1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT về căn thức (có đáp án )

50 310 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.2.. Khi x thoả mãn điều kiện xác định.

Trang 1

NguyÔn v¨n hoan trêng thcs s¬n C«ng - øng hßa hµ néi

Bµi tËp vÒ c¨n thøc

Bµi 1 : Cho biÓu thøc : p =

) 1 )(

1 (

3 )

x x

1 (

4 )

1 )(

1 (

3 )

)(

1 (

) 3 ( ) 1 (

= +

= +

+

− +

= +

− +

x x

x x

x x

x x

x x x x x

x x

x x x

Trang 2

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

2 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

3 Khi x thoả mãn điều kiện xác định Hãy tìm giá trị nhỏ nhất cuả biểu thức B,

2

x x

=

) 1 )(

1 (

2 )

1 )(

1 (

) 1 ( 2 )

1 )(

1 (

) 1 (

+

− +

− +

+

x x

x x

x x

x

x

) 1 )(

1

(

2 ) 1 (

x x

x

=

) 1 )(

1 (

2 2 2

+

− +

− +

x x

x x

) 1 )(

1

x x

x

) 1 )(

1 (

) 1 (

+

x x

3 1 9

+

= +

x

x

) 1

= x x =xx

4

1 2

1 2

1 2 ) (

1 )

2

1

( x 2 Với mọi giá trị của x ≥0 v x à ≠1

Dấu bằng xảy ra khi

4

1 0

2

1 0

) 2

1 ( x− 2 = ⇔ x− = ⇔x=

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B l à

2

+ + +

+

x x

x

Trang 3

A, Rót gän biÓu thøc P ?

B, Chøng minh r»ng khi x= 3+2 2 th× P =

2 1

− +

1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 (

2

x x

x x x

.

2

) 1 )(

1 (

2 2

− + +

= +

x x

x

x x x

x x x

1 2

x

x x

2 1 1 2 2 3

2 2

a a

+ +

Trang 4

1 (

: )

1 1

1 (

x x

x x x x x

x

x x x

) 1 )(

2 ( ) 1 (

1 )

1 )(

2 (

4 1

1 :

)

1 1

1 (

x

x x

x x

x , Với x> 0 ,x≠ 4 ,x≠ 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để P =

4 1

1 :

)

1 1

1 (

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x

x x

x x

3 2

3

2 1

1 1

2 1

4 1

: 1 1

2 1

2 2

1 1

: 1 1

− +

> x x x

x x

2 2

1

+

− +

x x

x

Trang 5

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

2 2

2 2

2 1

+

− +

− +

+

+ +

x

x x

x

x x x

x

x x

5 2 4 2 2 3

x x

x x

x x

x

3 2 2

2 3

2 2

6 3

+

= +

= +

x

x x

x

x x x

x

x x

4 2 3

2 2

x x

Trang 6

Nếu 4m - 1 > 0 thì nghiệm bất phơng trình là x > 1

1 1

1

2

2 2 3

x x x

.a, Rút gọn biểu thức A

.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6+2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

a Rút gọn A=

x

x2 − 2

Trang 7

b.Thay x= 6+2 2 vào A ta đợc A=

2 2 6

2 2 4

+ +

Trang 8

b TÝnh gi¸ trÞ cña P víi 2

x

x x x

x

x x x x

x x

: 1

1 (

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

Trang 9

§Ó P nguyªn th×

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

VËy víi x= {0 ; 4 ; 9} th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 18 :cho biÓu thøc P =

9

9 3 3

x x

− + +

=

− +

3 ( )

3 )(

3 (

9 3 3

2

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x

3

3 )

3 )(

3 (

) 3 ( 3 )

3 )(

3 (

9 3 )

3 )(

3

(

9 3 6 2

3

+

=

− +

=

− +

=

− +

− + +

x x

x

x x

x

x x

x

x x x

3 3

1 3

3 0

+

≥ +

x x

x x

VËy P ®ạt gi¸ trÞ lín nhÊt =1 khi x=0

) 3 4 ( 13 3

4

) 3 2

(

3

= + + +

= +

+ +

y x

y x y x xy

y x

xy

2 )

)(

( ) (

= + +

=

− +

+

Trang 10

Bài 20 : Cho biểu thức A= 1+(

1 2

).

1

2 1

) 1 2

x

x x x

x

x x x x x

x x

=1+

1 2

) 1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 ( )

1 )(

1

(

) 1 )(

+

− +

x x

x x

x x

x

x x

=1+

1 2

) 1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 ( 1

x x

x x

x x

+ + + +

− +

+ +

− +

+ +

1

) 1 (

1 1

) 1 ( 1

1

) 1 ( 1

x x

x x x x

x x x

x

x x x x

x x

x x

= 1+

1

1 1

1 1

1

+

= + +

− + +

= + +

− +

+ +

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x x x x x

x

5

6 6 1

1 5

6

+ +

+

x x

x x x

Từ đó giải đợc x=2+ 3 và x=2- 3

3

2 1

1 3

+ +

+

x x x

Trang 12

Cho biểu thức: N =

ab

b a b ab

b b

b b

b b

a b

b a a b ab

ab b ab a a

b ab

a b b a a b b b a b

− + +

) () )

(

) )(

( ) (

) (

b) Ta có a = 6 + 2 5 = ( 5 + 1 ) 2 = 5 + 1

v à b = 6 − 2 5 = ( 5 − 1 ) 2 = 5 − 1

1 5 1 5

1 5 1

2

+

− + +

+ +

+

x

x x

x

x x

x

x

víi x > 0 vµ x ≠ 1a) Rót gän T

b) Chøng minh r»ng víi x > 0 vµ x ≠ 1 lu«n cã T < 31

Giải

1

1 1

2

+

− + +

+ +

+

x

x x

x

x x

x x

=

1

1 1

1 1

) (

2

3 + + − −

+ +

+

x x

x

x x

x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

) 1 )(

1 ( 2

+ +

+ +

− +

+ +

x x x

x x x

x x

=

) 1 )(

1

x x x

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

+ +

x x x

x x

=

1

+ + x x x

Trang 13

b)

XÐt 31 - T = 31 -

1

+ + x x

x

=

4

9 ) 2

1 ( 3

) 1 (

2

2

+ +

1

− +

+

+

a

a a a

a a

1

− + +

+

a

a a a

a a

1

) 1 ( 1 1

) 1 (

a

a a a

a a

a A

0 1

a a

0 1

0 1

2 a a

1 5

0 1

a a

a a

a a

Trang 14

=

a

a a a

+ +

1

) 1

)(

1 (

= 1 + a + a

) ( 1

x x

x

x+ + − =

) 1 )(

1 (

) 1 ( 1

x x

x x x

− +

+ +

= 11−+x x b)

Với x = 12 ta có : P =

2

1 1 2

1 1

+

P =

) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( 1

2

1

− +

+

với x > 0 và x ≠1a) Chứng minh : Q = x2−1

b) Tỡm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

Trang 15

Giải :

Cõu 1)

5

6

14 + = 5 + 6 5 + 9 = ( 5 + 3 ) 2

= 3 + 5

Tơng tự : 14 − 6 5 = 3 - 5

Vậy P = 3 + 5 + 3 - 5 = 6

Cõu 2) a) Q = x x x x x x x 1 ) 1 )( 1 ( 2 ) 1 ( 2 2 +       − + − − + +

=

x x x x x 1 1 2 1 2       − − − + +

=

x x x x x x x x x 1 ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 ( ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 (       − + + − − − + − +

= (xx +2 x x(−x2)+−1)((x+xx1)−2 x −2)

= xx+2 xx2(−xx1−) x +2 x+2

= 2( 1) = 2−1 − x x x x

b) Q = x2−1 nguyên ⇔ x -1 là ớc của 2 ⇔ 

  ± = − ± = − 2 1 1 1 x x

Do đó x lớn nhất ⇔ x – 1 = 2 ⇔ x = 3

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

+

+

− +

:

a) Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn

b) Chứng minh Q≥ 0

c) So sánh Q với Q

Giải :

a)

x ≥ 0

y ≥ 0

x ≠ y

Trang 16

Q = ( )( ) ( )( )

xy y

x x

y x y

y xy x

y x y

x

y x y x

− +

y x x

y x y

y xy x

x y y

y xy x

y x

y xy x

y x y

x

y xy x

y x

+

+ +

+ +

=

y xy x

xy y

xy x

y x y x

xy

+

= +

Trang 17

x x x x

x x

Trang 18

Và:

(2)

Ta giải phương trỡnh:

Vậy miền xỏc định của P là:

Với x thuộc miền xỏc định, từ (1) và (2) ta rỳt gọn được:

b) Với x thuộc miền xỏc định, ta tỡm x sao cho P = 1

x x

x

x

+ +

+ +

1 2 6 5

9 2

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

x x

x

x

+ +

+ +

1 2 6 5

9 2

Trang 19

a) §K x≥ 0 ;x≠ 4 ;x≠ 9

Rót gän M = ( )( ) ( )( )

2 1

2 3 3

9 2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x

1 2

3

2 1

x

x M x

x

x x

b)

( )

16 4

4 16

4 16

15 5

1

3 5

1

5 3

1 5

= +

x

x x

x x

x x

c) M =

3

4 1 3

4 3 3

1

− +

x x

x

Do M ∈znªn x −3lµ íc cña 4 ⇒ x−3 nhËn c¸c gi¸ trÞ: -4; -2; -1; 1; 2; 4 ⇒ x∈{1 ; 4 ; 16 ; 25 ; 49} do x≠ 4 ⇒ x∈{1 ; 16 ; 25 ; 49}

Bµi 35 : Cho biÓu thøc

1

1 2 2

1

2

− +

+

− + +

=

x

x x

x x x

x

x x

2 1 2 1

1

1 1

+

− +

+

− + +

x

x x x

x x

x x

x x

Trang 20

1 (

3 )

1 (

3 1

3 1

+

+

x x

x x

x x

x x

x

x

=

) 1 ( ) 1 (

4 )

1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 )(

x x

x x

x

x x

x x

TÝnh trong ngoÆc ngoặc

x x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x x

) 1 ( ) 1 (

− +

1 )

2 )(

(

4 2 3 1

2 2

1 2

4 2 3

− +

+

− +

+

− +

x

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x

x x

P=

2

1 )

2 )(

1 (

) 1 ( )

2 )(

1 (

1 2 )

2 )(

1 (

4 1

4 2

+

= +

= +

+

= +

+

− +

x

x x

x

x x x

x

x x x

1 3 3

+

= +

Trang 21

6 4 6

1 3

6 5 3

6 6

1 3

6 5 ) 1 3

(

3

) 1 3 (

x x x

x x x

x x

) 1 3 ( 6 1

3

1 3 6 1

3

) 1 3 ( 6 ) 1 6 9 ( 4

1 (

) 3 ( ) 1 )(

3 ( ) 1 )(

1 (

3 1

3 1

3 1

3

− +

+

− +

= + +

− + +

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x

=

1 )

1 )(

1 (

) 1 ( )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

3 3

3

3

+ +

=

− +

+

=

− +

+

=

− +

+

+

− +

x x

x x

x x

x x x

x x

x x x

x

x

x x

Trang 22

GiảI : A= 3 2 3 3 1

3 9

) 3 3 ( 6 2 3 ) 3 3 )(

3 3 (

3 ( 6 3

) 2 3 ( 3

= + +

=

+ +

=

− +

− +

B, B=

x

x x

x x

x x

x x

x

1

) 1 ( ) 1

1 ) 1 (

1 :

) 1 (

= +

2

2 + -2 2−3 = 2+2+2 2−3=3 2−1

B, với giả thíế đã cho x ≥0và x ≠3 ta có

Bieur thức biens đổi =

1 3

1 ).

3 ( ) )(

3 (

) 3 (

) 3 ( 3 (

)

(

) 3 (

)

(

2 2

3 3

=

= +

+ +

+

x

x x

x x

x x

Trang 23

A =

) 1 ( 2 ) 1 2 ( ) 1 ( 1

) 1 )(

1 ( 2 ) 1 2 ( 1

) 1 )(

1

− +

+

+

− +

+

+ +

x

x x

x

x x x

x

x x x x

=x- x-2 x −1+2 x+2 =x- x+1

Vëy A

=x-4

3 ) 2

1 ( 4

3 ) 2

1 ( 2

1 2 ) (

4

1 2

x

1 1

2 1

− +

= +

5 3 7 0

1 3 0

3

1 1

1 1

x

1

1 ( : 1

1

3 2

2 3

x x x

x x

)(

1 (

) 1 )((

1 ( :

1

) 1

)(

1 (

2

2

x x x x x

x x x

x x x x

+

− +

− +

+

− + +

1

1 : ) 1 ( ) 2

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( : 1

) 1

x

x x

x x

x x x

x

− +

= +

− +

272 3

8 9

34 ) 3

5 1 )(

9

25 1 ( ) 3

5 ( 1 ) 3

5 ( 1 , 3

5 3

=

=

= + +

1

2

− +

+

− + +

x

x x

x x x

x

x x

A, Rót gän A=?

B, T×m GTNN cña A=?

Trang 24

Gi¶I : a, A

1

) 1 )(

1 ( 2 ) 1 2 ( 1

) 1 )(

1 (

− +

+

+

− +

+

+ +

x

x x

x

x x x

x

x x x x

= x( x−1)−(2 x+1)+2( x+1)= xx−2 x−1+2 x+2=xx +1

2

1 2

1 2

2 2

4

3 2

1 2

1 2

1 4

c) Với 0 < ≠a 1 thì A< 0 khi a− < ⇒ − < ⇔ < 1 0 a 1 0 a 1

a Kết hợp với điều kiện ta

có A < 0 khi 0 < a < 1

Bài 47: Cho biểu thức P =  − −   − − + 1 

1 1

1 :

1 1

1

x x

x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức P được xác định

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P khi x = 4

Gi¶i : P =

) 1 )(

1 (

2 :

) 1 (

1 )

1 )(

1 (

1 1

: ) 1 (

1

− +

=

− +

+

− +

x x x

x

x x

x x

x x

=

x

x x

x

x x

2

1 )

1 ( 2

) 1 )(

1

− +

Víi x=4

4

3 4 2

1 4 2

Trang 25

Bài 48 :

Cho biểu thức P =

) 1 3 )(

2 (

4 2 5 1 3

2 2

1 3

− +

x x

x x x

x x

1 4

y x

y y

y

x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

(

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phuơng trình P = 2

Bài48: a) điều kiện để P xác định là :; x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠ 1 ; x + y ≠ 0

=+

=+

−+

y x

y y

x

Trang 26

Ta cã: 1 + y ≥ 1 ⇒ x− ≤ 1 1 ⇔ ≤ ≤ 0 x 4 ⇒ x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vµo ta cã c¸c cÆp gi¸ trÞ (4; 0) vµ (2 ; 2) tho¶ m·n

Bài 51 : Cho biÓu thøcA =  −   + − 

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

víi x > 0 vµ x ≠ 1a) Rót gän A

1 1

1

x

x x

x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

1 1

1

x

x x x x

x x

x

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x

1

: 1

x

=

x

x x

x

+ + + -

1 1

x x

+

−a/ Rót gän P

x

+ + + -

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

x− = 2 ( 1)( 1) ( 1)

Trang 27

x x

− +

2

2

Là một số tự nhiên

b Cho biểu thức: P =

2 2

2 1

+

z y

yz

y x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

(

2 2

+ +

+ +

= +

+

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

1 1

1 2

3 9 3

− +

x x

x x

x

x x

A, tìm điều kiện xác định và rút gọn P=?

B,Tìm các số tự nhiên x để

P

1 là số tự nhiên ?

C, Tình các giá trị của P với x =4−2 3

GiảI : a,điều kiện xác định là x≥ 0 ,x≠ 1

, Rút gọn ta đợc P =

1 3 3

Trang 28

3 1

) 1 3 ( 3

3 2

b a

2) Tìm điều kiện xác định của A

B, Rút gọn biểu thức A=?

A= − −   −  − 

+ +

) 1 1 ( : 1 1 : )

)(

(

2

2 b a b a

ab b

a

b ab a b

a

=(a+b+ abab):(

ab

a b b a

a

2 2

2 2

+

− +

=

− + +

− +

=

− + +

− +

=

− +

2 2

) 1 3 ( ) 1 3 (

) 1 3 ( ) 1 3 ( 3 2 4 3 2 4

3 2 4 3 2 4 ) 3 2 3 2 ( 2

) 3 2 3 2 ( 2 3 2

3

2

3 2

2 1 3

1

3

1 3

Trang 29

c) Tính giá trị của B biết x= 4− 7 − 4+ 7 + 2

Vậy giá trị của B = 0

Bài 58: Cho biểu thức: A x 1 x 1 : 22 x 1

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 + 8

c) Tìm giá trị của x khi A = 5

HD: a) ĐK: x ≠ ±1: A 4x2

1 x

=

− ; b) x = 3 + 8 1 = + 2 Khi đó: A = −2 ; c) x 1 = − 5; x2 5

5

=

Trang 30

Bài 59: Cho biểu thức: A x 1 2 10 5

a 1 3 a 4

c) Tính giá trị của biểu thức C khi x = 6 + 20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên

HD: a) x ≠ 1, x ≠ −2, x ≠ 0; b) C x 2

x 2

= + ; c)C= 5 2− ; d) x ∈ {−1, −3, −4, −6, 2}

Bài 62: Cho biểu thức: A a a 1 a a 1 :a 2

a 2

= − − + ÷÷ −a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A không xác định

Bài 63: Cho biểu thức: B x 2x x

b) Tính giá trị của B khi x 3 = + 8

c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?

Trang 31

a) Tìm điều kiện của a để B xác định Rút gọn B

b) Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?

b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

3) Tìm giá trị lớn nhất của P

HD: 1) Điều kiện để P có nghĩa : x ≥ 0 và x ≠ 1 Kết quả: P = x (1 − x )

Trang 32

a) Tìm điều kiện để biểu thức B xác định

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm giá trị của x khi B = 4

d) Tìm các giá trị nguyên dương của x để B có giá trị nguyên

=

1

x

xx+

Trang 33

Vay B =

1

x

xx+ c) x= 4− 7 − 4+ 7 + 2= 2(4 7) 2(4 7) 2

x 2 nguyên, khi đó x-2 = -1 nghĩa là x = 3, hoặc x = 1.

Bµi 71 : Cho biÓu thøc A =  − 

+

− +

1 2

1 2

2

x

x x

x x

3 1

1 3

Trang 34

Bài 72 : Cho biểu thức M = 1-

+

1 2

1 )(

( 1

2 1

1 2

x

x x

x x

x

x x x x x

x x

A, Tìm các giá trị của x để M có nghĩa ? Rút gọn M =?

B, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2000-M khi x≥4

C, Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số nguyên ?

Giải :

A, Để M có nghĩa thì x+ x+1>0, x+1≥0,1− x ≥0⇔ x≥1, 2

4

1 0

1 2 )(

1 )(

1

(

) 1 ( ) 1 )(

1

2

(

) 1 2 )(

1 )(

1 (

) 1 ( )(

1 2 2

( 1

2

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 2

) 1 )(

1 ( )

1 )(

1 )(

1 (

2 1

2 2

2

1 2

) 1 )(

1 ( )

1 )(

1 )(

1 (

) 2

)(

1 ( ) 1 )(

+

− +

=

− +

− +

− +

+

− +

=

− +

− +

+ +

− +

− +

− +

− +

− + +

− +

x x

x x x

x x

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x

x x

x x

x x x

x x x x x x x

x x x

x

x

x

x x

x x

x x x

x x x x x x

x x

x

Vậy M =

1-1

1 1

1 1

) 1 (

+

= +

+

− +

= +

x x x

x

x x x x x

x

x x

B, SM suy ra M

=2000-, 4

3 ) 2

1 (

1 2000 3

1 4

3 ) 2

1 (

1 0

3 4

3 4

9 4

3 ) 2

1 4 ( 4

= +

≥ +

x x

3 2

3 2

1 (

1 ⇒ < <

≤ +

M x

1

0

x

x x

x d0 x≠1 nên M= 1khi x=0

Trang 35

Bài 73: Cho biểu thức P= ( )

1

2 1

1 ( : )

2 3

2 2

2

+ +

a

a a

a a

a

a a

a a

a

) 1 (

) 1 ( 1

1 ) 1 (

1 )

1

2 1 ( : ) ) 1 (

= +

− + +

+

2 3

3 2 3

3 1 3 1 3

3 1

1 3 2 3

) 1 3 ( 2 3

) 1 3 ( 2 3 2 2

3 2 4 2 3

2

2

3 2

4

2

) 3 2 ( 2

) 3 2 2 ( 2 )

3 2 ( 2

3 2 2 ( 2 3 2 2

2 3

2

2

2

2 2

Thay vào ta có P =

2

2 2

1 2

1 2

a a

C , tìm a để p < 0 v ì a ≥0 vậy để P <0 thì a-1 < 0 suy ra a <1

+ +

1

1 1

1 : 1 )

1 )(

2 (

2 3

a a

a

a a a

a

a a

2 1 8 1

2 1

1 ,

1 8

1

a

a a

a a

a p

9 3

0 3 0

)

3

(

0 9 6 0

8 8 1 2 16

) 1 ( 8 ) 1 (

≥ +

a a

a a

a a a

a a a a

) 1 ( 2 3 ) 1 ( 3

) 1

a a

a

a a

a a

A, Rút gọn A = ?

Trang 36

B , S sánh A với Q =

1

1 2

a a

GiảI : a , rút gọn ta đợc A =

1

a a

1

1 2 1 1

a

a a

− +

2

3 1

: 3

1 3

2

4

x

x x

x x

x

x x

C, Để P < 1

1

3 0

1

1 2

0 1 1

2 1

x x

x

x x

x+1>0 nên P luôn nhỏ hơn không với mọi x

1

1 (

2 2

1

` 2

) 3 (

− + +

+

− +

− +

x x

x x

x x

x

x x

2 2

+ +

= +

+ +

x x

0 4 2

2 4

) 2 ( 4 2

⇔ +

= +

⇔ +

= +

= +

x x x

x x

x

x

đặt x =t ≥0 t2+t-4=0 giảI ra ta nhận giá trị x=

2 2

17 1





− +

Trang 37

Bµi 78 : Cho biÓu thøc P =

x

x x x

x x x x

2 4 2 9

) 1 2 ( 2 2

9 1

Bµi 79 : Cho biÓu thøc S =





 +

2

x

x x

x x x x

+ +

x x x

B, v× x+ + = + + + = + + >

4

3 ) 2

1 (

4

3 4

2

3 ) 2 (

4

x

x x

x x

x x x

) 1 3 2 ( ) 1 ) 3 2 (

= + +

Bµi 81 : Cho biÓu thøc M =

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

A, Rót gän M = ?

Trang 38

− + +

=

− + +

=

− + +

Vậy x=4 Thay vào ta có M=

5

3 3 2

3 3 4

+

= +

C, Tìm x để M < 1/2

0 3

3 0

) 3 ( 2

3 6

0 2

1 3

3 2

1 3

<

+ +

x x

0 3

0 ⇒ + >

x vậy x−3<0⇔ x <3⇒x<9

Bài 82: Cho biểu thức P =

x x

x x

1 2

4+ + =

3

13 1 3

) 4 )(

1 (

4 3 1

1

− +

x x x x

x x

x

x x x

4 0 4 1 0 ) ( 4 )

Trang 39

Bài 84 : Cho biểu thức A =

1 1

1 :

1

1 1

3

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x

4

) 2 ( 4

4 4 1

1

1 1

2

+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x

1 (

1 1

) 1 ( )

1 )(

1 (

) 1 2 )(

1 (

+

− +

− +

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

− +

+

− +

1 2 ) 1 2 )(

1 (

1

1

) 1 ( ) 1 2 )(

1 (

1

) 1 )(

1

(

) 1 2 )(

1

(

x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x

x

x x

x

=

1

) 1 ( 1 2 1 2 1

)

1

(

+ +

+

+

x x

x x x

x x

x x

) 1 2 ( 2 1 4

4

) 1 4

(

+ +

+

= + +

+

Bài 86 : Cho biểu thức Q =

2 2 2

1 1

1 1

x x

x x

x

A, Rút gọn Q = ?

B, tìm x để > 2

x Q

Giải : đ/k xác định x>0 x≠ 1

Trang 40

A, Q =

x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x x x x

x x

x x

) 1 ( 1

4 4

) 1 ( 1 4

4

) 1 ( 1

1 2 1

2 2

1 1

) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2

2 2

B, Để

x x

x x x

x x

x x x

2

1 2

1 2

Bài 87 : Cho biểu thức Q =   + + − 

+ +

1

1 1

1 : 1 )

1 )(

2 (

2 3

a a

a

a a a

a

a a

8 8 1 2 16

) 1 ( 8 ) 1 ( 16 1

8

1 1

2 1

⇔ +

≥ +

a a a

a a

a a

a a

1 : 1

+

x x x x

x x

x x

3 1 1

2 1

2

− +

x x

x x

x x

1 1 3

Là (3) = ± 1 , ± 3 giải ra ta đợc x= 0, 4 ,16

Bài 91 : Tính 2+ 3 2+ 2+ 3. 2+ 2+ 2+ 2+ 3 . 2− 2+ 2+ 3 =

Ngày đăng: 24/10/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w