh dùng sổ tay làm gì?

-Hãy nói vài điều lý thú ghi trong sổ tay của Thanh ?

-Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý xem số tay

của bạn?

*Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

-3 nhóm thi đọc phân vai

-HS theo dõi

HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn cho đến hết bài

HS đọc nghĩa các từ trong SGK

3 HSđề nghị khen thưởng

HS đọc theo nhóm bàn

HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài

-HSrả lời -HSrả lời -HSrả lời

-3Nhóm HS thi đọc phân vai Cả lớp theo dõi và nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV Nhận xét tiết học

-Về nhà làm sổ tay tập ghi chép các điều lý thú về khoa học ,văn hóa văn nghệ thể thao,

Thứ tư ngày 29 tháng 4 năm 2009

MÔN: TOÁN TiÕt 158: LuyƯn tËp I.MỤC TIÊU:

-Biết giải bài tốn liên quan đến rút về đơn vị

-Biết tính giá trị của biểu thức số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-b¶ng phơ viÕt néi dung bµi tËp 3

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-2 HS lªn lµm bµi 1,2 GVnhËn xÐt ghi ®iĨm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Trang 8

*Baứi 1:

-Gọi HS đọc Y/C của bài

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-bài toán thuộc dạng nào?

-Mõi hộp có mấy chiếc đĩa

6 chiếc xếp đửụùc 1 hộp ,vậy 30 chiếc đĩa xếp đửụùc mấy

hộp nhử thế ?

-Y/C Hs trình bày bài giải

*Baứi 2:

-Gọi HS đọc đề toán

-GV Y/C HS tự làm bài

-GV nhận xét cho điểm HS

*Baứi 3:

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

-GV ttổ chức cho HS nối nhanh biểu thức với kết quả ?

-GV tổng kết tuyên dơng nhóm nối nhanh

-GV chữa bài cho điểm HS

-1 HS đọc đề bài -HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời

Giải

Số đĩa có trong mỗi hộp

48 : 8 = ( đĩa )

số hộp cần để đựng hết 30 cací đĩa là

30 :6 = 5 (hộp )

Đáp số : 5 hộp -1 HS đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm vào vở tập

Gải

Số học sinh trong mỗi hàng là ;

45 : 9 =5 ( HS)

Số hàng 60 học sinh xếp đợc là

60 :5 =12 (hàng )

Đáp số 12 hàng -1 HS đọc đề bài

-Lớp cha làm 2 nhóm mỗi nhóm cử 5 bạn lên bảng thực hiện nối biểu thức với kết quả theo hình thức tiếp sức

-Cả lớp theo dõi và cổ vũ cho bạn và nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-HS nêu lại cách đặt tính và tính

-Về nhà làm lại bài 1,2 ( trang 167)

Thửự tử ngaứy 29thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU tiết 32: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG Gè?

DẤU CHẤM, DẤU HAI CHẤM I.MỤC TIấU:

-Tỡm và nờu được tỏc dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn (BT1)

-Điền đỳng dấu chấm, dấu hai chấm vào chỗ thớch hợp(Bt2)

-Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Bằng gỡ? (BT3).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết BT1+ BT2

-2 tờ giấy viết BT2

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Hãy kể tên các nớc mà em biết

-hãy đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp vào câu văn (BT3 trang 110)

-GV nhân xét ghi điểm cho HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Trang 9

*Bài 1

-GV Y/C HS và đoạn văn

-Cho HS làm bài

-Cho HS trao đổi nhóm +cử đại diện nhóm lên trình bày

-GV nhận xét và chốt lại lời giảI đúng

* Dâu hai chấm thứ hai dùng để giảI thích sự việc diễn

ra

*Dờu hai chấm thứ ba đung để dẫn lời nhân vật Tu Hú

KL : Dâu hai chấm dùng để báo hiệu cho ngời đọc

biết các câu tiếp sau là lời nói, lời Kú của nhân vật hoặc

lời giảI thích cho một ý nào đó

*Bài tập 2

-GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài

-Cho HS làm bài

-HS lên bảng làm bài trên 3 tờ giấy đã viết sẵn BT2

-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

*Bài tập 3

-1HS đọc Y/C của bài

-HS làm bài

-Cho HS lên làm trên bảng phụ đã ghi sẵn 3 câu a,b,c

-GV nhận xét chốt lại lời giả đúng :

Câu a: Nhà ở vùng này phần nhiều làm bằng gỗ xoan.

câu b:các nghệ nhân đã thêu lên những bức tranh tinh

xảo bằng đôi tay khéo léo của mình

câu c; Trải qua hàng nghìn năm lịch sử,ngời Việt Nam ta

đã xây dựng nên non sông gấm vóc bằng trí tuệ mồ hôi

và máu của mình

-1 HS đọc Y/C và đọc đoạn văn -HS làm bài cá nhân

-1 HS lên làm bài trên bảng phụ -Dấu hai chấm đợc dùng để dẫn lời nói của nhân vật Bồ Chao

-HS nhận xét

-1 HS đọc Y/C -1HS lđọc đoạn văn -Cả lớp đọc thầm -HS làm bài các nhân -3 HS lên bảng làm bài -HS nhận xét

-HS chép lời đúng vào vở -1 HS đọc Y/C

-HS làm bài cá nhân -3 HS lên bảng lớp thi -Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

GV nhận xét tiết học

Chú ý nhớ tác dụng của hai dấu chấm để sử dụng đúng khi viết bài

Thửự tử ngaứy 29thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: THUÛ COÂNG

I.MỤC TIấU:

-Biết cỏch làm quạt giấy trũn.

-Làm được quạt giấy trũn Cỏc nếp gấp cú thể cỏch nhau hơn một ụ và chưa đều nhau Quạt

cú thể chưa trũn.

*Với Hs khộo tay:

-Làm được quạt giấy trũn Cỏc nếp gấp thẳng, phẳng, đều nhau Quạt trũn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Quạt giấy trũn.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động 1:

Học sinh thực hành làm quạt giấy trũn.

Giỏo viờn gọi hai học sinh nhắc lại cỏc bước

Học sinh thực hành làm quạt giấy trũn.

Trang 10

làm quạt giấy trũn.

Giỏo viờn nhận xột và hệ thống lại cỏc bước.

Bước 1: Cắt giấy

Bước 2: Gấp, dỏn quạt.

Bước 3: Làm cỏn quạt và hoàn chỉnh quạt.

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Cho học sinh về nhà tập gấp.

Thửự naờm ngaứy 30 thaựng 4 naờm 2009

MOÂN: TOAÙN Tiết 159: Luyện tập I.MỤC TIấU:

-Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

-Biết lập bảng thống kờ (theo mẫu)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-bảng phụ viết nội dung bài tập 4

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-2 HS lên làm bài 1,2 GVnhận xét ghi điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Baứi 1:

-Gọi HS đọc Y/C của bài

-bài toán thuộc dạng nào?

-Y/C Hs trình bày bài giải

*Baứi 2:

-Gọi HS đọc đề toán

-GV Y/C HS tự bài tập

-GV nhận xét cho điểm HS

-1 HS đọc đề bài -HS trả lời 1 HS lên bảng giải lớp làm vào vở tập

Giải

Số phút để đi 1 km là:

48 : 8 = ( phút 0

số ki -lô- mét đi đổctng 28 phút là

28 :4 = 7 (km )

Đáp số :7 km -1 HS đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm vào vở tập

Gải

Số ki-lô-gam gạo trong mỗi túi là

21 : 7 =3 ( kg)

Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo là

15 :3 =5 (túi)

Đáp số: 5 túi

Ngày đăng: 23/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w