Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2Tuần 26 15-03 đến 19-03-2010 Hai Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán Chào cờ đầu tuần Bài 51 Tôm Càng và Cá Con tiết 1 Tôm Càng và Cá Con tiết 2 Luyện tập Ba Đạo
Trang 1Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Tuần 26 (15-03 đến 19-03-2010)
Hai
Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán
Chào cờ đầu tuần Bài 51
Tôm Càng và Cá Con (tiết 1) Tôm Càng và Cá Con (tiết 2) Luyện tập
Ba
Đạo đức Toán
Kể chuyện TN-XH
Mĩ thuật
Lịch sự khi đến nhà người khác Tìm số bị chia
Tôm Càng và Cá Con Một số loài cây sống dưới nước
Vẽ tranh: Đề tài con vật (vật nuôi)
Tư
Chính tả Toán
Âm nhạc Tập đọc
Tập chép: Vì sao cá không biết nói?
Luyện tập Sông Hương Học hát: Bài "Chim chích bông"
Năm
Thể dục LTVC Toán Thủ công Tập viết
Bài 52
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy Chu vi hình tam giác Chu vi hình tứ giác Làm dây xúc xích trang trí (tiếp)
Chữ hoa X
Sáu
HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn
Hoạt động tập thể Nghe-viết: Sông Hương Luyện tập
Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển
Thứ hai ngày 15-03-2010
Thể dục
(GV chuyên trách dạy)
Trang 2Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
Tập đọc
TễM CÀNG VÀ CÁ CON
I MỤC TIấU:
- Ngắt nghỉ hơi ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý; bước đầu biết đọc trụi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cỏ con và Tụm càng đều cú tài riờng Tụm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tỡnh bạn của họ vỡ vậy càng khăng khớt (( trả lời được cỏc CH1,2,3,5 ) HS khỏ, giỏi trả lời được CH4 ( hoặc CH: Tụm Càng làm gỡ để cứu Cỏ Con? )
- Giáo dục HS ham tỡm hiểu về tự nhiờn
II CHUẨN BỊ:
- TranhSGK Tranh vẽ mái chèo, bánh lái Baỷng ghi saỹn caực tửứ, caực caõu caàn luyeọn ủoùc III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I ổn định :
II Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ:
Bé nhìn biển
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng nội dung:
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc- kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu
- Đa từ khó
- Yêu cầu đọc lần 2
b Đọc đoạn:
- Bài chia làm mấy đoạn, là những
đoạn nào?
- Đa câu: yêu cầu đọc câu
- Hớng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc
diễn cảm )
c Luyện đọc bài trong nhóm
d Thi đọc:
e Đọc toàn bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài
- Khi đang tập dới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì?
Giảng từ: trân trân
- Cá Con làm quen với Tôm Càng nh
thế nào?
- Có nhận xét gì về lời chào hỏi, làm
quen của Tôm Càng và Cá Con
*Đọc câu hỏi4 (HS khá giỏi)
( Hát)
- 1, 2 HS đọc thuộc bài thơ
- Nhắc lại đầu bài
- HS nghe
- Đọc nối tiếp mỗi HS một câu
- CN- ĐT: biển cả, lơn, nắc nỏm, quẹo trái
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 4 đoạn:
- Chào Cá Con.// Bạn cũng ở sông này sao?.// ( Giọng ngạc nhiên)
- Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt đỏ ngầu/ nhằm Cá Con lao tới.//Tôm Càng vội búng càng, vọt tới,/ xô bạn vào một ngách đá nhỏ.//Cú xô làm Cá Con xô vào vách đá.// Mất mồi con cá dữ tức tối bỏ đi
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm( 4 HS một nhóm)
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 1- lớp nhận xét , bình chọn
- Lớp ĐT toàn bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi
- Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹt, 2 mắt tròn xoe, khắp ngời phủ một lớp bạc óng ánh, Tôm Càng lấy làm lạ lắm
- Làm quen bằng lời chào và tự giới thiệu tên, nơi ở
- Lời chào hỏi rất gần gũi và thân mật
Trang 3Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
- Đuôi và vẩy Cá Con có lợi ích gì ?
+ Giảng từ: Mái chèo
- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ?
- Tôm Càng có gì đáng yêu ?
- Bài văn cho biết điều gì?
4 Luyện đọc lại
- 1 hs đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
IV.Củng cố- dặn dò :
- Qua bài con học đợc điều gì ở Tôm
Càng?
- Về nhà đọc bài tiết sau kể chuyện
- Nhận xét tiết học
- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái…cũng nh con thuyền muốn đi nhanh phải có mái chèo
- HS nối tiếp nhau kể lại hành động của Tôm Càng cứu Cá Con
- Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn, Tôm Càng là 1 ngời bạn
đáng tin cậy
=> Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tôm Càng và Cá Con
- 1 hs đọc toàn bài
- Gọi đại diện nhóm đọc phân vai
- Yêu quý bạn, thông minh dám liều mình cứu bạn
Toỏn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày.(BT cần làm 1, 2)
- GD HS cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong HT
II CHUẨN BỊ:
- Một số mặt đồng hồ cú thể quay kim được
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- Cho HS làm BT 3/126
- Quay kim trờn mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:
2 giờ; 1 giờ 30 phỳt; 6 giờ 15 phỳt; 5 giờ rưỡi
- Nhận xột - Ghi điểm
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học
Ghi đề
- Luyện tập:
- Bài 1: Hướng dẫn HS làm:
- Bài 2: Hướng dẫn HS làm:
- Bài3: Hướng dẫn HS làm:
- 4 HS lờn bảng thực hành quay kim đồng hồ
- HS làm miệng
- Hà đến trường lỳc 7 giờ Toàn đến trường lỳc 7 giờ 15 phỳt Vậy Hà đến trường sớm hơn
- Điền giờ hoặc phỳt vào chỗ trống thớch hợp:
Trang 4Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
3 Củng cố - Dặn dũ
- GV chỉnh giờ trờn mụ hỡnh đồng hồ và gọi
HS đọc giờ
- Về nhà tập xem giờ
- GV nhận xột
a) Mỗi ngày Bỡnh ngủ khoảng 8 giờ b) Nam đi từ nhà đến trường hết 15 phỳt
c) Em làm bài kiểm tra trong 35 phỳt
- Cỏ nhõn
Thứ ba ngày 16-03-2010
Đạo đức
LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC
I MỤC TIấU:
- Biết được cỏch giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khỏc
- Biết cư xử phự hợp khi đến nhà bạn bố ,người quen
- HS khỏ giỏi biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc
- Giỏo dục HS cú thỏi độ đồng tỡnh với những người biết lịch sự khi đến nhà người khỏc
II CHUẨN BỊ:
- Truyện kể: Đến chơi nhà bạn
- Phiếu thảo luận nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ :
Khi nhận và gọi điện thoại cần có thái độ nh thế
nào?
- Nhận xét đánh giá
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Giảng nội dung:
a Hoạt động 1: Kể chuyện “Đến chơi nhà bạn”
- GV kể
b Hoạt động 2: Phân tích truyện
- Khi đến nhà To n, Dà ũng đã làm gì ?
- Thái độ của mẹ Toàn khi đó nh thế nào ?
- Mẹ Toàn dặn Tuấn điều gì?
- Sau khi đợc nhắc nhở, bạn Dũng đã có thái độ,
cử chỉ nh thế nào?
- Con rút ra bài học gì từ câu truyện này?
* KL : Lịch sự khi đến nhà ngời khác chơi nh
thế mới là tôn trọng mọi ngời và tôn trọng chính
mình
c Hoạt động 3 : * Liên hệ thực tế.
- Hát
- HS trả lời
- HS nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi
- Dũng đập cửa ầm ầm và gọi rất to Khi mẹ To n ra mở cửa, Dà ũng không chào mà hỏi luôn xem To n có nhà à không
- Mẹ To n rất tức giận nhà ng bác cha nói gì
- Lần sau phải gõ cửa hoặc bấm chuông và phải chào hỏi ngời lớn trong nhà
- Dũng nhận lỗi Chơi xong Dũng cùng bạn xếp đồ chơi gọn gàng vào
tủ Khi về Dũng chào mẹ Toàn
- Cần c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác chơi
- Một số HS kể trớc lớp
- Lớp nhận xét từng tình huống mà
Trang 5Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
- Yêu cầu HS nhớ lại và kể cách c xử của mình
trong những lần đến nhà ngời khác chơi
IV Củng cố dặn dò :
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
bạn kể xem bạn c xử nh thế đã lịch sự cha Nếu cha cả lớp tìm cách cử xử lại cho đúng
Toỏn
TèM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIấU:
- Biết cỏch tỡm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tỡm X trong cỏc bài tập dạng: A: a = b ( với a, b là cỏc số bộ và phộp tớnh để tỡm X
là phộp nhõn trong phạm vi bảng tớnh đó học )
- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn.( BT cần làm 1, 2, 3)
- Giỏo dục HS yờu mụn học, cú ý thức tự giỏc trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Cỏc tấm bỡa hỡnh vuụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- Cho HS làm BT 2
- Nhận xột - Ghi điểm
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học Ghi.
- ễn lại quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia:
- Gắn 6 hỡnh vuụng lờn bảng thành 2 hàng
- Cú 6 hỡnh vuụng gắn thành 2 hàng, mỗi hàng cú
mấy hỡnh vuụng?
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
- Gọi HS nhắc lại tờn gọi cỏc thành phần trong phộp
tớnh
- Mỗi hàng cú 3 ụ vuụng Hỏi 2 hàng cú mấy ụ
vuụng?
- Cú thể viết: 6 = 3 x 2
- Nhận xột: Hướng dẫn HS so sỏnh sự thay đổi vai
trũ của mỗi số trong phộp chia và phộp nhõn tương
ứng:
6 : 2 = 3
6 = 3 x 2
- Số bị chia bằng thương nhõn với số chia
- Giới thiệu cỏch tỡm số bị chia chưa biết:
x : 2 = 5
Giải thớch: số x là số bị chia chưa biết, chia cho 2
- Bảng lớp (1 HS)
- 3 hỡnh vuụng
- Nhiều HS nhắc lại
3 x 2 = 6
- HS nhắc lại
Trang 6Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
được thương là 5
Hướng dẫn HS lấy 5 x 2 = 10
Vậy x = 10 là số phải tỡm vỡ 10 : 2 = 5
Hướng dẫn HS trỡnh bày: x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
*Kết luận: Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương nhõn
với số chia
Bài 1:: Hướng dẫn HS nhẩm:
Bài 2: Tỡm x:
- HS đọc đề - Mạn đàm
Bài 3: HS đọc đề - Mạn đàm
1 em : 5 chiếc kẹo
3 em : …chiếc kẹo?
3 Củng c ố, dặn dũ:
- Muốn tỡm số bị chia ta làm thế nào?
- Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP
- HS nhắc lại
6 : 3 = 2 8 : 2 = 4
2 x 3 = 6 4 x 2 = 8
- 3 HS lờn bảng ; lớp BC a) x : 2 = 3 b) x : 3 = 2
x = 3 x 2 x = 2 x 3
x = 6 x = 6
- 1 HS lờn bảng; lớp làm vào vở
Số chiếc kẹo cú tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiộc kẹo)
ĐS: 15 chiộc kẹo
Kể chuyện
TễM CÀNG VÀ CÁ CON
I MỤC TIấU:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
- HS khỏ, giỏi biết phõn vai để dựng lại cõu chuyện ( BT2)
- Giỏo dục HS nghiờm tỳc trong giờ học
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ SGK - Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý
- Đồ dùng để dựng lại câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS kể lại câu chuyện: Sơn Tinh- Thuỷ
Tinh
Truyện Sơn Tinh- Thuỷ Tinh nói lên điều gì có thật?
- Nhận xét , cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
2 Hớng dẫn kể chuyện
* Dựa vào các tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu
chuyện Tôm Càng và Cá Con
- Yêu cầu kể trong nhóm
- 3 HS kể
- Nhắc lại
- Kể chuyện trong nhóm Mỗi
Trang 7Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
- Yêu cầu kể trớc lớp.Thi giữa 3 nhóm
*Kể lại câu chuyện theo vai (HS khá giỏi)
- Gọi HS kể
- Yêu cầu các nhóm thi kể theo vai
- Nhận xét , đánh giá
IV Củng cố – Dặn dò:
- Qua câu chuyện em hiểu đợc điều gì?
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Nhận xét giờ học
HS kể 1 đoạn, ban nhận xét
- Thi giữa 3 nhóm- Nhận xét , bình chọn
- 3 HS tự phân vai kể
- 3 nhóm thi kể theo vai Chuẩn
bị trang phục thể hiện
- Nhận xét – bình chọn
TN&XH
MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC
I MỤC TIấU:
- Nờu được tờn, lợi ớch của một số cõy sống dưới nước
- Kể được tờn một số cõy sống trụi nổi hoặc cõy cú rễ cắm sõu trong bựn
- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống của loài vật
II CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh, SGK Su tầm một số tranh ảnh về các loài cây sống dới nớc
- Su tầm vật thật các cây sen, súng, rong rêu, bèo …
- Giấy khổ to, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I ổn định
II.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị
s-u tầm của HS
III.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Nội dung:
a Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi
- Hớng dẫn tự tập đặt câu hỏi cho mỗi hình
* Kết luận: Trong số những cây đợc giới
thiệu trong SGK, thì các cây lục bình, rong
sống trôi nổi trên mặt nớc, cây sen có rễ
cắm sâu xuống bùn dới đáy ao,hồ.Cây này
có cuống lá và cuống hoa mọc dài ra đa lá
và hoa vơn lên trên mặt nớc
b Hoạt động 2:
- Yêu cầu làm việc theo nhóm 4
- Hớng dẫn quan sát:
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét sự phân loại của các nhóm
- Hát
- Một số loài cây sống dới nớc
* Tìm hiểu các loại cây sống dới nớc
- Chỉ và nói tên các cây trong hình ? + H1 : Cây lục bình ( bèo tây)
+ H2 : Các loại rong + H3 : Cây sen
- Bạn thờng thấy cây này mọc ở đâu?
- Cây này có hoa không? hoa của nó có màu gì?
- Cây này đợc dùng để làm gì?
- HS nghe
* Làm việc với vật thật và tranh ảnh su
tầm đợc
- Các nhóm đem cây thật và tranh ảnh đã
su tầm đợc ra để cùng quan sát và phân loại các cây dựa vào phiếu
1 Tên cây
2 Đó là loại cây sống trôi nổi trên mặt
Trang 8Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
IV Củng cố dặn dò:
* Hớng dẫn trò chơi
- Nhóm nào nói đợc nhiều cây dới nớc đúng
và nhanh thì là nhóm thắng cuộc
- Nêu nội dung bài học hôm nay
- VN: Xem lại bài và CB bài sau
nớc hay cây có rễ bám vào bùn dới đáy
ao hồ?
3 Hãy chỉ thân, rễ, lá, hoa
4 Tìm ra đặc điểm đã giúp cây này sống trôi nổi…
- Chơi tiếp sức.
Khi có lệnh của GV từng nhóm đứng lên nói tên một số loại cây sống dới nớc
Cứ lần lợt các thành viên trong nhóm tiếp sức nói tên cây
Mĩ thuật
(GV chuyờn trỏch dạy)
*********************************************************************** Thứ tư ngày 17-03-2010
Chớnh tả
I MUẽC TIEÂU:
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức mẫu chuyện vui
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng ghi saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- 2 HS vieỏt baỷng lụựp caực tieỏng: con traờn,
caự treõ, nửụực traứ, tia chụựp
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh
2 Baứi mụựi :
- ẹoùc maóu ủoaùn vaờn caàn cheựp
- Yeõu caàu HS ủoùc laùi baứi caỷ lụựp ủoùc thaàm
+ Caõu chuyeọn keồ veà ai?
+ Vieọt hoỷi anh ủieàu gỡ?
+ Laõn traỷ lụứi em nhử theỏ naứo?
+ Caõu traỷ lụứi aỏy coự gỡ ủaựng buoàn cửụứi?
- 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn
- 3 em ủoùc, lụựp ủoùc thaàm tỡm hieồu baứi
- Caõu chuyeọn keồ veà cuoọc noựi chuyeọn giửừa hai anh em Vieọt
- Vỡ sao caự khoõng bieỏt noựi nhổ?
- Em hoỷi thaọt ngụự ngaồn Neỏu mieọng em ngaọm ủaõy nửụực, em coự noựi ủửụùc khoõng?
- Laõn cheõ em hoỷi ngụự ngaồn nhửng chớnh Laõn mụựi laứ ngụự ngaồn khi cho raống caự khoõng noựi ủửụùc vỡ mieọng caự ngaọm ủaàt nửụực Caự khoõng bieỏt noựi nhử ngửụứi vỡ
Trang 9Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Câu chuyện có mấy câu ?
- Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?
- Lời nói của hai anh em được viết sau
những dấu câu nào?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
Vìsao?
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con:
say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài Chấm bài
* Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
3 Củng cố, dặn dò:
- Theo em vì sao cá không biết nói?
- Dặn về nhà đọc truyện và xem trước bài
- Dặn về nhà viết lại chữ sai
chúng là loài vật Như chúng có cách trao đổi riêng với bầy đàn
- Có 5 câu
- Anh này vì sao cá không biết nói nhỉ?
- Dâu hai chấm, Dấu gạch ngang
- Anh, Em, Nếu và tên riêng Việt, Lân
- 2 HS lên bảng Lớp làm vở
a/ Lời ve kêu da diết / Khâu những đường rạo rực
b/ Sân hãy rực vàng / Rủ nhau thức dậy
- Vì nó là loài vật
- Cá giao tiếp với nhau bằng ngôn ngữ riêng
Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thương
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân.( BT cần làm Bài 1, Bài 2 (a,b), Bài 3 (cột 1,2,3,4), Bài 4)
- Gi¸o dơc HS yêu mơn học, cĩ ý thức tự giác, tích cực
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về
nhà
- Tìm x : x : 4 = 2 và x : 3 = 6
- Nhận xét đánh giá bài học sinh
2 Bài mới:
- Hai em lên bảng làm mỗi em một bài tính x
x : 4 = 2 x : 3 = 6
x = 2 x 4 x = 6 x 3
x = 8 x = 18
Trang 10Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu bài tập 1
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- Vì sao trong phần a để tìm y em lại
thực hiện phép nhân 3 x 2 ?
Bài 2 : Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
x - 2 = 4 và x : 2 = 4
- x trong 2 phép tính trên có gì khác
nhau ?
Bài 3 : - Gọi một em đọc đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị
chia , tìm thương trong phép chia
Bài 4 : - Gọi một em đọc đề bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu HS nêu tên các thành phần
trong phép chia và tìm thành phần chưa
biết trong phép chia
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài 1 - Tìm y
- 3 em lên bảng, mỗi em làm một phép
- Vì y là số bị chia còn 2 và 3 lần lượt là thương và số chia trong phép chia y : 2 = 3
vì vậy để tìm số bị chia y chưa biết ta thực hiện phép nhân thương 3 với số chia 2
- Đề bài yêu cầu tìm x
- x là số bị trừ trong phép trừ và x là số bị chia chưa biết trong phép chia
- 2 em lên làm bài trên bảng lớp
x - 2 = 4 x : 2 = 4
x = 4 + 2 x = 4 x 2
x = 6 x = 8
- Nêu cách tìm số bị chia và thương trong phép chia - 1 em lên bảng tính, Lớp BC
-Vì ô số bị chia là 10 và ô số chia là 2 nên
ô thương là 5 vì 10 : 2 = 5
- Một em lên bảng; Lớp l m v o và à ở
Bài giải Số lít dầu có tất cả là :
3 x 6 = 18 ( lít ) Đ/S : 18 lít dầu
- Về nhà học và làm bài tập
Âm nhạc
(GV chuyên trách dạy)
Tập đọc
SƠNG HƯƠNG