1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG THUỐC CHỈ HUYẾT

9 582 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 KHỨ Ứ CHỈ HUYẾT: CN chung: hoạt huyết khứ ứ để chỉ huyết CTchung: Chảy máu do sang chấn (chấn thương) Chảy máu dạ dày, đường ruột, trĩ Tiểu tiện ra máu do sỏi Khái huyết, chảy máu cam Dùng khi bị chảy máu do thoát quản 1.1. TAM THẤT Radix Notginseng Panx notginseng (Burk) F.H Chen. Họ Araliaceae TVQK: cam, khổ, ôn. Can, vị CN: Khứ ứ chỉ huyết, tiêu sưng chỉ thống CT: + Chỉ huyết: chấn thương; dạ dày, đường ruột, trĩ, lị; tiểu ra máu do sỏi; rong huyết; sau khi đẻ ra máu nhiều; các vết thương chảy máu (rắc); xuất huyết nhãn tiền phòng + Chỉ thống: chấn thương sưng đau; ứ huyết gây đau; cơn đau thắt ngực. Phối hợp + Làm tiêu tan ung nhọt sưng đau, khối u.PH + Trị bệnh mạch vành. Phối hợp + Chấn thương sọ não ứ huyết. Phối hợp + Lipit huyết cao. Phối hợp + Loét dạ dày tá tràng. Phối hợp

Trang 1

1- KHỨ Ứ CHỈ HUYẾT:

CN chung: hoạt huyết khứ ứ để chỉ huyết

CTchung:

- Chảy máu do sang chấn (chấn thương)

- Chảy máu dạ dày, đường ruột, trĩ

- Tiểu tiện ra máu do sỏi

- Khái huyết, chảy máu cam

Dùng khi bị chảy máu do thoát quản

1.1 TAM THẤT

Radix Notginseng

Panx notginseng (Burk) F.H Chen Họ Araliaceae

THUỐC CHỈ HUYẾT

Trang 2

CN: Khứ ứ chỉ huyết, tiêu sưng chỉ thống

CT: + Chỉ huyết: chấn thương; dạ dày, đường ruột, trĩ, lị; tiểu ra máu do sỏi; rong huyết; sau khi đẻ ra

máu nhiều; các vết thương chảy máu (rắc); xuất

huyết nhãn tiền phòng

+ Chỉ thống: chấn thương sưng đau; ứ huyết gây đau; cơn đau thắt ngực Phối hợp

+ Làm tiêu tan ung nhọt sưng đau, khối u.PH + Trị bệnh mạch vành Phối hợp

+ Chấn thương sọ não ứ huyết Phối hợp + Lipit huyết cao Phối hợp

+ Loét dạ dày tá tràng Phối hợp

Trang 3

+ Bổ huyết Phối hợp

Liều 4-12g/ ngày KK: phụ nữ có thai, người âm hư không có trệ

1.2- BỒ HOÀNG

Pollen Typhae

Typha orientalis G.A Stuart; T augustifolia I.

Họ hương bồ Typhaceae

TVQK: cam, bình Can, tâm bào, tỳ

CN: hoạt huyết khứ ứ chỉ huyết, cố sáp, lợi tiểu

CT: + chỉ huyết: Thổ huyết, niệu huyết, tiện huyết, băng lậu, nục huyết, lị huyết, chấn thương chảy máu do huyết

ứ Phối hợp

+ Chỉ thống: ung nhọt sưng đau; tâm phúc thống; đau bụng

Trang 4

+ Mỡ trong máu cao Phối hợp

+ Bệnh mạch vành Phối hợp

Liều 10-15g/ngày

Kiêng kị: phụ nữ có thai, người âm hư không có trệ

2- THANH NHIỆT LƯƠNG HUYẾT CHỈ HUYẾT

Chữa các chứng chảy máu do huyết nhiệt

2.1- TRẮC BÁCH DIỆP

Cacumen Platycladi Platycladus orientalis (L.), Franco.

Họ hoàng đản Cupressaceae

TVQK: khổ, sáp, hàn Phế, can, tỳ

CN: lương huyết chỉ huyết, làm mọc tóc đen

Trang 5

CT: + Chỉ huyết: thổ huyết, niệu huyết, tiện huyết, trĩ huyết, băng lậu, khái huyết, chảy máu đường tiêu

hóa do nhiệt Phối hợp

+ chữa sói tóc (ngâm cồn 700 bôi) Phối hợp

+ Bệnh zona, phối hợp hoàng liên, h.hoàng, kh phấn bôi

Liều 10-15g/ngày

Kiêng kị: người thể hàn

2.2- HÒE HOA

Flos Styphnolobii japonicii

Styphnolobium japonicum (L.) Schott;

Syn Sophora japonica L Họ đậu Fabaceae

Trang 6

CN: lương huyết, chỉ huyết, thanh can hỏa

CT: - Chỉ huyết: Tiện huyết, trĩ huyết, nục huyết, niệu huyết, khái huyết, băng lậu, lị huyết, chảy máu

đường tiêu hóa do nhiệt Phối hợp

- Chứng hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, mắt đỏ

do can nhiệt Phối hợp

- Vảy nến Phối hợp

- Cao huyết áp Phối hợp

- Mụn nhọt do nhiệt Phối hợp

- Các bệnh về gan Phối hợp Liều dùng: 8-16g/ngày

Kiêng kị: người tỳ vị hư hàn ỉa chảy

Trang 7

2.3- CỎ NHỌ NỒI

Herba Ecliptae

Eclipta prostrata (L) L Họ cúc Asteraceae

TVQK: Cam, toan, hàn Can, thận

CN: lương huyết, chỉ huyết, bổ can thận, ích

CT: - Chỉ huyết: nục huyết, tiện huyết, niệu huyết, trĩ huyết, khái huyết, tử ban, băng lậu, chảy máu đường tiêu hóa do nhiệt

- Đau lưng râu tóc bạc sớm, chóng mặt, ù tai gối mềm yếu, răng lung lay do thận hư, âm hư gây nên

- Chữa mụn nhọt do huyết nhiệt Liều 6-12g/ngày

Trang 8

3- KIỆN TỲ CHỈ HUYẾT

Thuốc kiện tỳ + thu liễm để chỉ huyết

3.1- Ô TẶC CỐT

Os Sepiae Sepia esculenta Hoyl Họ mực nang Sepiidae

TVQK: hàm, ôn Can, thận

CN: liễm huyết, chỉ huyết, liễm sang, cố kinh chỉ đới,

chế toan

CT:

+ Chỉ huyết: thổ huyết, lậu huyết, nục huyết, trĩ huyết, tiện huyết Phối hợp

+ Bạch đới khí hư Phối hợp

+ Vết loét lâu liền miệng Phối hợp

Trang 9

+ Đau dạ dày do thừa toan Phối hợp

táo bón

Liều dùng 5-9g/ngày

TÓM TẮT THUỐC CHỈ HUYẾT

- Thanh nhiệt chỉ huyết:

Trắc bách diệp, hòe, nhọ nồi, đại kế + TNLH

- Khứ ứ chỉ huyết: bồ hoàng, tam thất + HH

- Kiện tỳ chỉ huyết: thuốc bổ khí + cố sáp

- Cố sáp (thu liễm) chỉ huyết:

Ô tặc cốt, long nha thảo, bạch cập + thuốc cố sáp

- Ôn kinh chỉ huyết: ngải diệp + trừ hàn + kiện tỳ

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN