Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.. Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại một đi
Trang 1đờng thẳng song song
Bài 1: Hai góc đối đỉnh
II Kiểm tra(2P)
GV : Hỏi yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức cơ bản của Hình học 6.
IiI Bài giảng
GV : Dùng máy chiếu, nêu nội dung khái quát của Hình học 7 theo từng chơng (2P)
Trang 3II KiÓm tra
- Xen vµo trong qu¸ tr×nh luyÖn tËp.
IiI Bµi gi¶ng
Trang 4GV : Dùng Camera kiểm tra
kết quả làm bài của từng
b) Vẽ tia đối của hai tia BA và BC.
0
ABC 180 56ABC 124
+ Hình 2 :
y' x
O
70 0 70 0
t
Trang 5
đỉnh.
GV : Nhấn mạnh lại về hai
góc đối đỉnh.
HS : Rút ra kết luận *Kết luận : Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau nhng hai góc bằng nhau cha chắc
đối đỉnh.
Iv Củng cố (6P)
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh ?
- Làm bài tập trắc nghiệm : Bài tập 7 (sbt)
Trang 6- HS: Hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc và các tính chất cơ bản
về hai đờng thẳng vuông góc Đờng trung trực của đoạn thẳng.
II Kiểm tra(6P)
? Vẽ góc xOy bằng 90 0 , vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy => Tìm số đo của góc x’Oy’ ?
GV : Đặt vấn đề :
IiI Bài giảng
1) Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc : (10P)
* Định nghĩa: (sgk-84) Đờng thẳng xx’ vuông góc với
Trang 7
(10P)
* Cách vẽ : Hinh 5 – 6 (Sgk/85)
* Tính chất : (Sgk/85)
- Đờng thẳng a’ đi qua điểm O và a’ ⊥a
=> Đờng thẳng a’ là duy nhất.
3) Đờng trung trực của đoạn thẳng :
(8P)
* Địnhnghĩa : (Sgk/85)
+ OA = OB + xx’ ⊥ AB tại O.
=> xx’ là đờng trung trực của đoạn thẳng AB.
- Hai điểm A và B gọi là hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng xx’.
Trang 8
Ngµy so¹n: 23/10/2006
Trang 9A Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
B Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng phân biệt
thì nó vuông góc với đờng thẳng còn lại.
C Qua điểm O nằm ngoài đờng thẳng a có duy nhất một đờng thẳng song
song với đờng thẳng a.
D Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
tại một điểm của đoạn thẳng.
E Có một và chỉ một đờng thẳng song song với đờng thẳng a cho trớc.
F Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó vuông góc với đờng thẳng kia.
Trang 10
G Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì nó tạo ra hai góc trong cùng phía bằng nhau H Hai góc cùng kề bù với một góc thứ 3 thì đối đỉnh. Bài 2: (2 điểm) Dựa vào hình vẽ bên: H y điền nội dung thích hợp vào chỗ trống ( ã …) Nếu hai đờng thẳng phân biệt………
…………đờng thẳng thứ ba thì………
GT ………
KL ………
Chứng minh: Vì a ⊥ c tại A => àA1= 90 0 (1) Vì b………tại B =>……….(2)
Từ (1) và (2) suy ra………… mà đó là hai góc ở vị trí……….nên a ∕ ∕ b (Dấu hiệu nhận biết) Bài 3: (6 điểm) Cho hình vẽ: a//b//c. a) H y tính số đo các góc: ã Aả 1 ; ả 2 B ; ả 3 C ; ả 3 D ; ả 4 E b) Chứng minh: Đờng thẳng AC không song song với đờng thẳng ED. Đáp án và biểu điểm Bài 1: ( 2 điểm) Đáp án đúng là: A ; C ; F ; H Mỗi câu đúng: 0,5 điểm Bài 2: ( 2 điểm) - Hoàn thành nội dung định lí: 0,5 điểm - Hoàn thành GT-KL: 0,5 điểm. - Điền : vì b ⊥ c tại B suy ra Bà1= 90 0 : 0,5 điểm. - Điền: Từ (1) và (2) suy ra Aà1= Bà1, mà đó là hai góc ở vị trí đồng vị nên a//b (dấu hiệu nhận biết) Bài 3: (6 điểm) a) Làm đúng: 5 điểm - Ghi GT-KL: 0,5 điểm. - Tính đúng số đo mỗi góc 1điểm ( riêng ả 3 C đợc 0,5 điểm) Kết quả: ả
1 A = 800; ả 2 B = 1000; ả 3 C = 800 ; ả 3 D = 1100; ả 4 E = 1100 b) Làm đúng: 1 điểm. III nhận xét a b c A 1 1 B A 1 E 4 D 3
C 1 80 0 3
F 1 110 0
a
c b
2 B
Trang 11
IV Híng
dÉn.
- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo trong vë bµi tËp.
- T×m hiÓu vÒ tam gi¸c.
- ChuÈn bÞ kÐo, b×a cho tiÕt sau.
Trang 12-@ -Ch¬ng II Tam gi¸c
B µi 1 : Tæng ba gãc cña mét tam gi¸c
IIi Bµi míi
Trang 13
HS: Làm ?2 => dự đoán ?
HS: Làm bài toán: (12P)
Cho tam giác ABC Chứng minh A B C 180 à + + = à à 0
(HS dựa vào cách làm ?2 để làm bài)
Trang 14-@ -Chơng II Tam giác
B ài 1 : Tổng ba góc của một tam giác
II Kiểm tra(7P)
HS1: định lí tổng ba góc của một tam giác?
áp dụng làm bài 1 Hình 50 ( Gợi ý: Tính ãEDKtrớc)
HS2: Vẽ tam giác ABC ; Â = 90 0 (Dùng Êke)
Tính àB C+ à
GV-HS: Nhận xét
Trang 15
IIi Bài mới (tiếp)
2)áp dụng vào tam giác vuông:(12P)
*)Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
Phát biểu nội dung đã học của bài.
Trang 16II Kiểm tra(7P)
HS1: Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác, ghi GT-KL
áp dụng làm bài tập 2.
HS2: Phát biểu các định lí: áp dụng vào tam giác vuông, góc ngoài
của tam giác áp dụng làm bài tập 3
GV_HS: Nhận xét.
IIi Luyện tập
Trang 17giác Khái niệm tam giác
tù, tam giác nhọn, tam
Ta có à 2 1 ã
A yAB2
= (Ax là tia phân giác) => à 0 à
2
A =40 =B mà Â 2 và àBlà hai góc sole trong => Ax // BC (dấu hiệu) Bài 3: Bài toán thực tế:
Đo độ nghiêng của mái đê với mặt đê.
Trang 18
? Các tam giác∆ OCD,
∆ABC là tam giác gì?
- Xem lại các bài đã chữa Làm các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị Compa cho tiết sau.
Trang 19AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
Vµ A A ';B B';C C'µ = µ µ = µ µ = µ
2) KÝ hiÖu:(12P)
Tam gi¸c ABC b»ng tam gi¸c A'B'C'
kÝ hiÖu: ∆ ABC = ∆ A’B’C’
Trang 20II Kiểm tra (8P)
HS1: Nêu định nghĩa hai tam giác băng nhau? Làm bài 10/ H 64 HS2: Nêu qui ớc kí hiệu? Làm bài tập 11
Dạng1: Tìm số đo các cạnh, góc:
Bài 12(Sgk/112):
∆ ABC = ∆ HIK ; AB = 2cm
àB= 40 0 ; BC = 4cm Suy ra: HI = AB = 2cm
IK = BC = 4cm
I $ = = B à 400
Trang 21=> Chu vi của ∆ABC là:
- Nêu lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
- Hai tam giác bằng nhau suy ra điều gì? Kí hiệu phải thế nào?
- Muốn tìm số đo các cạnh, các góc của một tam giác ta có thể dựa vào đâu?
Trang 22
Ngày dạy: /11/2006
Tiết: 22
-@ - Bài 3: Trờng hợp bằng nhau thứ
nhất của hai tam giác
II Kiểm tra (5P)
HS: Đo các cạnh của hai tam giác bằng nhau => Nhận xét?
GV: Đặt vấn đề:
IIi Bài mới
Trang 23Vẽ tam giác A'B'C' có:
A'B' = AB; A'C' = AC; B'C' = BC
Đo các góc của hai tam giác rồi so sánh?
2) Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh: (12P)
*Tính chất: (Sgk/115) Nếu ∆ABC và ∆A'B'C' có:
AB = A'B'; AC = A'C' ; BC = B'C' thì ∆ ABC = ∆ A'B'C
- Tự vẽ tam giác biết độ dài ba cạnh của nó.
- Nắm chắc các tính chất, dựa vào hình vẽ tóm tắt tính chất.
Trang 24
C Tiến trình dạy – học:
I ổn định(1P)
II Kiểm tra (5P)
HS1: Nối các tam giác bằng nhau trong hình vẽ.(Bảng phụ của GV) Giải thích tại sao?
GV: Lu ý bài toán mẫu.
GV: ? Bài toán cho biết gì?
NA = NB (giả thiết)
MA = MB (giả thiết) a) Suy ra ∆ AMN = ∆ BMN (c.c.c) c) Suy ra AMN BMNã = ã (hai góc tơng
ứng) Hình: SGK.
2) Bài tập 2 (bài 19-Sgk)(11P)
GT ∆ADE ; ∆BDE
AD = BD ; AE = BE
KL a) ∆ADE = ∆BDE b) DAE DBEã = ã
B
CD
A
Trang 25ED : Cạnh chung
AD = BD (gt)
AE = BE (gt)
Do đó∆ ADE = ∆BDE (c.c.c) b) Theo a) ∆ ADE = ∆BDE =>
DAE DBEã = ã (hai góc tơng ứng)
OA = OB (cách vẽ) ; BC = AC (cách vẽ)
∆OBC = ∆ OAC (c.c.c)
ãBOC AOC= ã (hai góc tơng ứng)
OC là tia phân giác của góc xOy.
IV củng cố (4P)
GV: Chốt lại nội dung các bài tập vừa làm.
Bài 1: Cách trình bày bài toán chứng minh Bài 2: Vận dụng
Bài 3: Cách vẽ tia phân giác của góc.
V hớng dẫn(2P)
- Xem lại các bài tập đã làm
Trang 27II KiÓm tra (5P)
HS1: Nªu trêng hîp b»ng nhau c¹nh- c¹nh-c¹nh cña hai tam gi¸c HS2: VÏ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy cho tríc.
=> ·BOC DAE=· (hai gãc t¬ng øng)
Hay ·DAE xOy= ·
Trang 28
lµ tia ph©n gi¸c cña ·CAD
ph¶i chøng minh ®iÒu g×?
3) KiÓm tra 15 phót (15P)
Cho h×nh vÏ: AH ⊥BC, µB 0
= 50
a) ∆AHB = ∆AHC b) TÝnh sè ®o c¸c gãc cßn l¹i?
Trang 29II KiÓm tra (7P)
HS: Nªu trêng hîp b»ng nhau c¹nh- c¹nh-c¹nh cña hai tam gi¸c.
¸p dông lµm bµi tËp trªn b¶ng phô.
IIi Bµi gi¶ng
HS: §äc bµi
HS1: VÏ tam gi¸c ABC.
HS2: VÏ tam gi¸c A’B’C’.
HS3: §o AC, A’C’ so s¸nh
Trang 30bµi to¸n (hÖ qu¶)
GV: NhÊn m¹nh l¹i néi
dung cña hÖ qu¶.
Trang 31II Kiểm tra (7P)
HS1: Nêu thêm điều kiện trên hình vẽ để đợc hai tam giác bằng nhau (c.g.c) (hình vẽ màn chiếu).
A
E M
Chứng minh:
Trang 32AM = EM (gt)
Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)
ãMAB MEC= ã (hai góc tơng ứng), mà đó
là hia góc so le trong => AB //CE (dấu hiệu nhận biết).
Lu ý:(Sgk) 2) Nhận dạng hai tam giác bằng nhau (c.g.c).(7 P)
Bài 28 (Sgk):
Hình 89 có: ∆ABC = ∆KDE (c.g.c) Vì AB = KD
Chứng minh:
Xét ∆ABC và ∆ADE:
AB = AD (gt) Â là góc chung
AB = AD; BE = DC => AC = AE
Do đó ∆ABC = ∆ADE (c.g.c)
IV củng cố (5P)
Trang 33
GV: Chốt lại nội dung theo các bài.
- Sử dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để làm gì? (Hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau)
V hớng dẫn(2P)
- Học bài theo vở ghi – Sgk.
- Làm bài tập 26 (Sgk) Chứng minh AC //BE.
Trang 34
I ổn định(1P)
II Kiểm tra (7P)
HS1: Nêu thêm điều kiện trên hình vẽ để đợc hai tam giác bằng nhau (c.g.c) (hình vẽ màn chiếu).
HS2: Cho hình vẽ (Hình 85/Sgk)
Chứng minh: AB // CE
IIi Luyện tập
GV: ? Bài toán cho biết gì?
GT ∆AOB; OA = OB
OD là tia phân giác.
KL a) DA = DB b) OD ⊥AB Chứng minh:
a) Xét ∆AOD và ∆BOD có:
AO = BO (gt) ãAOD BOD= ã (OD là tia phân giác)
OD là cạnh chung.
Do đó ∆AOD = ∆BOD(c.g.c)
DA = DB (hai cạnh tơng ứng) b) Do ∆AOD = ∆BOD
=> ODA ODBã = ã (hai góc tơng ứng)
Mà ODA ODBã + ã = 180 0=> ODA ODBã = ã =90 0
Hay OD ⊥ AB (Điều phải chứng minh)
Bài 2 (Sgk/31):
GT: MI ⊥ AB ; IA = IB KL: So sánh MA với MB Giải:
Xét ∆AMI và ∆BMI có:
AI = BI (gt) ãMIA MIB= ã ( 90 )= 0 (MI ⊥ AB)
Trang 35GV: Chốt lại nội dung theo các bài.
- Sử dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để làm gì? (Hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau)
HS: Nêu lại hai trờng hợp bằng nhau của hai tan giác.
A
M
B I
Trang 36II Kiểm tra (4P)
HS: Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác.
GV: Đặt vấn đề:
IIi Bài giảng
HS: Đọc bài 1)Vẽ tam giác biết một cạnh và hai
góc kề (10P) Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết
Trang 37
HS1: VÏ tam gi¸c ABC.
HS2: VÏ tam gi¸c A’B’C’.
HS: §o kiÓm tra AB vµ
bµi to¸n (hÖ qu¶)
GV: NhÊn m¹nh l¹i néi
dung cña hÖ qu¶ Nªu tªn
* HÖ qu¶ 2:
∆ABC =∆DEF (g.c.g) (C¹nh huyÒn-gãc nhän)
Trang 38
IV củng cố (10P)
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác?
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông?
- Trong các trờng hợp đó thì yếu tố nào không thể thiếu?
- HS: Làm bài tập 34- Hình 98.
V Hớng dẫn(2P)
- Học bài theo vở ghi + SGK
- Nắm chắc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
II Kiểm tra (8P)
HS1: Nêu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc.
Trang 39∆OAC vµ∆OBD cã:
¤ lµ gãc chung
OA = OB (gt) · OAC OBD(gt) =·
=> ∆OAC = ∆OBD (g.c.g) => AC = BD ( hai c¹nh t¬ng øng) Bµi 38 (Sgk-124):
GT: AB//CD ; AC//BD KL: AB = CD ; AC = BD Chøng minh:
VÏ ®o¹n AD; AB//CD ; AC//BD
Trang 40- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác?
- áp dụng vào tam giác vuông?
- để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Trang 41? ?
Trang 42
III Các trờng hợp bằng nhau của tam giác (20P)
HS: Điền kí hiệu vào hình để các cặp tam giác thoả mãn trờng hợp bằng nhau.
GV: Chốt lại các nội dung ôn tập-các trờng hợp bằng nhau của tam giác, của tam giác vuông.
iv củng cố(3P)
GV: Nhấn mạnh các nội dung cơ bản.
- Sử dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam để làm gì?
- Cần lu ý điều gì khi suy ra các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau?
v hớng dẫn(1P)
- Ôn tập theo nội dung đã ôn tập.
- Làm các bài tập ôn tập.
Trang 44b) Chøng minh AH ⊥EK, m//EK Chøng minh: V× EK // BC =>
C
Trang 45Suy ra ·AMB AMC= · (hai gãc t¬ng øng)
Trang 46
- Để chứng minh hai đoạn thẳng, hai góc bằng nhau ta làm thế nào?
- Để tính góc của tam giác ta dựa vào kiến thức nào?
v hớng dẫn(2P)
- Ôn tập lí thuyết theo vở ghi kết hợp SGK.
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các bài tập phần luyện tập về trờng hợp bằng nhau của tam giác.
Trang 47- GV: Cho học sinh xem lại bài làm của mình.
- Lu ý các em không đợc viết gì vào bài.
2) chữa bài (Đáp án kèm theo)
- Học sinh lên bảng chữa bài.
- GV: chỉ ra những sai sót.
- HS: Đối chiếu bài làm của mình.
3) Nhận xét chung kết quả làm bài
Trang 48II KiÓm tra(4P)
Nªu c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c?
Cho h×nh vÏ, h·y chØ ra c¸c cÆp tam gi¸c b»ng nhau:
D
x
H×nh 2
Trang 49OA = OC (gt) Ô là góc chung
OD = OC (gt)
Do đó ∆ ADO = ∆CBO (c.g.c)
AD = BC (hai cạnh tơng ứng)
ãABD CBO= ã (hai góc tơng ứng)
ãBCO BAO= ã (hai góc tơng ứng)
b) Chứng minh: ∆EAB = ∆ECD Xét ∆EAB và ∆ECD có:
ãABD CBO= ã (c/m trên)
AB = CD ( = OB – AO = OD – OC) ãECD EAB= ã ( ãBCO BAO= ã )
Do đó ∆EAB = ∆ECD (g.c.g) c) Chứng minh: OE là tia phân giác của
ãxOy Xét ∆OAE và ∆OCE có:
OA = OC (gt)
OE là cạnh chung
AE = CE (∆EAB = ∆ECD)
Do đó ∆OAE = ∆OCE (c.c.c) Suy ra ãAOE COE= ã (hai góc tơng ứng)
Trang 50- HS: Nh¾c l¹i ba trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c.
- Ba trêng hîp ¸p dông vµo tam gi¸c vu«ng ?
- §Ó chøng minh 2 ®o¹n th¼ng b»ng nhau, hai gãc b»ng nhau
ta thêng chøng minh ®iÒu g×?
Trang 51II KiÓm tra(4P)
Nªu c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c ¸p dông cho tam gi¸c
Cho h×nh vÏ, h·y chØ ra c¸c cÆp tam gi¸c b»ng nhau:
D
H×nh 1
H×nh 3 H×nh 2
E
D F
I
H×nh 3
Trang 52∆TMK = ∆TNK (hai cạnh góc vuông)
∆ABC = ∆ADC (cạnh huyền –góc nhọn)
2)bài toán chứng minh. (18P)
Bài 41(Sgk/124):
+) Chứng minh: ID = IE
Xét∆BID và ∆BIE có:
IB là cạnh huyền chung.
ãDBI EBI= ã (BI là tia phân giác)
Do đó ∆BID = ∆BIE (cạnh huyền – góc nhọn)
ID = IE (hai cạnh tơng ứng) (1) +) Chứng minh: IE = IF
Chứng minh tơng tự ta có:
∆CIE = ∆CIF (cạnh huyền – góc nhọn)
IE = IF (hai cạnh tơng ứng) (2) +) Từ (1) và (2) ta có IE = ID = IF
Trang 53
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại phần luyện tập (Sgk)
Trang 54Một tam giác thế nào thì
đ-ợc gọi là tam giác cân ?
GV: ? Tam giác vuông là
tam giác cân khi nào ?
? Định nghĩa tam giác
- BC gọi là cạnh đáy
- Góc B và góc C gọi là hai góc ở đáy.
- Góc A gọi là góc ở đỉnh +) ∆ ABC có AC = AB ⇔∆ ABC cân tại A.
Trang 55
IV củng cố: (9P)
- HS: Làm bài tập 47 (sgk) trên màn chiếu.
- Tam giác đều có là tam giác cân không ?
- Chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều ?
- HS: Làm bài tập trắc nghiệm trên màn chiếu.
Trang 56
I ổn định(1P)
II Kiểm tra(8P)
HS1: Chỉ ra các tam giác cân trên hình vẽ Chỉ rõ các cạnh bên, cạnh
đáy, góc đáy, góc ở đỉnh (Hình vẽ trên màn chiếu)
HS2: Tam giác đều là gì ? Tính chất của tam giác đều ?
Cách chứng minh một tam giác là tam giác đều ?
IIi Bài giảng
GV: Nhấn mạnh lại nội
dung của bài.
Trang 57a) XÐt ∆ABD vµ ∆ACE cã
AB = AC (gt)
AD = AE (gt) ¢ lµ gãc chung
I
Trang 58II Kiểm tra(2P)
GV: Kiểm tra dụng cụ, đồ dùng của HS.
- Đặt vấn đề
IIi Bài giảng
Thì BC 2 = AC 2 + AB 2
* Lu ý: (SGK-130)
B
Trang 59Th× ∆ABC vu«ng t¹i A.
Trang 619 ; 15 ; 12 Tam gi¸c vu«ng c©n
12 ; 13 ; 5 Tam gi¸c vu«ng
Suy ra tam gi¸c ABC vu«ng t¹i B.
2) T×m sè ®o c¸c c¹nh cña tam gi¸c vu«ng.
AB 2 = AC 2 – BC 2 = 169 – 144 = 25
AB = 5 c) µC 1v= ; AC = 6 ; BC = 8 TÝnh AB.
Trang 62Vận dụng tính độ dài một cạnh của tam giác vuông biết hai cạnh của
nó, giải thích một tam giác là tam giác vuông.
II Kiểm tra(7P)
- Học sinh làm bài tập trắc nghiệm
A
B
CD
8
86
Trang 63
IIi Luyện tập(30P)
HS: Làm bài theo nhóm, mỗi
là E , F , G.
=> Tam giác AEC vuông tại E.
=> AC 2 = AE 2 + EC 2 = 3 2 + 4 2
=> AC 2 = 25 => AC = 5 Tính tơng tự: BC = 34 ; BA = 5
* Bài 87 (SBT) Tam giác AIC vuông tại I
áp dụng định lý Py-ta-go :
AD 2 = IA 2 + ID 2
= 8 2 + 6 2 = 100
AD = 10 (cm) Tính tơng tự :
BC = AB = CD = 10 cm
2) Vận dụng định lý Py-ta-go để chứng minh đẳng thức :
Cho hình vẽ, hãy khoanh
B D I