1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 1 TUẦN 11

15 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn - Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo.. - Cho HS quan sát tranh và hỏi: + Trong tranh

Trang 1

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :

- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em ,

Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành

- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu

b.Tiến hành bài học :

- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ

đầu năm đến nay ?

- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm

vụ gì ?

- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?

- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?

- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?

- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật

nào ?

- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?

-Gia đình là gì ?

-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?

- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần

có thái độ cư xử như thế nào ?

- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương

- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp

1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và

đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như

đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân

- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến

- Học sinh tự nêu

- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn

- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo

-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn

em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng

- HS trả lời

Đạo đức SGK: 46, SGV: 87

Trang 2

yêu anh chị , nhường nhị em nhỏ

3.Nhận xét - dăn dò :

- GV nhận xét , khen ngợi những em có

hành vi tot

-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã

học

Bài 42: ƯU – ƯƠU

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu

- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1 Kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu vần : ưu, ươu

b.Dạy vần ưu :

* Nhận diện vần : ưu.

- Vần ưu được tạo nên ư và u

* So sánh ưu với iu

Ưu : ư

Iu : I

* Đánh vần:

- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần

Ư – u – ưu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu

* Tiếng và từ ngữ khoá:

- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được

tiếng lựu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

c.Dạy vần ươu :

* Nhận diện vần : ươu.

- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu

* So sánh ưu với iu

Ươu : ươ

Iêu : iê

* Đánh vần:

- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần

Ươ – u – ươu

- HS đọc

- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ư với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể

- HS ghép tiếng lựu

- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọc

- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ươ với i

Học vần SGK: 46, SGV: 87

u

u

Trang 3

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.

* Tiếng và từ ngữ khoá:

-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2) 3.Luyện đọc:

* Luyện đọc lại bài ở tiết 1

* Đọc các từ ứng dụng

* Cho HS đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu

chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* Luyện viết :

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu,

hươu, nai, voi

- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời

4.Củng cố – dặn dò :

- GV cho HS đọc bài ở SGK

- Trò chơi tìm tiếng mới

- Nhận xét chung tiết học

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể

- HS ghép tiếng hươu

- h đứng trước , vần ươu đứng sau

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,

-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS quan sát tranh tự trả lời

- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS theo dõi

- HS viết vào vở tập viết

- HS tự nói theo theo tranh

-HS đọc bài SGK

GIA ĐÌNH

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Biết được gia đình là tổ ấm, trong đó có những người thân yêu nhất Em có quyền sống cùng gia đình

b/ Kỹ năng : Kể được về những người trong gia đình

c/ Thái độ : Yêu quý gia đình và những người thân

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Họat động 2: Bài mới

1/ Vào bài:

- Vì sao cả nhà thương nhau?

- Ghi đề bài:

2/ Hướng dẫn theo nhóm:

- Quan sát tranh SGK

- Hát: Cả nhà thương nhau

- Cùng một gia đình

- HS thảo luận:

+ Gia đình Lan có những ai? Lan và

TNXH SGK: 46, SGV: 87

Trang 4

- Mời đại diện lên giữa lớp.

- Kết luận: Ai cũng có bố mẹ và người thân

Mọi người cùng sống chung dưới một mái nhà,

đó là gia đình

3/ Hướng dẫn cùng vẽ tranh theo cặp

- Kết luận: Gia đình là tổ ấm Bố, mẹ, ông, bà,

anh, chị em là những người thân yêu nhất

4/ Hoạt động lớp:

- Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia

đình Em có quyền được sống với bố mẹ và

người thân

những người trong gia đình đang làm gì?

+ Gia đình Minh có những ai? Minh cùng gia đình đang làm gì?

- Lần lượt 4 nhóm lên chỉ tranh và phát biểu

- HS nhắc theo lời giáo viên

- Từng đôi vẽ tranh và kể cho nhau nghe về gia đình mình

- HS nhắc theo lời giáo viên

- Mỗi em được lên giữa lớp giới thiệu

về tranh vẽ và kể lại gia đình mình

- HS nhắc lại

-Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Môn : Thể dục

Bài soạn : THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB- TRÒ CHƠI

I Mục tiêu Giúp hs:

_ Thực hiện được động tác tương đối chính xác các tư thế đứng cơ bản đã học

_ Làm quen, thực hiện đúng tư thế đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông

_Biết tham gia trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”

II Chuẩn bị_ Vệ sinh sân tập, Gv chuẩn bị còi, kẻ sân…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

chức

I Phần chuẩn bị

_ Gv tập hợp hs ,phổ biến yêu cầu, nội dung bài học

_ Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

_ Giậm chân tại chỗ

* Trò chơi: Mèo đuổi chuột

II Phần cơ bản

1.Động tác đưa một chân ra trước hai tay chống hông

_ Nêu tên tư thế, làm mẫu và giải thích:

+ Đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông nhịp 1,3

+ Nhịp 2, 4 về tư thế chuẩn bị

+ 5, 6,7 ,8 như 1, 2,3, 4

_ Cho hs tập luyện theo lớp, tổ

_ Gv sửa sai

2 Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức

_ Gv nêu tên trò chơi, giới thiệu cách chơi, luật chơi

_ Cho hai hs chơi thử

_ Tổ chức cho hs chơi

_ Gv tổng kết, nhận xét, tuyên dương

III Kết thúc

_ Đứng- vỗ tay và hát; đi thường theo nhịp 1 – 2

* Trò chơi hồi tĩnh

_ Gv cùng hs hệ thống lại bài học

_ Dặn dò giao bài tập về nhà

_ Nhận xét tiết học

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗ ∗ ∗ ∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗ •

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗ •

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

Trang 5

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Củng cố bảng trừ và phép trừ Viết phép tính thích hợp qua tranh vẽ

b/ Kỹ năng : Biết làm phép tính trừ

c/ Thái độ : Thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài tập 1:

+ Bài tập 2:

+ Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc ( 3 em lên bảng)

- Cả lớp làm SGK

- Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ tự các

số ( 5 - 1 - 1) ( 3 em lên bảng)

- Cả lớp làm SGK

- Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: < > =

- Nêu cách làm, thực hiện phép tính rồi điền dấu

( 3 em lên bảng) -

ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc và viết mọt cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o Đọc đúng từ ngữ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết chính xác các tiếng có chứa vần đang ôn

c/ Thái độ : Tích cực học tập Tham gia tích cực

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Bảng ôn phóng to, Bảng cài vần

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, phấn

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ưu - ươu”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

2/ Ôn tập:

- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã học

- Trình bày bảng ôn

- Xem đã đủ các vần chưa ?

- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo vần gì ?

- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn

- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu

- Quan sát

- au, ao

- HS đọc: a - o - ao

Toán SGK: 46, SGV: 87

Học vần SGK: 46, SGV: 87

Trang 6

- Hướng dẫn đọc bảng ôn

- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng

3/ Từ ứng dụng:

ao bèo, cá sấu, kì diệu 4/ Viết bảng con

- Hướng dẫn viết đúng cở chữ nhỡ

- Nhận xét - tuyên dương

a - u - au

- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc

- Đọc theo cô giáo chỉ:

a - u; a- u - au

a - o; a - o - ao

e - u; ê - u - êu

- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)

- Đọc cá nhân ( lên bảng)

- HS ghép 1 số vần (cả lớp)

- HS viết: cá sấu, kì diệu

-ÔN TẬP (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Biết nghe và kể lại đúng câu chuyện

b/ Kỹ năng : Nghe chính xác, đọc đúng, trả lời hay, kể lại đúng ý

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu các câu ứng dụng

- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc

trơn

Họat động 2: Luyện viết

- Giảng lại cách viết vào vở tập viết

- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS

Họat động 3: Kể chuyện

1/ Giới thiệu câu chuyện:

2/ Kể chuyện theo tranh

- Kể chuỵên:

- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể

- Đánh giá các tổ lên kể

- HS đọc bảng ôn

- HS đọc từ ứng dụng

- Các nhóm thảo luận về tranh minh họa

- Đọc câu ứng dụng:

“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”

(cá nhân, tổ, nhóm)

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói và Cừu

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS cử đại diện kể lại

+ Tranh 1: Sói gặp Cừu, muốn ăn thịt Cừu, Sói nói: Này Cừu, hôm nay mày tận

số rồi Trước khi chết mày có mong ước

gì không?

+ Tranh 2: Sói cất giọng sủa vang thật to thị uy

+ Tranh 3: Người chăn cừu cuối bãi chạy đến, Sói vẫn ngữa mặt rống to Người chăn Cừu cho Sói một trận

Học vần SGK: 46, SGV: 87

Trang 7

3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện

+ Tranh 4: Cừu thoát nạn

- HS nhận xét + Sói thua vì chủ quan, kiêu căng + Cừu thắng vì bình tỉnh, thông minh

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

BÀI 44

on, an

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc bài ứng dụng: rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhận diện vần, đánh vần vần: on, an

1 Gv giới thiệu vần : “ on ”

a Viết chữ on in thường

- Cấu tạo vần on (Vần on được tạo nên từ âm o và

âm n

- Cài bảng cài vần on

- Phát âm mẫu on

- So sánh vần oi với vần on ?

b.Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- Giới thiệu và viết tiếng con

- Phát âm mẫu con

- Em hãy phân tích cấu tạo tiếng “con” ?

- Cài bảng cài : con

- Đánh vần: cờ - on - con

- Đọc : con

c Giới thiệu từ khóa : mẹ con

- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần

2 Giới thiệu vần an

( Tương tự vần on )

- So sánh vần on, an?

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế

- Em hãy tìm tiếng có vần on, an trong các từ trên?

- Đọc các tiếng mới: non, hòn, hàn, bàn

- Giải nghĩa từ: + nhà sàn: nhà có sàn để ở, phía dưới

để trống

+ thợ hàn : thợ làm nghề hàn

+ rau non: rau mới mọc chưa già

Đọc trơn không đánh vần các từ trên?

Hoạt động 3 Luyện viết bảng con

- Quan sát

- Cá nhân nêu ý kiến

- Cài bảng cài chữ on

- Phát âm Cá nhân, tổ,lớp

- Cùng có u

- Khác nhau: i và n

- Quan sát

- Đọc cá nhân

- Âm c ghép vần on

- Ghép trên bảng cài

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân so sánh

- Tìm và nêu miệng: non, hòn, hàn, bàn

- 3 em

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Quan sát chữ mẫu

- Cá nhân nêu ý kiến

Học vần SGK: 46, SGV: 87

Trang 8

- Viết mẫu : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu chữ “on” : Viết

con chữ o nối con chữ n

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng

- Theo dõi HS viết

- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn

- Nhận xét bài viết bảng

- Theo dõi

- Sửa tư thế ngồi viết

- Viết chữ on vào bảng

- Thực hành viết bài

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện viết vở

1 Đọc bài ở tiết 1

- on, an, mẹ con, nhà sàn

rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế

2 Hướng dẫn viết

- G thiệu bài mẫu: : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng

- Gv nhắc lại quy trình viết chữ “ on”

- Hướng dẫn trình bày dòng chữ on vào vở

- Theo dõi HS viết

- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn

- Nhận xét bài viết vở

Hoạt động 2: Luyện đọc

1.Đọc trên bảng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ

mẹ thì dạy con nhảy múa

- YC HS tìm tiếng mới trong câu ứng dụng

- Đọc tiếng khó: đàn, còn

- Đọc câu ứng dụng

2 Đọc bài trong sách

- Quan sát tranh xem tranh vẽ gì?

- Em hãy đọc câu dưới tranh?

- Đọc cả bài trong sách

Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè

+Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ ai?

+ Bé và các bạn đang nói chuyện Các em thử đoán

xem bé và các bạn đang nói với nhau những chuyện

gì?

- Phát triển lời nói

III Củng cố dặn dò:

- Đọc nối tiếp toàn bộ bài trong sách

- Tìm tiếng , từ có vần on, an

- 3 em đọc bài trên bảng

- Xem bài mẫu trong vở

- Sửa tư thế ngồi viết

- Theo dõi

- Thực hành viết bài

- Lắng nghe

- 1 em nêu: đàn, còn

- Nhiều em đọc

- 10 em đọc

- Đọc cá nhân, tổ, lớp,

- Tranh vẽ gấu mẹ đang dạy đàn cho con.Thỏ mẹ dạy các con múa

- 5 em đọc câu dưới tranh

- 5 em đọc cả bài, cả lớp đọc cả bài

+ Cá nhân luyện nói: Trong tranh

vẽ, bé có búp bê, bé chơi với các bạn

+ Bé khoe với bạn bè được mẹ mua cho búp bê

+ Bạn Hà vừa được bố mẹ cho đi Huế về Bạn hà say sưa kể cho hai bạn nghe về kinh thành Huế + Bé cùng chơi búp bê với các bạn

+ ở trường bé thường chơi trò nhảy dây với các bạn

+ Bé rất thích những người bạn cùng học ở lớp

- 2 em đọc

- cỏ non, bê con, lan can, tan học, con san, ban phát, than vãn …

Trang 9

-SỐ O TRONG PHÉP TRỪ I.MỤC TIÊU:

* Giúp học sinh:

- Bước đầu nắm bát được : 0 là kết quả của phép trừ 23 số bằng nhau Một số trừ đi 0 bằng cjính kết quả số đó

- Biết thực hành tính trong những trường hợp nầy

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.

* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất

trong bài học

- GV gợi ý HS nêu:

+ 1 con vịt bớt đi một con vịt còn không con vịt

1 – 1 = 0

+ GV viết lên bảng: 1 – 1 = 0

- Đọc một trừ một bằng không

* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0

- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán Hình

thành phép trừ: 3 – 3 = 0

- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn

con vịt nào

+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0

- Đọc ba trừ ba bằng không

- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:

2 – 2 = 0

4 – 4 = 0

b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.

* Phép trừ; 4 – 0 = 4.

- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía dưới

và nêu yêu cầu bài toán

- Gợi ý cho HS nêu:

+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Vậy

vẫn còn 4 hình

Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4

+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4

+ Đọc bốn trừ bốn bằng không

* Phép trừ: 5 – 0 = 5.

- Hướng dẫn HS tương tự

3.Thực hành.

- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập

- HS quan sát nêu bài bài toá:

+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?

- HS Đọc một trừ một bằng không

- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán

+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?

- HS đọc: ba trừ ba bằng không

- HS quan sát hình vẽ và nêu:

- Có tất cả 4 hình vuông không bớt

đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?

- Đọc bốn trừ bốn bằng không

- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang

Toán SGK: 46, SGV: 87

Trang 10

* Bài 1 : Tính.

- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và chữa

bài

* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài chữa

bài

* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính

thích hợp vào ô trống

4.Củng cố - dặn dò:

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung bài

- Nhận xét chung tiết học

- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị bài

sau

1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4

2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3

- Tính viết kết quả theo hàng ngang

4 + 1 = 5 2 + 0 = 2

4 + 0 = 4 2 – 2 = 0

4 – 0 = 4 2 – 0 = 2

- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống

a

b

-

CẮT DÁN HÌNH CON GÀ

(Tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản

- Xé được hình con gà cân đối , phẳng

II.CHUẨN BỊ:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.

b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho

HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc của

con gà

+ Thân gà to hay nhỏ ?

+ Đầu gà hình gì ?

+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà

+ Toàn thân gà màu gì ?

c.GV hướng dẫn mẫu:

* Vẽ xé dánhình đuôi gà

- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình

vuông có cạnh 4ô , sau đó vẽ hình tam giác

- Từ hình vuông xé hình tam giác rồi xé chỉnh

sửa thành hình đuôi gà

d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:

- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt

sau) xé ước lượng mỏ, mắt, chân gà mỏ gà

hình tam giác, mắt gà hình tròn , chân gà hình

tam giác

đ.Hướng dẫn dán hình:

- Ướm đặt sắp xếp thân, đầu , đuôi , chân mỏ

cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và mỏng

+Thân gà nhỏ, hơi tròn

+Đầu gà hình tròn

+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân nhỏ

+Toàn thân gà màu vàng

- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp

- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp

- HS thực hành trên giấy thủ công

- HS nhắc lại các thao tác

Thủ công SGK: 46, SGV: 87

Ngày đăng: 03/07/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác, mắt gà hình tròn , chân gà hình - GIÁO ÁN 1 TUẦN 11
Hình tam giác, mắt gà hình tròn , chân gà hình (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w