Tuần 34Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011 H ớng dẫn thực hành kiến thức Toán: Luyện giải các bài toán về chuyển dộngđều I/ Mục tiêu: - Luyện tập, củng cố cách giải các dạng toán về chuyển
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
H ớng dẫn thực hành kiến thức Toán: Luyện giải các bài toán về chuyển dộngđều
I/ Mục tiêu:
- Luyện tập, củng cố cách giải các dạng toán về chuyển động đều
II/ Đồ dùng dạy- học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở luyện toán
iII/ Các hoạt động dạy- học
Bài 1( trang 64):
- Gọi HS đọc bài và nêu yêu cầu BT
- HS trình bày bài giải vào trong Vở luyện 1 HS làm trên bảng
- HS nhận xét bài chữa trên bảng
- GV chữa chung trớc lớp:
Bài giải
Đổi 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ Quãng đờng AB là: 36 x 2,25 = 81( km ) Vận tốc của ô tô là: 81 : 1,5 = 54 ( km/ giờ) Đáp số: 54 km/ giờ
Bài 2( trang 64):
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu BT
- Cả lớp làm bài bài vào Vở luyện
- 1 HS chữa bài
- HS nhận xét bài chữa trên bảng
- GV chữa bài:
Bài giải Vì quãng đờng AB không đổi nên tỉ số giữa vận tốc ban đầu so với vận tốc sau khi tăng sẽ là: 2,5 : 3 =
6 5
Mà vận tốc sau khi tăng lớn hơn vận tốc ban đầu là 9 km/ giờ
Ta có sơ đồ:
Vận tốc sau khi tăng
Vận tốc ban đầu 9km/ giờ
Trang 2Hiệu số phần bằng nhau là: 6 -5 = 1 ( phần) Vận tốc ban đầu là: 9 : 1 x 5 = 45 km/ giờ Quãng đờng AB là: 45 x 3 = 135 (km ) Đáp số : 135 km
Bài 3( trang 64):
-1 HS đọc bài, nêu yêu cầu BT
- HS trình bày bài giải vào trong Vở luyện 1 HS làm trên bảng
- HS nhận xét bài chữa trên bảng
- GVchốt kết quả đúng : 0,5 giờ
3 Củng cố, dặn dò:
- ? Nêu cách tính vận tốc, quãng đờng, thời gian?
- GV nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Toán
luyện giải bài toán có lời văn
và có nội dung hình học
I/ mục tiêu:
- Luyện tập, củng cố cách giải bài toán có lời văn và có nội dung hình học
II/ Đồ dùng dạy- học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở luyện toán
iII/ các hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài :
2.Hớng dẫn làm bài tập :
Bài 1 ( trang 65):
- Gọi 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán:
12 ngời, trong 3 ngày : 72 SP
? ngời, trong 2 ngày : 60 SP
- Cả lớp làm bài bài vào Vở luyện
- 1 HS chữa bài
- HS nhận xét bài chữa trên bảng
- GV chữa bài:
Bài giải Một ngời làm trong một ngày đợc số sản phẩm là:
72 : 3 : 12 = 2 ( sản phẩm) Muốn làm 60 sản phẩm trong 2 ngày cần số ngời là:
60 : 2 : 2 = 15 ( ngời)
Trang 3Bài 2 ( trang 65):
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu BT
- Cả lớp làm bài bài vào Vở luyện
- 1 HS chữa bài
- HS nhận xét
- GV chốt kết quả đúng: 23 kg
Bài 3 ( trang 65): A B
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HS khá nêu hớng giải
- Cả lớp làm bài vào Vở luyện M ?
- Gọi 1 HS chữa bài
D N C
Độ dài đoạn AM hay DM là: 12 : 2= 6 cm
Diện tích tam giác ABM là: 15 x 6 : 2 = 45 cm2
Diện tích tam giác MND là: 10 x 6 : 2 = 30 cm2
Diện tích tam giác BNC là: 10 x 12 : 2 = 60 cm2cm2
Diện tích hình thang ABCD là: ( 15 + 20 ) x 12 : 2 = 210 cm2
Diện tích tam giác MNB là: 210 - 45 - 30 - 60 = 75 cm2
Đáp số : 75 cm2
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
tổng kết thi đua và giao lu văn nghệ
chào mừng ngày 30/4 - 1/5
I/ Mục tiêu:
- Tổng kết cuộc thi đua chào mừng ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nớc đã phát động trong tuần trớc
- Tổ chức cho HS các tổ biểu diễn, giao lu các tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 30/4 - 1/5
II/ Các hoạt động dạy- học
thống nhất đất nớc đã phát động trong tuần trớc
- GV tuyên dơng cá nhân HS , tổ nhóm có nhiều thành tích trong phong trào thi đua chào mừng ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nớc
2 HĐ1: Biểu diễn văn nghệ
- GV cho HS các tổ chuẩn bị để biểu diễn văn nghệ
Trang 4- Từng tổ lần lợt biểu diễn các tiết mục văn nghệ đã chuẩn bị có nội dung chào mừng ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nớc 30/4 và ngày quốc tế Lao
động 1/5
3 HĐ2: Nhận xét, đánh giá
- HS nx, bình chọn tiết mục văn nghệ đặc sắc nhất
- GV nhận xét, tuyên dơng cá nhân, tổ có thành tích trong phong trào thi đua và chuẩn bị tốt các tiết mục văn nghệ giao lu
Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011
Tiếng việt Luyện từ và câu: Luyện tập mở rộng vốn từ quyền và bổn phận
i/ mục tiêu:
- Luyện tập giúp HS nắm đợc các quyền của trẻ em đợc luật Bảo vệ, Chăm sóc và Giáo dục Trẻ em khẳng định
- HS viết đợc đoạn văn nêu đợc cảm nghĩ của mình về nhân vật Rê- mi trong bài tập
đọc Lớp học trên đờng
II/ Đồ dùng dạy- học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở luyện TV
II/ các hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài :
2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1 ( trang 69): Ghi lại các quyền của trẻ em đợc luật Bảo vệ, Chăm sóc và Giáo
dục Trẻ em khẳng định
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc thầm lại các điều số 15, 16, 17 trong bài tập đọc đã học
- HS làm bài
- Gọi HS nêu:( Quyền đợc vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa thể thao Quyền đợc chăm sóc sức khỏe Quyền đợc học tập.)
Bài 2 ( trang 69): Đặt câu với từ quyền và từ bổn phận?
- HS làm bài trong Vở luyện
- Gọi HS tiếp nối nêu 2 câu vừa đặt
- HS nx
- GV nhận xét chung
Bài 3 ( trang 69):
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ phát biểu : Rê- mi là cậu bé nh thế nào ?
- Cả lớp viết đoạn văn theo yêu cầu
- Phát phiếu cho 2 HS viết đoạn văn trên phiếu, còn lại Y/c HS viết trong Vở luyện
- 2 HS dán phiếu trình bày đoạn văn đã viết
- HS cả lớp theo dõi nhận xét
- Gọi một số HS đọc đoạn văn GV chấm điểm những đoạn văn hay
Trang 53 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Âm nhạc
tập biểu diễn các bài hát đã học
I/ Mục tiêu
- Hớng dẫn HS ôn và tập biểu diễn các bài hát đã học trong học kì II
- HS thuộc và hát đúng các bài hát đã học trong học kì II
II / Các hoạt động dạy- học
1 Phần mở đầu :
Giới thiệu ND : Ôn và biểu diễn các bài hát:
- Hát mừng
- Tre ngà bên Lăng Bác
- Màu xanh quê hơng
- Em vẫn nhớ trờng xa
- Dàn đồng ca mùa hạ
2 Phần hoạt động
* HĐ1: Ôn tập
- Cho cả lớp hát ôn từng bài hát
+Hát cả lớp 1-2 lần mỗi bài
+ Chia nhóm, tổ hát kết hợp gõ đệm theo phách, nhịp
* HĐ2: Tập biểu diễn:
- T/c cho từng tổ trao đổi, lựa chọn 2 trong 5 bài hát vừa ôn dới hình thức hát đơn ca, song ca, tốp ca
- Từng tổ hợp biểu diễn trong nhóm
- Từng tổ biểu diễn bài hát trớc lớp
3 Phần kết thúc
Dặn dò HS về nhà tập biểu diễn cả 5 bài hát vừa ôn
_
Toán
Luyện tập chung
i/ mục tiêu:
- Luyện tập các phép tính cộng trừ, vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính
và giải các dạng bài toán đã học
II/ Đồ dùng dạy- học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở luyện toán
iII/ các hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài :
Trang 62.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1 ( trang 67): Tìm x ?
- HS làm bài trong vở 2 HS làm trên bảng
- HS nx
- Chữa chung
Bài 2 ( trang 67):
- Gọi HS nêu y/c của bài tập
- HS làm bài cá nhân
- Gọi 1HS chữa bài
- HS nx
- GV nhận xét , chữa và củng cố thêm
Bài giải Tổng 2 đáy của hình thang là: 45 x 2 : 4,5 = 20 ( cm)
Độ dài đáy lớn : ( 20 + 5 ) : 2 = 12,5 ( cm)
Độ dài đáy nhỏ : ( 20 - 5 ) : 2 = 7,5 ( cm)
Đáp số: 12,5 cm và 7,5 cm
Bài 3 ( trang 67):
- Gọi HS đọc bài và nêu yêu cầu BT
- HS trình bày bài giải vào trong Vở luyện 1 HS làm trên bảng
- HS nhận xét bài chữa trên bảng
- GV chữa chung
Bài giải
Đổi 36 phút = 0,6 giờ Quãng đờng xe máy đi trong 36 phút là: 35 x 0,6 = 21 ( km ) Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là: 50 - 35 = 15 ( km/ giờ) Thời gian ô tô đi để đuổi kịp xe máy là: 21 : 15 = 1,4 giờ
Chỗ gặp cách A là: 50 x 1,4 = 70 (km) Đáp số : 70 km _
Thứ sáu ngày 29 tháng 4 năm 2011
Mỹ thuật
vẽ tranh : đề tài tự chọn
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc nội dung đề tài để vẽ đợc một bức tranh theo đề tài tự chọn
- Vẽ đợc bức tranh hoàn chỉnh theo một đề tài tự chọn
Trang 7II/ Đồ dùng:
HS: Giấy vẽ, chì tẩy và màu vẽ
IIi/ Các hoạt động dạy- học:
*Giới thiệu bài:
1 HĐ1: Tìm, chọn nội dung đề tài.
- Phân nhóm vẽ tranh
- Các nhóm trao đổi chọn đề tài, tìm nội dung cho đề tài vừa chọn
- Gọi một số HS đại diện trình bày đề tài nhóm mình chọn để vẽ tranh
2 HĐ2: Cách vẽ:
- GV nhắc lại một số nội dung khi vẽ tranh đề tài
- Yêu cầu một vài HS nhắc lại các bớc vẽ tranh đề tài
- GV nx
3 HĐ3: Thực hành:
- HS thực hành vẽ tranh theo nhóm trên giấy khổ A3
4 HĐ 4: Nhận xét, đánh giá:
- Trng bày bài vẽ
- GV nx, xếp loại
Ban giám hiệu ký duyệt Tuần 34
Ngày 25 tháng 4 năm 2011