Bất đẳng thức Bernonlly.. F Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức trong hình học: 1.. Dấu bằng khi: A,B,C thẳng hàng... $7: Phơng pháp chứng minh bằng quy nạp.. B1 Thử trực tiếp với n n
Trang 1Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
b a
c bc ac
b a
a
2 1 2
Trang 2Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức Hoặc 1 2 1. 2 .
2
2 1 2 2
2
2
(a +a + +a n b +b + +b n ≥ a b +a b + +a n b n Với∀a1 ,a2,…, an,b1 ,b2,…, bn R∈ Dấu bằng khi:
n
n b
a b
a b
4 Bất đẳng thức Bernonlly.
Với ∀a∈R,a≥−1:(1+a)n ≥1+na,∀n∈Z+
Dấu bằng khi và chỉ khi a = 0
E) Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức có dấu giá trị tuyệt đối:
a X
a X
F) Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức trong hình học:
1 Với ba điểm A,B,C tuỳ ý thì: AB + BC ≥AC Dấu bằng khi: A,B,C thẳng hàng
2 Với mọi a, b: a +b ≥a+b Dấu bằng khi: a, b cùng phơng
3 Với mọi a, b: a +b ≥a+b Dấu bằng khi: a, b cùng phơng
a
với ab > 0
VD2 CMR:
ab b
21
11
1
2
VD3 CMR: a3 +b3 ≥a2b+ab2 với ∀a, b ≥ 0
Trang 3Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
1
3 2
1 2 1
+ + + +
n
n với n∈N*
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a d c
c d c b
b c b a
c a c
b c b
a a c
c c b
b b a
a
+
+ +
+ +
<
+
+ +
+ +
$5: Phơng pháp chứng minh bằng dùng giả thiết.
VD1 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác CMR: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
VD2 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác CMR:
a) (-a+b+c)(a-b+c)(a+b-c)≤abc
b) a3+b3+c3+3abc ≥a(b2+c2)+b(c2+a2)+c(a2+b2)> a3+b3+c3+2abc
VD3 Cho a,b,c ∈[− 1 ; 2] và a+b+c=0 CMR: a2 + b2 + c2 ≤ 6
VD4 Cho các số nguyên dơng: a,b,p,q,r,s Thoả mãn các điều kiện qr – ps =1
1
2 3
1 2
1
<
+ + + +
n
n với n∈N*
Trang 4Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
VD3 CMR: 1 2
2
11
1
2 2
2 + + + <
n với n∈N*
$7: Phơng pháp chứng minh bằng quy nạp.
B1 Thử trực tiếp với n nhỏ nhất ( có trong bài toán ) bài toán đúng
B2 Giả xử bài toán đúng với n=k ( với k lớn hơn n đã thử ) PCM: Bài toán đúng với n=k+1.
a) Đẳng thức
VD1 CMR: 1+2+3+…+ n =
2
)1(n+
1(n+ n+
n i i n
i
a
m a
m
1
1 2 1
n i
k i n
k i
a
m a
m
1 1
1
)(
n i
k i n
k i
a n
m a
m
1 2
1 1
)(
Với mọi ai,mi >0,k∈N*
$8: Phơng pháp chứng minh bằng phản chứng.
Để chứng minh A ≥ B
Ta giả sử A < B từ đây biến đổi dẫn đến trái với giả thiết của bài toán
hoặc trái với một điều đã biết trớc đó
Kết lận A ≥ B đúng
VD1 CMR: + ≥ 2
a
b b
a
với ab > 0
VD2 Cho a,b,c >0 và abc=1 CMR: a+ b+ c ≥ 3
VD3 Cho a,b thoả a+b=2 Chứng tỏ ab<1 và a4+b4 ≥ 2
$9: Phơng pháp chứng minh bằng h m s à ố
A) S ử d ụ ng miền giá trị
Để chứng minh B < f(x) < A
Đặt y=f(x) xác định trên D
Khi đó với mọi x thuộc D thì phơng trình f(x) – y = 0 có nghiệm
Từ đó suy ra điều kiện: y∈(B;A) hay B < f(x) < A
1
13
1
2
2
≤+
−
++
≤
a a
a a
với a > 0, a R∈
VD2 CMR:
3
112
12
2
2
>
++
+
−
a a
a a
với a R∈ B) S ử d ụ ng Định lý Lagrange
Trang 5Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
Nếu y=f(x) liên tục trên [a; b] và có đạo hàm trên (a; b) thì: ( )
a b
a f b f c f b a c
a f b f
−
− ( ))
(
PP: Chỉ ra y=f(x) liên tục trên [a; b] và có đạo hàm trên (a; b) thì: ( )
a b
a f b f c f b a c
hàm số y=f(x) XĐ trên (a;b) nếu:
*) f, (x) ≥ 0 ∀x∈( )a;b thì hàm số không giảm trên (a;b) (số điểm có f,(x)=0 là môt số hữu hạn ) *) f, (x) ≤ 0 ∀x∈( )a;b thì hàm số không tăng trên (a;b) (số điểm có f,(x)=0 là môt số hữu hạn ) *) f, (x) = 0 ∀x∈( )a;b thì hàm số không đổi trên (a;b)
Bài toán II: Chứng minh bài toán: f(x)>0 ∀x∈ (a;b)
PP: Tìm tập XĐ: D chỉ ra [a;b)⊂D
Tính f(a) chỉ ra f(a)≥ 0
Tính f,(x) và chỉ ra f,(x)>0 ∀x∈ (a;b)suy ra f(x)>f(a)≥ 0 ∀x∈ (a;b)
D) S ử d ụ ng Y min;YMax của hàm số
Bài toán III: Chứng minh bài toán: f(x)≥0 ∀x∈D1
PP: Tìm tập XĐ: D chỉ ra D1 ⊂D
Tìm Ymin với x∈ D1 Chứng tỏ Ymin ≥ 0 từ đó suy ra ∀x∈D1:y= f(x)≥Ymin ≥0
E) S ử d ụ ng tính chất của hàm số lồi,lõm(BĐT JENSEN)
*) Hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp 2 f,,(x)>0 ∀x∈ (a;b)thì ∀x1;x2; ;x n ∈ (a;b)ta có:
++
n
x x
x nf x f x
f x
n
)(
)()
++
n
x x
x nf x f x
f x
n
)(
)()
1
4cos1
2cos1cos1cos
+
++
≤+
x
x x
sin 2
sin 2 sin A+ B+ C ≤ với A,B,C la số đo các góc trong của 1 tam giác b)
a
a b a
b b
2
2 sinx + tanx ≥ x+ 1 ∀x∈ π
Trang 6Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thứcBài tập 4: CMR
ne x
2
b a b
∈
≥ +
∈ +
n
x x
e) ∀x> x−x < sinx<x
6 : 0
3
Bài 6: CMR nếu n là số tự nhiên chẵn và a là số lớn hơn 3 thì (n+1)xn+2-3(n+2)xn+1+an+2=0 VN
b m
a
thì ax2+bx+c=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1)
$10: Phơng pháp chứng minh bằng biến đổi tơng đơng.
VD1 Cho a,b,c R∈ CMR: a2 + b2 + c2 ≥ ab+bc+ca
VD2 Cho a,b,c,d R∈ CMR: a2 + b2 + c2+d2+1 ≥ a+b+c+d
b a
−
+ 2 2
≥ 2 2 Nếu ab=1 và a>b
VD8 Cho a,b R∈ CMR: a2 + b2 + 1 ≥ ab+a+b
VD9 Cho a,b,c ∈[ ]0 ; 1 CMR: a2 + b2 + c2 ≤ 1+a2b+b2c+c2a
VD10 Cho a,b,c ∈[ ]0 ; 2 và a+b+c=3 CMR: a2 + b2 + c2 ≤ 5
$11: Phơng pháp chứng minh bằng hình học-vộc tơ.
bài 1: (x+y) 2 +z2 + (x−y) 2 +z2 ≥ 2 x2 +z2 HD: a(x+y;z); b(x−y;z).Với: x,y,z∈R
Bài 2: (x+m) 2 +y2 + (x−m) 2 +y2 ≥ 2m HD: a(x-m; y); b( −x−m; −y).Với: x,y,m∈R
2 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 2
(a −x + b −y + a −x + b −y ≥ a −a + b −b
Với: x,y,a1,a2,b1,b2∈R HD: A(x;y), B(a1;b1), C(a2;b2)
Bài 4: a2 +b2 + c2 +d2 ≥ (a+c) 2 + (b+d) 2 Với: a,b,c,d ∈R HD: u(a;b),v(c;d).Bài 5: a2 +b2 + c2 +d2 ≥ (a−c) 2 + (b−d) 2 Với: a,b,c,d ∈R
HD: u(a;b),v( −c; −d) Hoặc A(a;b), B(c;d) và có: OA+OB≥AB
Bài 6: ab+cd ≤ a2 +c2 b2 +d2 Với: a,b,c,d R∈ HD: u(a;c),v(b;d).và có: u.v ≤uv.Bài 7: Tìm giá trị N2 của y= x2 − 2px+ 2p2 + x2 − 2qx+ 2q2 Với: p,q∈R và p<0; q>0
HD: A(p;p); B(q;q); M(x;0) và có: MA+MB≥AB Từ đó Miny= 2(q-p) khi: M≡O Tổng quát: Với: p,q∈R.Đặt A(x-p; p) , B(x-q; q) Thì: OA+OB≥AB= (p−q) 2 + (p −q) 2 Bài 8: Tìm giá trị LN & NN của: y=
2 1
x+ − Với : x∈[ ]0 ; 2 HD: u( 1 ; 2 2 ),v( x; 2 −x).
2 1
2 2
1x = −x ⇔x=
Trang 7Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức khi đó u//vcòn Min y= 2 khi đó v cùng phơng Ox hay 1- 0
2x = ⇔ x= 2 Bài 9: 3x2 + 8x− 3 ≤ 5 (x2 + 1 ) HD: ( 3 ; 4 ), ( 2 1 ; 2 ).
x x
v
u − Và có: uv ≤uv Bài 10: Tìm giá trị N2 của y= cos 2 ϕ − 2 cos ϕ + 2 + cos 2 ϕ + 6 cos ϕ + 13
HD: A(1;1-cosϕ); B(3;4), C(1;0).y =OA+AB≤OC+CB= 1 + 20
Bài 11: Chứng minh rằng: cos 4 ϕ + cos 4 α + sin 2 ϕ + sin 2 α ≥ 2
HD:u(cos 2 ϕ ; cos 2 α ),v(sin 2 ϕ ;o),w( 0 ; sin 2 α ) và có: u+v+w ≥u+v+w
Bài 12: Chứng minh rằng: 4 cos 2xcos 2 y+ sin 2 (x−y) + 4 sin 2xsin 2 y+ sin 2 (x−y) ≥ 2
HD: M(2cosxcossy;sin(x-y)), N(-2sinxsiny;-sin(x-y)) và có: OM+ON ≥MN
1 (
2
3
; 2
1 ( −
B và có: MA−MB ≤AB= 1 bằng khi OM//AB loại.Bài 14: Chứng minh rằng: x2 +xy+y2 + x2 +xz+z2 ≥ y2 +yz+z2
2
3
; 2 (
), 2
3
; 2 (x y y v x z z
4
3 ) 2 (
≥
+ +
+ +
+
ca
c a bc
b c ab
a
HD: (1; 2), (1; 2), (1; 2)
a c
w c b
v b
a
u và:u+v+w ≥u+v+w= (1+1+1) 2 + 2 (1+1+1) 2 = 3
c b a c
b a
Bài 16: Cho: x,y,u,v∈R và: x2+y2=u2+v2=1 chứng minh: − 2 ≤x(u+v) +y(u−v) ≤ 2
c b c
b a
Bài 2: Cho a,b,c *
+
∈R CMR: ( + + )(1+1+1) ≥ 9
c b a c b a
Bài 3: Cho a,b *
+
∈R CMR: 1 1 4 .
b a b
+
∈R CMR:
2 2
2
3 3 2
a b
−
1 1
Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất của hàm số f(x) = (x +3)(5-x) Với −3≤ x≤5
Bài 9: Với x>1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x +
Trang 8Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thứcBài 11: Tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x− 1 + 4 −x.
Bài 12: a) Cho a,b,c R∈ CMR: ( ) 2 3 ( 2 2 2 ).
c b a c
b
a+ + ≤ + +
b) Cho a,b,c,d R∈ v b<c<d c hoặc d<c<b CMR: à ( ) 2 8 ( ).
bd ac d
c b
a+ + + > +
4 (a+b+c+d 4 ≥abcd Bài 14: Cho a,b R∈ và a2 +b2 =1 CMR: a+b ≤ 2
Bài 15: a) Cho a,b R∈ và 4a - 3b = 15 CMR: a2 +b2 ≥ 9
5
1
4a2 +b2 ≥
Bài 16: Cho a,b R∈ và a < 1 ,b < 1 CMR: a+b < 1 +ab.
Bài 17: a) Cho a,b∈R+ CMR:
b
b a
a b a
b a
+
+ +
≤ + +
+
1 1
1 1
2
c) Cho a,b,c,d>0,a≤b≤c≤d và bd ≤1.CMR:
d c b a
11
11
11
11
1
2
1 1
1 + + >
+
+
Bài 19: Cho a,b,c ∈R+ CMR: a+b+c≥ ab+ bc+ ca.
Bài 20: Cho a,b,c R∈ CMR: 2 2 2 2 2 2 ( ).
c b a abc a
c c b b
Bài 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x+1x .
Bài 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) =
+
a
a
.Bài 24: a) Cho a,b,c *
+
2
12
12
1
2 2
+
++
1
2 2
c b a ab c ca b bc a
++
≥+
++
++ c) Cho a,b,c *
+
abc abc a c abc c b abc b
++
+++
++
+ d) Cho a,b,c,d *
+
∈R CMR:
.11
11
1
4 4 4 4
4 4 4
4 4 4
4
4 b c abcd b c d abcd c a b abcd d a b abcd abcd
+++
++++
++++
++
+
+
e) Tổng quát cho bài toán trên
Bài 25: Với x> -2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x +
2
2
+
x Bài 26: Với x>0 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = 3x2 +
x
1
.Bài 27: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = (2-x)(2x+1) Với: -0,5< x < 2
Bài 28: Cho a,b≥0 CMR: a) 16ab(a−b) 2 ≤ (a+b) 4
b) (1+a+b)(a+b+ab) ≥ 9ab
c) 3a3 +7b3 ≥ 9ab2
Trang 9Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
Bài 29: Cho a,b R∈ và a+b =2 CMR: a4 +b4 ≥ 2
Bài 30: a) Cho a,b *
+
∈R CMR: + ≥ 2
a
b b
a
b) Cho a,b,c *
+
∈R CMR: + + ≥ 3
a
c c
b b
a
c) Tổng quát bài toán trên
Bài 31: a) Cho a,b *
+
∈R CMR: ( + )(1+1) ≥ 4
b a b
c) Tổng quát bài toán trên
Bài 32: Cho a,b,c *
+
∈R và a+b+c = 1 CMR:
c
c b
b a
a
+
+ +
+ +
≥
1 1 1 4
3
.Bài 33: a) Cho a,b,c
a b a b
) (a b c a b c
b) Cho a,b;x,y,z>0 và x+y+z=1.CMR: 3 ( 3 ) 4 ( ) 4 ( ) 4 ( ) 4
z
b a y
b a x
b a b
b a b
2 2
2
a + + ≥ + +
c) Tổng quát bài toán trên
Bài 38: Cho a,b,c ∈R+ CMR: (a+b)(b+c)(c+a) ≥ 8abc.
Bài 39: a) Cho a,b,c *
+ +
+
c a c
b c b
a
b) Cho a,b,c,d *
+
+
+ +
+ +
+
d a d
c d c
b c b
a
c) Cho a,b,c *
+
∈R CMR:
c b a b a a c c
b+ + + + + ≥ + +
9 2
2 2
d) Cho a,b,c,m *
+
∈R và m>1 CMR:
c b a b a
m a c
m c b
++
≥+
++
++
+
∈R CMR:
n m nb ma
c na mc
b nc mb
a
+
≥ +
+ +
+ +
3
Bài 40: Cho a,b,c *
+ +
+ + +
+ +
+ +
+
b a
c a c
b c b
a b
a c a
c b c
b a
Bài 41: a) Cho a,b,c *
+
∈R CMR:
2
2 2
b a
c a c
b c b
+
+ +
b a
c a c
b c b
+
+ + +
Trang 10Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức c) Cho: a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR:
2
9 1 1
+
+ +
+ +c c a a b
ca a
bc
+ +
≥ +
b) Cho a,b,c ∈R* CMR:
b
c a
b c
a c
b b
a a
c
++
≥++ 22 22
2
2
c) Cho a,b,c ∈R* CMR:
a
c c
b b
a c
b b
a a
c
++
≥++ 22 22
2
2
Bài 43: Cho a,b,c,d ≥0 CMR: (a+b)(c+d) + (a+c)(b+d) + (a+d)(b+c) ≥ 6 4 abcd.
Bài 44: Cho a,b∈R+ CMR: ( 1 +a)( 1 +b) ≥ ( 1 + ab) 2
Bài 45: Cho a,b,c ∈R+ CMR: ( 1 +a)( 1 +b)( 1 +c) ≥ ( 1 + 3 abc) 3
Bài 46: a) Cho a,b,c R∈ CMR: a2 ( 1 +b2 ) +b2 ( 1 +c2 ) +c2 ( 1 +a2 ) ≥ 6abc.
b
≥ và a
2c2
2 2
b
≥ CMR: (a
1+a2)(c1+c2)≥(b1+b2)2.Bài 52: Cho: a1,a2,…,an ≥ 0 và a1+a2+…+an 2
Bài 54: a) Cho a,b,c>0 và a+b+c=1.CMR: ( 1 +1)( 1 +1) ( 1 +1) ≥ 64
c b
b) Cho: a1,a2,…,an≥0 và a1+a2+…+an=1 CMR: n
n
n a
a
1 1 ) (
1 1 )(
1 1 (
2 1
+
≥ + +
+
∈R CMR:
3
2 2
2 2
2
2 2
2
a ca c
c c
bc b
b b
ab a
++
+++
++
a b
a b
1
CMR:
n
n n
n b
a b b
b
a a
a b
a
<
+++
+++
<
2 1
2 1 1
1
Bài 59: Cho ai, i=1 ,n; ai ∈R+và a1+a2+…+an=1.CMR: 1 2 1 3 1 1 21
−
≤ +
+ +
Bài 61: Cho x,y,z ∈R+ và x+y+z=a CMR: (a−x)(a−y)(a−z) ≥ 8xyz.
Bài 62: a) Cho a>b>0.CMR: 3
) (
1 ≥
−
+
b a b
Trang 11Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức
) 1 )(
(
4
2 ≥ +
−
+
b b a
c) Cho a>b>0.CMR: 2 2
) (
d) Cho a,b & 1
2
1 , ≥ >
∈
b
a a
) ( 4
a
1 3
2 2 1 1
2)1() (
)(
)(
n n k k
k n a
a a
a a a a
1 3
1
2
1 1
+ + + +
!≤ +
với n∈N.Bài 65: CMR: (n) 2 ≥n n với n∈N
Bài 66: CMR: n n! ≥ n với n∈N,n >1
1
2 (
4
33
3
23
1
2 + + <
+ n n với n∈N.Bài 69: CMR: (2 1)(12 1) 21
5 3
1 3 1
1
<
+
− + + +
n
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
>
− + +
− + +
− +
ca
b a c bc
a c b ab
c b
≤ +
+
1 1
1
1 1 1
15
11)(
8
11)(
3
11
+++
++
9
11)(
5
11)(
2
11
+++
++
n
n với n∈N*.Bài 75: a) Cho 0<a,b,c<1 CMR: a(1-b)+b(1-c)+c(1-a)
4
3
≤ b) Cho 0<a,b,c,d<1 CMR: (1-a)(1-b)(1-c)(1-d) >1-a-b-c-d
a
.Bài 77: ∀∆ABC CMR: 2 (a+b+c) ≤ a2 +b2 + b2 +c2 + c2 +a2 < 3 (a+b+c).
Bài 78: Cho a,b,c R∈ CMR: ( 2 2 )( 2 2 )( 2 2 ) 8 2 2 2
c b a a c c b b
) 1 ( ) 1 2 )(
1 2 (
5 3
2 3 1
+
+
= +
− + + +
n
n n n
100
7 5
3 5 3
2 3 1
<
+ + + +
Trang 12Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thứcBài 82: a) CMR:
1 4 ) 1 4 )(
3 4 (
1
9 5
1 5 1
1
+
= +
− + + +
n
n n
b) CMR:
4
1 ) 1 4 )(
3 4 (
1
9 5
1 5 1
+
− + + +
n n
Bài 83: a) CMR: 1.1!+2.2!+3.3!+…+100.100!<101!
b) CMR: 1.1!+2.2!+3.3!+…+n.n!<(n+1)! với n∈N*
Bài 84: a) Cho a,b∈R* CMR: 2 3( ) 4 0
2 2
2
≥++
−+
a
b b
a a
b b
a
b) Cho a,b∈R* CMR: 2( 2) 5( ) 6 0
2 2
2
≥++
−+
a
b b
a a
b b
a
Bài 85: a,b,c,d trong đó có 3 số dơng,một số âm thoả mãn: 1+1+1+1 = 0
d c b
CMR: Các số: a+b, b+c, c+d. là số đo ba cạnh của một tam giác
Bài 86: Cho a,b,c ≥0 CMR: a3 +b3 +c3 ≥a2 bc+b2 ca+c2 ab
Bài 87: a) Cho a,b R∈ CMR:
4
1 ) 1 ( ) 1 (
) 1
)(
( 4
1
2 2 2 2
2 2 2
2
≤ +
b a b
a
) 1 )(
1 (
) ( ) 1 (
2 2
≤ +
b a ab
) 1 )(
1 (
) 1 )(
( 2
+ +
− +
≤
−
b a
ab b
!
1 )!
1 (
)!
2 (
1 )!
1
p n n
n n
+ +
+ + + +
+ +
Bài 91: CMR: (n+11)!+(n+12)!+ +(n+1p+1)!<1nn1!−(n+1p+1)! với n∈N
Bài 92: a) CMR:
n n
Bài 94: Cho x,y là hai số thực thoả x2+y2=1 CMR: f(x,y) =16(x5+y5)-20(x3+y3)+5(x+y)≤ 2
Bài 95: Cho a,b,c,d R∈ và a2+b2+c2+d2=1.CMR: (x2 +ax+b) 2 + (x2 +cx+d) 2 ≤ ( 2x2 + 1 ) 2 ∀x∈R.
Bài 96: Cho a,b *
+
∈R và a+b = 1 CMR:
2
25 ) 1 ( ) 1 ( + 2 + + 2 ≥
b
b a
Bài 97: Cho a,b,c *
+
∈R và a=c +d,b≥ c+d CMR: ab≥ad+bc Bài 98: Cho a,b,c *
b a b
a + ≥ +
Trang 13Tài liệu Ôn thi ĐH,CĐ Chủ đề: Bất đẳng thức b) Cho a,b∈R+ CMR: a n b n a b n
) 2
( 2
1 ( )
=
− 1
0
21
21
x x
1
2 <
+ + + +
n với n∈N.Bài 106: a,b,c∈R. Trong đó tổng 3 số khác không.CMR: 3 0
3 3 3
≥ +
+
− + +
c b a
abc c
b
Bài 107: Cho R,r là bán kính các đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC CMR: R 2≥ r
Bài 108: a) Cho a,b,c *
+
1
1 1
1 1
+
+ +
+
1
1 1
1 1
1 1
1
≥ +
+ +
+ +
1
1
1
−
Bài 109: Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác và có diện tích là S CMR: a2 +b2 +c2 ≥ 4S 3
Bài 110: Cho a,b,c là ba cạnh của ∆ABC CMR: a2 (b+c−a) +b2 (c+a−b) +c2 (a+b−c) ≤ 3abc.
Bài 111: Cho a,b,c *
+
∈R CMR:
c b a c b a c b a c b
1 4
1 4
1 2
1 2
1 2
+ +
+ + +
+ +
Bài 112: Nếu phơng trình: x4+ax3+bx2+ax+1=0 có nghiệm thực thì:
a) a2+(b-2)2 >3 b) 1
2 ≥ +b
3
4
≥ + +b c
Bài 114: Cho a,b,c ∈Q là ba cạnh của một tam giác.CMR: ( 1 + − )a + ( 1 + − )b + ( 1 + − )c ≤ 1
c
b a b
a c a
c b
Bài 115: Nếu phơng trình: (a+x)2+(b+y)2+(x+y)2=c2 có nghiệm thực thì: (a+b) 2 ≤ 3c2
Bài 116: a) Cho a,b,c R∈ và a(a-1)+b(b-1)+c(c-1)
3
4
≤ CMR: a+b+c ≤4
b) Cho a,b,c R∈ và a+b+c=6 CMR: a2+b2+c2 ≥12
Bài 117: a) Cho a,b,c R∈ và a2 +b2 +c2 =1 CMR: a+3b+5c ≤ 35
b) Cho x,y R∈ và 36x2 +16y2 =9 Tìm Max,Min của: p=y-2x+5
c) Cho x,y R∈ và x2 +y2 =1 Tìm Max A= x 1 +y+y 1 +x
d) Cho x,y R∈ Tìm Min f(x,y)=(x-2y+1)2+(2x+ay+5)2 tuỳ theo a R∈
Bài 118: Cho a,b,c,d R∈ và a2 +b2 +c2 +d2 =1 CMR: (t2+at+b)2+(t2+ct+d)2 ≤(2t2+1)2