XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ MẠCH THAY THẾ CỦA M.Đ.K.Đ.B 1.. Thí nghiệm với dòng điện một chiều• Mục đích của thí nghiệm này là xác định điện trở của dây quấn stato R1 Umc Imc Umc Imc... Thí nghi
Trang 1• Khi khởi động n = 0, s = 1 nên ta có mô
men:
• Tìm MK = Mmax, sm = 1, ta
có:
• Nhận
xét:
2
M
′
=
k 1
2 m
th 2
R
′
′ +
R′ = X + X′
M
s 1
Trang 2• Quan hệ M = f(n) hay n =
f(M)
• Nhận xét
• Năng lực quá tải:
Đoạn Q - b: động
cơ làm việc ổn
định
Đoạn b - c: động
cơ làm việc không
ổn định
3 Đặc tính cơ của động cơ
max
dm
M k
M
=
n
Mmax M
b
Q c
Trang 3• Bội số mômen khởi động
• Bội số dòng khởi
động
k k
dm
M m
M
=
k i
dm
I m
I
=
Ví dụ: Một m.đ.k.đ.b có 2p = 6, f = 50Hz, R2 = 0.25Ω, Mmax= 10Nm tại n = 875v/ph Tính M khi
s = 0.05, điện trở để Mk = 0.6Mmax bỏ qua tổng trở stato 1 1
Trang 41 m
1
s
′
′
m
2
1 1
m pU
1 M
= ± ×
2
1 1
1 2
m pU
1
2 2 f X
π
2 1
1 3 3U 10
×
= ×
π× ×
Trang 52 2
3 1369 3 0.25/ 0.05
6.9Nm
2 50 (0.25/ 0.05) (2)
2 2
0.6
+
2
(R + R ) − 6.67(R + R ) 4 0+ =
2 f
0.667
6
Ω
R
5.75
Ω
= Ω
Rf = 0.417Ω
2
1 1 2
m U pR / s M
′
Trang 6• Khi không cần độ chính xác cao ta có thể dùng sơ đồ sau để tính mô men của m.đ.k.đ.b:
1
I& I&′2
1
U&
1
E&
m
I&
X1
2
1 s R
s
−
′
1 2
X + X′
1 2
R + R′
Fe
I&
o
I&
1
U I
′ =
Trang 7M
′
2
R s
′
±
=
′
2
M
= ± ×
• Thông
R = (X + X )′ nên có thể bỏ qua
R1:
2 m
1 2
R s
′
±
=
′
+
2
max
M
2
M
= ± ×
Trang 8§8 XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ MẠCH THAY
THẾ CỦA M.Đ.K.Đ.B
1 Thí nghiệm với dòng điện
một chiều• Mục đích của thí nghiệm này là xác định điện
trở của dây quấn stato R1
Umc
Imc
Umc
Imc
Trang 92 Thí nghiệm ngắn mạch
• Trong thí nghiệm này, roto của động cơ được giữ đứng yên Tình trạng này được gọi là ngắn mạch
• Stato nối
1
mc
U R
2I
=
• Stato nối
1
mc
U
I
=
• Sơ đồ thí nghiệm
như hình bên:
A A
W
V
• Đo công suất vào Pn,
dòng điện In và điện
áp đưa vào Un
Trang 10• Để tránh hư hỏng máy, ta phải giảm điện áp đưa vào động cơ
• Từ số liệu đo ta có:
n n
n
U z
I
=
n
n
P
I
′
3 Thí nghiệm không tải
• Trong thí nghiệm này, động cơ chạy không tải với điện áp và tần số định mức
2 2
X = X + X′ = z − R
Trang 11• Sơ đồ thí nghiệm như hình sau:
• Các số liệu đo bao
gồm công suất vào
Po, dòng điện Io và
điện áp đưa vào Uo
A A
W
V
Po = pCu1 + pFe + pf
Io = (30 ÷ 40)%Iđm
• Khi không tải n = no và s = so Do
2
X′ ta có sơ đồ thay
thế:
R s X′ ? ′ nên khi bỏ
qua
Trang 12R′ 1
I& I&′2
1
U&
1
E&
m
I&
o 2
o
1 s R
s
−
′ Fe
I&
o
I&
Trang 13• Từ sơ đồ thay thế và số liệu đo ta có:
o o
o
U z
I
o 2
o
P R
I
Fe
o 1
X R
=
−
Ví dụ: Một đ.c.k.đ.b 3 pha, 400V, 2p = 6, f =
50Hz, nối Y chạy ở điện áp định mức tiêu thụ dòng điện 7.5A với công suất đưa vào là 700W
35A và công suất tiêu thụ là 4000W Điện trở
và roto khi n = 0 nhìn từ phía stato có tỉ số
Trang 141:0.5 Tính dòng điện stato, hệ số công suất, công suất cơ và mô men khi s = 0.04
n n
n
×
n
n
×
n
X = 2.47 − 1.09 = 2.22Ω
X = X + X′ = X + 0.2X = 2.22Ω
1
X = 1.48Ω X′ =2 0.74Ω
o o
o
×
Trang 15o
×
o
X = 30.79 − 4.15 = 30.51Ω
X = X − X = 30.51 1.48 29.03− = Ω
m
X
′
( 1.09 0.55) 29.03 0.74 0.568
29.03
+
Tổng trở toàn mạch thứ cấp:
Z = jX P(R s jX ) R′ + ′ = + jX
j29.03 (14.2 j0.74) 10.98 j5.96
Trang 16Tổng trở vào nhìn từ stato
Z = (R + R ) j(X+ + X )
(0.55 10.98) j(1.48 5.98)
1
400
3 13.72
×
o 1
cosϕ = cos32.8 = 0.84
P = 3U I cosϕ = 3 400 16.84 0.84 9800W× × × =
Công suất điện từ là công suất tiêu thụ trên Rf
dt 1 f
P = 3I R = ×3 16.84 10.98 9340W× =
Công suất cơ:
o
11.53 j7.44 13.72 32.8
Trang 17co dt
P = −(1 s)P = −(1 0.04) 9340 8970W× =
Tổn hao cơ:
co o o 1
p = P − 3I R = 700 3 7.5 0.55 607W− × × =
Công suất đưa ra:
2 co co
P = P − p = 8970 607 8360W− =
2
1
0.8581
1
104.72rad/ s
2 2
1
(1 s) (1 0.04)104.72
Trang 18§9 ĐỒ THỊ VÒNG TRÒN
• Ta xét sơ đồ thay thế sau:
1
I& I&′2
1
U&
1
E&
m
I&
X1
2
1 s R
s
−
′
1 2
X + X′
1 2
R + R′
Fe
I&
o
I&
• Khi tải thay đổi, hệ số trượt s thay đổi nên điện trở giả tưởng 2
1 s R
s
−
Trang 19• Tổng trở của toàn mạch roto sẽ vẽ nên đường thẳng trong mặt phẳng phức
• Do điện áp U1 = const nên quỹ tích của dòng điện roto trong mặt phẳng phức là đường tròn
• Do điện áp U1 = const dòng điện Io = const
• Như vậy, quỹ tích của dòng điện I1 trong mặt phẳng phức là một đường tròn
• Đường tròn tròn này được gọi là đồ thị vòng tròn của máy điện không đồng bộ
Trang 20U&
o
I&
2
I′
&
1
I&