TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG Lực tương tác giữa hai dòng điện được truyền như thế nào?Tính chất không gian xung quanh dòng điện có bị biến đổi?. Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
Trang 1NỘI DUNG
Chương 1 Trường tĩnh điện
Chương 2 Vật dẫn và Điện môi
Chương 3 Dòng điện không đổi
Chương 4 Từ trường không đổi
Chương 5 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Chương 6 Tính chất sóng của ánh sáng
Chương 7 Tính chất lượng tử của ánh sáng
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÝ ĐIỆN - QUANG
Trang 2NỘI DUNG
Chương 1 Trường tĩnh điện
Chương 2 Vật dẫn và Điện môi
Chương 3 Dòng điện không đổi
Chương 4 Từ trường không đổi
Chương 5 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Chương 6 Tính chất sóng của ánh sáng
Chương 7 Tính chất lượng tử của ánh sáng
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÝ ĐIỆN - QUANG
Trang 3Chương 4 TỪ TRƯỜNG KHÔNG ĐỔI
BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
ĐIỆN QUANG
Trang 4Chương 4 TỪ TRƯỜNG KHÔNG ĐỔI
Trang 54.1 WHAT PRODUCES MAGNETIC FIELD
Điện trường sinh ra bởi hạt mang điện
Từ trường
Trang 64.1.1 Tương tác từ
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Dòng điện Từ trường Dòng điện
Trang 74.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
điện tích điện trường điện tích
từ tích từ trường từ tích
điện tích chuyển động từ trường điện tích chuyển động
Trang 84.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
q
∆q
I.d
Trang 94.1.2 Định luật Ampere về tương tác từ
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ &TỪ TRƯỜNG
Trang 104.1.2 Định luật Ampere về tương tác từ
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
I d (I d r) dF
Trang 114.1.3 Khái niệm từ trường
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Lực tương tác giữa hai dòng điện được truyền như thế nào?Tính chất không gian xung quanh dòng điện có bị biến đổi?
Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh dòng điện, tác dụng lực từ lên dòng điện khác đặt trong không gian của nó
Vận tốc truyền tương tác từ là hữu hạn, bằng vận tốc truyềnánh sáng trong chân không
Trang 124.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
4.1.4 Véc tơ cảm ứng từ Định luật Biot-Savart-Laplace
0 1 1
3
I d (I.d r) dF
Trang 13theo qui tắc cái đinh ốc
4.1.4 Véc tơ cảm ứng từ Định luật Biot-Savart-Laplace
Trang 144.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
4.1.4 Véc tơ cảm ứng từ Định luật Biot-Savart-Laplace
Trang 15Cảm ứng từ tại một điểm do một dòng điện gây ra:
Cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây ra:
Trang 164.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
4.1.6 Véc tơ cường độ từ trường
Cảm ứng từ tại một điểm do một dòng điện gây ra phụthuộc vào tính chất của môi trường trong đó đặt dòng điệnTrong môi trường đồng chất và đẳng hướng, véc tơ cường
độ từ trường được định nghĩa:
Cường độ từ trường không phụ thuộc vào tính chất môi trường
Trang 17Bài toán 1: Tính B, H gây bởi dòng điện thẳng:
sin
θ
=
θ I
Trang 184.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Cảm ứng từ và cường độ từ trường do đoạn dòng điện gây ra:
Cảm ứng từ và cường độ từ trường do dòng điện dài vô hạn:
Trang 19Cảm ứng từ do mỗi phần tử gây ra:
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Bài toán 2: Tính B, H gây bởi dòng điện tròn:
Trang 20Cảm ứng từ do cả dòng điện gây ra:
4.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Trang 214.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Bài toán 3: Tính B, H gây bởi hạt tích điện chuyển động:
4.1.7 Cảm ứng từ và cường độ từ trường của một số dòng điện đơn giản
Trang 224.1 TƯƠNG TÁC TỪ & TỪ TRƯỜNG
Trang 25Từ phổ của ống dây
4.2 ĐỊNH LÝ O-G VÀ ĐỊNH LÝ AMPERE ĐỐI VỚI TỪ TRƯỜNG
Trang 264.2 ĐỊNH LÝ O-G VÀ ĐỊNH LÝ AMPERE ĐỐI VỚI TỪ TRƯỜNG
Trang 27Từ thông gửi qua diện tích vi phân dS:
Từ thông gửi qua mặt S:
4.2 ĐỊNH LÝ O-G VÀ ĐỊNH LÝ AMPERE
ĐỐI VỚI TỪ TRƯỜNG
4.2.2 Từ thông (thông lượng cảm ứng từ)
Nếu mặt S là phẳng và từ trường đều:
Trang 294.2.4 Lưu số của véctơ cường độ từ trường
Trang 304.2.5 Định lý dòng toàn phần
R
I
Trang 31Chú ý:
Nếu đường cong kín không bao quanh dòng điện
Lưu số của véctơ cường độ từ trường dọc theo đường cong kín (C) bất kỳ bằng tổng đại số các cường độ của các dòng điện đi xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong đó
4.2.5 Định lý dòng toàn phần
Trang 324.2.5 Định lý dòng toàn phần
Bài toán 3: Tính cảm ứng từ trong lòng ống dây hình xuyến (Toroid)
Xét ống dây hình xuyến gồm N vòng dây
Do tính đối xứng qua tâm nên cường độ
từ trường tại mọi điểm trên đường cong
Trang 334.2.5 Định lý dòng toàn phần
Lưu thông của vecto cường độ từ trường dọc theo (C)
Tổng các dòng điện đi qua (C)
Trang 34Chọn tương tự đường cong (C) ở
bên ngoài hoặc bên trong ống dây ta
Trang 354.3.1 Tác dụng của từ trường lên một phần tử dòng điện
B Idl
L
α
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Trang 364.3.2 Lực tương tác giữa hai dòng điện
Trang 374.3.3 Tác dụng của từ trường lên khung dây có dòng điện
Trang 38Minh họa tác dụng của từ trường lên khung dây có dòng điện
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Trang 404.3.4 Tác dụng của lực từ lên hạt điện chuyển động – Lực Lorentz
Hạt mang điện cđ với vận tốc trong từ trường chịu tác dụngbởi lực Lorentz:
- Chiều: quy tắc bàn tay trái (nếu q > 0), tay phải (nếu q < 0)
- Điểm đặt: tại điện tích q
L
F = q vB sin θ
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Trang 41Chú ý: lực Lorentz luôn vuông góc với đường đi nên khôngsinh công vì thế động năng của hạt không thay đổi Vậy lực nàychỉ có tác dụng làm thay đổi phương mà không thay đổi độ lớncủa vận tốc
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
4.3.4 Tác dụng của lực từ lên hạt điện chuyển động – Lực Lorentz
Trang 42qB f
π
=
v ⊥ B
Véctơ vận tốc vuông góc với đường sức từ trường
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
4.3.4 Tác dụng của lực từ lên hạt điện chuyển động – Lực Lorentz
Trang 43sin mv qB
Véctơ vận tốc không vuông góc với đường sức từ trường
Quỹ đạo hạt là đường xoắn nằm trên mặt trụ có trục song song với B
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
4.3.4 Tác dụng của lực từ lên hạt điện chuyển động – Lực Lorentz
Trang 44Minh họa chuyển động của điện tích trong từ trường
4.3 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Trang 47Question:
Figure out the direction of uniform
magnetic field?
Electron Beam
Trang 49Midterm Exam