1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đai so 7 ca nam

26 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 510 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức.. Tiến trình bài dạy: + Giáo viên cho một ví dụ và yêu cầu học sinh sinh cho ví d

Trang 1

- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.

- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức

- Biết xác định bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

+ Giáo viên cho một ví dụ và

yêu cầu học sinh sinh cho ví

dụ

+ Từ các ví dụ em hiểu đa thức

là gì?

+ Đa thức ở ví dụ b là đa thức

của biến nào? Xác định các

+ Trả lời: Mỗi số hạngcủa đa thức là một đơnthức

1 Đa thức

Ví dụ:

a)2x2 + 3y2 –5b)x2y – 2x3y2 + 3xy +

2

1xc)x2 + z2Các biểu thức trên là các đa thức

Khái niệm: SGK/ 37

Đa thức x2y – 2x3y2 + 3xy +

2

1 x ; có các hạngtử:

x2y; – 2x3y2 ; 3xy ;

2

1x

Kí hiệu các đa thức bởi các chữ cái” A, B, C, P, Q…

2 Thu gọn đa thức :

Ví dụ:

P = 2x2y – 3xy + 5x2 y– 7y + 2xy + 3

= 7x2y – xy – 7y +3

Đa thức 7x2y – xy – 7y +3 là dạng thu gọn của đa thức đã cho

áp dụng: ? 2(SGK/ 37)

Trang 2

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

Lu ý: hệ số 5

2

1 là hỗn số chứkhông phải tích 5

2 1

Q = 5x2y – 3xy +

2

1 x2y– xy + 5xy -

3

1x + 2

1+

3

2x - 4 1

4

1Hoạt động 3: Bậc của đa thức

+ Bậc của đa thức đối với tập

Bậc : 7 5 6 0

Đa thức M có bậc 7

Khái niệm : SGK/ 38 Chú ý:

− Số 0 gọi là đa thức không và không có bậc

− Khi tìm bậc của đa thức, trớc hết phải thugọn đa thức đó

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

Trang 3

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011Hoạt động 1: Céng hai ®a

2

GV cho HS kiểm tra lại nhận

xét cho điểm

GV cho HS viết tùy ý hai đa

thức và thực hiện cộng hai đa

thức đó

GV cho các tổ làm theo nhóm

vào bảng ro ki vàtreo lên

bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn

GV cho HS hãy thực hiện

phép trừ đa thức P cho đa

- HS suy nghĩ, tra lời Y/c HS cần sắp xếp được:

- Tra lời:

- HS kiểm tra lại nhận xét

- HS viết tùy ý hai đa thức

và thực hiện cộng hai đa thức đó

- HS hãy thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức

2 )

= xy2 + 10x - 31

2KL: Đa thức xy2 + 10x -

2Muốn trừ đa thức P cho

Trang 4

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011thức Q.

Mỗi HS phải làm vào vỡ 1

GV Lưu ý cho HS khi mở

dấu ngoặc các đa thức đằng

trước có dấu trừ:

HS Tự lấy hai đa thức và thực

hiện phép trừ cho nhau và

trình bày vào bảng phụ cho

xy2 + 5x - 1

2 )

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 –xyz + 4x2y - xy2 -5x +1

2

= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 + xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + 1

2 )

= 9x2y – 5xy2 –xyz - 21

2

ta nói đa thức 9x2y – 5xy2 –xyz - 21

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi- SGK

Trang 5

Hoạt động 1: Chữa bài tập:

? Muốn céng hai ®a thøc, trõ

hai ®a thøc ta làm như thế

B = x2y - 5xy2 + 3 - 2xy

A -B = ( 3x2y - xy2 + 3xy

- 7x) + ( x2y - 5xy2 + 3 - 2xy)

= 3x2y - xy2 + 3xy - 7x +

x2y -5xy2 + 3 - 2xy

= 3x2y + x2y - xy2- 5xy2+3xy- 2xy +3

= 4 x2y - 6 xy2 + xy - 7x + 3

II/

Luyệ tập:

Bµi tËp 35/40 SGKGi¶i

M = x2 - 2xy + y2

Trang 6

GV cho điểm và hướng dẫn

hs sửa sai nếu cú

GV cần lưu ý cho HS khi

thực hiện mở ngoặc của đa

Với x mang giỏ trị õm và lũy

thừa lẻ thỡ luụn mang kết quả

- HS làm theo nhúm GV cho kết quả lờn bảng

- HS so sỏnh kết quả của từng tổ và nhận xột

HS1 làm trờn bảng

HS2 nhận xột kết quả

N = y2 + 2xy + x2 + 1a) Tính

M+N=(x2 - 2xy + y2) + (y2 + 2xy+x2 +1)

= x2 - 2xy + y2+y2 +2xy+x2 +1

= 2x2 + 2y2 + 1b) Tính

M-N=(x2 - 2xy + y2) - (y2+ 2xy+x2 +1)

= x2 -2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1

= -4xy -1 Bài tập 36/tr40 Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

tại x = 5 và y = 4

Ta có:

x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

= x2 + 2xy + y3thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức trên ta đợc:

52 + 2.5.4 + 43 = 108b/ yx -x2y2 + x4y4 - x6y6 +

x8y8vì x = -1; y = -1 nên ta có 1-1+1-1+1=1

Trang 7

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011õm.

Với x mang giỏ trị õm và lũy

thừa chẳn thỡ luụn mang

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ

- Thế nào đa thức? Biểu thức sau có là đa thức không?

- 2x5 + 7x3 + 4x2 – 5x + 1

- Chỉ rõ các đơn thức có trong 2 đa thức trên là đơn thức của biến nào?

- K/đ: rõ ràng mỗi đa thức trên là tổng của các đơn thức của cùng biến x → đợc gọi

là đa thức một biến x, kí hiệu là f(x)

Trang 8

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

+Mỗi số đợc coi là một

đa thức một biến

+Để chỉ A là đa thức của biến y, ngời ta viết A(y)

+Giá trị của đa thức f(x) tại x = a đợc kí hiệu là f(a)

+Yêu cầu học sinh làm ?1

+Yêu cầu học sinh làm ?2

+Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

+Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

= 160

2

1Thay x = - 2 vào đa thức B ta có:

* Bậc của đa thức (khác đa thức 0, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức

+Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

+Trả lời miệng

II Sắp xếp một đa thức

Ví dụ:

C(x)=5x+3x2-7x5 + x6 -2Sắp xếp các hạng tử theoluỹ thừa giảm dần củabiến:

C(x)=x6-7x5+3x2 + 5x -2Sắp xếp các hạng tử theoluỹ thừa tăng dần củabiến:

C(x)=-2+5x+3x2-7x5+ x6

Chú ý: Để sắp xếp các

hạng tử trớc hết phải thugọn

?3

?4

Trang 9

III Hệ số:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2Phầ

n biến

x5 x3 x

Phầ

n hệsố

- Bài 39 (Tr 43 - SGK)

5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà:

- Bài tập 40 đến 43 (SGK - Tr 43)

Trang 10

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng.

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổ

n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai đa thức sau có phải là đa thức một biến không? Có thể kí hiệu hai đa thức nàyntn? Xác định bậc, hệ số, hệ số tự do các đa thức đó

- Nhắc lại quy tắc cộng trừ các đa thức? áp dụng tính tổng hiệu của hai đa thức

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Cộng hai đa

theo luỹ thừa giảm dần

hoặc tăng dần của biến

+ Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ:

A(x)=5x4+6x3-x2+7x- 5B(x) = 3x3 + 2x2 + 2Cách 1

A(x) + B(x)

= (5x4 + 6x3 - x2 + 7x- 5) + (3x3 + 2x2 + 2)

= 5x4 + 6x3 - x2 + 7x - 5 + 3x3+ 2x2 + 2

= 5x4 + (6x3 + 3x3) + (-x2 + 2x2) + 7x + (-5 + 2 )

= 5x 4 + 9x 3 +x 2 +7x - 3Cách 2

A(x)=5x4+6x3- x2+7x-5+B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)+B(x)=5x4+9x3+x2+7x-3Hoạt động 2: Trừ hai đa thức

theo luỹ thừa giảm dần

hoặc tăng dần của biến

−Đặt phép tính nh trừ các

số (chú ý các đơn thức

đồng dạng trong cùng

+ Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

2 Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ: Tính A(x) - B(x) với

A(x) và B(x) đã cho ở trên.Cách 1: học sinh tự giảiCách 2: Đặt phép tínhA(x)=5x4+6x3- x2+7x-5-B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)-B(x)=5x4+3x3-3x2+7x-7

Chú ý:

Cách 1: Thực hiện cộng trừ

đa thức đã học ở Đ6

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử

Trang 11

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011một cột )

−Thực chất A(x) - B(x) =

A(x) +(-B(x))⇒ Có thể

thực hiện phép tính bằng

cách công với đa thức đối

cảu đa thức B(x), viết đa

thức đối cảu đa thức B(x)

+ Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

của hai đa thức cùng theo luỹhtừa giảm hoặc tăng của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tơng tự nh cộng trừ các số

áp dụng:

?1

M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5+N(x) =3x4 -5x2-x - 2M(x)+N(x)=4x4+5x3-6x2-2,5M(x)-N(x)

=-2x4+5x3+4x2+2x+1,5

4 Củng cố:

Bài 45 (Tr 45 - SGK)

Yêu cầu học sinh làm bài

Theo dõi, nhận xét, sửa

chữa, cho điểm

+ Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

3 Luyện tập

Bài 45 (Tr 45 - SGK)

Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - P (x)Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 + x -

2

1 Q(x) = x5 - x4 + x2 +x +

2

1P(x) - R (x) = x3

R(x) = P(x) -x3 = x4 - 3x2 -

x + 2

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến

- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến, tính tổng hiệucác đa thức

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

Trang 12

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011Hoạt động 1: Chữa bài tập

+ Lu ý: nếu áp dụng quy tắc

trừ hai đa thức để tính hiệu

P(x) - Q(x) - H(x) thì cần

chú ý điều gì?

+ Chữa bài làm của học

sinh, đánh giá, cho điểm

+ Trả lời: Sắp xếp các

đa thức theo cùng luỹthừa tăng( hay giảm )của biến; đặt các đơnthức đồng dạng ở cùngmột cột

+ TLM: viết các sốahngj của đa thức P(x)với dấu của chúng , rồiviết tiếp các số hạngcủa đa thức Q(x) vàH(x) với dấu ngợc lại

I/ Chữa bài tập:

Bài tập 47: (SGK/45)

P(x)=2x4-2x3 -x+1Q(x)= -x3+5x2+4xH(x)=-2x4 +x2 + 5P(x)+Q(x)+H(x)

= -3x3+6x2+3x+6

P(x)=2x4-2x3 -x+1-Q(x)= +x3-5x2-4x-H(x)=+2x4 -x2 -5P(x)-Q(x)-H(x)

II/ Luyện tậpBài 49: (Tr 46 - SGK)

+ TLM: thu gọn đa thức

Bài 50: (Tr 46 - SGK)

a)N= 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 -4y3-2y

N=-y5+(15y3-4y3) + (5y25y2)-2y

-N=-y5+11y3-2yM=y2+y3-3y+1 - y2 + y5 -y3+7y5

M =(y5 + 7y5) + ( y3 - y3) +(y2 - y2) - 3y + 1

M = 8y5 – 3y + 1

b)M+N=8y5 -3y + 1 - y5 +

11y3 - 2y

=7y5+ 11y3 - 5y + 1N-M= -y5 + 11y3 -2y -(8y5 -

3y + 1) =- 9y5 +11y3 + y- 1Bài 51: (Tr 46 - SGK)

P(x)= 3x2 - 5 + x4 -3x3- x6-2x2 - x3

P(x)=-5 + (3x2 - 2x2)- (3x3

Trang 13

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011hai ®a thøc tríc tiªn ta ph¶i

lµm bµi, c¸c häc sinhkh¸c lµm vµo vë

+ x3)+ x4 - x6P(x)= -5 +x2 -4x3+x4- x6

Q(x)= x3 + 2x5 - x4 + x2 2x3 + x -1

-Q(x)= -1 + x + x2 + (x3 2x3) - x4 + 2x5

-Q(x)= - 1 + x + x2 - x3 - x4+ 2x5

P(x)=-5 +x2-4x3+x4 -x6Q(x)=-1+x+x2-x3-x4+2x5P(x)+Q(x)

=-6+x+2x2-5x3 +2x5-x6P(x)-Q(x)

=-4-x- 3x3+2x4-2x5-x6Bµi 53: (Tr 46 - SGK)

+ NhËn xÐt:

Bµi 53: (Tr 46 - SGK)

P(x)=x5-2x4 +x3 -x+1-Q(x)=3x5-x4-3x3 +2x-6P(x)-Q(x)

=4x5-3x4-2x3 +x-5Q(x)=-3x5+x4+3x3- 2x+ 6-P(x)=-x5+2x4-x2+ x -1Q(x)–P(x)

Trang 14

- Học sinh hiểu đợc khái niệm nghiệm của đa thức.

- Học sinh biết cách kiểm tra xem một số a có phải là nghiệm của đa thức haykhông (chỉ cần kiểm tra xem f(a) có bằng o hay không)

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài 52(Tr 46 - SGK)

- Gợi ý học sinh kí hiệu giá trị của f(x) tại x =-1; x = 0; x = 4

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Nghiệm của đa

vào đa thức f(x) đều làm cho

giá trị của đa thức bằng 0 ta

nói mỗi số 0; 1 là một

nghiệm của đa thức f(x)

+Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

+Nêu khái niệm nghiệm

đa thức

1 Nghiệm của đa thức

một biến

Cho đa thức f(x) = x2 -xTính f(1); f(0)

F(1) = 12 -1 = 0F(0) = 02 - 0 = 0

Ta nói f(x) triệt tiêu tại x=1; 0 hay mỗi số 1; 0 là một nghiệm của đa thức f(x)

Khái niệm: SGK/47

Hoạt động 2: Ví dụ

+Cho học sinh kiểm tra lại

các ví dụ → rút ra cách kiểm

tra một số có là nghiệm của

một đa thức cho trớc hay

là nghiệm của f(x)

+TLM: một đa thức cóthể có 1,2,3 nghiệmhoặc không có nghiệmnào

2 Ví dụ

a) x = 2 là nghiệm của đa thức p(x) = 3x - 6 vì p(2) = 3.2 - 6 = 0b) y = 1 và y = -1 là nghiệm của đa thức Q(y) = y2 -1 vì Q(1) = 0vì Q(-1) = 0

+Yêu cầu học sinh làm ?1

+Yêu cầu học sinh làm ?2

+Gợi ý: cần quan sát để nhận

biết nhanh giá trị nào trong ô

+Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

c) Đa thức (x ) = 2x2 +5 không có nghiệm, vì tại

x = a bất kì, ta luôn có B(a) ≥ 0 + 5 > 5

Chú ý: (SGK/ 47)

?1x= -2; x = 0 và x = 2 có

là nghiệm của đa thức x3

- 4xvì (-2)3–4.(-2)=0;

03- 4.0=0; 23-4.2=0

Trang 15

1 >0 nên chắcchắn nếu thay vào đợc

f(x)>0 do đó chỉ còn lại số

-4

1khi đó mới thay vào)

?2p(x) = 2x +

2

1 có nghiệm

là - 4

1Q(x) = x2 - 2x - 3 có nghiệm là: 3

4 Củng cố:

Bài tập (Trò chơi)

Bài 54 (Tr 48 - SGK)

+Học sinh chọn hai sốtrong các số rồi thayvào để tính giá trị củaP(x)

3 Luyện tậpBài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)=x3-x Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,

3 sao cho hai số đó đều

là nghiệm của P(x)Bài 54 (Tr 48 - SGK)

X = 10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +

2 1

Với x = 1 ⇒

Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x= 3 ⇒

Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x =1; x= 3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3

+HS nắm chắc đợc khái niệm nghiệm của đa thức một biến

+Biết cách tìm nghiệm của đa thức một biến

+HS biết một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm, số nghiệm của một đa thức không vợt quá bậc của nó

Trang 16

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động1: Chữa bài tập

-Yêu cầu Hs đọc đề bài 55

SGK tr.48

-Muốn kiểm tra một số cú

phải là nghiệm của đa thức

một biến ta làm thế nào?

-Ta thay giá trị của biến đú

vào đa thức, nếu giỏ trị của

3y + 6 = 0 ⇔ 3y = - 6 ⇔ y

= - 2Vậy nghiệm của P(y) là : - 2

Hoạt động 2: Luyện tập

-Cho Hs nờu lại quy tắc

chuyển vế

-Đa đề bài 1 lờn bảng phụ:

Tỡm nghiệm của đa thức

đa thức

b, Ta cú: 5x + 12 = 0  5x

= -12  x = 12

c, Ta cú: -10x – 2 = 0  -10x = 2 x = 1

Trang 17

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011-Cỏc đa thức trờn là đa

thức bậc 1

-Ta tỡm đợc mấy nghiệm

của mỗi đa thức?

-Đa bài 2 ra bảng phụ và

yờu cầu HS đọc đề bài:

-Yờu cầu HS lờn bảng chỉ

ra tại sao đa thức P(x) và

Q(x) khụng thể bằng 0

-Cho Hs nghiờn cứu bài tập

sau: Cho đa thức bậc hai:

b, Cú x4 # 0; x2 # 0

 x4 + x2 # 0  Q(x) = x4+ x2 + 1 # 1 > 0

Vậy Q(x) khụng cú nghiệm

*Bài 3: Cho đa thức bậc

hai:

P(x) = ax2 + bx + c, biết a + b + c = 0

Chứng tỏ rằng đa thức cú một nghiệm bằng 1

Thay x = 1 vào đa thức ta cú:

P(1) = a.12 + b.1 + c = a +

b + c = 0

 P(1) = 0 hay x = 1 là nghiệm của đa thức

Mở rộng với đa thức bậc

ba, bậc bốn, năm …Kết luận: Với đa thức bậc

n bất kỡ nếu cú tổng cỏc hệ

số bằng 0 thỡ đa thức đú cú

ớt nhất một nghiệm x = 1

Trang 18

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011thức bậc ba, bốn,

-Tổng quỏt lờn với đa thức

-Biết đợc một đa thức cú số nghiệm khụng vợt quỏ bậc của nú

-Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chơng và chuẩn bị cho tiết sau ụn tập chơng

Ngày soạn: 26/3 /2011

Ngày giảng:29/3 /2011

Tiết 63:

Ôn tập Chơng IV(Rèn luyện các kĩ năng nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng )

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các kiến thức và biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng nhận biết đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơnthức, biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổ

n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Lý thuyết

- Điền vào chỗ trống trong

các phát biểu dới đây”

Yêu cầu học sinh thực

2/ Luyện tập:

Bài 59 (Tr 49 - SGK)

5xyz 15x3y2z = 45x4y3z25xyz 25 x4yz =125x5y2z25xyz (-x2yz) = - 5 x3y2z2

Trang 19

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

+ Chốt: các số 1; 0 khi thay

vào đa thức f(x) đều làm

cho giá trị của đa thức bằng

0 ta nói mỗi số 0; 1 là một

nghiệm của đa thức f(x)Cho

học sinh kiểm tra lại các ví

dụ → rút ra cách kiểm tra

+ Nêu khái niệm nghiệm

đa thức TLM: thay x=avào f(x), nếu f(a)=0 thì a

là nghiệm của f(x), cònnếu f(a)≠0 thì a không lànghiệm của f(x)

+ TLM: một đa thức có thể

có 1, 2, 3 nghiệm hoặckhông có nghiệm nào

+ Yêu cầu học sinh làm ?1

+ Yêu cầu học sinh làm ?2

+ Gợi ý: cần quan sát để nhận

biết nhanh giá trị nào trong

ô có thể là nghiệm của đa

thức (các số

4

1

; 2

1 >0 nên chắc chắn nếu thay vào đợc

f(x)>0 do đó chỉ còn lại số

-4

1 khi đó mới thay vào)

+ Một học sinh lên bảng,các học sinh khác làmvào vở

Chú ý: (SGK/ 47)

?1x= -2; x = 0 và x = 2 có

là nghiệm của đa thức

x3 - 4xvì (-2)3 - 4.(-2) = 0;

03 - 4.0 = 0;

23 - 4.2 = 0

?2p(x) = 2x +

Bài tập (Trò chơi)

Bài 54 (Tr 48 - SGK)

+ Học sinh chọn hai sốtrong các số rồi thay vào

để tính giá trị của P(x)

Bài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)= x3-x.Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,

3 sao cho hai số đó đều

là nghiệm của P(x)Bài 54 (Tr 48 - SGK)

x=10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +

2 1

Với x=1 ⇒

Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x=3 ⇒

Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x=1; x=3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3

4 H ớng dẫn học sinh học ở nhà:

Ngày đăng: 18/06/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn - Đai so 7 ca nam
Bảng m ỗi tổ kiểm tra chéo lẫn (Trang 3)
Bảng GV và HS nhẫ xét, cho điểm: - Đai so 7 ca nam
ng GV và HS nhẫ xét, cho điểm: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w