Suy ra điều phải chứng minh... Chứng minh bất đẳng thức :... Suy ra điều phải chứng minh.
Trang 11 [(x−y) 2 + (x−z) 2 + (y−z) 2]≥ 0đúng với mọi x;y;z∈R
Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
=( x – y + z)2 ≥ 0 đúng với mọi x;y;z∈R
Vậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z∈R
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
a
c) Hãy tổng quát bài toán
giải
Trang 22 2
n
a a
a n
a a
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 3DÊu b»ng x¶y ra khi
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
4) Cho a, b, c, d,e lµ c¸c sè thùc chøng minh r»ng
a) a +b ≥ab
4
2 2
Trang 4(a10 +b10)(a2 +b2) (≥ a8 +b8)(a4 +b4) ⇔ a12 +a10b2 +a2b10 +b12 ≥a12 +a8b4 +a4b8 +b12
⇔ a8b2(a2 −b2)+a2b8(b2 −a2)≥ 0
⇔ a2b2(a2-b2)(a6-b6)≥ 0 ⇔ a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) ≥ 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
6) cho x.y =1 và x.y
Chứng minh
y x
y x
⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
⇒(x-y- 2)2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
<
+ +
=
z y x z y x
z y x
1 1 1
1
Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1
Giải:
Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1
=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(
z y x
1 1
1 + + )=x+y+z - (1+ 1 +1) > 0
z y
z y x
1 1
1 + + < x+y+z theo gt) →2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng
Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
Trang 5⇒(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc
DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
9)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 1+1+1≥ 9
c b
a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 vµ x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥ 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)
3)Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
4)Cho x≥ 0,y≥ 0 tháa m·n 2 x− y = 1 ;CMR: x+y
5
1
≥ 10) Cho a>b>c>0 vµ a2 +b2 +c2 =1 chøng minh r»ng
≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
2 1
VËy
2
1
3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
3 1
11)
Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :
( ) ( ) ( ) 10
2 2 2
x
Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4
ab ab cd
ab c
b
MÆt kh¸c: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)
=(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)
Trang 6ac ab
>
+
>
d c b
d c a
d c a
⇒ (a-c)(b-d) > cd
⇔ ab-ad-bc+cd >cd
⇔ ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)
15) Cho a,b,c>0 tháa m·n
3
52 2
2 +b +c =
a
Chøng minh
abc c b a
1 1 1 1
<
+ + Gi¶i:
Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0
Trang 71 1
(§iÒu ph¶i chøng minh)17) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng
Trang 81 < 2
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+ + +
+
<
+ +
a c
b a
a
+ + +
a
+ + + < a b c
a
+ + <a b c d
d a
+ + +
+ (3)
T¬ng tù ta cã
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
+ + +
+ + +
d a
d c
c d
c b
b c
cd ab
<
+
+
2 2
cd d
b
cd ab b
cd ab
a +
gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :
c
a d
b
≤ Tõ :
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
+ ≤ 999
Trang 9b, Nếu: b=998 thì a=1 ⇒
d
b c
a+ =
d c
999
1 + Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999
Vậy giá trị lớn nhất của
d
b c
a+ =999+
999
1 khi a=d=1; c=b=999 22) Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng
4
3 1
2
1 1
1 2
+ + + +
+ +
<
n n n
n
Giải:
Ta có
n n n k
1 1 1
= +
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
1
n Với n là số nguyên Giải :
k k k
+ +
>
1
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
1 1
1 1
Trang 10
1
1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
2
2
<
+ + +
c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
26) 1) Cho a,b,c lµ chiÒu dµi ba c¹nh cña tam gi¸c
a
Trang 11Giải :
Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=
2
x z
y+ − ; b =
2
y x
z+ − ; c =
2
z y
x+ −
ta có (1) ⇔
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
2
− + +
− + +
− +
x y
z y
x x
z x y
⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;
y
x x
z
x x
z
y y
z nên ta có điều phải chứng minh
28) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1
Chứng minh rằng
2
1 2
1 2
1
2 2
+
+ +
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
x+y+z≥3.3 xyz
≥ + +
z y x
1 1 1
+
z y x z y x
Mà x+y+z < 1
Vậy 1+1+1 ≥ 9
z y
Gợi ý:
Đặt x =u , y =v ⇒2u-v =1 và S = x+y =u2 + ⇒v2 v = 2u-1 thay vào tính S min 30) Chứng minh rằng
Trang 122 2
− +
−
=
y
y y y
1 2
1
2
1 1
1
2 2
2 + + + < − ∀n∈N;n> 1 (1) Giải :
Với n =2 ta có
2
1 2 4
1
1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2 + + +k + k+ < −k + k+ < −k+
⇔
(k ) k k
k
1 1
1 1
1 )
1 (
1
1
1
2 2
+
+ +
<
+ + +
Trang 13⇔ 2
2 1 ( 2 ) ( 1 ) )
1 (
⇔
2
2
b a b
2
2
1 1 1
= +
k b a b a ab a b b a b a
4 2
1 1
1 1
≥ + + +
a < ⇔ < ⇔ (a k −b k).(a−b)≥ 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)
34) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0
Trang 14ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 <4b và c2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai
36) Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng
Nếu x+y+z >
z y x
1 1
1 + + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :
Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1
z y x
1 1
1 + + ) vì xyz = 1
theo giả thiết x+y +z >
z y x
1 1
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng
Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
37) Cho abc = 1 và a3 >36 Chứng minh rằng +
3
2
a b2+c2> ab+bc+acGiải
12 36
3 −
Trang 15−
+
y x
y x
Trang 16
xy y
x + + ≥ +
2 1
1 1
1
2 2
Giải :
Ta có
xy y
x + + ≥ +
2 1
1 1
1
2 2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
2
≥ + +
− +
+ +
−
xy y
y xy xy
x
x xy
⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0
) ( 1
1
) (
2
+ +
− +
+ +
−
xy y
y x y xy
x
x y x
1
2 2
2
≥ + +
+
−
−
xy y
x
xy x
2 +b +c ≥
a (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 42) Cho a,b,c là các số dơng
+
c b a c b
c c
b a
b c
a b a
b
c c
b a
c c
a a
b b a
áp dụng BĐT phụ + ≥ 2
x
y y
x Với x,y > 0
Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng
Trang 17c b a c b
a
c b c
b
2 3
3
2 3
Trang 1846) Cho a ,b,c lµ sè ®o ba c¹nh tam gi¸c
Trang 19T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4|
Gi¶i :
Ta cã |x-1| + |x-4| = |x-1| + |4-x| ≥ |x-1+4-x| = 3 (1)
Vµ x− + − = − + − ≥ − + − = 2 x 3 x 2 3 x x 2 3 x 1 (2) VËy T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4| ≥ 1+3 = 4
Ta cã tõ (1) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 1 ≤ ≤x 4
(2) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 2 ≤ ≤x 3
VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 ≤ ≤x 3
49) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1
Trang 20Gọi cạnh huyền của tam giác là 2a
Đờng cao thuộc cạnh huyền là h
Hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là x,y
Ta có S =1 ( ) 2
2 x y h a h a h+ = = =a xy
Vì a không đổi mà x+y = 2a
Vậy S lớn nhất khi x.y lớn nhất ⇔ =x y
Vậy trong các tam giác có cùng cạnh huyền thì tam giác vuông cân có diện tích lớn nhất 52) Giải phơng trình sau
Trang 21DÊu (=) x¶y ra khi y = -1
2
VËy x+ 2 −x2 = 4y2 + 4y+ = 3 2 khi x =1 vµ y =-12
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ
1 1 2
x y
V× x+y+z = 1) Nªn x4 +y4 + ≥z4 xyz
DÊu (=) x¶y ra khi x = y = z =1
Tõ ph¬ng tr×nh (1) ⇒ − 8 y2 ≥ 0 hay y ≤ 8
Tõ ph¬ng tr×nh (2) ⇒x2 + = 2 x y ≤ 2 2 x
Trang 22x x x
x y
y z z
x y
Trang 23Với y = 1 không thích hợp
Với y = 2 ta có x = 2
Vậy (2 ,2,1) là một nghiệm của phơng trình
Hoán vị các số trên ta đợc các nghiệm của phơng trình
Trang 2459) Víi mäi sè : x, y, z chøng minh r»ng : x2 + y2 + z2 +3 ≥ 2(x + y + z)
Trang 25( ) (
2 a2 +b2 − a2 + ab+b2
4
1 ) 2 2
2 ( 4
1 a2 + b2 −a2 −b2 − ab = a−b 2 ≥ Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b
62) : Cho a, b là hai số dơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :
3
4 1
1 1
9 ≥ 4ab + 8 1 ≥ 4ab (a + b)2 ≥ 4ab
Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh
Trang 26 3a2 - 6ab + 3b2 ≥ 3(a2 - 2ab + b2) ≥ 0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng ; suy ra : 3 3 3
Dấu '' = '' xảy ra khi a = b =
2 1
a
Trang 27Dấu '' = '' xảy ra khi a = b
67) Với a > 0 , b > 0 Chứng minh bất đẳng thức :
Trang 281 1 1 (x y z)( ) 9.
x y z
+ + + + ≥ Khi nào xảy ra đẳng thức ?
Giải Vì x, y, z là ba số dương nên
Trang 363 3
2 2
3 3
3
2 2
3 3
3
2 2
3 3
Trang 38Dấu “ = ” xảy ra cho cả a) và b) khi và chỉ khi ∆ đều : a = b = c
( p là nữa chu vi của ∆ABC: p=a b c+ +2 )
99) Cho ∆ ABC, a, b, c lần lượt là số đo 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng :
222
Trang 39Ta biến đổi tương đương BĐT như sau: 2(a b c) 1 1 1 9
Trang 42Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
2
1 1 1
z y x z
Trang 43111) Cho số nguyên n > 1 Giải hệ phương trình:
2
2
= + ≥ Tương tự : xi ≥ 1 với mọi i
Cộng n phương trình của hệ theo từng vế ta được: 1 2
212121
=+
=+
Giải
Rõ ràng hệ có nghiệm x = y = z = 0 Với x,y,z ≠ 0, từ hệ đã cho ta suy ra x>0, y>0, z>0
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có :
2 2
Trang 44Vậy : y≤x ≤ z ≤y, suy ra x = y = z.
Thay y = x vào phương trình thứ nhất ta được :
2
2 2
Vậy hệ có hai họ nghiệm (x, y, z) = {(0; 0; 0) ; (1; 1; 1)}
113) Tìm số nguyên dương n và các số nguyên dương a1 = a2 = = an thoả các điều kiện :
+ ≥ víi i = 1, 2, , n
Suy ra 4 ≥ 2n hay n ≤ 2:
Với n = 1: hệ
1 1
2
a a
1 2
2
a a
DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
Trang 45≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
2 1
VËy
2
1
3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
3 1
116) Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :
( ) ( ) ( ) 10
2 2 2
x
Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4
ab ab cd
ab c
ac ab
Trang 46Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski
Cách 1: Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có
( 2 2 2) 2 2 2 ( )2
1 1 1 ) (
1 1
⇒ 3(a +b +c ³a +b +c +2 ab+bc+ac 2 2 2) 2 2 2 ( )
119) Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d
>
+
>
d c b
d c a
d c a
⇒ (a-c)(b-d) > cd
⇔ ab-ad-bc+cd >cd
⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)
120) Cho a,b,c>0 thỏa mãn
3
52 2
2 +b +c =
a
Chứng minh
abc c b a
1 1 1
1 1
(Điều phải chứng minh)
Trang 47+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+ + +
+
<
+ +
a c
b a
a
+ + +
a
+ + + < a b c
a
+ + <a b c d
d a
+ + +
+ (3)
T¬ng tù ta cã
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
Trang 48
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
+ + +
+ + +
d a
d c
c d
c b
b c
ab <
d
c d
cd d
b
cd ab b
2 ®iÒu ph¶i chøng minh
126) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
b
≤ Tõ :
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
a
≤ +
a
d c
999 1
+ §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a+ =999+
999
1 khi a=d=1; c=b=999127) Víi mäi sè tù nhiªn n >1 chøng minh r»ng
4
3 1
2
1 1
1 2
+ + + +
+ +
<
n n n
n
Gi¶i:
Ta cã
n n n k
1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
1
=
= + +
>
+ + +
+
n n n
n n
n
128) Chøng minh r»ng:
Trang 491 2( 1 1)
3
1 2
1
n Với n là số nguyên Giải :
k k k
+ +
>
1
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có:
1 1
1 1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
2
2
<
+ + +
Trang 50c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
131) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b
y+ − ; b =
2
y x
z+ − ; c =
2
z y
x+ −
ta có (1) ⇔
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
2
− + +
− + +
− +
x y
z y
x x
z x y
⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;
y
x x
z
x x
z
y y
z nên ta có điều phải chứng minh
132) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1
Chứng minh rằng
2
1 2
1 2
1
2 2
+
+ +
Trang 51(1) ⇔ 1+1+1 ≥ 9
z y
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
x+y+z≥3.3 xyz
≥ + +
z y x
1 1 1
+
z y x z y x
Mà x+y+z < 1
Vậy 1+1+1 ≥ 9
z y
2
2 2
− +
−
=
y
y y y
Trang 52
n n
1 2
1
2
1 1
1
2 2
1
1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2 + + +k + k+ < −k + k+ < −k+
⇔
(k ) k k
k
1 1
1 1
1 )
1 (
1
1
1
2 2
+
+ +
<
+ + +
2 1 ( 2 ) ( 1 ) )
1 (
1 1
k k
k k k
⇔
2
2
b a b
2
2
1 1 1
= +
k b a b a ab a b b a b a
4 2
1 1
1 1
≥ + + +
Trang 53139) Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 <4b và c2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai
140) Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng
Nếu x+y+z >
z y x
1 1
1 + + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :
Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1
z y x
1 1 1
+ + ) vì xyz = 1
theo giả thiết x+y +z >
z y x
1 1 1
+ +
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng
Trang 54Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
− +
Trang 55−
+
y x
y x
Giải :
Ta có x2 +y2 =(x−y)2 + 2xy=(x−y)2 + 2 (vì xy = 1) ⇒ (x2 +y2)2 =(x−y)4 + 4 (x−y)2 + 4
Do đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với
( )4 ( )2 ( )2
8 4
x + + ≥ +
2 1
1 1
1
2 2
Giải :
Ta có
xy y
x + + ≥ +
2 1
1 1
1
2 2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
2
≥ + +
− +
+ +
−
xy y
y xy xy
x
x xy
⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0
) ( 1
1
) (
2
+ +
− +
+ +
−
xy y
y x y xy
x
x y x
1
2 2
2
≥ + +
+
−
−
xy y
x
xy x
Trang 56Ta cã ( ) (2 ) ( 2 2 2)
1 1 1 1 1
2 +b +c ≥
a (v× a+b+c =1 ) (®pcm) 146) Cho a,b,c lµ c¸c sè d¬ng
+
c b a c b
c c
b a
b c
a b a
b
c c
b a
c c
a a
b b a
¸p dông B§T phô + ≥ 2
x
y y
+
c b a c b
a
c b c
b
2 3
3
2 3
Trang 58Ta cã tõ (1) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 1 ≤ ≤x 4
(2) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 2 ≤ ≤x 3
VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 ≤ ≤x 3
152) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1
Trang 59VËy S cã gi¸ trÞ lín nhÊt lµ 8
Trang 60( ) (
2 a2 +b2 − a2 + ab+b2
4
1 ) 2 2
2 ( 4
1 a2 + b2 −a2 −b2 − ab = a−b 2 ≥ Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b
157) : Cho a, b là hai số dơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :
3
4 1
1 1
1
≥ +
9 ≥ 4ab + 8 1 ≥ 4ab (a + b)2 ≥ 4ab
Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh
158) Cho a, b, c là các số dơng thoả mãn : a + b + c = 4
Chứng minh rằng : (a + b)(b + c)(c + a) ≥ a3b3c3