THUỐC TIÊU ĐẠO 1. ĐẠI CƯƠNG 1.1. Định nghĩa: Tiêu trừ thực tích( thực chứng) 1.2. Công dụng chung: Thức ăn ứ trệ đầy trướng, ợ chua, buồn nôn Đau bụng, ỉa chảy, ấm ách, Nhạt mồm , vô vị, không muốn ăn 1.3. Phối hợp thuốc: Tuỳ theo nguyên nhân: Khí trệ hành khí Tỳ vị hư kiện tỳ . Thực nhiệt TNTT
Trang 19/1/2009 1
THUỐC TIÊU ĐẠO
1 ĐẠI CƯƠNG
1.1 Định nghĩa: Tiêu trừ thực tích( thực chứng)
1.2 Công dụng chung:
- Thức ăn ứ trệ đầy trướng, ợ chua, buồn nôn
- Đau bụng, ỉa chảy, ấm ách,
Nhạt mồm , vô vị, không muốn ăn
1.3 Phối hợp thuốc:
Tuỳ theo nguyên nhân:
- Khí trệ hành khí
- Tỳ vị hư kiện tỳ
- Thực nhiệt TNTT
Trang 2- Hàn thấp phương hương hóa thấp
- Dùng tiêu đạo không đỡ tả hạ
- Bĩ mãn, táo, thực giáng nghịch tiêu bĩ tích
2 CÁC VỊ THUỐC
Trang 39/1/2009 3
2.1 SƠN TRA
Fructus Mali
- Bắc sơn tra: Crataegus pinnatifida Bunge
- Nam sơn tra: Crataegus cuneata Sieb.et Zucc
- Chua chát: malus doumeri; D.doumeri
(Bois)Schneid
- Táo mèo: Docynia indica (Mall) Dec
Đều họ hoa hồng Rosaceac
TVQK: Toan, cam, ôn Tỳ, vị, can
CN: Tiêu thực hoá tích, Hoạt huyết tán ứ
CT: - Thức ăn tích trệ bụng đầy trướng đau PH
- Tắc kinh, huyết ứ đau bụng, lỵ ra máu PH
Kiêng kị: Người tỳ vị hư nhược
Trang 42.2 MẠCH NHA
Fructus Hordei germinatus
Hordeum vulgare L Họ lúa Poaceae
TVQK: Đạm, cam, bình, tỳ, vị
CN: Tiêu thực, khai vị, làm giảm sữa
CT: - Tích trệ đau bụng đầy trướng Phối hợp
- Nhạt mồm không muốn ăn Phối hợp
- Sữa nhiều quá căng vú, đau nhức, cai sữa PH
Kiêng kị:
Phụ nữ cho con bú, có thai
Chú ý: - Cốc nha lúa tẻ (Oryza sativa) mầm
phơi khô
Trang 59/1/2009 5
2.3- THẦN KHÚC
Massa medicata fermentata
Hỗn hợp: - Bột mì hoặc gạo
- Bột nhiều vị thuốc
- Để lên men
- Đóng thành bánh Công thức theo địa phương 4 đến 50 vị
TVQK: Cam, tân, ôn, tỳ, vị
CN: Tiêu thực hoá tích, Kiện tỳ khai vị, chỉ tả
CT: - Trướng bụng, đau, tích trệ thức ăn
(rối loạn tiêu hoá) Phối hợp
- Tiết tả, ăn uống kém Phối hợp
Kiêng ki: Người có nhiệt kết
Trang 62.4- KÊ NỘI KIM
Endothelium Corneum Gigeriae Galli
Màng trong mề gà Gallus gallus domesticus
Brisson Họ chim trĩ Phasianidae
TVQK: Cam, bình Tỳ vị, tiểu trướng, bàng quang CN: Tiêu thực hoá tích, kiện tỳ chỉ tả, Bài thạch
CT:
- Thức ăn tích trệ, bụng trướng đau Phối hợp
-Tiết tả lâu ngày không khỏi Phối hợp
- Sỏi bàng quang, mật, thận Phối hợp
- Cam tích trẻ em: bụng đầy trướng ăn kém PH
Trang 79/1/2009 7
BẢNG TÍNH NĂNG THUỐC TIÊU HOÁ( TIÊU
ĐẠO)
Tên
thuốc Vị Tính Quy kinh Công năng
Sơn
tra Toan, cam Hơi ôn Tỳ, vị, can 1- Tiêu thực hoá tích2- Trừ ứ thông kinh
Kê
nội
kim
Cam Bình Tỳ, vị, t
tràng, b
quang
1- Tiêu thực hoá tích 2- Kiện tỳ chỉ tả
3- Bài thạch thông tiện
Trang 8Tên
thuốc Vị Tính Quy kinh Công năng
Mạch
nha Hàm Bình Tỳ vị 1- Tiêu thực hoá tích
2- Giảm sữa tiêu trướng
Thần
khúc Cam, tân Ôn Tỳ, vị 1- Tiêu thực hoá tích
2- Kiện tỳ chỉ tả