+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn.. +Luyện đọc cõu: Gọi học si
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011 Buổi sáng :
*********
TẬP ĐỌC Ngỡng cửa
I.MỤC TIấU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn Bước đầu biết
ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được cõu hỏi 2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Ra quyết định, giải quyết vấn đề
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Ngửụứi baùn toỏt” và TL cỏc
cõu hỏi sau :
- Ai đó giỳp bạn Hà khi bạn bị góy bỳt chỡ?
- Bạn nào đó giỳp Cỳc sửa dõy đeo cặp?
- Theo con thế nào là người bạn tốt?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rói, tha
thiết tỡnh cảm) Túm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : chú
vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với
* 3 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
-5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của
Trang 2cỏc cõu sau Sau đú giỏo viờn gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc cõu 1, cỏc em khỏc tự đứng lờn đọc nối
tiếp cỏc cõu cũn lại
Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
khổ thơ là một đoạn
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ăc – ăt.
-Tỡm tiếng trong bài cú vần ăc?
-Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăc – ăt.
- Nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt
*Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
GV
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
- đọc đồng thanh
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy
cỏc tiếng cú vần ăc – ăt trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều tiếng nhúm đú thắng
*Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa tiếng tiếp sức
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời cỏc cõu hỏi:
- Ai dắt em bộ tập đi ngang ngưỡng cửa?
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đõu?
- Con thớch nhất khổ thơ nào? Vỡ sao?
- Bài thơ núi lờn điều gỡ?
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
HĐ
2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- - GV treo tranh và yờu cầu HS núi theo mẫu
? Từ ngưỡng cửa nhà mỡnh bạn đi những đõu?
? Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đõu?
- Cho từng cặp HS đúng vai
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
* 2 em đọc
- … bà dắt em đi
- … đi đến trường
- HS hiểu nội dung bài thơ
- Học sinh rốn đọc diễn cảm
* Học sinh luyện núi theo hướng dẫn của giỏo viờn
TOÁN Luyện tập
I.MỤC TIấU:
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng , trừ ( khụng nhớ ) trong phạm vi 100 ; bước đầu nhận biết quan hệ phộp cộng và phộp trừ
- Bài tập cần làm : Bài 1; 2; 3
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
Trang 3II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành toỏn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tớnh rồi tớnh :
75 - 62 50 + 21
- Nhận xột, tuyờn dương.
2 Bài mới :
Bài 1:
- Nờu yờu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết cỏc số phải thẳng cột
Bài 2:
- Nờu yờu cầu bài
Bài 3:
- Yờu cầu gỡ?
- Lưu ý học sinh phải thực hiện phộp tớnh
trước rồi so sỏnh sau
- Xem băng giấy nào dài hơn thỡ đo Khi
đo nhớ đặt thước đỳng vị trớ ở ngay đầu
số 0
- Thu chấm – nhận xột
3 : Củng cố, dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
- 2 HS lờn bảng, cả lớp làm vào bảng con
*… đặt tớnh rồi tớnh
- Học sinh tự làm bài
- 3 em sửa ở bảng lớp
* Tớnh
- Học sinh tự làm bài
- Sửa ở bảng lớp
* Điền dấu >, <, =
- Học sinh làm bài,
- Sửa miệng
- Học sinh đo
Buổi chiều :
************
GĐ - bD tiếng việt Luyện đọc : Ngỡng cửa
I MỤC TIấU :
- HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú chú vện, chăng dõy, ăn no, quay
trũn
- ễn vần : ăc – ăt.
- Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : ăc – ăt.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Ngỡng cửa
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
Trang 4- Luyện đọc tiếng , từ khú: chú vện, chăng
dõy, ăn no, quay trũn
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : ăc – ăt.
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần ăc – ăt.
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần : ăc – ăt.
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nờu
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần
: ăc – ăt.
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ăt - ăc Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 88, 89
Bài 1 Đọc bài : Nắng
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tìm 1 tiếng trong bài có vần ăc ?
- 2 tiếng có vần ăt ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả đó điền
* Lớp làm vào vở HS nêu kết quả
Trang 5nối vào vở bài tập Nhận xét
-GV chÊm 1 sè bµi nhËn xÐt
3 Cñng cè dÆn dß
- GV nhËn xÐt giê häc.
Thø ba ngµy 12
th¸ng 4 n¨m 2011 Buæi s¸ng :
*********
TẬP VIẾT T« ch÷ hoa q , r
I.MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu
chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần ) II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa q ,r
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
-Viết: O , ¤ , ¬ , P
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu:Q, R yêu cầu HS quan sát và nhận
xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các
nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ Q, R trong khung
chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: màu sắc,
dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong
vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: Q, R tập viết vần, từ ngữ: màu sắc,
dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm
bút, tư thế ngồi viết
H§3: Chấm bài
* HS viết bảng con
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
Trang 6- Thu bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß:
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Lắng nghe nhận xét
CHÍNH TẢ Ngìng cöa
I MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần ăt, ắc; chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
vuốt tóc, ngoan, bôi bẩn
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ
thơ cuối trong bài Ngưỡng cửa.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
- Cho HS tự viết các tiếng đó v o b¶ngà con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần ¨c hoặc ¨t:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ g hay gh :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nhận xét giờ học
* 3 học sinh lên bảng
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào b¶ng con
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
TOÁN §ång hå thêi gian –
I.MỤC TIÊU:
- Làm quen với mặt đồng hồ , biết xem giờ đúng , có biểu tượng ban đầu về thời gian
Trang 7II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dựng học toỏn 1
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tớnh rồi tớnh : 25 + 12 = 5 + 22 =
47 - 2 = 99 - 9 =
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí của
các kim chỉ giờ trên mặt đồng hồ
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi
? Mặt đồng hồ có những gì?
- GV giới thiệu mặt đồng hồ có kim ngắn, kim
dài, có ghi các số từ 1 đến 12
- Kim ngắn và kim dài đều quay đợc và quay
theo chiều từ số bé đến số lớn
- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào
đúng số nào thì đó là giờ
VD: Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì
lúc đó là 9 giờ
? Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ
số mấy?
HĐ2: Thực hành xem đồng hồ
- Cho HS quan sát các đồng hồ trong SGK và
hỏi
? Đồng hồ chỉ mấy giờ?
? Lúc 7 giờ tối em đang làm gì?
? Lúc 10 giờ tối em đang làm gì?
HĐ3: Trò chơi
- GV quay kim đồng hồ rồi hỏi cả lớp
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 Củng cố, dặn dũ :
- Nhận xột, tuyờn dương
- Bài sau : Cỏc ngày trong tuần lễ.
- 2 HS lờn bảng, cả lớp làm bảng con
- Có kim ngắn, kim dài, có ghi các số từ
1 đến 12
- HS thực hành xem đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau
- Số 5
- Số 12
*7 giờ
- Em đang học bài
- Em ngủ
* HS chơi thi đua xem đồng hồ ai nhanh,
đúng
- Ai nói đúng, nhanh đợc cô khen
ễL THỂ DỤC Chuyền cầu Trò chơi –
Trang 8I MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết cách chuyển cầu theo nhĩm hai người (bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ)
-Bước đầu biết cách chơi trị chơi: kéo cưa lừa xẻ (chưa cĩ vần điệu).Cĩ thể chưa đĩn được cầu chuyền tới, nhưng tung cầu và dùng bảng cá nhân, vợt gỗ đánh cầu đi được coi là chuyển cầu
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường ; cịi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp
- Khởi động:
2- Phần cơ bản
* Trị chơi: Kéo cưa lừa xẻ
- GV nêu tên trị chơi, sau đĩ hướng dẫn học
sinh đứng theo từng đơi một quay mặt vào
nhau theo hàng ngang
- Hướng dẫn học sinh cách chơi
- GV nhắc nhở học sinh lưu ý trong khi chơi
trị chơi
- Yêu cầu học sinh thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương
* Chuyền cầu theo nhĩm 2 người
- Cho học sinh tập hợp thành hai nhĩm, 2
hoặc 4 hàng dọc sau đĩ cho học sinh quay
mặt vào nhau thành đơi một, sao cho người
nọ cách người kia 1m
- Cho học sinh thực hiện động tác chuyền
cầu
3- Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
-Học sinh vỗ tay và hát
Học sinh khởi động: Xoay các khớp, cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu ghối
-Học sinh thực hiện các động tác theo nhịp
hơ của giáo viên
-Học sinh tập các động tác
-Một đơi lên làm mẫu cho cả lớp theo dõi
-Học sinh theo dõi giáo viên làm mẫu
-Học sinh chuyền cầu
-Học sinh về nhà ơn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau
Trang 9
***************************************************************
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm
2011 Buổi sáng :
*********
TẬP ĐỌC Kể cho bé nghe
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: ầm ỉ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu
cơm Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được cõu hỏi 2 ( SGK )
*KNS:Xỏc định giỏ trị ,tự nhận thức bản thõn
-Tư duy phờ phỏn,kiểm soỏt cảm xỳc
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- GV viết bài thơ lờn bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc bài: Ngỡng cửa
- Bạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi đến đâu ?
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
-Giọng đọc chậm rói, tỡnh cảm
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: ầm ỉ, chú vện,
chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ :
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với
cỏc cõu sau Sau đú giỏo viờn gọi 1 học sinh
đầu bàn đọc cõu 1, cỏc em khỏc tự đứng lờn
đọc nối tiếp cỏc cõu cũn lại
+Luyện đọc nói tiếp từng khổ thơ :
- Đọc đồng thanh
HĐ2: ôn vần ơc, ơt
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung -5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của GV
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
- Đọc thi đọc giữa cỏc nhúm
- Đọc đồng thanh
-HS tìm và nêu
Trang 10* Bài tập 1:
+ Tỡm tiếng trong bài cú vần ơc, ơt?
* Bài tập 2:
Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăt, ăc?
* Bài tập 3:
Núi cõu cú chứa tiếng mang vần ăt, ăc?
Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy, trong thời gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều tiếng nhúm đú thắng
*Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa tiếng có vần ăt, ăc tiêp sức.
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
HS đọc, GV nờu cõu hỏi :
? Em hieồu con traõu saột trong baứi laứ gỡ?
Goùi hoùc sinh ủoùc phaõn vai: goùi 2 em, 1
em ủoùc caực doứng thụ chaỳn (2, 4, 6, …), 1
em ủoùc caực doứng thụ leỷ (1, 3, 5, …) taùo
neõn sửù ủoỏi ủaựp
? Hoỷi ủaựp theo baứi thụ:
- Goùi 2 hoùc sinh hoỷi ủaựp theo maóu
- Goùi nhửừng hoùc sinh khaực hoỷi ủaựp caực
caõu coứn laùi
Nhaọn xeựt hoùc sinh ủoùc vaứ hoỷi ủaựp
* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm
đụi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết
hợp xúa dần từ, cõu
* Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
viờn
HĐ
2: Luyện núi : Vỡ sao bạn thớch đi học
- GV treo tranh và yờu cầu từng cặp HS hỏi
đỏp theo chủ đề : Hỏi đáp về những con vật mà
em biết
- Maựy caứy laứm vieọc thay con traõu vaứ cheỏ taùo baống saột neõn goùi laứ con traõu saột
- HS đọc theo nhúm 2
- Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi thi ủua ủoùc: hoỷi vaứ traỷ lụứi
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm, cỏ nhõn
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
* Học sinh luyện núi theo gợi ý của giỏo viờn
-Nhiều học sinh khỏc luyện núi