1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 30 lớp 1- CKTKN

25 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1 Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa Mt:Quan sát cây và hoa ở sân trường, vườn trường, bồn hoa.. - Cho học sinh ra sân q

Trang 1

Tơ chữ hoa: Ơ, Ơ, PTrời nắng, trời mưa

Tốn

Tập đọc2

GVCLuyện tậpMèo con đi học

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010

TẬP ĐỌC

ChuyƯn ë líp

Trang 2

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào ?

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- GV gọi HS đọc bài: Chú Công - 2 HS đọc bài

- Em hãy đọc những câu văn tả vẻ đẹp của - HS trả lời

- GV viết những tiếng, từ sau lên bảng:

đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.

- GV cho HS ghép: trêu, vuốt - HS ghép

* Luyện đọc đoạn, bài:

- GV cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ - HS đọc nối tiếp

- GV cho HS thi đọc cả bài với nhau - HS thi đọc cá nhân với nhau

- GV cho cả lớp đọc ĐT - Cả lớp đọc

* Hoạt động 3: Ôn vần uôc, uôt

- Tìm tiếng trong bài có vần uôt - vuốt –HS phân tích

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc

* Trò chơi:Tiếp sức:

- GV cho các dãy bàn chơi với nhau - Các dãy bàn chơi với nhau

Trang 3

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ? - HS trả lời.

* Hoạt động 2: Luyện nói:

Hãy kể với cha mẹ nôm nay ở lớp em đã

BAÛO VEÄ HOA VAỉ CAÂY NễI COÂNG COÄNG

I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :

- Keồ ủửụùc moọt vaứi lụùi ớch cuỷa caõy vaứ hoa nụi coõng coọng ủoỏi vụựi cuoọc soỏng cuỷa con ngửụứi

- Neõu ủửụùc moọt vaứi vieọc caàn laứm ủeồ baỷo veọ caõy vaứ hoa nụi coõng coọng

- Yeõu thieõn nhieõn, thớch gaàn guừi vụựi thieõn nhieõn

- Bieỏt baỷo veọ caõy vaứ hoa ụỷ trửụứng, ụỷ ủửụứng laứng, ngoừ xoựm vaứ nhửừng nụi coõng coọng khaực; bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ cuứng thửùc hieọn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Vụỷ BTẹẹ1 Baứi haựt “ Ra chụi vửụứn hoa ” ( Vaờn Taỏn )

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

1.OÅn ủũnh : haựt , chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

2.Kieồm tra baứi cuừ :

- Em caàn noựi lụứi chaứo hoỷi vaứ taùm bieọt khi naứo ?

- Bieỏt chaứo hoỷi , taùm bieọt ủuựng luực , ủuựng caựch theồ hieọn ủieàu gỡ ?

- Nhửừng baùn naứo ủaừ thửùc haứnh toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc ?

Trang 4

- Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa

Mt:Quan sát cây và hoa ở sân trường,

vườn trường, bồn hoa

- Cho học sinh ra sân quan sát cây và hoa

ở sân trường, Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ?

Được ra chơi ở sân trường có bóng cây và

vườn hoa như thế em có thích không ?

+ Để sân trường và vườn trường luôn xinh

đẹp, mát mẻ, em cần làm gì ?

* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống

thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa

Các em có quyền được sống trong môi

trường trong lành, an toàn Các em cần

chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1

Mt : Hiểu biết một số hoạt động nhằm để

chăm sóc và bảo vệ cây và hoa

- Cho Học sinh quan sát tranh Bt1 , Giáo

viên hỏi :

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Những việc đó có tác dụng gì ?

+ Em có thể làm như các bạn đó không ?

* Giáo viên kết luận :

- Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ,

bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo

vệ chăm sóc cây và hoa nơi công cộng,

làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp,

thêm trong lành

Hoạt đôïng 3 : Quan sát thảo luận BT2

Mt:Phân biệt được hành vi đúng, hành vi

sai trong việc bảo vệ cây xanh

- Học sinh quan sát, thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên

- Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp

- Em có thể làm được

- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho nhau

Trang 5

- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc

yêu cầu của BT, GV đặt câu hỏi :

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?

- Cho Học sinh tô màu vào quần áo của

bạn có hành vi đúng

* Giáo viên kết luận: Biết nhắc nhở,

khuyên ngăn bạn không phá cây là hành

động đúng Bẻ cành, đu cây là hành động

sai

- Học sinh quan sát tranh, đọc lời thoại, thảo luận câu hỏi của GV

- Học sinh lên trình bày trước lớp

- Lớp bổ sung ý kiến

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

- Dặn Học sinh ôn lại bài, thực hiện tốt những điều đã học

- Quan sát tìm hiểu bài tập 3, 4, 5

- Thực hành xây dựng kế hoạch trồng hoa, cây của tổ em như :

+ Tổ em chăm sóc cây hoa ở đâu ? Chăm sóc loại gì ? Thời gian nào ?

+ Ai phụ trách việc chăm sóc cây ?

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Biết đặt tính và làm tính, trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30, 36 - 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 2 học sinh lên bảng sửa bài tập 4 / 48 vở Bài tập toán ½

+ Học sinh tự sửa bài làm của mình

+ Giáo viên lưu ý học sinh câu lời giải phải bám sát câu hỏi của bài toán ( Sợi dây còn lại dài là hoặc độ dài còn lại của sợi dây là )

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 6

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Mt: Học sinh nắm được phương pháp trừ

dưới dạng 65-30 và 36 – 4

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác

trên que tính Giáo viên làm song song với

học sinh

- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que

tính và nêu số que tính còn lại

- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài

học như Sách giáo khoa

- Giới thiệu kỹ thuật tính

* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho

chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột

với đơn vị

* Viết dấu - Kẻ vạch ngang

* Tính (từ phải sang trái )

* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5

* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3

Vậy 65-30= 35

b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn

thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học

sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh có kỹ năng làm được tính trừ

trong phạm vi 100 và tính nhẩm

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Sách

giáo khoa

Bài 1 : có 2 phần a và b

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép

tính

* Giáo viên lưu ý đặt số

thẳng cột

Trừ từ phải sang trái

Bài 2 : Đúng ghi Đ - sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên

- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải

- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái

- Nêu số que tính còn lại : 3 chục và 5 que tức là 35 que tính

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện

- Cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt cách thực hiện

- Học sinh tự làm bài vào vở

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng

- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài /

Trang 7

bảng lớp

- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm

tính sai hay đặt tính sai

Bài 3 : Tính nhẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật

tính nhẩm nhanh, đúng

- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60, 58-8,

67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất

hiện số 0 )

- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục

- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh ngoan hoạt động tốt

- Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trong vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập

- GV cho HS viÕt b¶ng con nh÷ng tiÕng sau: - HS viÕt b¶ng con

vuèt, nghe, ngoan

Trang 8

- GV cho học sinh nhìn bảng chép lại bài - HS chép bài vào vở.

- GV đọc lại bài - HS soát lỗi

- HS đổi chéo vở để kiểm tra

- GV chấm một số bài, nhận xét

* Hoạt động 3: HD học sinh làm bài tập:

1: Điền vần: uôt hay uôc - HS nêu yêu cầu bài tập.

2: Điền chữ: c hay k : - Một HS nêu yêu cầu bài tập

túi ẹo quả am

- GV cho HS học thuộc lòng quy tắc trên - HS học thuộc lòng

* Hoạt động nối tiếp:

- GV nhận xét tiết học Về nhà chép lại bài cho sạch đẹp hơn

TAÄP VIEÁT

Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

I-Mục tiêu:

- Tô đợc các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P

- Viết đúng các vần : uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con cừu,

ốc bơu kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhật

1 lần )

II-Đồ dùng:

- Chữ mẫu: O, Ô, Ơ, P

- Bảng phụ viết: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài

* III- Các hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ:

Củng cố chữ hoa N và từ

- GV cho HS viết bảng: N, trong xanh - 1HS lên bảng viết, ở dới viết

- Gv nhận xét cho điểm vào bảng con

* Hoạt động 2: HD tô chữ hoa: O,Ô,Ơ,P

- GV gắn chữ mẫu lên bảng: O - HS quan sát, nhận xét

Trang 9

- Chữ O gồm những nét nào? - HS trả lời.

- GV gắn chữ: Ô,Ơ lên bảng - HS quan sát

- Chữ Ô và Ơ giống và khác chữ O ở điểm nào - HS trả lời

- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD quy trình viết - Học sinh quan sát

- GV cho học sinh viết bảng con - HS viết bảng con

- GV nhận xét, sữa chữa

* Hoạt động3: HD Viết vần, từ ứng dụng :

- GV treo bảng phụ viết: uôt, uôc, chải chuốt, - Hai học sinh đọc

thuộc bài.

- GV cho học sinh quan sát và nhận xét về - HS quan xát và nhận xét

độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa

chữ này với chữ kia, từ này với từ kia

- GV viết mẫu, vừa viết vừa hớng dẫn - HS quan xát

Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI

Trụứi mửa, trụứi naộng

I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :

- Nhaọn bieỏt vaứ moõ taỷ ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn cuỷa hieọn tửụùng thụứi tieỏt: naộng, mửa

- Bieỏt caựch aờn maởc vaứ giửừ gỡn sửực khoỷe trong nhửừng ngaứy naộng, mửa

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- GV: Tranh minh hoùa cho baứi daùy

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Oồn ủũnh toồ chửực:

2 Kieồm tra baứi cuừ: Muoói soỏng ụỷ ủaõu? (Soỏng ụỷ nụi aồm thaỏp, boựng toỏi)

- Taực haùi cuỷa Muoói? (Huựt maựu, truyeàn beọnh)

- Em haừy neõu caựch dieọt trửứ muoói? (Dieọt muoói, phun thuoỏc)

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

3 Baứi mụựi:

Giụựi thieọu baứi mụựi: Trụứi naộng, trụứi mửa

Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh

Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt daỏu hieọu trụứi naộng, trụứi mửa

- CN + ẹT

Trang 10

Cách tiến hành

Cho HS quan sát tranh về trời nắng, trời mưa

- GV cho HS lấy tranh ảnh mà HS mang theo để

riêng tranh trời nắng, trời mưa

- GV cho quan sát theo dõi sửa sai

- Cho đại diện 1 số nhóm lên trình bày Lớp cùng

GV nhận xét tuyên dương

GV kết luận:

+ Khi trời nắng, bầu trời trong xanh có mây

trăng, mặt trời, sáng chói

+ Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi bầu trời phủ

đầy mây xóm nên không nhìn thấy mặt trời, nước

mưa làm ướt đường phố, cỏ cây và mọi vật ở

ngoài trời

- Củng cố lại nội dung các tranh mà HS mangđến

- Lớp theo dõi, nhận xét

Hoạt động 2: Quan sát tranh

Mục tiêu: HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi trời

nắng, trời mưa.

Cách tiến hành

- GV cho HS mở SGK, hỏi và trả lời SGK

- Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn phải đội nón,

mũ?

- Để không bị ướt khi đi dưới trời mưa bạn phải

làm gì?

- GV quan sát, hướng dẫn những nhóm chưa biết

- Đại diện 1 số nhóm lên trình bày: 1 em hỏi, 1

em trả lời Lớp theo dõi, tuyên dương

Kết luận: Đi dưới trời nắng phải đội mũ, nón để

không bị nhức đầu, sổ mũi Đi dưới trời mưa nhớ

đội ô dù để tránh bị ướt

Hoạt động 3: Chơi trò: Trời nắng – trời mưa

Mục tiêu : HS nắm được dấu hiệu trời nắng, trời

mưa

Cách tiến hành

GV hướng dẫn chơi – 1 số tấm bìa vẽ dấu hiệu

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS tiến hành chơi trời nắng, trời mưa

Trang 11

hay chửừ (trụứi naộng, trụứi mửa caựch chụi nhử SGK)

Hoaùt ủoọng 4 : Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

Muùc tieõu : HS naộm ủửụùc noọi dung baứi hoùc

Caựch tieỏn haứnh

GV neõu caõu hoỷi

- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?

- Khi trụứi naộng baàu trụứi nhử theỏ naứo?

- Khi trụứi mửa baàu trụứi ra sao?

Daởn doứ: Khi ủi dửụựi trụứi naộng caực con caàn ủoọi muừ,

noựn Khi ủi dửụựi trụứi mửa caực con caàn phaỷi maởc aựo

mửa hay che oõ duứ

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; Cừu dọa cắt đuôi khiến

Mèo sợ phải đi học

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )

Củng cố đọc, hiểu bài: Chuyện ỏ lớp

- GV gọi học sinh đọc bài: Chuyện ở lớp - 2 HS đọc

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? - HS trả lời

- GV viết những tiếng, từ sau lên bảng:

trờng, cừu,be toáng, sẽ

- GV cho HS ghép: trờng, toáng, cừu - HS ghép

- GV cài bảng

- GV giải thích từ: be toáng

Trang 12

* Luyện đọc đoạn, bài:

- GV cho HS đọc nối tiếp từng đoạn thơ - HS đọc nối tiếp

- GV cho HS thi đọc cả bài - HS thi đọc cả bài với nhau

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh

- GV cho HS đọc phân vai - HS đọc phân vai

- GV nhận xét, tuyên dơng

*Hoạt động 3: Ôn vần u, ơu.

- Tìm tiếng trong bài có vần: u - Cừu – HS phân tích

- Tìm tiếng ngoài bài có vần u, ơu

* Trò chơi: Tiếp sức.

- GV cho các dãy bàn chơi thi với nhau - Các dãy bàn thi với nhau

Tiết 2

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- GV cho HS đọc lại bài thơ -1 HS đọc

- GV cho HS đọc 4 dòng thơ đầu - 2 HS đọc

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học ? - HS trả lời

- GV giải thích từ: Kiếm cớ: Tìm lý do

- GV cho HS đọc 6 dòng thơ cuối - 2 HS đọc

- Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay ? - HS trả lời

- GV cho HS đọc lại bài thơ - 1 HS đọc

* Hoạt động 2: Luyện nói:

Hỏi nhau vì sao bạn thích đi học

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và khai - HS quan sát tranh và nhận thác nội dung tranh xét

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi hỏi nhau về - HS thảo luận nhóm đôichủ đề này - Các nhóm trình bày

Trang 13

LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 2 học sinh lên bảng làm bài 72 – 70 =

99 – 9 =

+ Cả lớp làm bảng con

+ Nhận xét, sửa bài chung

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : giới thiệu bài

Mt: Học sinh biết làm tính trừ, tính nhẩm

Có kỹ năng giải toán

- Giáo viên cho học sinh mở SGK

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế nào

-Giáo viên sửa bài chung

Bài 3 : Điền dấu < > =

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện

- Học sinh mở Sgk

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cột chục thẳng cột với cột chục, số cột đơn

vị thẳng cột với đơn vị rồi trừ từ phải sang trái

- Học sinh tự làm bài vào bảng con

- 2 em lên bảng sửa bài

- Cả lớp sửa bài

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài trên bảng con mỗi dãy bàn làm 3 phép tính

- 3 học sinh đại diện 3 dãy bàn lên bảng sửa bài

- Cả lớp sửa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh quan sát lắng nghe ghi nhớ

98

30

- - 55 55

Trang 14

phép tính ở vế trái, sau đó ở vế phải so

sánh kết quả của 2 phép tính rồi điền dấu

< > hay = vào chỗ trống Chú ý luôn so

sánh các số từ trái sang phải

• Bài 4 : giải toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

và tự tóm tắt bài toán

- Cho học sinh tự giải vào ( vở ô li ) phiếu

bài tập khi chữa bài giáo viên nhắc lại

cách trình bày và đặt câu lời giải

Hoạt động 2 : Trò chơi

Mt : Học sinh thi đua tìm kết quả phép

tính, nối đúng với số thích hợp

-Giáo viên cho học sinh chơi tiếp sức lớp

chia 2 đội mỗi đội 5 em xếp hàng 1 lần

lượt tính và nối phép tính với kết quả

đúng Đội nào nối nhanh, nối đúng là

- 1 em đọc bài toán

- 2 em lên bảng ghi tóm tắt đề, đọc lại đề

- Học sinh nhận xét

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- Mỗi đội cử 5 em tham gia trò chơi

- Chơi đúng lật

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập vào vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày trong tuần lễ

………

Thứ năm, ngày 15 tháng 4 năm 2010

TOÁN

CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w