ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc.. - GV nhận xét ghi điểm * Luyện nói : - Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi đến những đâu -
Trang 1Ôn tập tuần 24 và bài Hoà bình cho bé Ngôi nhà
Ngôi nhà Chào hỏi và tạm biệt (T1)
BA
23/3/2010
Mĩ thuật Toán Chính tả Tập viết
Vẽ tiếp hình và vẽ màu … Giải toán có lời văn Ngôi nhà
Tô chữ hoa H, I
TƯ
24/3/1010
Tập đọc Tập đọc Toán Thủ công
Quà của bố Quà của bố Luyện tập Cắt dán hình tam giác (T1)
NĂM
25/3/2010
Thể dục Toán Chính tả Tập viết Kể chuyện
Bài thể dục Luyện tập Quà của bố Tô chữ hoa K Bông hoa cúc trắng
SÁU
26/3/2010
Tập đọc Tập đọc Toán TNXH SHL
Vì bây giờ mẹ mới về
Vì bây giờ mẹ mới về Luyện tập chung Con muỗi
Tuần 28
TU
Trang 2Tập đọc NGƯỠNG CỬA
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
- Bộ chữ TVTH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “ Người bạn tốt” và trả
lời câu hỏi :
- Ai đã giúp Hà khi bạn gày bút chì ?
- Bạn nào giúp cúc sửa lại dây đeo cặp ?
- GV nhận xét – ghi điểm
2-Bài mới :
Tiết 1
a- Giới thiệu : Ngưỡng cửa
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
* GV đọc mẫu lần 1 :
* Luyện đọc :
- Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Ngưỡng cửa,
nơi này , quen , dắt vòng , đi men , lúc nào
+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc
+ Cho lớp phân tích tiếng Ngưỡng, quen
- Luyện đọc câu :
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối -
- Luyện đọc khỉ :HS nối tiếp, mỗi em đọc
1 khổ
- Luyện đọc bài :
GV nhận xét ,
c Ôn các vần: ăt , ăc.
- Các em đọc và tìm trong bài tiếng nào có
vần ăt
-Thi nói tiếng có vần ăt , ăc
* Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu
- Chia lớp thành 2 đội chơi mỗi bên nói câu
- 2 HS lên đọc bài và lần lượt trả lời theo nội dung câu hỏi
- HS theo dõi GV đọc
- 3 – 5 HS đọc
- 3 HS phân tích
- HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ
- 2 HS đọc cả bài , Lớp đồng thanh đọc bài thơ
- HS nêu: Dắt , HS phân tích
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt , ăc
- HS Thi nhau chơi
Trang 3của 1 vần
- GV nhận xét tuyên dương
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu lần 2 Gọi HS đọc kết hợp
trả lời câu hỏi :
- Ai dắt em bé tập đi ngang qua ngưỡng
cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi đâu ?
- GV cho các em biết: Khi các em bước
chân tới trường hoặc đi xa hơn nữa đều
phải qua ngưỡng cửa quen thuộc như nhà ai
cũng có ngưỡng cửa ra vào Đó là nơi quen
thuộc nhất
- Gọi HS đọc toàn bài
- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?
- GV nhận xét ghi điểm
* Luyện nói :
- Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói
hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi
đến những đâu
- Hướng dẫn HS quan sát tranh thảo luận
+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những
đâu?
3-Cđng cố :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài
- KT: đánh vần được bài, TL CH1
4- Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt Các em cần phải
ngoan hơn để vui lòng bố mẹ
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa -Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đến trường
- 2 HS đọc toàn bài
- Đọc kỹ bài và xem trước bài :
“Kể cho bé nghe”
ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (T2) I.MỤC TIÊU
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi cơng cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng
* MT: Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở
đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 4- Vở bài tập đạo đức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
+ GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau
- Để vườn hoa cây ở trường tươi đẹp thì
chúng ta cần phải làm gì ?
- Cây và hoa có ích gì cho cuộc sống chúng
ta ?
+ GV nhận xét
2- Bài mới :
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp đôi bài
tập 2
- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 2 và
thảo luận
- Những bạn trong tranh đang làm gì ?
- Bạn nào có hành động sai ? Vì sao ?
Kết luận :
* MT: Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở
đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng
khác
Hoạt động 2 :
- Làm bài tập 3
- Từng cá nhân làm bài tập
- Khuôn mặt tươi cười được nối với tranh 1,
2, 3 vì những việc làm trong tranh đã góp
phần bảo vệ môi trường tốt hơn
- Khuôn mặt nhăn nhó được nối với tranh
5,6
Kết luận :
* MT: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa
-Yêu cầu học sinh kể những việc làm bảo
vệ cây và hoa nơi công cộng
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học thuộc câu thơ
cuối bài
Cây xanh cho bóng mát
Hoa cho sắc cho hương
Xanh , sạch , đẹp môi trường
Ta cùng nhau gìn giữ
3- Cđng cố :
-2 HS trả lời theo nội dung câu hỏi
- Chăm sóc nhổ cỏ , không bẻ cành ,hái hoa
Cây cho bóng mát , không khí tronglành , hoa làm đẹp cuộc sống
-HS thi nhau vẽ
- HS thi nhau kể những việc đã làmcho làbảo vệ cây nơi công cộng
- Cả lớp thi nhau đọc
Trang 5* MT: Cây và hoa nơi công công giúp cho
khung cảnh thêm đẹp Các em cần trông
thêm , bảo vệ chúng
4- Nhận xét , dặn dò ;
- Nhận xét tiết học , tuyên dương những cá
nhân , nhóm HS có tinh thần học tập tốt
- Các em cần thực hiện tốt những điều đã
học
- Chuẩn bị bài hôm sau
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010
Tốn LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, tính nhẩm
- KT: Làm được BT1.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con , que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
72+16= 81-11=
96-36 = 28-17=
- GV cùng HS nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cho HS thấy mối liên quan giữa cộng
và trừ thông qua phép tính
34+42 và 76-42 * Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Cho Hs quan sát hình vẽ đọc số dưới hình - Hướng dẫn viết phép tính :Ô bên trái có bao nhiêu que tính ? +Ô bên phải có bao nhiêu que tính ? - 4 HS lên bảng giải - Lớp nhận xét - Đặt tính rồi tính - 3 HS lên bảng giải 34 76 42
42 42 47
76 34 99
42 76 47
34 34 52
76 42 99
- Viết phép tính thích hợp
- 42 que tính
- 34 que tính
Trang 6+ Hai ô có bao nhiêu que tính ?
+ Ta viết phép tính gì ?
+ Em nào viết được phép tính ?
+ Em nào có cách viết khác ?
+ Các số trong phép tính như thế nào ?
+ Vị trí của chúng như thế nào ?
+ Thế còn kết quả như thế nào ?
* Khi ta đổi chổ các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi đó là tính chất giao
hoán của phép cộng
- Cho HS giải
* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Để điền đúng ta cần thực hiện như thế
nào?
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS làm theo nhóm
- Cả lớp cùng nhận xét kết quả
- KT: Làm được BT1
3 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học
4 Nhận xét - Dặn dò :
- GV tổng kết tiết học Tuyên dương những
cá nhân , nhóm có tinh thần học tập tốt
- Về nhà xem kĩ các bài tập đã giải
- HS thực hiện điền dấu
- Đúng ghi đ , sai ghi s
- các nhóm thực hiện điền đúng , sai
- Chuẩn bị bài hôm sau
CHÍNH TẢ NGƯỠNG CỬA
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 71- Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em sẽ chép bài :
Ngưỡng cửa
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
-GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc
lại bài : Ngưỡng cửa
+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó HS vừa nêu
+ GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
+ HS đọc lại các từ khó
- Cho HS viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách
cầm viết , cách viết đề bài
- Cho HS chép bài vào vở
+GV quan sát , uốn nắn sửa sai
c Hướng dẫn HS soát lỗi
- Cho HS đổi vở chữa bài
+ Gv thu vở chấm nhận xét
3 luyện tập
- Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
* Bài tập 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
+ Hai người đàn ông đang làm gì ?
+ Em bé đang làm gì ?
- Gọi 2 HS lên bảng điền vần , dưới lớp
điền vào vở bài tập
* Bài 3 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS điền
* Dạy quy tắc chính tả :
- Gh được ghép với nguyên âm nào ?
- G được ghép với nguyêm âm nào ?
- HS tự phân tích tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS theo dõi
- HS đọc lại các từ khó vừ nêu
- Ngồi ngăy ngắn , đặt vở thẳng trướcmặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảnggiữa
- Cả lớp chép vào vở
- HS tự soát lỗi
- Điền vần ăc hay ăt
- Họ đang bắt tay chào nhau
- Bé tre áo lên mắc
- HS điền
- Điền g hay gh
- HS lên bảng điền
- Được ghép với nguyên âm : e, ê , i
- Các nguyên âm còn lại : â, u , ô
Trang 84-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những
em học tốt , nhắc nhở những em học chưa
tốt ,
- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập
viết những từ sai ra bảng con
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA Q, R
I MỤC TIÊU
- Tơ được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
KT: ViÕt được bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ Q,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : trắng muốt, ngọn đuốc
+ GV kết hợp chấm một số vở tập viết về
nhà
+ GV ghi điểm nhận xét
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : Q,, R
- GV treo bảng có viết sẳn chữ Q,(R)
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
- 2 HS lên bảng viết , đọc lại
- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn tô
chữ Q,
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh
Trang 9* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
KT: ViÕt được bài.
4- Cđng cố :
- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ
vừa học
5- Nhận xét -Dặn dò
- GV nhận tổng kết tiết học ,tuyên dương ,
nhắc nhở HS
- Giao bài tập về nhà : Xem lại bài viết
phần Về nhà viết tiếp phần B, các vần và
từ còn lại
cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2010
TẬP ĐỌC KỂ CHO BẼ NGHE
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bộ chữ HVTH , bảng con , phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Ngưỡng cửa và trả lời
các câu hỏi sau :
+ Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến những
đâu
- GV nhận xét ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu : Kể cho bé nghe
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
*GV đọc mẫu lần 1 :
- 1- 3 HS đọc
- Cả lớp theo dõi lời nhận xét
- HS nghe GV đọc
Trang 10*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- Luyện đọc từ : Aàm ĩ , chó vện , chăng
dây , ăn no , quay tròn , nấu cơm , trâu sắt
+ Gv ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc
- Cho HS Phân tích tiếng : Aàm , quay , cơm,
sắt ,rồi ghép các tiếng trên
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc khỉ :HS nối tiếp, mỗi em đọc 1
khổ
- Luyện đọc toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm
*Ôn các vần: ươc , ươt:
- Tìm tiếng trong bài có vần ươc
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươt
- GV và cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
TIẾT 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
* Tìm hiểu bài đọc :
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn học sinh đọc và tìm hiểu bài
+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?
+ GV Vì máy cày làm việc thay trâu được
gọi là trâu sắt
- Gọi 2 HS đọc ( Mỗi em đọc 1 câu )
- Gọi HS đọc toàn bài
*Luyện nói :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- Gợi ý HS hỏi đáp :
+ Hỏi: Con gì mới sáng gọi người thức dậy ?
+ Đáp : Con gà trống
- Lần lượt GV đưa ra một số hình ảnh con
vật để HS hỏi đáp
- GV nhận xét
- KT: đánh vần được bài, TL CH2
3-Cđng cố :
- Gọi HS đọc bài
4- Nhận xét -Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
-5 HS đọc
- HS phân tích , ghép tiếng
- HS trả lời , GV gạch chân từ đó
- HS đọc nối tiếp , mỗi em đọc mỗicâu
- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ
- HS lần lượt đọc toàn bài
- HS nêu : Nước
- HS phân tích theo sự hiểu biết
- HS nêu nước , bước …
- Ướt , lướt …
- HS chú ý nghe
- HS lần lượt đoc và trả lời các câu hỏi
- Là chiếc máy cày
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
- HS đọc lần lượt toàn bài
- Hỏi đáp về con vật mà em biết
- HS thi đua thực hiện hỏi và đáp vềcác con vật mà em biết
- HS đọc và nhắc lại tên bài
Trang 11+ Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt Học bài, xem trước bài : Hai chị em
TOÁN ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
I MỤC TIÊU
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, cĩ biểu tượng ban đầu về thời gian
- Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ
- KT: Làm được BT1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mô hình mặt đồng hồ , có kim ngắn , kim dài
- Đồng hồ để bàn có kim ngắn, kim dài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài :
Đồng hồ , thời gian
b-Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim
chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ :
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có những gì ?
GV : Đồng hồ giúp ta biết được thời gian
để làm việc và học tập
- GV Hướng dẫn HS nhận biết
+ Đây là mặt đồng hồ : Đồng hồ có kim
ngắn , kim dài và các số từ 1 đến 12 Hai
kim này đều quay được và quay theo chiều
từ số bé đến số lớn
( GV làm thao tác quay kim cho HS xem )
* GV hướng dẫn HS nhận biết giờ đúng
- Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ
vào một số nào đó thì lúc đó ta có giờ
đúng
VD kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ
- Cho HS xem mặt đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau
- Gv hỏi theo thứ tự từ trái sang phải tại
thời điểm 5 giờ , 6 giờ , 7 giờ
-Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài
chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
- HS nộp vở bài tập để kiểm tra
- Trên mặt đồng hồ có số , kim ngắn ,kim dài
- HS cả lớp theo dõi
- 9 giờ
- HS theo dõi
- Kim ngắn chỉ số 5 , kim dài chỉ số
12 , em bé đang ngủ
Trang 12-Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài
chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
-Lúc 7giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài
chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
3 Thực hành
- Cho HS thực hành xem đồng hồ : Ghi số
giờ ứng với mặt đồng hồ
* Hướng dẫn HS xem :
- Đồng hồ đầu tiên có kim ngắn chỉ số mấy
? kim dài chỉ số mấy ?
Vậy lúc đó là mấy giờ ?
Vậy ta viết số 8 vào dòng kẻ chấm ở dưới
- Cho HS đọc lại số giờ tương ứng trên mặt
đồng hồ gọi HS nhận xét
- Giới thiệu với các khoảng giờ ứng với
sáng chiều tối
- KT: Làm được BT1
3-Cđng cố :
- Gäi HS nhắc lại kiến thức vøa học
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những
em học tốt , nhắc nhở những em học chưa
tốt ,
- Kim ngắn chỉ số 6 , kim dài chỉ số
12 , em bé tập thể dục
- Kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12 ,
em bé đến trường
-Kim ngắn chỉ số 8 , kim dài chỉ số 12 -8 giờ
- HS viết số giờ tương ứng phía dưới
- HS: giấy màu , kéo , hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học
bài cắt dán hàng rào đơn giản (tt)
b-Tiến hành bài dạy :
- HS trình bày đồ dùng học tập