Đồ dùng dạy học: - Su tầm tranh ảnh III.Hoạt động dạy học : Nội dung các hoạt động Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạy động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *Hoạt động
Trang 1Tuần 35
Ngày soạn : / / 2010… …
Ngày giảng : Thứ …… ngày tháng 05 năm 2010… ( Dạy: thứ …… ngày / 05 / 2010 ) …
1.Đạo đức Tiết 35: Ôn tập thực hành kỹ năng cuối kỳ II
I Mục ĐíCH YÊU CầU:
1 Hệ thống hoá các chuẩn mực đạo đức đã học ở học kì II
2 Thực hành xử lí một số tình huống
II Đồ dùng dạy học:
- Su tầm tranh ảnh
III.Hoạt động dạy học :
Nội dung các
hoạt động
Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạy động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:
Hệ thống hoá
các chuẩn mực
đạo đức đã học
- Yêu cầu hs nêu tên các chuẩn mực đạo
đức đã đợc học từ tuần 18 ?
- Hs lần lợt nêu ý kiến + Kính trọng ngời LĐ
+ Lịch sự với mọi ngời + Giữ gìn các công trình công cộng
*Hoạt động 2:
Thực hành xử
lí tình huống
- Gv chia lớp thành 4 nhóm
- GV nêu từng tình huống N1: Hân nghe mấy bạn cùng lớp nhại tiếng ngời bán rong Hân sẽ làm ntn ?
N2 + 3: Tiến sang nhà Linh, 2 bạn cùng chơi đồ chơi Chẳng may T lỡ làm hỏng đồ chơi của L Theo em, 2 bạn cần làm gì khi
đó ? N4: Trên đờng đi học về, Toàn thấy mấy bạn nhỏ rủ nhau lấy đất đá ném vào các biển báo GT Theo em, T nên làm gì ? Vì
sao
- Tổ chức trao đổi, phỏng vấn
- Gv nhận xét, khen ngợi
- Chốt bài học rút ra
- Các nhóm thảo luận, lên
đóng vai và nêu bài học rút
ra từ tình huống
Trang 2*Hoạt động 3:
Thi trng bày
SP
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Nhận xét, bình chọn
- Các nhóm sắp xếp, trình bày SP su tầm liên quan
- Các nhóm lên thi thuyết minh
* HĐ tiếp nối - Thực hiện theo nội dung học
- NX tiết học
_
2.Toán
Tiết 171 : Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng
hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
I MụC ĐíCH YÊU CầU:
- Giúp HS :Rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai
số đó”
II đồ DùNG DạY HọC :
- gV : Bảng phụ
- hS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC : 5p
B Bài mới : 32p
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới.
* Bài tập 1 :
Rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi
biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó”
- HS tự làm tính ở giấy nháp rồi điền bằng bút chì vào SGK sau đó đổi SGK cho nhau
để kiểm tra chéo 2 HS lên bảng chữa bài Tổng của
Tỉ số của
Bài 2 : ( sgk 176)
- YC hs nêu cách tìm hai số khi biết hiệu và
tỉ của hai số đo
- YC hs vận dụng làm bài
- 1 hs lên bảng làm - hs làm vào vở
Hiệu của
Tỉ số của
Trang 3Bài tập 3:
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
GV chốt các bớc giải:
- HS nêu yêu cầu của bài, suy nghĩ tìm cách giải, vẽ sơ đồ tóm tắt và giải bài toán vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải +Vẽ sơ đồ
+Tìm tổng số phần bằng nhau
+Tìm số thóc ở mỗi kho
- Nhận xét bài làm của HS Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
4+5 = 9 (phần)
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600 (tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 – 600 = 750 (tấn)
Đ/S: 600 tấn 750 tấn .…
Bài 4 :
? Đây là dạng toán gì ?
- YC hs làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài và chữa bài
Bài giải
Ta có sơ đồ :
Theo bài
ra , tổng
số phần bằng nhau là
3 + 4 = 7 (phần)
Số hộp kẹo là : 56 : 7 x 3 = 24 (hộp)
Số hộp bánh là : 56 - 24 = 32 (hộp)
Đáp số : Kẹo: 24 hộp; bánh :32 hộp
- Nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 5: GV chốt các bớc giải:
+Tìm hiệu giữa tuổi mẹ và tuổi con sau 3
năm nữa
+Vẽ sơ đồ
+Tìm hiệu số phần bằng nhau
+Tính tuổi con sau 3 năm
+Tính tuổi con hiện nay
- HS đọc yc
1 hs lên bảng- lớp làm vở
Bài giải
Vì mỗi năm mỗi ngời tăng thêm 1 tuổi nên hiệu số tuổi giữa mẹ và con không đổi theo thời gian
Ta có sơ đồ sau 3 năm
Hiệu số phần bằng nhau là :
4 - 3 = 1 (phần) Tuổi của con 3 năm nữa là:
27 : 3 = 9 (tuổi) +Tính tuổi mẹ hiện nay Tuổi của con hiện nay là :
1350
56
Trang 44-Củng cố dặn dò.
- GV cùng hs hệ thống kiến thức ôn tập.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn chuẩn bị cho tiết học sau.Vn làm bài
tập 1,2,3,4(vbt 102)
9 - 3 = 6 (tuổi) Tuổi của mẹ hiện nay là :
6 + 27 = 33 (tuổi)
Đáp số : Con : 6 tuổi ; mẹ : 33 tuổi
3.Tập đọc
Ôn tập cuối học kì II ( tiết 1 )
I Mục đích yêu cầu :
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu
- Đọc trôi chảy các bài, phát âm rõ, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu và sau các cụm từ Biết đọc diễn cảm các văn bản nghệ thuật
- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, thể loại nhân vật của các bài tập đọc
là chuyện kể thuộc chủ điểm đã học
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong học kì II
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC : 5p
B Bài mới : 32p
1.Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
GV kiểm tra khoảng 1/3 số HS trong lớp
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm
3 Bài tập 2:
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong
hai chủ điểm Khám phá thế giới hoặc tình
yêu cuộc sống Nội dùng cần trình bày: Tên
bài, tác giả, thể loại, nội dung chính
- GV nhận xét, kết luận
4 Củng cố dặn dò
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn HS tiếp tục luyện đọc ở nhà để chuẩn
bị cho tiết học sau
- Từng HS nối tiếp nhau lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị bài trong khoảng 2 phút
- HS đọc trong SGK một đoạn hoặc cả bài theo YC trong phiếu
- 1(2) HS đọc yêu cầu của bài
- HS kẻ bảng theo yêu cầu của GV nh SGK rồi điền vào bảng
- Vài HS nối tiếp nhau trình bày
- HS khác và GV nhận xét
Trang 54.Lịch Sử Tiết 35: Kiểm tra định kỳ cuối Hkii.
( Đã kiểm tra ở tuần 33 - Đề kiểm tra do PGD ra)
- - - - - - - - - -
Ngày soạn : / 05 / 2010…
Ngày giảng : Thứ ngày tháng 05 năm 2010… … ( Dạy: thứ ngày / / 2010 ) … … …
1.Chính tả
Ôn tập cuối học kì II ( tiết 2 )
I Mục đích yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu nh tiết 1)
- Hệ thống hoá củng cố vốn từ và kĩ năng dùng từ thuộc chủ điểm Khám phá thế giới hoặc tình yêu cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học :
- Một số tờ phiếu ghi bài đọc cần kiểm tra
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : 5p
B bài mới : 32p
1-Giới thiệu bài
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
GV kiểm tra 1/3 số HS trong lớp nh tiết 1
3.Bài tập
Bài 2: Lập bảng thống kê các từ đã học
thuộc chủ điểm Khám phá thế giới hoặc tình
yêu cuộc sống.
- Thống kê các từ về đồ dùng cần cho
chuyến du lịch, phơng tiện giao thông phục
vụ du lịch, tổ chức nhân viên phục vụ du
lịch, đặc điểm tham quan , du lịch …
-1HS nêu yêu cầu của bài trong SGK
- HS làm theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả làm bài lên bảng lớp , trình bày, cả lớp nhận xét
Bài 3: Giải nghĩa một số từ đợc thống kê và -1 HS đọc nội dung BT3.
Trang 6đặt câu với mỗi từ đó - 1 HS làm mẫu trớc lớp.
- HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu của bài
- GV khen ngợi những câu HS đặt hay
4-Củng cố dặn dò.
- GV cùng hs nhắc lại nội dung ôn tập.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS tiếp tục luyện đọc và chuẩn bị
cho tiết học sau
VD: Từ góp vui: góp thêm làm cho mọi
ngời thêm vui
- Cảm ơn các bạn đã đến góp vui cho sinh nhật của tớ !
_
2.Luyện từ và câu
Ôn tập cuối học kì II ( tiết 3 )
I Mục đích yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối
II Đồ dùng dạy học– :
- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học :
1-Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài tập 2 của tiết học trớc.GV nhận xét chấm điểm
2-Giới thiệu bài.
3-Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Kiểm tra 1/3 số HS của lớp (thực hiện nh tiết 1)
4- Bài tập 2:
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của đề bài:
+Dựa theo những chi tiết mà bài văn trong
SGK cung cấp và những quan sát của riêng
mình, mỗi em viết một đoạn văn khác miêu
tả cây xơng rồng
+Đoạn văn đã cho lấy trong sách khoa học
tả rất tỉ mỉ về cây xơng rồng (thân, cành, lá,
hoa, quả, nhựa, ) các em cần đọc kĩ để có…
hiểu biết về cây xơng rồng Trên cơ sở đó,
mỗi em viết một đoạn văn tả cây xơng
rồngcụ thể mà em đã thấy ở đâu đó
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm bài Xơng rồng
- HS làm cá nhân
- Khi viết xong một số HS sẽ trình bày bài viết của mình trớc lớp
- Lớp nhận xét bài viết của bạn Chấm
điểm cho bạn
5 Củng cố dặn dò.
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính tiết học
- Dặn những HS cha viết xong sẽ tiếp tục hoàn thành bài viết của mình
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 73.Toán Tiết 172: Luyện tập chung
I Mục đích yêu cầu :
Giúp HS ôn tập củng cố về
- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn
- Tính giá trị biểu thức có chứa phân số Tìm một thành phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu và tỉ số của hai số đó
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : bảng phụ
- Hs : SGK
III Các hoạt động dạy học :
1-Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS lên chữa bài 2,3(vbt 102) của tiết
học trớc GV nhận xét chấm điểm
2-Giới thiệu bài.
3- Ôn tập
Bài toán 1:
- Khi HS chữa bài GV có thể hỏi thêm ,
chẳng hạn: Tỉnh nào có diện tích lớn nhất?
Tỉnh nào có diện tích bé nhất ?
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
HS xếp : Kom Tum, Lâm Đồng , Gia Lai,
Đắc Lắk
Bài toán 2 :
Tính giá trị biểu thức
- GV cho HS làm bài vào vở Khi HS chữa
bài, GV đặt câu hỏi để khi trả lời HS đợc
ôn tập về thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức
- GV củng cố cho HS về tính giá trị biểu
thức với phân số
- HS làm bài cá nhân vào vở, 2 HS lên bảng làm bài, khi chữa bài tập HS cần nêu cách làm
a
5
2
+
10
3
-
2
1
=
10
4
+
10
3
-
10
5
=
5
1
b
11
8 +
33
8
x
4
3 =
11
8 +
132
24
=
11
10
c
9
7
x
14
3 :
8
5
=
6
1
x
5
8
=
15
4
d
12
5
-
32
7
:
16
21
=
12
5
-
6
1
=
12
5
-
12
2
=
12
3
=
4 1
- HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 8trong biểu thức.
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm vào VBT
Bài tập 3: Tìm x
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài, khi HS
chữa bài, GV đặt câu hỏi để HS trả lời, HS
đ-ợc ôn tập về tìm số bị trừ và số bị chi cha
biết
Bài tập 4: GV hớng dẫn cho HS về sơ đồ
tóm tắt, mỗi số sẽ hơn, kém nhau 1 đơn vị,
tổng của chúng là 84, đầu tiên sẽ tìm đợc số
thứ nhất, số thứ hai rồi số thứ ba
Bài tập 5: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- 2 HS lên bảng trình bày bài làm
a x - 3/4 = 1/2 b.x : 1/4 = 8
x = 1/2 + 3/4 x = 8 x 1/4
x = 5/4 x = 2
Bài giải
Ba lần số thứ nhất là:
84 – ( 1 + 1 + 1 ) = 81
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29
Bài giải
Ta có sơ đồ
30
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau
là : 6 - 1 = 5 (phần) Tuổi con là : 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuổi)
Đáp số : con 6 tuổi ; bố 36 tuổi
4 Củng cố dặn dò
- Củng cố về bốn phép tính với phân số Giải
bài toán khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai
số
- Nhận xét tiết học
- VN làm bài 1,2,3,4(vbt 103)
_
4 Khoa học
Ôn tập cuối học kì II
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh nắm đợc quá trình trao đổi chất của cây với môi trờng Nắm đợc ba thể của
nớc,vai trò của nớc và không khí
- Rèn cho học sinh ý thức học tập
Trang 9- GD học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học :
VBT khoa học
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát SGK và
thảo luận theo nhóm vễ sơ đồ trao đổi chất
của cây với môi trờng
Bài 2: Nêu nhiệm vụ của rễ, thân, lá
Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu và tự làm
bài
3 Củng cố dặn dò:
Hệ thống kiến thức đã học
Về nhà ôn tập để kiểm tra học kỳ II
Học sình làm bài:
Lấy vào: Khí các- bo- níc, nớc, các chất khoáng
Thải ra: Khí ô- xi, hơi nớc, các chất khoáng khác
HS trình bày miệng
- - - - - - - - - -
Ngày soạn : / 05 / 2010…
Ngày giảng : Thứ ngày tháng 05 năm 2010… … ( Dạy: thứ …… ngày / / 2010 ) … …
1.Thể dục Tiết 69 : Di chuyển tung và bắt bóng - Trò chơi “Trao tín gậy”
I Mục đích yêu cầu :
- Ôn di chuyển tung và bắt bóng Yc thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Trò chơi “trao tín gậy” Yc tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm- Ph ơng tiện :
- Trên san trờng
- 2 còi , 2-4 quả bóng
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
1- Phần mở đầu
- Gv phổ biến nội dung , yc giờ học
- chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc theo vòng tròn
- Ôn một số động tác của bài thể dục phát triển
chung
2- Phần cơ bản
6 - 10’
1’
1’
18 - 22’
- GV cho hs xếp thành 3 hàng dọc -> vòng tròn sâu
đó chuyển thành 3 hàng ngang
Trang 10a Di chuyển tung hoặc chuyền và bắt bóng.
- GV chia tổ cho hs luyện tập và sửa sai cho
từng động tác
b trò chơi vận động
- GV nhận xét đánh gía
3- Phần kết thúc
- GV cùng hs hệ thống bài
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát
- Một số động tác hồi tĩnh và trò chơi
- GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ học và
giao bài về nhà
9 - 11’
9 - 11’
4 - 6’
2’
1 - 2’
1 - 2’
- GV ch hs lên làm mẫu kết hợp với lời hớng dẫn giải thích để hs nhớ
- GV nêu tên trò chơi cùng
hs nhắc lại cách chơi- cho
hs chơi thử 1 - 2 lần - cho
hs chơi chính thức 2,3 lần
2.Toán
Tiết 173 : Luyện tập chung
I Mục đích yêu cầu :
Giúp HS ôn tập củng cố về:
- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số
- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên So sánh hai số Giải bài toán liên quan tới tính diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lợng
II đồ dùng dạy học :
- GV : bảng phụ
- Hs : SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên chữa bài tập của tiết học trớc
HS và GV nhận xét, chấm điểm
2 Giới thiệu bài
3 Ôn tập
Bài tập 1:
Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 9
trong mỗi số
GV viết từng số lên bảng cho HS đọc lần
l-ợt các số, cho HS nêu chữ số 9 thuộc hàng
nào có giá trị là bao nhiêu
- HS nối tiếp các số, nêu giá trị của chữ số
9 trong các số
- VD: Trong số 975 368, chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn, chỉ 9 trăm nghìn
Các số Số 9 ở hàng Giá trị chữ
số 9
975 368 Trăm nghìn 900 000
94 351 708 Chục triệu 90 000 000
Trang 11Bài tập 2:
Cho HS đặt tính rồi tính, khi chữa bài trên
bảng cho HS nêu cách đặt tính rồi tính
- HS làm bài cá nhân rồi trả lời miệng, 4
HS lên bảng làm
a 24 579 82 604 b 235
+ 43 867 + 35 246 x 325
68 446 47 358 1175
470
705
76375
Bài tập 3: Cho HS tự so sánh từng cặp hai
phân số đó
Chẳng hạn Rút gọn đợc hai phân số nên
- HS tự làm bài vào vở
- Hai bạn ngồi cạnh đổi vở, kiểm tra chéo cho nhau
7
5
<
9
7
;
8
7
…
6
5
;
15
10
=
24
16
;
43
19
<
34 19
- Hs đọc yc
- 1 hs lên bảng làm bài- lớp làm vở
Bài tập 4: GV để HS tự suy nghĩ rồi giải
bài này, nếu HS gặp khó khăn thì có thể
gợi ý
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là :
120 x 2/3 = 80(m) Diện tích của thửa ruộng là :
120 x 80 = 9600 (m2)
Số tạ thóc thu đợc từ thửa ruộng đó là :
50 x ( 9600 : 100) = 4800(kg) 4800kg = 48 tạ
Đáp số : 48 tạ
Bài tập 5: GV gợi ý HS cách suy luận.
a Ta có ab0 - ab = 207
+Ta thấy b 0 vì nếu b = 0 -> 0 - 0 = 0≠
(khác 7)
Lấy 10 -b = 7 -> b = 3 nhớ 1 sang a
thành a + 1 (ở hàng chục)
+ b trừ a + b bằng 0 thì a + 1 = 3 -> a = 2
=> 230 - 23 = 207
b ab0 + ab = 748
+ Ta thấy ở hàng đơn vị : 0 + b = 8 -> b =
8
+ ở cột chục : b +a bằng 14 (nhớ 1 ) -> a =
6 => 680 + 68 = 748
- HS tự làm bài và nêu kết quả
4 Củng cố dặn dò.
- Củng cố kiến thức tiết học.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn chuẩn bị cho tiết sau
_