Trả lời đợc các câu hỏi cuối bài - HS khá, giỏi phát biểu đợc những suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em câu 4.. Đáp số: 36 km/giờ và 54 km/giờ Khoa học Tác động của con ngời đến môi trờ
Trang 1Tuần 34 Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011
Chào cờ
Tập trung sân trờng
Mú thuaọt
Veừ tranh
***************
Tập đọc
67: Lụựp hoùc treõn đủửụứng
I Muùc tieõu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài
- Hiểu ý nghĩa truyện: Sự quan tâm đến trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (Trả lời đợc các câu hỏi cuối bài)
- HS khá, giỏi phát biểu đợc những suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em (câu 4)
Vi-ta-li, khao khát và quyết tâm học tập của cậu bé nghèo Rê-mi
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Bài cũ (5’)
- HS đọc thuộc lòng bài Sang năm con lên
bảy và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới(35’)
1 Giới thiệu bài: GV cho HS quan sát tranh và
giới thiệu bài (4’)
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:10’
- 1 HS khá đọc bài
- HS nêu cách chia đoạn.
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn lần 1 - GV sửa lỗi
phát âm, ngắt nghỉ cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn lần 2- GV giúp HS
hiểu nghĩa các từ khó trong bài: ngày một ngày
hai, tấn tới, đắc chí, sao nhãng,…
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:10’
- HS đọc thầm, đọc lớt bài và trả lời câu hỏi:
+ Rê- mi học chữ trong hoàn cảnh nh thế nào?
+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh?
+ Kết quả của Ca-pi và Rê-mi khác nhau thế
nào?
+Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một cậu bé
rất hiếu học?
- HS suy nghĩ, trao đổi thảo luận, trả lời các câu
hỏi tìm hiểu nội dung trong SGK theo nhóm
1 Luyện đọc
- Vi-ta-li, Rê-mi, Ca-pi.
- sách, sao nhãng
2 Tìm hiểu bài
- Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đi hát rong kiếm sống
- Lớp học rất đặc biệt: Học trò là Rê-mi và chú chó Ca-pi Sách là những miếng gỗ mỏng khắc chữ đ-ợc lớp học trên đờng đi
- Kết quả: Rê-mi biết đọc chữ, chuyển sang học nhạc, trong khi Ca-pi chỉ biết " viết" tên mình bằng cách rút những chữ gỗ
Trang 2- GV:
+ Qua câu chuyện này em có suy nghĩ gì về
quyền học tập của trẻ em?
+ Nội dung chính của bài là gì?
- HS nêu ND, GV ghi bảng
- Gọi HS nêu lại ND
c Đọc diễn cảm : (8’)
- HS đọc tiếp nối bài.
- Luyện đọc diễn cảm từng đoạn cho HS
- 3 HS đọc tiếp nối nhau 3 đoạn của bài văn
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài
- GVđọc diễn cảm làm mẫu đoạn 3
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- GV nhận xét tiết học
- HS về đọc lại toàn bài CB bài sau: Nếu trái đất
thiếu trẻ con.
- Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy những miếng gỗ dẹp
- Bị thầy chê trách ít lâu sau Rê-mi
đã đọc đợc
- Khi thầy hỏi có thích học hát không, Rê-mi trả lời: đấy là điều con thích thú nhất
- Trẻ em cần đợc dạy dỗ , học hành / Ngời lớn cần quan tâm, chăm sóc trẻ em, tạo mọi điều kiện cho trẻ em
đợc học tập
Nội dung: Sự quan tâm đến trẻ em
của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi.
********************************************************************
Toán
Đ166:Luyện tập
I Muùc tieõu
Biết giải bài toán về chuyển động đều
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Bài cũ (5’)
- HS làm lại bài tập 3 của tiết trớc
- GV NX cho điểm từng HS
2 Bài mới(32’)
Bài 1:
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 3
em lên bảng làm, mỗi em làm một ý
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu
sai).
- HS lên bảng viết lại công thức tính:
vận tốc, quãng đờng , thời gian ?
Bài 2:
- HS đọc đề bài và nêu dạng toán sau
đó tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
làm
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu
sai).
Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS đọc đề bài và nêu dạng toán sau
đó tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
làm
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu
sai).
3 Củng cố, dặn dò(5’)
Bài 1: Bài giải
a 2giờ 30 phút = 2,5 giờ Vận tốc của ô tô là
120 : 25 = 48 ( km/ giờ )
b Nửa giờ = 0,5 giờ Quãng đờng từ nhà Bình đến bến xe là
15 ì 0,5 = 7,5 ( km )
c Thời gian ngời đó đi bộ là :
6 : 5 = 1,2 ( giờ ) 1,2 giờ = 1giờ 12 phút
Bài 2: Bài giải
Vận tốc của ô tô là :
90 : 1,5 = 60 ( km/ giờ ) Vận tốc của xe máy là :
60 : 2 = 30 ( km/giờ ) Thời gian xe máy đi hết quãng đờng AB là:
90 : 30 = 3 ( giờ )
Ô tô đến B trớc xe máy khoảng thời gian là:
3 - 1,5 = 1,5 (giờ) Đáp số: 1,5 giờ Bài 3: Bài giải
Quãng đờng cả hai xe đi đợc sau mỗi giờ là:
180 : 2 = 90 (km) Vận tốc của xe đi từ A là:
90 : (2 + 3) ì 2 = 36 (km/giờ) Vận tốc của xe đi từ B là:
90 - 36 = 54 (km/giờ)
Trang 3- GV NX đánh giá tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau Đáp số: 36 km/giờ và 54 km/giờ
Khoa học
Tác động của con ngời đến môi trờng không khí và nớc
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến việc môi trờng không khí và nớc bị ô nhiễm
- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc
-BVMT: Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trờng nớc và
không khí ở địa phơng.
II/ Ph ơng pháp:
- Quan sát; Thực hành
III.Chuẩn bị:
- Hình trang 138, 139 SGK
IV/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (4phút) Nêu nội dung phần
Bạn cần biết tiết trớc.
2-Nội dung bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: (1phút) GV giới thiệu bài, ghi
đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: (12phút) Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc những nguyên nhân dẫn
đến việc MT không khí và nớc bị ô nhiễm
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các
hình trang 134, 135 để trả lời các câu hỏi:
+Nêu nguyên nhân dẫn đến việc làm ô nhiễm
không khí và nớc
+Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc
những đờng ống dẫn dầu đi qua đại dơng bị rò rỉ?
+Tại sao những cây trong hình 5 bị trụi lá? Nêu
mối liên quan giữa ô nhiễm MT không khí với ô
nhiễm MT đất và nớc?
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời đại diện một số nhóm trình bày
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV cho cả lớp thảo luận: Phân tích những nguyên
nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá?
+GV nhận xét, kết luận: SGV trang 212
3-Hoạt động 2: (14phút) Thảo luận
Giúp HS :- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân
gây ra ô nhiễm MT nớc, không khí ở địa phơng
- Nêu đợc tác hại việc ô nhiễm không khí và nớc
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4.Các nhóm thảo
luận câu hỏi:
+ Liên hệ những việc làm của ngời dân địa phơng
gây ra ô nhiễm MT nớc, không khí
+Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời đại diện một số nhóm trình bày
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung GV nhận xét,
kết luận
3-Củng cố, dặn dò: (4phút)
- Nhận xét giờ học
*Đáp án:
Câu 1:
-Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: Khí thải, tiếng ồn
-Nguyên nhân gây ô nhiễm nớc: Nớc thải, phun thuốc trừ sâu, phân bón HH,
Sự đi lại của tàu thuyền thải ra khí độc
và dầu nhớt,…
Câu 2: Dẫn đến hiện tợng biển bị ô
nhiễm làm chết những ĐVật, TVật Câu 3: Trong không khí chứa nhiều khí
thải độc hại của các nhà máy, khu công nghiệp Khi trời ma cuốn theo những chất độc hại đó xuống làm ô nhiễm môi trờng đất, nớc, khiến cho cây cối ở những vùng đó bị trụi lá và chết
Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
Trang 4Theồ duùc
(giáo viên chuyên soạn )
Toán (167):Luyện tập
I Muùc tieõu:
Biết giải bài toán có nội dung hình học
II ẹoà duứng daùy- hoùc:
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Các hoạt động của thầy Nội dung bài dạy
1 Bài cũ (5’)
- HS làm lại bài tập 2 của tiết trớc
- GV NX cho điểm
2 Bài mới (34’)
Bài 1:
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
làm.
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu sai)
- HS nêu lại cách tính diện tích hình chữ nhật.
Bài 2: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
làm.
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu sai)
- HS nêu lại cách tính diện tích hình hình thang,
cách tính chiều cao khi đã biết diện tích và tổng độ
dài hai đáy Cách giải dạng toán tổng hiệu.
Bài 3: (Làm ý a, b; các ý còn lại dành cho HS khá,
giỏi)
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
làm.
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài (nếu sai)
- HS nêu lại cách tính diện tích hình tam giác.
3 Củng cố, dặn dò(5’)
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
Bài 1: Bài giải
Chiều rộng nền nhà là:
8 ì 3
4 = ( 6 m ) Diện tích nền nhà :
8 ì 6 = 48 (m 2 ) hay 4800 dm 2
Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là:
4800 : ( 4 ì 4) = 300 (viên)
Số tiền dùng để mua gạch là:
20 000 ì 300 = 6 000 000 (đồng)
Đáp số: 6 000 000 đồng Bài 2: Bài giải
Cạch mảnh đất hình vuông
96 : 4 = 24 ( m)
DT mảnh đất hình vuông hay chính là diện tích mảnh đất hình thang là:
24 ì 24 = 576 ( m 2 ) Chiều cao mảnh đất hình thang
576 : 36 = 16 ( m ) Tổng hai đáy của hình thang là:
36 ì 2 = 72 (m)
Độ dài đáy lớn của hình thang là:
(72 + 10) : 2 = 41 (m)
Độ dài đáy bé của hình thang là:
72 - 41 = 31 (m) Đáp số: chiều cao 16 m đáy lớn 41 m, đáy bé 31 m
Bài 3:
Luyện từ và câu
(67 ):Mở rộng vốn từ: quyền và bổn phận
I Muùc tieõu:
- Hiểu nghĩa của tiếng quyền để thực hiện đúng BT1; tìm đợc những từ ngữ chỉ
bổn phận trong BT2; hiểu nội dung Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi Việt Nam và làm
đúng BT3
- Viết đợc một đoạn văn khoảng 5 câu theo yêu cầu của BT4
II ẹoà dùuứng daùy hoùc: : Từ điển HS Bảng nhóm
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
Trang 5- HS đọc đoạn văn nói về một cuộc họp tổ trong đó có
dùng dấu ngoặc kép
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học (3’)
2 Hớng dẫn làm bài tập :(32 )’
Bài 1:
- HS đọc YC của BT
- HS trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở, 1 nhóm làm bài
vào phiếu
- Đại diện các nhóm làm bài vào phiếu dán bài làm lên và
trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2:Tiến hành tơng tự BT 1.
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu BT.
- HS đọc bài Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi và trả lời các
câu hỏi cuối bài.
- HS đọc TL Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi
Bài 4:
- HS đọc YC và nội dung của BT
- HS tự làm bài
- HS đọc đoạn văn của mình, HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
GV nhận xét tiết học
a) quyền lợi, nhân quyền b) quyền hạn, quyền hành, quyền lực, quyền hành Bài 2:
Những từ đồng nghĩa với từ bổn phận là: nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự
Bài 3: Đọc lại bài Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu nhi
và trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Năm điều Bác Hồ dạy nói
về bổn phận của thiếu nhi
- Lời Bác Hồ dạy thiếu nhi
đã trở thành những quy
định đợc nêu trong điều 21 của Luật bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em
Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu trình bày suy nghĩ của em về nhân vật út Vịnh trong bài tập đọc em đã học ở tuần 32.
Kể chuyện Đ34: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Muùc tieõu:
- Kể lại đợc một câu chuyện về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu chuyện một lần em cùng các bạn tham gia công tác XH
- Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu truyện
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:: Tranh, ảnh phù hợp với nội dung câu chuyện
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS kể lại câu chuyện đã đợc nghe hoặc đợc đọc
trong tiết trớc
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học (3’)
2 H ớng dẫn HS kể chuyện:20’
a) H ớng dẫn HS hiểu YCđề bài:10’
- GV viết đề bài lên bảng:
- HS đọc đề bài
- GV gạch chân các từ trọng tâm của từng đề
- HS nối tiếp nhau đọc 2 gợi ý trong SGK.
- HS giới thiệu chuyện em định kể
- Lu ý HS: cần kể chuyện ngoài SGK.
b) HS thực hành kể chuyện: 10’
- GV đến từng nhóm nghe HS kể, hớng dẫn, uốn nắn
- 4 HS thi kể trớc lớp HS kể chuyện xong tự nói lên
suy nghĩ của mình và hỏi bạn về nội dung, ý nghĩa câu
Chọn một trong hai đề bài sau:
Đề 1: Kể một câu chuyện mà
em biết về việc gia đình, nhà r-ờng hoặc xã hội chăm sóc, bảo
vệ thiếu nhi.
Đề 2: Kể về một lần em cùng các bạn trong lớp hoặc trong chi đội tham gia công tác xã hội.
Trang 6chuyện
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện phù hợp, hay, bạn
kể chuyện hay nhất trong tiết học
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
Khoa học Một số biện pháp bảo vệ môi trờng I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Xác định một số biện pháp nhằm bảo vệ môi trờng ở mức độ quốc gia, cộng đồng và gia
đình
- Trình bày các biện pháp bảo vệ môi trờng
- BVMT ở mức độ quốc gia, cộng đồng và gia đình.
Gơng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn minh, góp phần giữ vệ sinh môi trờng.
IIChuẩn bị:
- Hình trang 140, 141 SGK Su tầm một số hình ảnh và thông tin về các biện pháp bảo vệ
môi trờng
IV/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’) Nêu nội dung phần Bạn cần biết bài 67.
2-Nội dung bài mới :
2.1-Giới thiệu bài: (1 ‘) GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: (11’) Quan sát.
- Xác định một số biện pháp nhằm BVMT ở mức độ quốc gia,
cộng đồng và gia đình
- Gơng mẫu t/ hiện nếp sống vệ sinh, văn minh, góp phần giữ
v/sinh môi trờng
Bớc 1: Làm việc cá nhân: Quan sát các hình và đọc ghi chú, tìm
xem mỗi ghi chú ứng với hình nào
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời một số HS trình bày
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV cho cả lớp thảo luận xem mỗi biện pháp bảo vệ môi trờng
nói trên ứng với khả năng thực hiện ở cấp độ nào và thảo luận câu
hỏi: Bạn có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trờng ?
+GV nhận xét, kết luận: SGV trang 215
3-Hoạt động 2: (14’) Triển lãm
* Rèn luyện cho HS kĩ năng trình bày các biện pháp bảo vệ môi
trờng
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
+Nhóm trởng điều khiển nhóm mình sắp xếp các hình ảnh và các
thông tin về biện pháp bảo vệ môi trờng trên giấy khổ to
Từng cá nhân trong nhóm tập thuyết trình các vấn đề nhóm trình
bày
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời đại diện các nhóm thuyết trình trớc lớp
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+GV nhận xét, tuyên dơng nhóm làm tốt
3-Củng cố, dặn dò: (5)
- GV tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài ; ôn tập CB kiểm tra
*Đáp án:
Hình 1 – b ; hình 2 – a ; hình 3 – e ; hình 4 – c ; hình 5 – d
Trang 7
Thứ t ngày 4 tháng 5 năm 2011
Theồ duùc
(giáo viên chuyên soạn )
Toán (168):ÔN tập về biểu đồ
I Muùc tieõu: :
Biết đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung t liệu trong một bảng thống kê số liệu
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
1 Bài cũ: (5 )’
- HS làm lại bài tập 2 của tiết trớc
- GV NX cho điểm từng HS
2 Bài mới: (34’)
Bài 1:- HS đọc đề bài và tự làm bài
- HS trả lời miệng lần lợt từng câu hỏi
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và kết luận câu trả lời đúng.
Bài 2: (Làm ý a, các ý còn lại dành cho HS khá,
giỏi)
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 2 HS làm
vào bảng nhóm
- HS dán bài của mình lên bảng rồi trình bày
- HS NX chữa bài trên bảng
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV NX cho điểm học sinh
Bài 3:- HS đọc đề bài và làm bài vào vở
- HS trình bày cách làm và nêu đáp án
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận đáp án đúng
3 Củng cố, dặn dò(5 )’
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Bài 1: Dựa vào biểu đồ và trả lời câu
hỏi:
a) Có 5 bạn trồng cây Lan: 3 cây, Hoà: 2 cây, Liên 5 cây, Mai : 8 cây, Dũng : 4 cây
b) Bạn Hoà trồng đợc ít cây nhất c) Bạn Mai trồng đợc nhiều cây nhất
d) Các bạn Liên, Mai trồng đợc nhiều cây hơn bạn Dũng.
e) Bạn Hòa và Lan trồng đợc ít cây hơn bạn Liên.
Bài 2:
Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trớc
câu trả lời đúng.
Khoanh vào đáp án C.
Tập đọc
Đ68:nếu trái đất thiếu trẻ con
I Muùc tieõu: :
- Đọc diễn cảm bài thơ, nhấn giọng đợc ở những chi tiết, hình ảnh thể hiện tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ
- Hiểu ý nghĩa: Tình cảm yêu mến và trân trọng của ngời lớn đối với trẻ em (Trả lời đợc các câu hỏi 1; 2; 3)
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
Trang 8III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoạt động của thầy Nội dung bài dạy
A Bài cũ(5’)
- HS đọc bài Lớp học trên đờng và trả lời 1-2
câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới(34 )’
1 Giới thiệu bài : 3’
- HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả những
gì vẽ trong tranh
- GV giới thiệu bài qua nội dung bức tranh
2 H ớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:10’
- 1 HS đọc bài
- HS nêu cách chia đoạn
- Từng tốp 4 HS đọc tiếp nối
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong
bài.-HS luyện đọc bài theo nhóm đôi.
- 1 em đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:10’
- HS suy nghĩ, trao đổi thảo luận,trả lời các
câu hỏi tìm hiểu nội dung trong SGK theo
nhóm:
+ Nhân vật tôi và nhân vật anh trong bài thơ
là ai?
+ Tại sao chữ Anh lại đợc viết hoa?
+ Cảm giác thích thú của vị khách về phòng
tranh đợc bộc lộ qua những chi tiết nào?
+Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ nghĩnh?
+ Ba dòng cuối là lời nói của ai?
+ Em hiểu ba dòng thơ cuối đó nh thế nào?
* GV: bài thơ ca ngợi trẻ em ngộ nghĩnh, sáng
suốt Trẻ em là tơng lai của đất nớc Vì trẻ
em mọi hoạt động của ngời lớn đều trở nên có
nghĩa
+ Em hãy nêu ND chính của bài?
- HS nêu ND, GV ghi bảng
- HS nêu lại ND
c Đọc diễn cảm: 8’
- 4 HS đọc tiếp nối nhau 4 đoạn của bài
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2,3
- 2 HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò: (3 )’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đọc từ
tuần 19 đến tuần 34 để chuẩn bị cho tuần sau
ôn tập cuối HK II.
1 Luyện đọc
- Pô- pốp, sáng suốt, lặng ngời, vô nghĩa
2 Tìm hiểu nội dung bài
- Nhân vật tôi là nhà thơ đỗ Trung Lai; nhân vật Anh là phi công vũ trụ Pô-pốp
- Để bày tỏ lòng kính trọng phi công vũ trụ Pô-pốp đã hai lần đợc phong danh hiệu Anh hùng liên Xô
- Cảm giác thích thú đợc bộc lộ qua những chi tiết:
+ Anh hãy nhìn xem Anh hãy nhìn kìa + Vừa xem vừa sung sớng mỉm cời
- Ba dòng thơ cuối là lời của anh hùng Pô- pốp nói với nhà thơ đỗ Trung Lai: nếu không có trẻ em, mọi hoạt động trên thế giới đều vô nghĩa Vì trẻ em, mọi hoạt động của ngời lớn trở nên có nghĩa
Nội dung: Tình cảm yêu mến và trân trọng của ngời lớn đối với trẻ em.
ẹũa lớ
ẹềA LÍ ẹềA PHệễNG : Trửụứng Th Ma Nụựi
Trang 9giáo viên chuyên soạn )
AÂm nhaùc
giáo viên chuyên soạn )
Thửự naờm ngaứy 5 thaựng 05naờm 2011
Toán
(169): Luyện tập chung
I Muùc tieõu: :
Biết thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng để tính giá trị biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Bài cũ(5’)
- HS tiếp nối nhau trả lời lại các câu hỏi
của bài tập 1 của tiết trớc
- GV NX cho điểm từng HS
2.Bài mới(34 )’
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài tập và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một
ý.
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài (nếu
sai)
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3:
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 HS
lên bảng làm
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài (nếu
sai)
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
Tiến hành tơng tự bài 3.
Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu yêu cầu bài tập và tự làm bài vào
vở 1 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét và chữa bài (nếu
sai)
3 Củng cố, dặn dò (5 )’
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Bài 1: Tính:
a) 85793 - 36841 - 3826 b)
= 48952 - 3826 = 45126 c)
Bài 2: Tìm x:
a) x + 3,5 = 4,75 + 2,28 b)
x + 3,5 = 7
x = 7 - 3,5
x = 3,5
Bài 3:
Bài 4: Bài giải
Thời gian ô tô chở hàng đi trớc ô tô du lịch
là : 8 - 6 = 2 (giờ) QĐ ô tô trở hàng đi trong 2 giờ là:
45 ì 2 = 90 (km ) Sau mồi giờ ô tô du lịch đến gần ô tô chở hàng là : 60 - 45 = 15 (km)
Thời gian ô tô đuổi kịp ô tô trở hàng :
90 : 15 = 6 (giờ)
Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng lúc :
8 + 6 = 14 (giờ)
Đáp số: 14 giờ hay 2 giờ chiều Bài 5: Tìm số tự nhiên thích hợp của x sao
4 5
4 1 4 5
1 4
ì
ì
=
=
x
hay
20
4
4 =
x
Vậy x = 20
TẬP LÀM VĂN TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH.
Trang 10I Muùc tieõu: : Giúp HS
Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn; viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II ẹoà dùuứng daùy hoùc:: Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi: chính tả, dùng từ, cách diễn
đạt cần chữa chung cho cả lớp
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Giới thiệu bài: (5 )’
- Giỏo viờn nờu mục đớch, yờu cầu cần đạt của tiết
Trả bài văn tả cảnh
2.Bài mới:34’
Hoạt động 1 : Giỏo viờn nhận xột chung về kết
quả bài viết của cả lớp
a) Giỏo viờn treo bảng phụ đó viết sẵn cỏc đề bài
của tiết Viết bài văn tả cảnh (tuần 32) ; một số lỗi
điển hỡnh về chớnh tả, dựng từ, đặt cõu, ý …
b) Nhận xột về kết quả làm bài:
∗ Những ưu điểm chớnh:
- Xỏc định đề: đỳng nội dung, yờu cầõnTr một
ngày mới bắt đầu ở quờ em; một khu vui chơi, giải
trớ mà em thớch; Tả một đờm trăng đờm trăng đẹp;
Tả trường em trước buổi học).
- Bố cục (đầy đủ, hợp lớ), ý (đủ, phong phỳ, mới,
lạ), diễn đạt (mạch lạc, trong sỏng).
* Nờu một số bài tiờu biểu
∗ Những thiếu sút, hạn chế
- Một số em cũn dựng từ chưa chớnh xỏc, chữ viết
sai nhiều lỗi chớnh tả, chữ viết cẩu thả…
c) Số điểm đạt được cụ thể : điểm giỏi; điểm khỏ;
điểm trung bỡnh; yếu…
∗ Một số em làm bài chưa đạt về nhà làm lại tiết
sau chấm, kiểm tra
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh chữa bài.
* Giỏo viờn hướng dẫn cho từng học sinh
a) Hướng dẫn học sinh tự đỏnh giỏ bài làm của
mỡnh.
- Mời học sinh đọc mục 1, tự đỏnh giỏ bài
b) Hướng dẫn chữa lỗi chung.
- Giỏo viờn treo bảng phụ, chỉ cỏc lỗi cần chữa đó
viết sẵn trờn bảng phụ
*Lỗi dựng từ
*Lỗi chớnh tả
- Giỏo viờn chữa lại cho đỳng bằng phấn màu (nếu
sai) YC học sinh chộp bài chữa vào vở
c) Hướng dẫn chữa lỗi trong bài.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 học sinh đọc thành tiếng mục 1 trong SGK - “Tự đỏnh giỏ bài làm của em” Cả lớp đọc thầm lại
- Học sinh xem lại bài viết của mỡnh, tự đỏnh giỏ ưu, khuyết điểm của bài dựa theo hướng dẫn
- Một số học sinh lờn bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp tự chữa trờn giấy nhỏp
Học sinh cả lớp trao đổi về bài chữa trờn bảng