THUỐC TRỪ THẤP Chữa bệnh do phong, thấp xâm phạm phần cơ nhục, gân xương, kinh lạc gây ra, chứng tý Gồm các bệnh về khớp như viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, đau dây thần kinh ngoại biên, loãng xương, dị ứng ngứa..v. Thuốc có tác dụng chỉ thống, tán hàn, tán nhiệt, trừ thấp, trừ phong thư cân, thông kinh hoạt lạc Liên quan đến tỳ, can, thậnPH thuốc: Tùy nguyên nhân có thể PH các thuốc:Thuốc hoạt huyết; Thuốc lợi niệu; Kiện tỳ,Bổ can huyết; Bổ thận; Thông kinh hoạt lạc
Trang 1(Trừ phong thấp, trừ thủy thấp)
- Chữa bệnh do phong, thấp xâm phạm phần cơ
nhục, gân xương, kinh lạc gây ra, chứng tý
- Gồm các bệnh về khớp như viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, đau dây thần kinh ngoại biên,
loãng xương, dị ứng ngứa v.
- Thuốc có tác dụng chỉ thống, tán hàn, tán nhiệt, trừ thấp, trừ phong thư cân, thông kinh hoạt lạc
- Liên quan đến tỳ, can, thận
PH thuốc: Tùy nguyên nhân có thể PH các thuốc:
Thuốc hoạt huyết; Thuốc lợi niệu; Kiện tỳ,Bổ can
THUỐC TRỪ THẤP
1- THUỐC TRỪ PHONG THẤP:
Trang 21.1- HY THIÊM
Herba siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L Họ cúc Asteraceae
TVQK: Khổ, tân, hàn (ôn), can, thận
CN: Trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, bình can
hạ áp
CT:
- Các chứng phong thấp đau nhức khớp xương
chân tay tê mỏi, viêm khớp cấp, viêm đa khớp dạng thấp, đau dây thần kinh PH xích đồng
nam, ngưu tất, kê huyết đằng, tục đoạn, ngũ gia bì
- Cao huyết áp hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu,
mất ngủ PH hòe hoa, hạ khô thảo, long đởm
thảo, nhọ nồi, chi tử, hoàng cầm
Trang 3- Mụn nhọt lở loét, chàm, vảy nến, tổ đỉa, sốt rét
Phối hợp hoàng bá, ké đầu ngựa, kim ngân, thổ phục linh, thương truật
Liều dùng: 8-16g
KK: Người hư hàn
1.2- TANG KÝ SINH
Ramelus Loranthi Loranthus parasiticus (L.) Merr Họ Loranthaceae
TVQK: Khổ, bình, can, thận
CN: Bổ can thận, trừ phong thấp mạnh gân xương,
an thai, hạ áp, lợi sữa, an thần
CT: - Đau lưng mỏi gối, phong tê thấp, đau dây thần kinh ngoại biên do can thận hư PH tục đoạn, cốt toái bổ, khương hoạt, độc hoạt (độc hoạt ký sinh
Trang 4- Cao huyết áp, thiểu năng mạch vành, cholesterol
trong máu cao ở người cao tuổi, thời kỳ tiền
mãn kinh PH ngưu tất, hoàng cầm, đan sâm,
thiên ma, câu đằng
- Huyết hư động thai, có thai ra máu PH A giao,
ngải diệp, bạch truật, đảng sâm
- Suy nhược thần kinh, chóng mặt ù tai, hồi hộp
mất ngủ PH táo nhân, kỉ tử, long nhãn, lạc trên
- Thiếu sữa, ít sữa PH thông thảo, xuyên sơn
giáp, ích mẫu
Liều 8-12g
KK: Người mắt có màng mộng
Trang 51.3-NGŨ GIA BÌ HƯƠNG
Cotex Acanthopanacis aculeati Acanthopanax aculeatus seem; Zanthoxylum
Trifolium L., A gracilistylus W.W Smith Họ
Nhân sâm Araliaceae.
TVQK: Tân, ôn, can, thận
CN: Bổ can thận, bổ khí huyết, trừ phong thấp.
CT:
Trẻ em chậm biết đi, trí tụê chậm phát triển, chậm mọc răng, thịt teo nhẽo, bại liệt, hoặc chứng liệt dương, di tinh, hiếm muộn do thận dương hư, gân xương mềm yếu do thận hư PH ba kích,
dâm dương, thỏ ty tử
Trang 6- Đau xương khớp, thấp khớp cấp, mạn tính, thoái hóa khớp, loãng xương, chân tay tê mỏi, đau
nhức do phong thấp PH độc hoạt, khương hoạt, ngưu tất, cốt toái bổ, mộc qua
- Cơ thể suy nhược mệt mỏi, hồi hộp trống ngực
do khí huyết hư PH nhân sâm, đảng sâm, thiên mên kiện, đinh lăng
Liều dùng 6-12g
KK: Người âm hư hỏa vượng
Ngũ gia bì chân chim Schefflera heptaphylla (L.) Prodin, tác dụng không mạnh bằng
Trang 71.4-THƯƠNG NHĨ TỬ (Ké đầu ngựa)
Frucctus xanthii
Xanthium strumarium L., syn x.japhonicum
widder, x.sibiricum patrin ex widder Họ cúc
- Thấp khớp, viêm khớp chân tay co quắp do
phong PH ngưu tất, hy thiêm, thổ phục linh, lá lốt, cà gai leo
- Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng, viêm mũi, viêm
xoang do phong PH tân di, bạch chỉ, bạc hà, cát cánh, kim ngân, hạ khô thảo
Trang 8- Chữa tổ đỉa, eczema, phong chẩn PH tỳ giải,
khổ sâm, xà sàng, chi tử hoàng bá
- Chữa biếu cổ, thủy thũng PH trạch tả, hạ khô
Trang 9- Phong thấp đau nhức khớp xương chân tay co quắp (thiên về phong) đau dây thần kinh cổ tay, cánh tay, hông PH quế chi, bạch phụ, độc hoạt, tang ký sinh, ngưu tất, xuyên khung.
- Phù thũng, hoàng đản, đờm rãi kéo lên ngực gây
ho hen suyễn PH mã đề, cát cánh, ma hoàng, tang bạch bì
- Chữa hóc xương cá phối hợp sa nhân
Liều dùng : 4-12g
KK: Người khí huyết hư
Trang 101.6-ĐỘC HOẠT
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Ait Họ Apiaceae.
TVQK: Tân, khổ, ôn, can, thận
CN: Trừ phong thấp, tán hàn giải biểu.
CT:
- Đau nhức khớp xương, đau lưng, gối đặc biệt ở nửa người dưới do phong thấp hàn PH tang ký sinh, tần giao, tế tân, phòng phong (Độc hoạt ký sinh thang)
- Cảm hàn, đau đầu, mỏi toàn thân PH ma hoàng, xuyên khung, sinh khương
- Viêm phế quản mạn, bạch điền phong, vảy nến
Trang 11Liều dùng: 6-12g
KK: Người âm hư, huyết hư
Thiên về phong, nửa người dưới, phối hợp khương hoạt nửa người trên
1.7-THIÊN NIÊN KIỆN (Sơn thục)
Rhizoma Homalomenae
Homalomena aromatica Schott Syn H occulta
(Lour.) Schott; H Tonkinensin Engl Họ ráy
Araceae
TVQK: Tân, khổ, mùi thơm, ôn, can, thận
CN: Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc, tiêu đạo,
tán hàn
CT:
Trang 12- Đau khớp, đau dây thần kinh ngoại biên, đối với người già yếu PH khương hoạt, tế tân, đỗ
Trang 14Tiêu phong chỉ ngứa
Uy linh
tiên Ôn Tân, hàm Bàng quang Trừ phong chỉ thống
Lợi thấp thoái hòang
Độc
họat Ôn Tân Thận Trừ phong chỉ thống
Tán hàn giải biểu
Trang 15Can, thận Trừ phong thấpTán phong hàn
Tiêu đạoTần
giao Bình Khổ Vị, đại
tràng, can, đởm
Trừ phong chỉ thốngThanh nhiệt thoái chưng
Mã tiền Hàn,
rất độc
Khổ Can,
tỳ Họat lạc chỉ thốngTráng gân chữa mềm
nhũnTrừ phong chỉ kinh
Trang 16Camhàm Can Häat l¹c chØ thèngTrõ phong chØ kinh
Tiªu phong chØ ngøa
Xương
hổ Hơi ôn Tân Can, thận Hoạt lạc giảm đauTráng cốt chữa mềm
nhũnMộc
qua Hơi ôn Toan chát Tỳ, vị,
can, phế
Trừ thấp chỉ thốngThư cân chỉ kinh
Trang 17- Chủ yếu loại bỏ thấp ứ trệ ở bên trong cơ thể.
- Thấp ứ đọng ở khắp nơi (tỳ vị, phế, cơ nhục kinh lạc), gây cản trở lưu thông khí huyết
- Thấp chuyển hóa thành đàm, ẩm, kết hợp với hàn, nhiệt, phong, chẩn, loa lịch để gây bệnh.
- Đàm: Tâm, phế, vị, ngực sườn, nghịch lên (huyễn
vựng)
- Ẩm: Tràn cơ nhục, Ngực sườn, Tỳ vị
- Đàm điều trị dai dẳng khó khăn hơn ẩm.
- Thấp thường liên quan 3 tạng: tỳ, phế, thận.
- Phối hợp thuốc: Thanh nhiệt, trừ hàn, kiện tỳ,
2- THUỐC TRỪ THỦY THẤP
Trang 18Không dùng kéo dài làm hao tổn tinh dịch.
Chia 3 loại: Hóa thấp, Lợi thấp, Trục thủy.
- Vị tân, mùi thơm, tính ôn, tỉnh tỳ hóa thấp (kiện tỳ hòa vị để hóa thấp)
- Điều trị hàn thấp trọc ảnh hưởng tỳ vị, gây ra tức ngực, đầy bụng, buồn nôn ăn kém, không khát, thích uống nóng đại tiện lỏng
Phối hợp vị thuốc :
- Thanh nhiệt tả hỏa, thanh nhiệt giải thử
- Thuốc tiêu đạo, thuốc hành khí
2.1- HÓA THẤP: (P hương hóa thấp)
Trang 192.1.1- SA NHÂN (xuân sa nhân)
- Đầy trướng bụng ăn không tiêu, nôn, nấc, tiêu
chảy, ngực sườn đầy tức do hàn thấp khí trệ ở
tỳ vị PH mộc hương, bán hạ, trần bì, chỉ thực.-Tiêu chảy mạn, ợ hơi, viêm đại tràng mạn, lị mạn,
nhạt mồm miệng không muốn ăn do tỳ vị hư
Trang 20- Đau nhức xương khớp, đau dây thần kinh ngoại biên do phong thấp hàn thấp PH độc hoạt,
khương hoạt, ngô thù
- Động thai do khí trệ PH trư ma căn, ngải diệp
- Ho hen, tức ngực khó thở do hàn thấp ứ trệ ở
phế PH cát cánh ma hoàng
Liều dùng: 4-6g
KK: Người âm hư hỏa bốc
Phân biệt xác sa nhân, sa nhân
Trang 212.1 2-THƯƠNG TRUẬT
Rhizoma Atractylodis Lanceae.
Atractylodes Lancea (Thunb.) DC Họ cúc
- Rối loạn tiêu hóa đầy trướng bụng ăn không tiêu
nôn mửa, nấc, ỉa chảy do hàn thấp thực chứng
PH hậu phác, sa nhân, ngũ vị, hoắc hương
- Tiêu chảy mạn, lỵ mạn, đại tràng mạn, ăn kém do
tỳ vị hư hàn PH bạch truật, đảng sâm, trần bì,
hậu phác (Bạch truật tán)
Trang 22- Cảm hàn sợ lạnh nhức đầu, không có mồ hôi do phong hàn PH bạch chỉ, khương hoạt tế tân,
cao bản
- Viêm khớp, đau dây thần kinh ngoại biên do
phong hàn thấp, phối hợp tần giao, tỳ giải, mộc qua, tang ký sinh
- Ho, tức ngực khó thở, viêm đường hô hấp do
hàn thấp gây trở ngại phế PH hậu phác, cát
Trang 23BẢNG TÓM TẮT CN PHƯƠNG HƯƠNG HÓA THẤP
nhu Ôn Tân, thơm Phế, vị Tán thử thấpHòa tỳ vị, chỉ nôn, chỉ
thống
Sa
nhân Ôn Tân, chát Tỳ, vị, Hành khí chỉ thốngÔn tỳ chỉ ẩu, chỉ tả
Trang 24ôn Cam Tỳ, vị Hóa thấp tiêu thửKiện tỳ hòa vị, chỉ tả
Giải độcMần
tưới Bình Tân Phế, vị Hóa thấp gi ải biểuKiện vị tiêu thực
Trang 25- Cam, đạm, hàn, tác dụng thẩm thấp lợi niệu để
chữa:
- Các chứng phù thũng
- Tiểu không thông (chứng lâm) do nhiệt
- Chứng thấp nhiệt (tỳ, vị, can, tâm, thận)
- Phong thấp
- Tỳ hư tiết tả
- Sốt cao, tăng huyết áp, các chứng do đàm thấp gây ra
Phối hợp: thuốc trị nguyên nhân
Nhiệt: TNTH, TNGĐ, thanh nhiệt táo thấp
Thấp khớp: Thuốc trừ phong thấp
Hư : Bổ tỳ vị, bổ thận, tuyên phế
KK: Bí tiểu tiện do thiếu tân dịch, Di tinh hoạt tinh
2.2 - THUỐC THẨM THẤP LỢI NIỆU
Trang 26- Phù thũng, chứng lâm, viêm đường tiết niệu,
viêm thận, cổ trứơng PH Mã đề, cỏ tranh, phục linh, hoàng bá
-Tiêu chảy cấp, mạn tính do thấp nhiệt hoặc tỳ hư
PH thuốc thanh nhiệt táo thấp, trừ hàn, kiện tỳ
- Hoa mắt chóng mặt, nhức đầu hồi hộp do thủy
ẩm ở tâm PH đan sâm, đăng tâm thảo, mộc
thông
Trang 27- Di tinh do âm hư hỏa vượng, suy nhược thần
kinh gây nên PH sinh địa, tri mẫu, kim anh
- Cao huyết áp, lipit máu cao PH thổ phục linh, tỳ giải, bạch truật, câu đằng
TVQK: Cam, hàn, can, thận, phế, bàng quang
CN: Thanh nhiệt lợi thấp, thanh can minh mục,
thanh phế chỉ khái
CT:
Trang 28- Tiểu buốt, dắt, khó, đỏ, đục, viêm đường tiết
niệu, sỏi thận, bàng quang, viêm thận do thấp nhiệt PH cỏ tranh, kim tiền thảo, rau dừa nước, biển súc, bạch linh
- Tiêu chảy, lỵ, viêm đại tràng cấp, mạn do thấp
nhiệt PH hòe hoa, hoàng bá, bạch linh, sơn tra
- Ho đờm nhiều tức ngực khó thở do phế nhiệt
PH mạch môn, tang bạch bì Đau mắt đỏ, sưng đau, chảy nước mắt do can nhiệt PH tang diệp, cúc hoa, hạ khô thảo, thảo quyết minh
- Cao huyết do can vượng, đàm thấp PH cúc hoa, tang ký sinh, câu đằng
Trang 29- Táo bón, viêm loét dạ dày, viêm gan PH đại hòang, bạch truật, uất kim, nhân trần
- Tinh tủy kém khó có con, hiếm muộn do thận hư
Semen coixis Coix lacryma- jobi L Họ lúa Poaceae.
TVQK: Cam, đạm, hơi hàn, tỳ vị, phế, can, thận.
CN: Kiện tỳ, trừ thấp, bài nùng, lợi sữa.
CT:
- Phù thũng tiểu khó, tiểu dắt, viêm đường tiết niệu bàng quang PH hoàng bá cỏ tranh, kim ngân hoa, kim tiền thảo
Trang 30- Tiêu hóa kém, tiết tả, trẻ em suy dinh dưỡng do
tỳ hư PH hoài sơn, sâm, truật, biển đậu (phì nhi cam tích)
- Đau nhức xương khớp, thấp khớp, do phong
thấp PH mộc thông, ngưu tất, độc hoạt
- Phế ung (áp xe phổi) trường ung, mụn nhọt vết thương có mủ để loại trừ mủ PH cát cánh, bạch chỉ, là dấp cá, qui
- Mất sữa, ít sữa sau khi sinh PH móng dò, xuyên sơn giáp
Liều lượng: 15-20g/ngày
KK: Người tân dịch hao tổn
Trang 312.2.4- KIM TIỀN THẢO (vảy rồng)
CT:- Sỏi tiết niệu, viêm bàng quang, tiết niệu, thận,
phù thũng, tiểu không thông do thấp nhiệt PH
sa tiền tử, hải kim sa, đông qui tử, ngưu tất
- Sỏi mật, gan, đường mật, viêm gan vàng da cổ trướng PH trạch tả, long đởm, nhân trần, hoàng bá
Trang 32- Mụn nhọt, mẩn ngứa do thấp nhiệt, hỏa độc, nhiệt độc PH kim ngân, liên kiều, sài đất.
- Trĩ PH hòe hoa
Liều dùng: 25-30g/ngày
KK: Người huyết hư, tân dịch hao tổn
Rhizoma sonilax Glabrae
Smilax glabra Roxb Dây kim cang Heterosmilax
erythrantha Baill Ex Gagnep Họ khúc khắc
Smilacaceae
TVQK: Cam, chát, bình, can, vị, thận
CN: Trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc
CT: - Thấp khớp, đau dây thần kinh ngoại biên,
chân voi, thấp tim đau nhức xương khớp do
phong thấp PH huyền sâm, mạch môn, hy
Trang 33- Mụn nhọt, mẩn ngứa, tổ đỉa, vảy nến, giang mai, sâu quảng vào xương có mủ, lao hạch, quai bị, viêm thận, viêm loét dạ dày, ho viêm họng do
thấp nhiệt, hỏa độc gây nên PH kim ngân, liên kiều, mã đề, cỏ tranh, bồ cu vẽ, rung rúc
- Tiểu đường PH sinh địa, tri mẫu …
- Giải độc thủy ngân
Liều dùng 15-30g
KK: Người tiểu nhạt, âm, huyết hư, hao tổn tân.
Đọc mộc thông, đăng tâm thảo, thông thảo, râu
ngô, tỳ giải, phục linh
Trang 34BẢNG TÓM TẮT CN THUỐC TT LỢI NiỆU
quang
Lợi thủy thẩm thấpThanh nhiệt trừ
thấp
Sa
tiền tử Hơi hàn Cam Can, thận,
bàng quang, phế
Lợi niệu thông lâmThẩm thấp chỉ tả Thanh can sáng mắt
ích tinh tủy
Trang 35Lợi thấp bài thạchThanh can đởmThanh nhiệt giải độc
Trang 36Bạch
linh Bình Cam
đạm
Tâm, phế, tỳ, thận
Lợi niệu tiêu thũngKiện tỳ chỉ tả
Dưỡng tâm an thần
Thông
thảo
Hàn Cam, đạm
Hàn Phế, vị Lợi niệu thông lâm
Thanh tâm, thông sữa
Mộc
thông Hàn khổ Tâm, phế, tiểu
trường, bàng quang
Lợi niệu thông lâmHọat huyết chỉ
thốngThông sữa
Trang 373- THUỐC TRỤC THỦY (ĐỌC)
Tỳ giải Bình Khổ Can, vị Lợi niệu trừ thấp
trọcTrừ thấp chỉ thốngĐăng
tâm
thảo
Hàn Cam Tâm,
phế, tiểu trường
Lợi niệu thông lâmThanh tâm trừ
phiềnHải
kim sa Hàn Cam Tiểu trường,
bàng quang
Lợi niệu thông lâmGiải độc trị nhọt