1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

334 BT BAT DANG THUC CO DA

142 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra điều phải chứng minh... Chứng minh bất đẳng thức :... Suy ra điều phải chứng minh.

Trang 1

1 [(xy) 2 + (xz) 2 + (yz) 2]≥ 0đúng với mọi x;y;z∈R

Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y

(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z

(y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y

=( x – y + z)2 ≥ 0 đúng với mọi x;y;z∈R

Vậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z∈R

Dấu bằng xảy ra khi x+y=z

a

c) Hãy tổng quát bài toán

giải

Trang 2

2 2

n

a a

a n

a a

4 4

4

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

Trang 3

DÊu b»ng x¶y ra khi

0 2

0 2

0 2

m q m p m n m

m

m q

m p

m n

4) Cho a, b, c, d,e lµ c¸c sè thùc chøng minh r»ng

a) a +bab

4

2 2

Trang 4

(a10 +b10)(a2 +b2) (≥ a8 +b8)(a4 +b4) ⇔ a12 +a10b2 +a2b10 +b12 ≥a12 +a8b4 +a4b8 +b12

a8b2(a2 −b2)+a2b8(b2 −a2)≥ 0

⇔ a2b2(a2-b2)(a6-b6)≥ 0 ⇔ a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) ≥ 0

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

6) cho x.y =1 và x.y

Chứng minh

y x

y x

⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

⇒(x-y- 2)2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh

<

+ +

=

z y x z y x

z y x

1 1 1

1

Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1

Giải:

Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1

=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(

z y x

1 1

1 + + )=x+y+z - (1+ 1 +1) > 0

z y

z y x

1 1

1 + + < x+y+z theo gt) →2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng

Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1

Trang 5

⇒(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c

9)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 1+1+1≥ 9

c b

a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 vµ x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥ 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)

3)Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

4)Cho x≥ 0,y≥ 0 tháa m·n 2 xy = 1 ;CMR: x+y

5

1

≥ 10) Cho a>b>c>0 vµ a2 +b2 +c2 =1 chøng minh r»ng

≥ +

b a

c c a

b c b

2 2 2

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

2 1

VËy

2

1

3 3

3

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

3 1

11)

Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :

( ) ( ) ( ) 10

2 2 2

x

Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4

ab ab cd

ab c

b

MÆt kh¸c: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)

=(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

Trang 6

ac ab

>

+

>

d c b

d c a

d c a

⇒ (a-c)(b-d) > cd

⇔ ab-ad-bc+cd >cd

⇔ ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)

15) Cho a,b,c>0 tháa m·n

3

52 2

2 +b +c =

a

Chøng minh

abc c b a

1 1 1 1

<

+ + Gi¶i:

Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0

Trang 7

1 1

(§iÒu ph¶i chøng minh)17) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng

Trang 8

1 < 2

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

d a c

b a

a c

b

a

a

+ + +

+

<

+ +

a c

b a

a

+ + +

a

+ + + < a b c

a

+ + <a b c d

d a

+ + +

+ (3)

T¬ng tù ta cã

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

b

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c d b

a d

d d

c b

a

d

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

+ + +

+ + +

d a

d c

c d

c b

b c

cd ab

<

+

+

2 2

cd d

b

cd ab b

cd ab

a +

gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :

c

a d

b

≤ Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

+ ≤ 999

Trang 9

b, Nếu: b=998 thì a=1 ⇒

d

b c

a+ =

d c

999

1 + Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999

Vậy giá trị lớn nhất của

d

b c

a+ =999+

999

1 khi a=d=1; c=b=999 22) Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

4

3 1

2

1 1

1 2

+ + + +

+ +

<

n n n

n

Giải:

Ta có

n n n k

1 1 1

= +

1

2

1 2

1

2

1 1

n n

1

n Với n là số nguyên Giải :

k k k

+ +

>

1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

1 1

1 1

Trang 10

1

1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

2

2

<

+ + +

c a b

c b a

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

b a c a c b c b a c b a

− +

− +

− +

>

− +

− +

− +

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

26) 1) Cho a,b,c lµ chiÒu dµi ba c¹nh cña tam gi¸c

a

Trang 11

Giải :

Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

y+ − ; b =

2

y x

z+ − ; c =

2

z y

x+ −

ta có (1) ⇔

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

x y

z y

x x

z x y

⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;

y

x x

z

x x

z

y y

z nên ta có điều phải chứng minh

28) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có

x+y+z≥3.3 xyz

≥ + +

z y x

1 1 1

+

z y x z y x

Mà x+y+z < 1

Vậy 1+1+1 ≥ 9

z y

Gợi ý:

Đặt x =u , y =v ⇒2u-v =1 và S = x+y =u2 + ⇒v2 v = 2u-1 thay vào tính S min 30) Chứng minh rằng

Trang 12

2 2

− +

=

y

y y y

1 2

1

2

1 1

1

2 2

2 + + + < − ∀nN;n> 1 (1) Giải :

Với n =2 ta có

2

1 2 4

1

1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2

Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh

1 1

2

1 1

1

2 2

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

2 + + +k + k+ < −k + k+ < −k+

(k ) k k

k

1 1

1 1

1 )

1 (

1

1

1

2 2

+

+ +

<

+ + +

Trang 13

⇔ 2

2 1 ( 2 ) ( 1 ) )

1 (

2

2

b a b

2

2

1 1 1

= +

k b a b a ab a b b a b a

4 2

1 1

1 1

≥ + + +

a < ⇔ < ⇔ (a kb k).(ab)≥ 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)

34) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Trang 14

ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:

Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 <4bc2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai

36) Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng

Nếu x+y+z >

z y x

1 1

1 + + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :

Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1

z y x

1 1

1 + + ) vì xyz = 1

theo giả thiết x+y +z >

z y x

1 1

nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0

Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng

Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)

Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)

Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1

37) Cho abc = 1 và a3 >36 Chứng minh rằng +

3

2

a b2+c2> ab+bc+acGiải

12 36

3 −

Trang 15

+

y x

y x

Trang 16

xy y

x + + ≥ +

2 1

1 1

1

2 2

Giải :

Ta có

xy y

x + + ≥ +

2 1

1 1

1

2 2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2

2

≥ + +

− +

+ +

xy y

y xy xy

x

x xy

⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0

) ( 1

1

) (

2

+ +

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y x

1

2 2

2

≥ + +

+

xy y

x

xy x

2 +b +c

a (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 42) Cho a,b,c là các số dơng

+

c b a c b

c c

b a

b c

a b a

b

c c

b a

c c

a a

b b a

áp dụng BĐT phụ + ≥ 2

x

y y

x Với x,y > 0

Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng

Trang 17

c b a c b

a

c b c

b

2 3

3

2 3

Trang 18

46) Cho a ,b,c lµ sè ®o ba c¹nh tam gi¸c

Trang 19

T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4|

Gi¶i :

Ta cã |x-1| + |x-4| = |x-1| + |4-x| ≥ |x-1+4-x| = 3 (1)

x− + − = − + − ≥ − + − = 2 x 3 x 2 3 x x 2 3 x 1 (2) VËy T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4| ≥ 1+3 = 4

Ta cã tõ (1) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 1 ≤ ≤x 4

(2) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 2 ≤ ≤x 3

VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 ≤ ≤x 3

49) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1

Trang 20

Gọi cạnh huyền của tam giác là 2a

Đờng cao thuộc cạnh huyền là h

Hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là x,y

Ta có S =1 ( ) 2

2 x y h a h a h+ = = =a xy

Vì a không đổi mà x+y = 2a

Vậy S lớn nhất khi x.y lớn nhất ⇔ =x y

Vậy trong các tam giác có cùng cạnh huyền thì tam giác vuông cân có diện tích lớn nhất 52) Giải phơng trình sau

Trang 21

DÊu (=) x¶y ra khi y = -1

2

VËy x+ 2 −x2 = 4y2 + 4y+ = 3 2 khi x =1 vµ y =-12

VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ

1 1 2

x y

V× x+y+z = 1) Nªn x4 +y4 + ≥z4 xyz

DÊu (=) x¶y ra khi x = y = z =1

Tõ ph¬ng tr×nh (1) ⇒ − 8 y2 ≥ 0 hay y ≤ 8

Tõ ph¬ng tr×nh (2) ⇒x2 + = 2 x y ≤ 2 2 x

Trang 22

x x x

x y

y z z

x y

Trang 23

Với y = 1 không thích hợp

Với y = 2 ta có x = 2

Vậy (2 ,2,1) là một nghiệm của phơng trình

Hoán vị các số trên ta đợc các nghiệm của phơng trình

Trang 24

59) Víi mäi sè : x, y, z chøng minh r»ng : x2 + y2 + z2 +3 ≥ 2(x + y + z)

Trang 25

( ) (

2 a2 +b2 − a2 + ab+b2

4

1 ) 2 2

2 ( 4

1 a2 + b2 −a2 −b2 − ab = ab 2 ≥ Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

62) : Cho a, b là hai số dơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :

3

4 1

1 1

 9 ≥ 4ab + 8  1 ≥ 4ab  (a + b)2 ≥ 4ab

Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh

Trang 26

 3a2 - 6ab + 3b2 ≥ 3(a2 - 2ab + b2) ≥ 0

Bất đẳng thức cuối cùng đúng ; suy ra : 3 3 3

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b =

2 1

a

Trang 27

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

67) Với a > 0 , b > 0 Chứng minh bất đẳng thức :

Trang 28

1 1 1 (x y z)( ) 9.

x y z

+ + + + ≥ Khi nào xảy ra đẳng thức ?

Giải Vì x, y, z là ba số dương nên

Trang 36

3 3

2 2

3 3

3

2 2

3 3

3

2 2

3 3

Trang 38

Dấu “ = ” xảy ra cho cả a) và b) khi và chỉ khi ∆ đều : a = b = c

( p là nữa chu vi của ∆ABC: p=a b c+ +2 )

99) Cho ∆ ABC, a, b, c lần lượt là số đo 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng :

222

Trang 39

Ta biến đổi tương đương BĐT như sau: 2(a b c) 1 1 1 9

Trang 42

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

1 1 1

z y x z

Trang 43

111) Cho số nguyên n > 1 Giải hệ phương trình:

2

2

= + ≥ Tương tự : xi ≥ 1 với mọi i

Cộng n phương trình của hệ theo từng vế ta được: 1 2

212121

=+

=+

Giải

Rõ ràng hệ có nghiệm x = y = z = 0 Với x,y,z ≠ 0, từ hệ đã cho ta suy ra x>0, y>0, z>0

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có :

2 2

Trang 44

Vậy : y≤x ≤ z ≤y, suy ra x = y = z.

Thay y = x vào phương trình thứ nhất ta được :

2

2 2

Vậy hệ có hai họ nghiệm (x, y, z) = {(0; 0; 0) ; (1; 1; 1)}

113) Tìm số nguyên dương n và các số nguyên dương a1 = a2 = = an thoả các điều kiện :

+ ≥ víi i = 1, 2, , n

Suy ra 4 ≥ 2n hay n ≤ 2:

Với n = 1: hệ

1 1

2

a a

1 2

2

a a

DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c

Trang 45

≥ +

b a

c c a

b c b

2 2 2

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

2 1

VËy

2

1

3 3

3

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

3 1

116) Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :

( ) ( ) ( ) 10

2 2 2

x

Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4

ab ab cd

ab c

ac ab

Trang 46

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

Cách 1: Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có

( 2 2 2) 2 2 2 ( )2

1 1 1 ) (

1 1

⇒ 3(a +b +c ³a +b +c +2 ab+bc+ac 2 2 2) 2 2 2 ( )

119) Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d

>

+

>

d c b

d c a

d c a

⇒ (a-c)(b-d) > cd

⇔ ab-ad-bc+cd >cd

⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

120) Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

52 2

2 +b +c =

a

Chứng minh

abc c b a

1 1 1

1 1

(Điều phải chứng minh)

Trang 47

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

d a c

b a

a c

b

a

a

+ + +

+

<

+ +

a c

b a

a

+ + +

a

+ + + < a b c

a

+ + <a b c d

d a

+ + +

+ (3)

T¬ng tù ta cã

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

b

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

Trang 48

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c d b

a d

d d

c b

a

d

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

+ + +

+ + +

d a

d c

c d

c b

b c

ab <

d

c d

cd d

b

cd ab b

2 ®iÒu ph¶i chøng minh

126) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

b

≤ Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

a

≤ +

a

d c

999 1

+ §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a+ =999+

999

1 khi a=d=1; c=b=999127) Víi mäi sè tù nhiªn n >1 chøng minh r»ng

4

3 1

2

1 1

1 2

+ + + +

+ +

<

n n n

n

Gi¶i:

Ta cã

n n n k

1 1

1

2

1 2

1

2

1 1

1

=

= + +

>

+ + +

+

n n n

n n

n

128) Chøng minh r»ng:

Trang 49

1 2( 1 1)

3

1 2

1

n Với n là số nguyên Giải :

k k k

+ +

>

1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có:

1 1

1 1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

2

2

<

+ + +

Trang 50

c a b

c b a

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

b a c a c b c b a c b a

− +

− +

− +

>

− +

− +

− +

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

131) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

y+ − ; b =

2

y x

z+ − ; c =

2

z y

x+ −

ta có (1) ⇔

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

x y

z y

x x

z x y

⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;

y

x x

z

x x

z

y y

z nên ta có điều phải chứng minh

132) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

Trang 51

(1) ⇔ 1+1+1 ≥ 9

z y

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có

x+y+z≥3.3 xyz

≥ + +

z y x

1 1 1

+

z y x z y x

Mà x+y+z < 1

Vậy 1+1+1 ≥ 9

z y

2

2 2

− +

=

y

y y y

Trang 52

n n

1 2

1

2

1 1

1

2 2

1

1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2

Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh

1 1

2

1 1

1

2 2

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

2 + + +k + k+ < −k + k+ < −k+

(k ) k k

k

1 1

1 1

1 )

1 (

1

1

1

2 2

+

+ +

<

+ + +

2 1 ( 2 ) ( 1 ) )

1 (

1 1

k k

k k k

2

2

b a b

2

2

1 1 1

= +

k b a b a ab a b b a b a

4 2

1 1

1 1

≥ + + +

Trang 53

139) Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện

ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:

Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 <4bc2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai

140) Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng

Nếu x+y+z >

z y x

1 1

1 + + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :

Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1

z y x

1 1 1

+ + ) vì xyz = 1

theo giả thiết x+y +z >

z y x

1 1 1

+ +

nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0

Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng

Trang 54

Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)

Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)

Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1

− +

Trang 55

+

y x

y x

Giải :

Ta có x2 +y2 =(xy)2 + 2xy=(xy)2 + 2 (vì xy = 1) ⇒ (x2 +y2)2 =(xy)4 + 4 (xy)2 + 4

Do đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với

( )4 ( )2 ( )2

8 4

x + + ≥ +

2 1

1 1

1

2 2

Giải :

Ta có

xy y

x + + ≥ +

2 1

1 1

1

2 2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2

2

≥ + +

− +

+ +

xy y

y xy xy

x

x xy

⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0

) ( 1

1

) (

2

+ +

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y x

1

2 2

2

≥ + +

+

xy y

x

xy x

Trang 56

Ta cã ( ) (2 ) ( 2 2 2)

1 1 1 1 1

2 +b +c

a (v× a+b+c =1 ) (®pcm) 146) Cho a,b,c lµ c¸c sè d¬ng

+

c b a c b

c c

b a

b c

a b a

b

c c

b a

c c

a a

b b a

¸p dông B§T phô + ≥ 2

x

y y

+

c b a c b

a

c b c

b

2 3

3

2 3

Trang 58

Ta cã tõ (1) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 1 ≤ ≤x 4

(2) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 2 ≤ ≤x 3

VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 ≤ ≤x 3

152) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1

Trang 59

VËy S cã gi¸ trÞ lín nhÊt lµ 8

Trang 60

( ) (

2 a2 +b2 − a2 + ab+b2

4

1 ) 2 2

2 ( 4

1 a2 + b2 −a2 −b2 − ab = ab 2 ≥ Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

157) : Cho a, b là hai số dơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :

3

4 1

1 1

1

≥ +

 9 ≥ 4ab + 8  1 ≥ 4ab  (a + b)2 ≥ 4ab

Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh

158) Cho a, b, c là các số dơng thoả mãn : a + b + c = 4

Chứng minh rằng : (a + b)(b + c)(c + a) ≥ a3b3c3

Ngày đăng: 22/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w