1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thuốc điều trị RL lipid máu tư vấn bệnh nhân ngoại trú ths BSCK1 phạm phương phi

54 409 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T1/2 20 giờ/ Không hấp thu, không chuyển hóa, được bài xuất hoàn toàn qua phân Fish oil Các dẫn xuất từ dầu cá Omega-3-acid ethyl esters Hấp thu tốt/ đường TH; Tích hợp vào phospholipid

Trang 1

ThS BSCK1 Phạm Phương Phi

Bộ Môn Dược Lý – Khoa Y – ĐHYD Tp.HCM

THUỐC ĐIỀU TRỊ RL LIPID MÁU & TƯ

VẤN BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ

Đối tượng: Bác Sĩ Gia Đình

Trang 2

Mục tiêu

Trang 3

1 Cơ sở chung của các nhóm

thuốc điều trị

ThS BSCK1 Phạm Phương Phi

Trang 4

Gợi ý thảo luận

1 Mỡ (lipid) trong máu là gì? Loại mỡ nào

mạch?

2 Rối loạn mỡ (lipid) máu là gì? Tại sao

phải điều trị ?

3 Cơ sở của các thuốc điều trị hiện hành?

4 Có nguy cơ gì từ các thuốc điều trị đó?

Trang 6

Cấu trúc lipoproteins

Trang 7

Cấu trúc lipoproteins

Trang 9

-Loại LP lớn nhất, do đường ruột tổng hợp saubữa ăn

- Bình thường, lúc đóikhônghiện diện tronghuyết tương

-Đơn vị vận chuyểnchínhcủa TG ngoại sinh(từ chế độ ăn uống)

B-100,

I, II, III, E

C Do gan tổng hợp

-Đơn vị vận chuyển chính của TG nội sinh

-Được tạo ra từ VLDL lưu hành

-Đơn vị vận chuyển chính của cholesterol

CM=chylomicron; TG=Triglycerides; CE=Cholesteryl ester; FC=Free cholesterol;

Trang 10

Sự chuyển hóa & vận chuyển lipid máu

Trang 12

4 Washington Manual of Medical Therapeutics, 34th 2014 LWW

5 UpToDate offline 21.2 2013 (Adult Treatment Panel III)

HDL, High-density lipoprotein

LDL, low-density lipoprotein

mg/dL mmol/l Cholesterol toàn phần

Trang 14

Huyết tương bị đục khi triglyceride >

4,5 mmol/L (400 mg/dL)

Trang 16

Tổng quan sinh lý bệnh RL lipid máu

  [Choles]/ huyết thanh  tương quan trực tiếp NC

bệnh xơ vữa ĐM

LDLs:

suất xơ vữa ĐM

Trang 17

Tổng quan sinh lý bệnh RL lipid máu

(Clinical Lipidology A Campanion Braunwalds Heart Disease 2nd 2015 Expert)

Trang 18

Mục đích điều trị RL lipid máu

phát:

(hẹp ĐM cảnh, phình ĐM chủ bụng)

Trang 19

Phân loại nguy cơ Mục tiêu LDL

(mg/dL)

Mức LDL cần điều chỉnh lối sống (mg/dL)

Mức LDL cần xem xét dùng thuốc (mg/dL)

Mục tiêu điều trị

(Pharmacotherapy Handbook 9th 2015 MG)

Trang 20

Phương tiện điều trị

I Phương pháp không dùng thuốc:

Trang 21

Số phận của thuốc

trong cơ thể

Trang 22

Nhóm Thành viên Dược động học

Statins Atorvastatin,

Rosuvastatin, Simvastatin, Fluvastatin

Hầu hết đều ở dạng có hoạt tính F% đường uống: 30%

-85% Chuyển hóa/ gan, với chất chuyển hóa có hoạt tính Bài xuất chủ yếu qua mật & phân, nhưng một số qua

đường tiết niệu T1/2 thay đổi

Fibrates Fenofibrate,

Gemfibrozil

Hấp thu hoàn toàn sau khi uống và phân bố rộng khắp nhờ

albumin Fenofibrate là tiền chất  dạng bán hoạt động là axit fenofibric Bài xuất qua nước tiểu T1/2 20 giờ/

Không hấp thu, không chuyển hóa, được bài xuất hoàn toàn qua phân

Fish oil Các dẫn

xuất từ dầu cá

Omega-3-acid ethyl esters

Hấp thu tốt/ đường TH; Tích hợp vào phospholipid màng

tế bào

Niacin (Vitamin PP) Hấp thu qua đường TH, chuyển hóa bước đầu cao/ gan

thành nhiều chất CH không hoạt tính, có hiện tượng bão

Trang 23

Nhóm Thành viên Cơ chế tác dụng Hiệu quả

Statins Atorvastatin,

Rosuvastatin, Simvastatin, Fluvastatin

Ức chế men khử HMG-CoA   tổng hợp cholesterol +  hiện diện thụ thể LDL trên TB

gan   khả năng hấp thu LDL tại gan

Nhóm thuốc quan trọng nhất trong điều trị RLLM, có chỉ định trong hầu hết các ca

Fibrates Fenofibrate,

Gemfibrozil

Hoạt hóa thụ thể PPARα   hoạt tính men lipoprotein lipase  gan  sản xuất VLDL,  khả năng thanh thải LDL

Dùng trong điều trị  TG máu, đặc biệt trong  lipid máu loại III (IDL); phối hợp với các nhóm khác

Gắn kết với A mật & muối mật tích điện âm/

ruột non  Phức hợp nhựa-axit mật được bài xuất qua phân  tái hấp thu acid mật &

muối mật/ chu trình gan ruột  Tế bào gan  chuyển dạng cholesterol thành axit mật  [cholesterol]/ tế bào  kích hoạt TB gan  hấp thu LDL, thông qua sự  mật độ thụ thể LDL/

bề mặt tế bào   LDL-C/ huyết tương

Hữu ích trong điều trị loại RLLM loại IIA và IIB, thường kết hợp với chế độ ăn uống hoặc niacin)

Cholestyramine được CĐ  ngứa do lắng tụ axit mật trên da/ BN ứ mật Colesevelam có CĐ/ ĐTĐ2 nhời hiệu quả hạ đường huyết

Các dẫn xuất

từ dầu cá

Omega-3-acid ethyl esters

Ức chế sản xuất và phóng thích VLDL, hoặc kích

thích sự thanh thải VLDL (hoặc cả 2)

Chỉ định trong tăng TG máu

Niacin

(Vitamin PP)

Ở liều thích hợp, niacin ức chế mạnh sự ly giải

mô mỡ   sản xuất của axit béo tự do

Trang 24

Cải thiện chức năng nội mạc MV

Ngăn hình thành huyết khối TC

Trang 25

Nhóm Statins: chỉ định

RLLPM hỗn hợp, chol máu có tính chất gia đình)

Trang 27

Nhóm Fibrates: chỉ định

Trang 28

Nhựa gắn kết a-xít mật

Trang 29

Nhựa gắn kết a-xít mật

 Gắn kết với a-xít mật & muối mật

tích điện âm/ ruột non  phức

hợp không tan bài xuất/ phân

Tác dụng điều trị:

  Tái hấp thu acid mật & muối mật

  Choles nội bào   LDL máu

(Lippincott Illustrated Reviews Pharmacology, 6th 2015)

Trang 30

Nhựa gắn kết a-xít mật: chỉ định

 Phối hợp với chế độ ăn hoặc với Niacin/ điều trị  chole

máu NP loại IIA

Trang 31

Niacin (a-xít nicotinic)

Trang 32

Niacin: chỉ định

Trang 33

A-xít béo Omega-3

Trang 34

A-xít béo Omega-3: chỉ định

TG máu

Trang 35

Nhận định chung về các nhóm

thuốc điều trị

35

Trang 36

2 Thận trọng & Chống CĐ

Trang 37

Thận trọng

 Thai kỳ, đang cho con bú, trẻ em

 Tra cứu chi tiết từng thuốc cụ thể

 Chú ý vấn đề điều chỉnh lối sống (chế độ ăn uống, vận

động) song song với điều trị bằng thuốc  HẠN CHẾ

DÙNG THUỐC ĐƠN THUẦN

Trang 38

Chống CĐ

túi mật

Trang 39

3 Tác dụng ngoại ý quan trọng

ThS BSCK1 Phạm Phương Phi

Trang 40

Nhóm Thành viên TD ngoại ý

Statins Atorvastatin,

Rosuvastatin, Simvastatin, Fluvastatin

Bệnh cơ

RL chức năng gan Gây quái thai

Táo bón, đầy hơi Tăng TG máu

Các dẫn xuất từ dầu cá Omega-3-acid

ethyl esters

Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, vị tanh

Niacin (Vitamin PP) Kích thích đường tiêu hóa, đỏ phừng/

Trang 41

Tác dụng ngoại ý:

Statins

(Lippincott Illustrated Reviews Pharmacology, 6th 2015)

Trang 42

4 Tương tác thuốc quan trọng

Trang 43

Tương tác thuốc: Statins

Với nhựa bắt giữ a-xít mật:  tác dụng hạ cholesterol, nhưng có thể  F%

Với cyclosporine, gemfibrozil, erythromycin,

clarithromycin, ritonavir/saquinavir, lopinavir/ritonavir,

niacin liều cao, kháng nấm nhóm azole:  NC bệnh cơ

Trang 44

Tương tác thuốc: Statins

Nước ép bưởi:  nguy cơ tiêu cơ vân/ atorvastatin,

lovastatin, simvastatin

Antacids: có thể  hấp thu rosuvastatin  nên dùng 2 giờ sau uống rosuvastatin

Trang 45

Tương tác thuốc: Fibrates

Với warfarin:  Tác dụng chống đông

Với statin: có nguy cơ  hủy cơ vân

Với nhựa bắt giữ a-xít mật:  hấp thu  nên dùng

fenofibrate 1 giờ trước hoặc 4-6 giờ sau thuốc này.

Với cyclosporine:  NC độc thận

Trang 46

Tương tác thuốc: khác

Nhựa gắn kết a-xít mật: Uống cùng lúc các vitamin tan trong mỡ (A, D, E, K) và thuốc khác  bắt giữ & gây  F%

Các dẫn xuất từ dầu cá (Omega-3): Có thể  NC chảy

máu/ BN đang dùng thuốc chống đông hoặc kháng TC.

Trang 47

5 Yếu tố cải thiện tuân thủ điều trị

ThS BSCK1 Phạm Phương Phi BM

Trang 48

6 Hướng dẫn cách dùng thuốc

cho bệnh nhân & thân nhân

Trang 49

 Các thuốc này giúp kiểm soát lượng mỡ/ máu, nhưng không chữa lành bệnh

thuốc thích hợp

Giải thích và hướng dẫn

Trang 50

Hướng dẫn:

Cách dùng thuốc đúng: giờ giấc, tương quan bữa ăn

Uống thuốc đều đặn

Không tự ý tăng liều

Tránh uống > 1 lít nước ép bưởi/ ngày trong lúc điều trị

Giải thích và hướng dẫn

Trang 51

Dặn dò thông báo cho BS:

rõ nguyên nhân, đặc biệt kèm theo sốt

con bú

Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tái khám đúng

hẹn, xét nghiệm kiểm tra HQ điều trị & tác dụng phụ

Giải thích và hướng dẫn

Trang 52

7 Hướng dẫn tra cứu thông tin

thuốc

Trang 53

Tài liệu tham khảo chính

1 Clinical Biochemistry An Illustrated ColourText 2013 Elsevier

2 Clinical Lipidology A Campanion Braunwalds Heart Disease 2nd 2015 Expert

3 Davis's Drug Guide for Nurses 13th 2013 FAD

4 Essentials of Pathophysiology Concepts of Altered Health States 3rd 2011

Lippincott Williams & Wilkins

5 Handbook of Applied Therapeutics 9th 2016 Lippincott Williams & Wilkins

6 Harpers Illustrated Biochemistry 30th 2015 McGraw-Hill

7 Lippincott Illustrated Reviews Pharmacology, 6th 2015

8 Rang & Dales Pharmacology, 8th 2016 Student Cosult

9 Roach's Introductory Clinical Pharmacology 9th 2010 Lippincott Williams &

Wilkins

10 Pharmacotherapy Handbook 9th 2015 McGraw-Hill

Trang 54

Cảm ơn sự quan tâm theo dõi!

Ngày đăng: 24/09/2015, 15:08

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Clinical Biochemistry An Illustrated ColourText 2013 Elsevier Sách, tạp chí
Tiêu đề: Clinical Biochemistry An Illustrated ColourText
Nhà XB: Elsevier
Năm: 2013
6. Harpers Illustrated Biochemistry 30th 2015 McGraw-Hill Sách, tạp chí
Tiêu đề: Harpers Illustrated Biochemistry
Nhà XB: McGraw-Hill
Năm: 2015
8. Rang & Dales Pharmacology, 8th 2016 Student Cosult Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rang & Dales Pharmacology
Nhà XB: Student Consult
Năm: 2016
10. Pharmacotherapy Handbook 9 th 2015 McGraw-Hill Sách, tạp chí
Tiêu đề: Pharmacotherapy Handbook
Nhà XB: McGraw-Hill
Năm: 2015
2. Clinical Lipidology A Campanion Braunwalds Heart Disease 2nd 2015 Expert Khác
3. Davis's Drug Guide for Nurses 13 th 2013 FAD Khác
4. Essentials of Pathophysiology Concepts of Altered Health States 3rd 2011 Lippincott Williams & Wilkins Khác
5. Handbook of Applied Therapeutics 9th 2016 Lippincott Williams & Wilkins Khác
7. Lippincott Illustrated Reviews Pharmacology, 6th 2015 Khác
9. Roach's Introductory Clinical Pharmacology 9th 2010 Lippincott Williams & Wilkins Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w