1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop ghep 2+3 Tuan 33

24 314 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Gọi học sinh đọc bài - Theo dõi, sửa lỗi phát âm - Đa bảng phụ ghi câu luyện đọc Toán: Tiết 161 Kiểm tra 1.Kiến thức: Kiểm tra môn toán cuối học kì II.

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn:24/4/2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày25 tháng 4 năm 2011

Tập đọc: Tiết 97+98

Bóp nát quả cam

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ mới : bệ

kiến, vơng hậu, ngang ngợc, thuyền

rồng Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca

ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần

Quốc Toản tuổi nhỏ trí lớn, giàu lòng

2.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài: “ Tiếng

chổi tre.”

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( Giới thiệu bài

học)

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đa bảng phụ ghi câu luyện đọc

Toán: Tiết 161

Kiểm tra

1.Kiến thức: Kiểm tra môn toán cuối

học kì II.Củng cố đọc, viết các số có năm chữ số, cộng, trừ và nhân, chia

số có năm chữ sốvới số có một chữ số

Trang 2

- Giải nghĩa từ khó : Bệ kiến , vơng

-3 Tìm hiểu bài:

- Gọi học sinh đọc từng đoạn và thảo

luận câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 SGK

- GV gợi ý cho HS nêu nội dung từng

đoạn, nội dung bài

+ Bài văn này nói lên điều gì?

* Chốt: ý chính: Bài văn ca ngợi ngời

thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản

tuổi nhỏ trí lớn, giàu lòng yêu nớc

Âm nhạc Thầy Thọ soạn giảng

đấu tranh, nên Cóc và các bạn và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải làm ma cho hạ giới

2 Kĩ năng:Đọc lu loát toàn bài, biết kể lại câu chuyện tự nhiên bằng lời của một nhân vật trong truyện 3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết và biết yêu quý các con vật

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ, SGK

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc bài “ Cuốn sổ tay” Trả lời câu hỏi về nội dung bài – Nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu chủ điểm và bài đọc

b Luyện đọc

* GV đọc toàn bài Thể hiện giọng đọc phù hợp với mỗi

đoạn

Trang 3

- Nhận xét giờ học, giáo dục HS lòng

yêu quý những ngời có công với nớc

- Bảng phụ, phấn màu, bảng con.

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

+ Trong dãy số hai số liên tiếp hơn

hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

Bài 3: Viết các số tròn trăm thích

hợp vào chỗ chấm :HS làm PHT

- Đọc từng câu trớc lớpQuan sát, sửa cho những HS đọc sai

- Đọc từng đoạn trớc lớpHớng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng đúng

- HS nêu nội dung từng đoạn, cả bài

- Theo em Cóc có những điểm gì

đáng khen?(Cóc đáng khen: Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời)

- Câu chuyện nói lên điều gì?

*ý chính :Do quyết tâm và biết đoàn kết đấu tranh nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải làm ma cho hạ giới )

Trang 4

+ Nêu đặc điểm của các số tròn trăm

- Nội dung từng bức tranh: Cho HS quan sát từng tranh, yêu cầu HS quan sát từng tranh

+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời

+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời + Tranh 3: Trời thua, phải thơng lợng vơí Cóc

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng

cỡ chữ, mẫu chữ

3.Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết

Trang 5

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ, phấn màu, bảng con

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập

Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc

nào?

- HS nêu, GV nhận xét, bổ sung

Bài 2: Viết các số sau theo mẫu.

- HS xung phong điền trên bảng lớp

*Đọc cho HS viết bài vào vởNhắc HS ngồi viết đúng t thế, cầm bút viết đúng

*Chấm, chữa bài: Đọc cho HS soát lại bài

Chấm 3 bài , nhận xét từng bài về chữ viết, lỗi chính tả

c.H ớng dẫn HS làm bài tập chính tảBài 2: Đọc và viết đúng tên một số n-

ớc Đông Nam á:Bru-nây ; chia, Đông-ti-mo, In-đô-nê-xi-aYêu cầu HS viết ra giấy nhápNhận xét

Cam-pu-Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?

Đọc cho HS viết vào bảng conNhận xét, sửa cho những HS viết

- GV hệ thống bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài -

Thể dục Thầy Thọ soạn giảng

-Toán: Tiết 162

Ôn tập các số đến 100 000

Trang 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nghe - Viết chính

xác, trình bày đúng một đoạn trong

bài " Bóp nát quả cam"

- Bảng phụ, phấn màu, bảng con.

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Đọc từ:- lặng ngắt, núi non, Việt

Nam

- Kiểm tra, chỉnh sửa

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn nghe viết :

a Chuẩn bị:

- Đọc bài viết

- Nêu tóm tắt nội dung bài viết

+ Những chữ nào trong bài phải viết

hoa? Vì sao?

( Chữ đầu câu, Vua, Trần Quốc

Toản.)

- Đọc từ khó: Giặc, âm mu, Trần

Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt,

b GV đọc, HS viết bài vào vở

- Hớng dẫn HS cách trình bày bài

c Chấm, chữa bài:

- Chấm bài, nhận xét bài viết

- Sửa một số lỗi phổ biến

3 H ớng dẫn làm bài tập :

Bài 2: Điền vào chỗ trống.

a) s hay x

- Thứ tự điền: sao, sao, sao, xoè,

xuống, sáo, sáo, sáo

b) i hay iê

- Thứ tự điền : bởi, rào, rau, giờng

1.Kiến thức: Củng cố về đọc, viết các

số đến 100 000 Viết số thành tổng các nghìn, trăn, chục, đơn vị và ngợc lại Biết tìm các số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

2.Kĩ năng: Vận dụng làm đợc các bài tập

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

- Phấn màu, bảng phụ, bảng con

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.H ớng dẫn HS làm bài tậpBài 1:Viết số thích hợp vào dới mỗi vạch HS làm PHT

Bài 2:Đọc các số sau: 36982 ;

54175 ; 90631 ; 14034 ; Hớng dẫn HS đọc

Yêu cầu HS nhìn bảng nối tiếp đọc sốNhận xét

Bài 3: a.Viết các số : 9725 ;6819 ;

2096 ; 1005 theo mẫuHớng dẫn mẫu: 9725 = 9000 + 700 +

20 + 5Yêu cầu HS làm bài ra bảng con

- Sau mỗi phép tính GV cung cả lớp nhận xét, chữa bài

b Viết các tổng (theo mẫu)Hớng dẫn mẫu: 4000 + 600 + 30 + 1

a 2005 ; 20010 ; 2015 ; 2020 ;2025

b 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14 600 14700

c 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ;

Trang 7

Bài 3 Điền vào chỗ trống.

3b) Thứ tự điền: chím, tiếng, dịu,

tiên, Tiên, khiến

1 Kiến thức: Biết khái quát về hình

dạng, đặc điểm và vai trò của mặt

trăng và các vì sao đối với sự sống

trên trái đất

2 Kĩ năng:Nêu đợc đặc điểm, hình

dạng và vai trò của mặt trăng và các

vì sao đối với sự sống trên trái đất

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ và yêu

quý trái đất của chúng ta

II Đồ dùng dạy- học:

- SGK, tranh, ảnh

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung bài.

* Khởi động: Cho HS vẽ và giới thiệu

2.Kĩ năng: Nhận bíêt đợc các đới khí hậu và Chỉ đợc trên quả địa cầu các

đới khí hậu

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

- Quả địa cầu, tranh, ảnh về thiên nhiên, con ngời ở các đới khí hậu

- Hãy nêu các mùa trong một năm

- Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?

Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi theo cặp

Mời đại diện các nhóm trình bàyNhận xét, kết luận

Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắc cực hay

đến Nam cực có các đới sau:

nhiệt đới, ôn đới và hàn đới

*Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm

Trang 8

vì sao nh vậy?

+ Theo các em mặt trăng và các vì

sao vẽ nh vậy có đúng không?

+ Tại sao em lại tô mặt trăng và các

vì sao màu xanh?

+ Vào những ngày nào trong tháng

từ mặt trời xuống trái đất

b Hoạt động 2: Thảo luận về các vì

sao

- Mục tiêu: HS biết khái quát về hình

dạng, đặc điểm của các vì sao

- Cách tiến hành:

+ Tại sao cac em lại vẽ ngôi sao nh

vậy?

+ Theo em các ngôi sao có hình gì?

+ Trong thực tế các ngôi sao có

Hớng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu

Yêu cầu HS thực hành chỉ các đới khí hậu theo nhóm

Kết hợp trng bày tranh, ảnh về thiên nhiên ở các đới khí hậu

Mời đại diện các nhóm trình bày

Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần đờng xích đạo càng nóng, càng ở

xa đờng xích đạo càng lạnh Nhiệt

đới: thờng nóng quanh năm, ôn

đới :ôn hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực của Trái Đất quanh năm đóng băng

*Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tìm vị trí của các đới khí hậu

Mục tiêu: Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí hậu

Hớng dẫn HS cách chơi, luật chơi sau đó cho HS tiến hành trò chơiNhận xét, biểu dơng đội thắng cuộc

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn: 26/4/2011

Trang 9

Ngày giảng: Thứ t ngày27 tháng 4 năm 2011

Tập đọc: tiết 99

Lợm

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ cuối bài

: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé

liên lạc rất ngộ nghĩnh, đáng yêu và

dũng cảm

2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài,

đọc với giọng vui tơi nhí nhảnh, hồn

nhiên, nghỉ đúng theo nhịp 4 của bài

thơ

3 Thái độ: Yêu mến và biết ơn

những ngời có công với đất nớc

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài

“ Bóp nát quả cam”

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn luyện đọc :

a Đọc mẫu:

- Đọc mẫu toàn bài:

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc bài

- Theo dõi, phát hiện lỗi phát âm

- Chia đoạn: 5 đoạn ( Mỗi đoạn ứng

thảo luận cặp trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4

SGK và xung phong trả lời trớc lớp

- GV gợi ý cho HS nêu nội dung bài

- Bài thơ nói lên điều gì?

Toán: Tiết 163

Ôn tập các số đến 100 000

(tiếp theo)

1.Kiến thức: Củng cố, so sánh các số trong phạm vi 100 000 Sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định

2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

- Bảng con, PHT

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.H ớng dẫn HS làm bài tậpBài 1: điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm

- HS lần lợt làm các phép tính vào bảng con Sau mỗi phép tính GV cùng cả lớp nhận xét, chữa từng phép tính

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số (SGK)

Yêu cầu HS quan sát trên bảng , viết vào bảng con số lớn nhất trong các số Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

a Số lớn nhất là 42 360 b Số lớn nhất là: 27 998

Bài 3: Viết các số 69 725 ; 70 100 ;

59 825 ; 67 925 theo thứ tự từ bé đến lớn

Cho HS làm bài vào vở

Gọi 1 HS lên bảng làm bàiNhận xét, chốt lại kết quả đúng

Trang 10

- Bảng phụ, phấn màu, bảng con.

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

-Tập đọc: Tiết 99

Mặt trời xanh của tôi

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ ngữ cuối

bài hiểu nội dung: Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp

đa dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả

Trang 11

- HS nêu nội dung từng đoạn, cả bài

- Bài thơ nói lên điều gì?

- Bài thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng

cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hớng dẫn HS đọc

- GV nhận xét

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

-Tập viết: Tiết 33

Ôn chữ hoa y

Trang 12

1 Kiến thức: Viết chữ hoa (kiểu 2 )

theo cỡ vừa và cỡ nhỏ

2 Kĩ năng: Viết đợc chữ hoa theo cỡ

vừa và cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét,

Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn viết :

a Quan sát, nhận xét

- Giới thiệu mẫu chữ hoa:

Chữ hoa cao 5 li, gồm 1 nét là kết

hợp của 3 nét cơ bản

+ 1 nét móc 2 đầu ( trái - phải), 1 nét

cong phải, và 1 nét cong dới nhỏ

b Viết mẫu + Hớng dẫn cách viết:

- Kiểm tra, chỉnh sửa

- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng: Việt

Nam thân yêu

- Hớng dẫn cách viết cụm từ ứng

dụng

3 Cho học sinh viết bài vào vở:

- Giao việc: Viết phần bài ở lớp

- Theo dõi nhắc nhở

4 Chấm, chữa bài.

- Chấm bài và nhận xét cách viết

2.Kĩ năng:Viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết

- Mẫu chữ Y, tên riêng Phú Yên, bảng con, vở

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b H ớng dẫn cách viết chữ hoa :Các chữ hoa có trong bài tập ứng dụng P, Y, K

*Viết chữ hoaCho HS nêu cách viết chữ hoa

*Luyện viết tên riêng: Phú Yên

* Luyện viết câu ứng dụng

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà Kính già, già để tuổi cho

- Câu tục ngữ khuyên ngời ta yêu trẻ

em, kính trọng ngời già và nói rộng

ra là tốt với tất cả mọi ngời Yêu trẻ thì sẽ đợc trẻ yêu, trọng ngời già thì

sẽ đợc sống lâu nh ngời già Sống tốt với mọi ngời thì sẽ đợc đền đáp

3 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:

*Chấm chữa bài : Chấm 3 bài , nhận xét về chữ viết, cách trình bày bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về viết bài vào vở

Ngày soạn: 27/4/2011 Ngày giảng: Thứ năm ngày28 tháng 4 năm 2011

Trang 13

cụm từ nghề nghiệp về phẩm chất

của nhân dân ta Biết đặt câu với

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn làm bài tập :

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp

của những ngời đợc vẽ trong các

tranh dới đây

- Cho HS quan sát 6 tranh trong SGK

và cho thảo luận theo nhóm 2 về

nghề nghiệp của từng ngời trong

1.Kiến thức: Củng cố về bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100000 Giải toán bằng các cách khác nhau

2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

- Bảng con, PHT

- Gọi 2 HS lên bảng đọc số và viết số theo thứ tự từ bé đến lớn( bài tập 3 tiết trớc)

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói) b.H ớng dẫn HS làm bài tậpBài 1:Tính nhẩm

Yêu cầu HS nêu miệng kết quả từng phép tính

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt kết quả đúng

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV giao PHT cho HS cho HS làm bài cá nhân, HS làm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét, chữa bài Gv chấm

3 bài, chữa bài

Tóm tắt

Trang 14

Bài 3: Trong các từ dới đây, những từ

nào nói lên phẩm chất của nhân dân

Việt Nam ta?

- Cho 1HS đọc cả lớp đọc thầm

- HS tìm các từ đã cho trong bài

* Chốt: anh hùng, thông minh, gan

dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng

Bài 4: Đặt một câu với từ tìm đợc

trong bài tập 3

- Hớng dẫn HS đặt câu sao cho đúng

+ Trần Quốc Toản là một thiếu niên

anh hùng

+ Bạn Nam rất thông minh

+ Trớc khó khăn, nguy hiểm anh ta

- Bảng phụ, phấn màu, bảng con

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

Có : 80 000 bóng đèn Chuyển lần 1 : 38 000 bóng đèn Chuyển lần 2 : 26 000 bóng đèn Còn lại : ?bóng đèn?

VD: Số bóng đèn còn lại trong kho là:

80000 - (38000 + 26000) = 16000(bóng)

đẹp Viết đợc một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hóa

2.Kĩ năng: Vận dụng hình ảnh nhân hóa để viết khi làm bài văn

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

- Bảng phụ, VBT

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 tiết

Trang 15

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

Sự vật đ-

ợc nhân hóa

Nhân hóa bằng các

từ ngữ chỉ ngời, bộ phận của ngơi

Nhân hóabằng các

từ ngữ chỉ hoạt động,

đặc điểm của ngời

Mầm

Hạt a

m-mải miết, trốn tìmCây

đào mắt lim dim, cời

b Tiến hành tơng tự nh ý aYêu cầu HS nêu hình ảnh nhân hóa

mà em thích, giải thích vì sao em thích?

Bài 2: Hãy viết một đoạn văn ngắn(từ

4 đến câu)trong đó có sử dụng phép nhân hóa để tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một vờn cây

Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tậpCho HS viết bài vào VBT

Quan sát, giúp đỡ HS yếuGọi HS trình bày bài trớc lớpNhận xét, sửa cho HS về cách dùng

từ, đặt câu,

Trang 16

1 Kiến thức: Nghe - viết chính xác,

trình bày đúng hai khổ thơ đầu trong

- Bảng lớp, phấn màu, bảng con

III Hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ - Cho HS viết:

chúm chím, dịu dàng, thuỷ tiên

- Kiểm tra, chỉnh sửa

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

nghênh, hiểm nghèo, nhấp nhô

- Kiểm tra, chỉnh sửa

b Cho HS viết bài vào vở

Làm quạt giấy tròn (tiết 3)

1.Kiến thức: Biết cách làm quạt giấy tròn theo đúng quy trình kĩ thuật2.Kĩ năng: Làm đợc quạt giấy tròn

3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra

Quy trình làm quạt giấy tròn, giấy thủ công, hồ dán, 2 nan tre mỏng, chỉ buộc, kéo

- Bớc 1: Cắt giấy

- Bớc 2: gấp, dán quạt

- Bớc 3: Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt

Yêu cầu HS thực hành cá nhânNhắc HS các nếp gấp phải miết phẳng và kĩ, gấp xong cần buộc chỉ chặt vào đúng nếp gấp giữa, khi dán cần bôi hồ mỏng, đều

Ngày đăng: 27/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w