Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n.Nhận ra các vần có kết thúc bằng n đã học.. - Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt được tư thế
Trang 1Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n.
Nhận ra các vần có kết thúc bằng n đã học Đọc đúng từ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên truyện kể: chia phần
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Bảng ôn, tranh
Học sinh : Bộ ghép chữ, sách, vở tập viết, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết, đọc từ: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn, uôn, ươn
(Dũng, Dạt, Năm, Thuỳ, Hoa, Dương).
Đọc câu ứng dụng (Tài,Ngọc)
Đọc bài SGK (Trang)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên : *Hoạt động của Học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập.
-Hỏi: Các em quan sát khung đầu bài
ở trong sách và cho biết đó là vần gì?
-Phân tích vần an
- Hỏi: Dựa vào tranh vẽ, em hãy tìm
tiếng có chứa vần an
-Ngoài vần an, em hãy kể những vần
cũng kết thúc bằng n ?
- Giáo viên ghi vào góc bảng
- Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng
*Hoạt động 2: Ôn tập:
-Hướng dẫn Học sinh đọc các âm đã
học: a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, i, iê, yê,
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh ghép chữ thành vần
Trang 2dọc với chữ ở các dòng ngang để tạo
thành vần
*Nghỉ giữa tiết:
* Đọc từ ứng dụng:
cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
-Chỉnh sửa cách phát âm – Giải nghĩa
từ
-Giáo viên đọc mẫu
* Luyện viết bảng con
-Tập viết từ: cuồn cuộn, con vượn,
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc các vần trong bảng ôn vần và
các từ ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng
-Treo tranh:
+Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bãi cỏ Gà
con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới
giun
- Giáo viên chỉnh sửa cách phát âm
*Hoạt động 2: Luyện viết:
-Nhắc lại cách viết: Lưu ý vị trí dấu
thanh, các nét nối giữa các chữ trong
vần, trong từ
*Hoạt động 3: Kể chuyện: Chia phần.
- Giáo viên kể chuyện lần 1
- Giáo viên kể chuyện lần 2 có tranh
minh họa
-Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm
đến gần tối họ chỉ săn được có 3 chú
sóc nhỏ
-Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của 2 người vẫn không
đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ
Đọc vần: Cá nhân, nhóm, lớp
Hát múa
2 – 3 em đọc
Đọc: Cá nhân, lớp
Viết bảng con
Đọc: Cả lớp
Hát múa, trò chơi
Cá nhân, lớp
Học sinh thảo luận và nêu lên nhận xét
Học sinh đọc theo nhóm, cá nhân, lớp.Viết vở tập viết
Theo dõi
Quan sát tranh và theo dõi
Trang 3đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra
gì
-Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa
săn được và chia đều cho 3 người
-Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia
đều Thật công bằng! Cả 3 người vui
vẻ chia tay, ai về nhà nấy
-> Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết
nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa
Học sinh kể theo.tranh
Học sinh đọc bài trong SGK
-Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
+Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn
- Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế chào cờ sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
-Giáo dục Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên : Lá cờ Tổ quốc, tranh vẽ, bài hát: Lá cờ Việt Nam
- Học sinh : Vở bài tập, bút màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Cường, Giang, Vân )
-Đối với em nhỏ, anh chị phải như thế nào? (nhường nhịn, yêu thương ) -Đối với anh chị, em phải như thế nào? (lễ phép, vâng lời)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh :
*Hoạt động 1: Tìm hiểu quốc kì, quốc ca.
-Giáo viên treo quốc kì Thảo luận
Trang 4+Hỏi: Các em đã từng thấy lá cờ Tổ quốc
ở đâu?
+Hoỉ : Lá cờ Việt Nam có màu gì?
+Hỏi : Ngôi sao ở giữa có màu gì? Mấy
cánh?
-Giáo viên giới thiệu bài “Quốc ca”
-Hát cho Học sinh nghe
-Hướng dẫn bài tập 1
+Hỏi: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
+Hoỉ: Các bạn đó là ngừơi nước nào? Vì
sao em biết?
-Kết luận : Trẻ em có quyền có quốc tịch
Quốc tịch của chúng ta là nước Việt Nam
*Hoạt động 2: Tư thế chào cờ.
-Quan sát tranh 2
+H: Những người trong tranh đang làm
gì?
+Hỏi: tư thế đứng chào cờ như thế nào?
+Hỏi: Vì sao họ đứng nghiêm trang khi
chào cờ?
Kết luận : Khi chào cờ cần phải: Bỏ mũ
nón, sửa sang lại đầu tóc, áo quần Đứng
nghiêm, mắt hướng nhìn quốc kì Nghiêm
trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính
quốc kì Thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam
*Hoạt động 3: Tập chào cờ.
-Hướng dẫn Học sinh quan sát tranh 3
-Tập chào cờ
-Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa, nói
chuyện riêng
-Giáo viên khen ngợi những em tập đúng
Cột cờ
Màu đỏ
Màu vàng, có 5 cánh
Học sinh theo dõi
Giới thiệu mình
Nhật Bản, Việt Nam, Lào, Trung Quốc
Ăn mặc khác nhau
Đàm thoại, thảo luận
Đang chào cờ đầu tuần
Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn quốc kì
Bày tỏ lòng tôn kính quốc kì Thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc việt Nam
Thảo luận nhóm
Nhận xét bạn nào có tư thế chào cờ đúng, chào cờ sai
Trang 54/ Củng cố:
-Cả lớp tập đứng chào cờ đúng, nghiêm trang
-Giáo dục Học sinh biết tôn trọng lá Quốc kì Biết tự hào mình là người Việt Nam Biết tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
Phép cộng với phép trừ với số 0
Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Tranh vẽ bài tập 4
Học sinh : Sách
III/ Hoạt động dạy và học:
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên *Hoạt động của Học sinh :
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện
tập chung
*Hoạt động 2:Luyện tập
Hướng dẫn Học sinh làm bài trong
Đọc cá nhân, lớp
Nêu yêu cầu và làm bài tập Một Học sinh đọc kết quả, cả lớp sửa bài.Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài Một Học sinh đọc, cả lớp sửa bài
Trang 6Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
Học sinh đặt đề, trả lới, nêu phép
tính
-Thu chấm, nhân xét
Nêu yêu cầu
HỌC VẦN
ONG – ÔNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
Nhận ra các tiếng có vần ong, ông Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết : cuồn cuộn, con vượn, thôn bản , vườn nhà, buôn bán (Bảo, Mi, Trinh, )
Đọc câu ứng dụng (Hà, Oanh, Lâm)
Đọc bài SGK (Chính)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ong.
Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: ong
Vần ongCá nhân, lớp
Trang 7-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ong.
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ong
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
ong
-Đọc: ong
-Hươáng dẫn học sinh gắn: võng
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
võng
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
võng
-Đọc: võng
-Treo tranh giới thiệu: Cái võng
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ông
-Hoỉ : Đây là vần gì?
-Phát âm: ông
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ông
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ông
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
ông
-Đọc: ông
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng sông
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
sông
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
sông
-Đọc: sông
-Treo tranh giới thiệu: Dòng sông
- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc
từ dòng sông
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
ong, ông, dòng sông
-Hướng dẫn cách viết
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ong có âm o đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân
O – ngờ – ong: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng võng có âm v đứng trước vần ong đứng sau, dấu ngã đánh trên âm o.Vờ – ong – vong – ngã - võng: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ông
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ông có âm ô đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân
Ô – ngờ – ông: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng sông có âm s đứng trước, vần ông đứng sau: cá nhân
Sờ – ông – sông: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múaHọc sinh viết bảng con
Trang 8-Nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
vòng tròn công viên
Giảng từ
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
có iên, yên
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh:
Hỏi : Tranh vẽ gì?
->Giới thiệu bài thơ:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Đá bóng
-Treo tranh:
-Hỏi : Tranh vẽ gì?
-Hỏi : Em có thích xem bóng đá
không? Vì sao?
-Hỏi : Trong đội bóng ai là người dùng
tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt?
-Hỏi : Em đã bao giờ chơi bóng chưa?
-Nêu lại chủ đề: Đá bóng
2 – 3 em đọcbiển, viên, yên
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có iên
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Trang 9*Hoạt động 4: đọc bài trong SGK. Cá nhân, lớp.
Học sinh được tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm phép cộng
Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II/ Chuẩn bị:
Học sinh & Giáo viên : Mẫu vật bằng bìa
Học sinh : Bộ đồ dùng Toán 1
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Cả lớp).
Kiểm tra trên phiếu
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên : *Hoạt động của Học sinh :
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Bảng
cộng trong phạm vi 6
*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 6
-Hướng dẫn Học sinh quan sát hình
vẽ và nêu bài toán: 5 hình tam giác / 1
hình tam giác Hỏi có tất cả bao nhiêu
5 + 1 = 6: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
1 + 5 = 6: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10Khi đổi chỗ các số hạng trong phép
cộng thì kết quả như thế nào?
-Tương tự dùng mẫu vật hình thành:
4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6
-Hướng dẫn Học sinh học thuộc
-Giáo viên xóa dần
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con
chim bay đến Hỏi có tất cả mấy con
chim?
Hàng trên có 3 ô tô, hàng dưới có 3
ôtô Hỏi có tất cả mấy ôtô?
Không thay đổi
Cá nhân, nhóm
Cả lớp, cá nhân
Nêu yêu cầu, làm bài
Một học sinh làm bảng lớp Cả lớp nhận xét bài bạn và chữa bài
Tìm kết quả và đọc
Học sinh làm và sửa bài
Nêu cách làm
4 + 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
Học sinh làm bài rồi chữa bài
6 con chim
4 + 2 = 6
2 + 4 = 6Học sinh có thể đặt nhiều đề
ĂNG - ÂNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được ăng – âng, măng tre, nhà tầng
Nhận biết ăng, âng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
Trang 11II/ Chuẩn bị:
Học sinh Giáo viên: Tranh
Học sinh Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: ong – ông, Nỗi lòng , dòng sông , bông sen (Hoa, Hà, Cường )
Đọc bài SGK (Giang, Thương)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ăng.
- Hỏi : Đây là vần gì?
- Phát âm: ăng
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ăng
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ăng
-Hướng dẫn đánh vần vần ăng
-Đọc: ăng
-Hươáng dẫn học sinh gắn: măng
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
măng
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
măng
-Đọc: măng
-Treo tranh giới thiệu: măng tre
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: âng.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: âng
-Hướng dẫn gắn vần âng
-Hướng dẫn phân tích vần âng
-So sánh: ăng – âng
+Giống: ng cuối
+Khác: ă – â
Vần ăngCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ăng có âm ă đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân
Ă – ngờ – ăng: Cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng măng có âm m đứng trước vần ăng đứng sau
Mờ – ăng - măng: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần âng
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần âng có âm â đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân
So sánh
Trang 12-Hướng dẫn đánh vần vần âng.
-Đọc: âng
-Hướng dẫn gắn tiếng tầng
-Hướng dẫn phân tích tiếng tầng
-Hướng dẫn đánh vần tiếng tầng
-Đọc: tầng
-Treo tranh giới thiệu: Nhà tầng
- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc
măng tre, nhà tầng
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng nâng niu
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh giới thiệu:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
ăng – âng
-Giáo viên đọc mẫu
 – ngờ – âng: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tầng có âm t đứng trước, vần âng đứng sau
Tờ – âng – tâng – huyền – tầng: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múaHọc sinh viết bảng con
2 – 3 em đọcrặng, vầng trăng, phẳng lặng, nâng.```Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
vầng trăng, rặng
Cá nhân, lớp
Trang 13-Đọc toàn bài.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Vâng lời cha mẹ
-Treo tranh:
+Hỏi : Tranh vẽ gì?
+Hỏi : Em bé trong tranh đang làm gì?
+Hỏi : Bố mẹ thường khuyên con điều
gì?
+Hỏi : Em có thường làm theo lời
khuyên của bố mẹ không?
+Hoỉ : Khi làm đúng theo lời bố mẹ
khuyên, em cảm thấy như thế nào?
+Hỏi : Muốn trở thành con ngoan, em
phải làm gì?
-Đọc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài
trong SGK
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Vẽ mẹ, bé và em
Ẵm em
Thương em, chăm sóc em
Vui vẻ, thoải mái
Vâng lời cha mẹ
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 14 Học sinh : vở, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng lớp: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa
(Bảo , Lan Anh, Vân, Chi, ).
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên : *Hoạt động của Học sinh :
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: nền
nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn
dây, vườn nhãn
- Giáo viên giảng từ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
các từ
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Nền nhà: Điểm đặt bút nằm trên
đường kẻ ngang 3 Viết chữ nờ(n) nối
nét viết chữ ê nối nét viết chữ nờ (n)
lia bút viết dấu sắc (\) trên chữ ê
Cách 1 chữ o viết chữ nờø (n) nối nét
viết chữ hát (h) lia bút viết viết chữ a,
lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a
-Tương tự hướng dẫn viết từ: nhà in,
cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn
nhãn
-Hướng dẫn Học sinh viết bảng con:
cuôn dây, vườn nhãn
*Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 3 : viết bài vào vở
-Hướng dẫn viết vào vở
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết
4/ Củng cố:
Thu chấm, nhân xét
Nhắc nhở những em viết sai
5/ Dặn dò:
Dặn Học sinh về tập rèn chữ
Trang 15Ngày soạn:23/11/2005
Ngày dạy: Thứ năm/24/11/2005 Học Vần
UNG - ƯNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được ung - ưng, bông súng, sừng hươu
Nhận biết ung - ưng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh : Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: ăng – âng (Thảo, Tuyết, Nhi, Chi)
Đọc bài SGK ( Anh, Oanh )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ung
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ung
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ung
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ung
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
ung
-Đọc: ung
-Hươáng dẫn học sinh gắn: súng
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
súng
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
súng
-Đọc: súng
-Treo tranh giới thiệu: bông súng
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
Vần ungCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ung có âm u đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân
U – ngờ – ung: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng súng có âm s đứng trước vần ung đứng sau, dấu sắc đánh trên âm u.Sờ – ung – sung – sắc - súng: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm