- Kiến thức: Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định vầ diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của các cụ
Trang 1- Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về
cấu tạo, về nội dung); biết xác định vầ diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của các
cụm từ "số các giá trị của dấu hiệu" và "số các giá trị khác nhau của dấu hiệu", làm quen với
khái niệm tần số của một giá trị
- Kĩ năng : Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết
lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
- Thái độ : Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần đóng khung
- Học sinh : Đọc trớc bài mới ở nhà
III ppdh : hớng dẫn học sinh tìm hiểu và làm quen với các khái niệm, gợi mở vấn đáp, đan
Hoạt động 1: giới thiệu chơng
- GV giới thiệu chơng và cho HS đọc phần
giới thiệu về thống kê SGK - HS nghe gới thiệu chơng và đọc phần giới thiệu về thống kê SGK
Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
- GV đa bảng 1 SGK lên bảng phụ giới
thiệu cho HS về bảng số liệu thống kê ban
đầu
- Dựa vào bảng trên, cho biết bảng đó gồm
mấy cột, nội dung từng cột là gì?
- Cho HS thực hành: Thống kê điểm của tất
cả các bạn trong tổ của mình qua bài kiểm
tra vừa rồi
- Bảng 1 gồm ba cột, các cột lần lợt chỉ số thứ tự, lớp
và số cây trồng đợc của mỗi lớp
- HS hoạt động nhóm thống kê điểm của tất cả các bạn trong tổ qua bài kiểm tra
- Đại diện một tổ trình bày cấu tạo bảng trớc lớp
Trang 2- GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều
tra mà các bảng số liệu thống kê ban đầu có
thể khác nhau
- Cho HS xem bảng 2 SGK
Hoạt động 3: Dấu hiệu
- Cho HS làm ?2
Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
- Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra
quan tâm, tìm hiểu gọi là dấu hiệu (kí hiệu
bằng chữ cái in hoa X, Y )
- Cho HS làm ?3
Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra?
- ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu,
số liệu đó gọi là một giá trị của dấu hiệu Số
các gí trị của dấu hiệu đúng bằng số các
đơn vị điều tra (kí hiệu N)
- Dãy giá trị của dấu hiệu X là các giá trị ở
Dấu hiệu ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị của dấu hiệu X ở cột 3 bảng 1
Bài 2:
a) Dấu hiệu mà An quan tâm là: Thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ nhà đến tr-ờng Dấu hiệu đó có 10 giá trị
xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị
của dấu hiệu đợc gọi là tần số của giá trị đó
- Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là x, tần số của
dấu hiệu kí hiệu là n
Trang 3- Yêu cầu HS làm bài 2 c.
- GV hớng dẫn HS các bớc tìm tần số nh
sau:
+ Quan sát và tìm các số khác nhau trong
dãy, viết các số đó theo thứ tự từ nhỏ đến
Bài 2c) Tần số tơng ứng của các giá trị 17; 18; 19; 20; 21 lần lợt là 1; 3; 3; 2; 1
- HS đọc phần đóng khung trong SGK
- HS đọc phần chú ý SGK
HOạT Đẫng 5 Củng cố
- Bài tập:
Số HS sinh nữ của 12 lớp trong một
tr-ờng trung học cơ sở đợc ghi lại trong
a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị
của dấu hiệu?
b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu
hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?
- Thái độ : HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 4- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh : Chuẩn bị một vài bài điều tra
III PPDH : Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
a) Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của
dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị là gì?
b) Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo
chủ đề mà em đã chọn Sau đó tự đặt câu hỏi
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần
số tơng ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1
3 các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Luyện tập
- Cho HS làm bài 3 SGK
- Cho HS làm bài 4 SGK Yêu cầu 1 HS đọc
đầu bài, 1 HS trả lời câu hỏi
Bài 3 SGK
a) Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 m của mỗi
HS (nam, nữ)b) Đối với bảng 5: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 5
Đối với bảng 6: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 4
c) Đối với bảng 5: Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7 ; 8,8
Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là 3;
Trang 5- GV đa lên bảng phụ bài tập sau:
Để cắt khẩu hiệu "ngàn hoa việc tốt
- GV đa lên bảng phụ bài tập sau:
Bảng ghi điểm thi học kì I môn toán của 48
- GV yêu cầu HS tự đặt các câu hỏi có thể có
cho bảng ghi ở trên Rồi tự trả lời các câu hỏi
đó
- HS quan sát bảng thống kê số liệu ban
đầu Đặt câu hỏi:
1 Cho biết dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu
2 Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng
Trả lời:
1 Dấu hiệu là điểm thi học kì môn toán
Có tất cả 48 giá trị của dấu hiệu
2 Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
Tần số tơng ứng với các giá trị trên là: 2; 3; 7; 7; 5; 10; 7; 7
Hoạt động 2 củng cố:
- Nhắc lại cho học sinh kiến thức cơ bản về thu thập số liệu thống kê và tần số
V Hớng dẫn về nhà
- Học kĩ lí thuyết ỏ bài trớc
- Tiếp tục thu thập số liệu, lập bảng thống kê số liệu ban đầu và đặt các câu hỏi có kèm theo
về kết quả thi học kì môn văn của lớp
- Kĩ năng : Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
- Thái độ : Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập
ii Chuẩn bị của GV và HS:
iii Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
- Giáo viên : Bảng phụ
Trang 6- Học sinh : Đọc trớc bài mới ở nhà.
iv Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức:
Sĩ số
2 Kiểm tra:
- Gọi một HS lên bảng làm bài tập sau:
Số lợng HS nam của từng lớp trong một
tr-ờng THCS đợc ghi lại trong bảng dới đây:
a) Dấu hiệu: Số HS nữ trong mỗi lớp
Số tất cả các giá trị của dấu hiệu: 12
b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14,
16, 18, 19, 20, 25, 27 Tần số tơng ứng của các giá trị trên là: 3, 2,1, 2, 2, 1, 1
3 các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Lập bảng "Tần số"
- Cho HS quan sát bảng 7 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?1
Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai
dòng: Dòng trên ghi lại các giá trị khác
nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần,
dòng dới ghi các tần số tơng ứng dới mỗi
3416
Trang 7Bảng tần số:
Số con của mỗi gia đình (x) Tần số (n)0
1234
241752
N = 30
b) Nhận xét:
- Số con trong gia đình nông thôn là từ 0 đến 4
- Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có ba con trở lên chỉ chiếm xấp
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
- Kĩ năng : Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu
- Thái độ : Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập
ii Chuẩn bị của GV và HS :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Làm bài tập đầy đủ ở nhà
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
iv Tiến trình dạy học
Trang 81094111
N = 26
Nhận xét:
- Có 10 buổi không có HS nghỉ học trong tháng
- Có 1 buổi lớp có 6 HS nghỉ học (quá nhiều)
234567910
1461268111
N = 40d) Nhận xét:
- Không có bạn nào không mắc lỗi
- Số lỗi ít nhất là 1
- Số lỗi nhiều nhất là 10
- Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao
3 hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 9- GV cùng HS làm bài 8 SGK.
- Gọi HS lần lợt trả lời từng câu hỏi
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Xạ thủ đã bắn bao
nhiêu phát?
b) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét
- Cho HS làm bài 9 SGK
- Cho HS làm bài tập 7 tr 4 SBT
Có nhận xét gì về nội dung yêu cầu của bài
này so với bài vừa làm?
Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá trị,
các giá trị nh thế nào?
Bài 8a) Dấu hiệu: Điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn súng
Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng tần số:
Điểm số (x) Tần số (n)7
8910
39108
N = 30Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất: 7
- Điểm số cao nhất: 10
- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài 9a) Dấu hiệu:
- Thời gian giải một bài toán của mỗi HS (tính theo phút)
- Số các giá trị: 35
b) Bảng tần số
Thời gian (x) Tần số3
45678910
133451135
Trang 10- GV chốt lại: Trong giờ luyện tập hôm
nay, ta đã biết:
+ Dựa vào bảng số liệu thống kê tìm dấu
hiệu, biết lập bảng tần số theo hàng ngang
- Khắc sâu cho học sinh cách lập bảng tần số cho mọtt dấu hiệu nào đó gồm có 2 dòng thờng
là 1 dòng ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu dòng 2 ghi tần số tơng ứng của dấu hiệu đó
Trang 11- Kiến thức: Hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng.
- Kĩ năng : Biết cách dựng biểu đồ đoạn thảng từ bảng "Tần số" và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ biểu đồ
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Đọc trớc bài mới ở nhà
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
- Nêu tác dụng của bảng đó
GV đa bài tập sau lên bảng phụ:
Thời gian hoàn thành cùng một loại sản
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị
khác nhau của dấu hiệu ?
Trang 12- Cho HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n vµ cho
TG hoµn thµnh
1 SP (x) 3 4 5 6 7 8TÇn sè (n) 3 7 14 7 3 1 N=35
n
0 xTrôc hoµnh gi¸ trÞ cña x,trôc tung biÓu diÔn tÇn sè n
Trang 13- Từng trục cho biết đại lợng nào?
- GV đặt vấn đề vào bài
3 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: 1 biểu đồ đoạn thẳng
- Yêu cầu HS làm ? theo các bớc SGK
- Lu ý:
a) Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau
Trục hoành biểu diễn các giá trị x; trục
tung biểu diễn tần số n
b) Giá trị viết trớc, tần số viết sau
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ biểu đồ
đoạn thẳng?
- Cho HS làm bài tập 10 (tr 14 SGK)
HS đọc từng bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng nh trong ? SGK
Trang 14trong các tài liệu thống kê hoặc trong sách,
báo còn gặp loại biểu đồ nh hình 2 (tr 14
SGK)
GV đa biểu đồ hình chữ nhật lên bảng phụ
GV: Các hình chữ nhật có thể đợc vẽ sát
nhau để nhận xét và so sánh GV đa tranh
vẽ biểu đồ HCN đặt sát nhau lên bảng phụ
GV giới thiệu cho HS đặc điểm của biểu đồ
hình chữ nhật này là biểu diễn sự thay đổi
giá trị của dấu hiệu theo thời gian (từ năm
1995 đến năm 1998)
- Từng trục biểu diễn đại lợng nào?
- Yêu cầu HS nối trung điểm các đáy trên
của các hình chữ nhật và yêu cầu HS nhận
xét về tình hình tăng giảm diện tích cháy
Năm 1996 rừng bị phá ít nhất so với 4 năm Song mức độ phá rừng lại có xu hớng gia tăng vào các năm 1997, 1998
Hoạt động 3 Củng cố
1 Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
2 Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Yêu cầu HS làm bài 3 tr 5 SBT
- Vẽ biểu đồ cho một hình ảnh cụ thể dễ thấy,
dễ nhớ về giá trị của dấu hiệu và tần số
HS trả lời nh SGK
Bài 3 SBT
a) Nhận xét: HS học lớp này học không đều
- Điểm thấp nhất là 2
- Điểm cao nhất là 10
Số HS đạt điểm 5,6,7 là nhiều nhất
b) Bảng "Tần số"
Điểm (x) 2 3 4 5 6 7 7 9 10Tần
số (n) 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N=33
Trang 15- Kiến thức: Ôn lại cách dựng biểu đồ.
- Kĩ năng : Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "Tần số" và ngợc lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng tần số HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua Bài đọc thêm
- Thái độ : Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
- Giáo viên : Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, một vài biểu đồ về đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật, biểu đồ hình quạt
- Học sinh : Thớc thẳng có chia khoảng
IV Tiến trình dạy học:
I Tổ chức:
Sĩ số
2 Kiểm tra:
- Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Chữa bài tập 11 (tr.14 SGK), GV đa nội
dung bài tập lên bảng phụ
1 HS lên bảng
Bài tập 11 (tr 14 SGK)Bảng "Tần số"
Số con của một gia đình ( x) 0 1 2 3 4
Tần số (n) 2 4 17 5 2 N=30Biểu đồ đoạn thẳng:
n
Trang 16- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
cho điểm
0 1 2 3 4 x
Bài 12 SGK.
- Căn cứ vào bảng 16 hãy thực hiện các
yêu cầu của đề bài Yêu cầu một HS lên
bảng làm câu a)
- Yêu cầu 1 HS khác lên bảng làm câu b)
_ Đa bài tập sau lên bảng phụ:
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 17Bài tập 13 (tr 15 SGK)
- Hãy quan sát biểu đồ và cho biết biểu đồ
trên thuộc loại nào?
- GV nói để HS thấy tầm quan trọng của
kế hoạch hoá gia đình
0 1 2 3 4 5 x
c) Số trận đội bóng đó không ghi đợc bàn thắng là:
18 - 16 = 2 (trận)không thể nói đội này đã thắng16 trận vì còn phải so sánh với số bàn thắng của đội bạn trong mỗi trận thắng
1 Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
2 Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
V hớng dẫn về nhà
- ôn lại bài
- Làm lại bài tập sau:
Điểm thi học kì I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
c) Lập bảng "Tần số" và bảng "Tần suất" của dấu hiệu
Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Thu thập kết quả thi học kì I môn Văn của tổ em
Trang 18- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.
- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu đợc mốt của dấu hiệu
- Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Các hoạt động dạy học:
* Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học sinh
thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình
- Giáo viên đa bài toán tr17 lên màn hình
- Học sinh quan sát đề bài
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ?2
- Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên
? Lập bảng tần số
- 1 học sinh lên bảng làm (lập theo bảng
dọc)
? Nhân số điểm với tần số của nó
- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào bảng
345678910
323389921
6612154863721810
250 40 6,25
X X
=
=
N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK b) Công thức:
Trang 19? Nêu các bớc tìm số trung bình cộng của
dấu hiệu
- 3 học sinh nhắc lại
- Giáo viên tiếp tục cho học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài theo nhóm vào giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và
trả lời ?4
? Để so sánh khả năng học toán của 2 bạn
trong năm học ta căn cứ vào đâu
- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn
→ Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt
- Học sinh đọc khái niệm trong SGK
575092801040212408330
1172,8 50
Trang 20- Giáo viên: , bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK)
- Học sinh: giấy trong, máy tính, thớc thẳng
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
Sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: X =7,68)
- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS:
0
M = 8)
III Các hoạt động dạy học:
- Giáo viên đa bài tập lên màn hình
- Học sinh quan sát đề bài
? Nêu sự khác nhau của bảng này với bảng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nh SGK
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết quả
- Giáo viên đa lời giải mẫu lên màn hình
- Học sinh quan sát lời giải trên màn hình
- Giáo viên đa bài tập lên
- Học sinh quan sát đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài vào
105115126137148155
173545111
105805441061651628
155 13268100
132,68
X X
=
=
100 13268Bài tập 9 (tr23-SGK)
Cân nặng Tần số (n) Tích x.n
Trang 21- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm và
đa lên
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
(x)1616,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815
69121216101551719111122
96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630
2243,5
18,7120
X = ≈
N=120 2243,5
IV Củng cố:
- Học sinh nhắc lại các bớc tính X và công thức tính X
- Giáo viên đa bài tập lên :
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau:
42758
74798
76485
681099
82877
56795
83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
V H ớng dẫn học ở nhà
- Ôn lại kiến thức trong chơng
- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng tr22-SGK
Trang 22ôn tập ch ơng III ( t1)
( Có thực hàmh giải toán trên MTCT )
A Mục tiêu:
+Kiến thức- Hệ thống lại cho học sinh những kiến thức cơ bản trong chơng
+ Kỹ năng- Rèn kĩ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thớc thẳng
- Giáo viên: thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung, máy tính CT:
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
+ Tìm X , mốt của dấu hiệu
? Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê
Điều tra về 1 dấu hiệu
Trang 23+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình cộng
của dấu hiệu
đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
đó dự đoán đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ngời ngày càng tót hơn
II Ôn tập bài tập
Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số
Năng xuất (x)
Tần số(n) Các tích
x.n20
253035404550
1379641
207521031524018050
1090
35 31
N=31 Tổng
=1090b) Dựng biểu đồ
Hoạt động 3 Củng cố:
Khái quát cho học sinh nội dung cơ bản của chơng III
V H ớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chơng và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK
- Làm lại các dạng bài tập của chơn
4 3
1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
Trang 24( Có thực hàmh giải toán trên MTCT )
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng III
- Học sinh làm đợc các bài tập cơ bản của chơng nh: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị:
- Học sinh: thớc thẳng
- Giáo viên: thớc thẳng, phấn màu, chuẩn bị nội dung 2 bài tập, bảng phụ, máy tính CT:
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
- Giáo viên treo bảng phụ có chép sẵn đề bài
của bài tập sau và hớng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài tâp 1: Một giáo viên theodõi thời giam
làm một bài tập ( thời gian tính theo phút )
của 30 học sinh và ghi lại nh sau:
1 Dấu hiệu ở đây là gì?
- Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút
- Thời gian làm bài nhiều nhất là : 14 phút 3.Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
14 10 9 8 7 5
Trang 25Giáo viên treo bảng phụ đã chép sẵn nội
dung đề bài và cho học sinh làm bài tập - Học sinh làm bài tâp
Lời giải:
a) Dấu hiệu số cân nặng của mỗi bạn
b) Bảng tần số:
Nhận xét: - Ngời nhẹ nhất: 28 kg
28 30 31 32 36 45
4 3
5 6
Trang 26- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt
Câu 1 : Câu nào đúng trong các câu sau :
A) Tần số là số giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
B) Tần số là số giá trị khác nhau của dấu hiệu
C) Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
D) Tần số là giá trị lớn nhất của dấu hiệu
578
889
8109
999
789
81010
975
14145
8814 a) Dấu hiệu thống kê là gì ?
b) Lập bảng ''tần số'' và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 27- Thời gian làm bài ít nhất là 5'
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5 → 10 phút (0,5đ)
14 10 9 8 7 5 n
x
Trang 29- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm ví dụ về biểu thức đại số.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập,
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm ta sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết thế nào là một biểu thức ?
Lấy ví dụ về biểu thức
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Nêu khái niệm biểu thức
Các số đợc nối với nhau bới dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân chia, nâng lên luỹ thừ) làm thành một biểu thức
Ví dụ:
20 – (14 + 8) : 2
Hoạt động 2: 1 Nhắc lại về biểu thức
GV: Giới thiệu “những biểu thức trên còn đ ợc
gọi là biểu thức số ”
GV: Em hãy viết công thức tính chu vi của hình
chữ nhật ?
GV: Em hãy viết công thức tính chu vi của hình
chữ nhật có chiều rộng bằng 5 (cm), chiều dài
C = (a+b)2HS: Viết công thức:
(5 + 8).2
HS: Làm ?1
(3 + 2).3 (cm2)
Hoạt động 3: 2 Khái niệm về biểu thức đại số
GV: Nêu bài toán SGK
GV: Em hãy viết công thức tính chu vi của hình HS: Viết công thức tính chu vi hình chữ nhật
Trang 30chữ nhật có kích thớc bằng 5 cm và a cm ? (với a
là đại diện cho một số nào đó )
GV: Với a = 2 cm ta có công thức trên thay a = 2
và là công thức tính chu vi của hình chữ nhật có
chiều dài bằng 5 cm, chiều rộng bằng 2 cm
GV: Vậy , ta có thể dùng biểu thức C = (5 + a).2
để biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có một
cạnh bằng 5 cm
GV: Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là a hỏi
chiều dài của nó ?
- Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật
theo a ?
GV: Nhận xét và chuẩn hoá
GV: Nêu khái niệm về biểu thức đại số
Trong toán hoc, vật lí, … ta th ờng gặp những
biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu
phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ
thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)
Ngời ta gọi những biểu thức nh vậy là biểu thức
đại số.
GV: Vậy thế nào là biểu thức đại số ?
GV: Em hãy lấy ví dụ về biểu thức đại số ?
GV: Trong biểu thức đại số, các chữ có thể đại
diện cho các số tuỳ ý nào đó Ngời ta gọi những
chữ nh vậy là biến số (gọi tắt là biến)
- Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho
số nên khi thực hiện các phép toán trên các
chữ, ta có thể áp dụng những tính chất, quy
tắc phép toán nh trên các số Chẳng hạn
x + y = y + x ; xy = yx ; xxx = x3 ; (x + y) + z = x
HS: Ghi các chú ý
Trang 311 Về nhà ôn tập bài cũ, đọc trớc bài mới.
2 Giải các bài tập 3, 4, 5 SGK trang 26, 27 Các bài tập: 1 5 SBT trang 9, 10
HD: Bài 3:
10 + x Tích của tổng x và y với hiệu của x và y
(x + y)(x - y) Hiệu của x và y
-Ngày soạn : 26/2/2010
Ngày giảng: 4/3/2010 Tiết 53 : giá trị của một biểu thức đại số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình
bày lời giải của một bài toán này
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị của biểu thức đại số.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A……… 7B………
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 32GV: Em hãy cho biết thế nào là một biểu thức đại
số ? Lấy ví dụ về biểu thức đại số
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Gọi HS làm bài tập 2 SGK
Viết BTĐS biểu thị diện tích hình thang có đáy
lớn là a, đáy nhỏ là b, đờng cao là h (a, b, h có
HS: Nêu khái niệm biểu thức đại số
Biẻu thức đại số là một biểu thức
mà ngoài các số, dấu của các phép tính (+, -, *, /, ^) còn có cả các chữ (mỗi chữ đại diện cho một số).
GV: Giới thiệu ví dụ 1
Cho biểu thức 2m + n Hãy thay m = 9 và n =
0,5 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
GV: Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n
tại m = 9 và n = 0,5 (hay còn nói tại m = 9 và n
=0,5 thì giá trị của biểu thức 2m + n là 18,5).
Ví dụ 2:
GV: Gọi HS đứng tai chỗ đọc cách thực hiện
phép tính tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 và x = 1
2.GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập trên
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho
điểm
GV: Vậy để tính giá trị của một biểu thức đại số
tại những giá trị cho trớc của các biến, ta thay
các giá trị cho trớc đó vào biểu thức rồi thực hiện
HS: Lên bảng thực hiện phép tính.Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đã cho, ta có:
HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x
= 1
2
- Thay x = 1
2 vào biểu thức trên ta đợc:
Trang 33các phép tính.
Hoạt động 3: 2 áp dụng
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm ?1
Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và
tại x = 1
3
GV: Gọi 2 đại diện lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho
3.12 – 9.1 = 3 – 9 = -6HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x
GV: Đọc yêu cầu câu đố
GV: Treo bảng phụ yêu cầu thực hiện phép tính
sau đó điền chữ cái tơng ứng vào ô cần điền
GV: Gọi 3 HS lên bảng tính, sau đó điền chữ cái
vào ô tơng ứng
GV: Giới thiệu về giải thởng toán học:
Lê văn thiêm
Lê Văn Thiêm (1918 - 1991) quê ở làng Trung
Lễ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh – một miền
quê hiếu học Ông là ngời Việt Nam đầu tiên
nhận bằng tiến sĩ quốc gia về toán của nớc Pháp
năm 1948 và cũng là ngời việt Nam đầu tiên trở
thành giáo s toán học tại một trờng đại học ở châu
Âu - đại học Zurich (Thuỵ Sĩ, 1949) Giáo s là
ng-ời thầy của nhiều nhà toán học nổi tiếng ở Việt
Nam Hiện nay, tân thầy đợc đặt tên cho giải
th-ởng toán học quốc gia của Việt Nam “Giải thth-ởng
ta đợc
Trang 34b, 7m + 2n – 6 3.(-1) – 2.2 = -3 – 4 = -7
HS2: Tính giá trị biểu thức phần b7.(-1) + 2.2 – 6 = -7 + 4 – 6 = -9
V H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà ôn tập bài cũ, đọc phần “có thể em cha biết”, đọc trớc bài mới
2 Giải các bài tập 8, 9 SGK trang 29 Các bài tập: 6 12 SBT trang 10, 11
Ngày soạn :
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận
biết đợc một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức Biết nhân hai đơn thức
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A……… 7B………
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết thế nào là một biểu thức đại
số ? Lấy ví dụ về biểu thức đại số
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Nêu khái niệm biểu thức đại số
Biẻu thức đại số là một biểu thức
mà ngoài các số, dấu của các phép tính (+, -, *, /, ^) còn có cả các chữ (mỗi chữ đại diện cho một số).
Trang 35GV: Em hãy cho biết thế nào là đơn thức ?
GV: Hãy lấy ví dụ về đơn thức
2)y3x ; 2x2y ; -2y
HS: Phát biểu khái niệm đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
HS: Lấy ví dụ về đơn thức
Hoạt động 3: 2.Đơn thức thu gọn
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
- Xét đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu gọn
GV: Em hãy cho biết thế nào là đơn thức thu gọn
Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
GV: Nêu chú ý SGK
HS: Nghiên cứu ví dụ SGK
HS: Phát biểu:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến,
mà mỗi biến đã đợc nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dơng.
HS: Lấy ví dụ đơn thức thu gọn và
đơn thức không là đơn thức thu gọn
Trang 36GV: Nhấn mạnh cách thực hiện nhân hai đơn thức - Nhân các phần biến với
nhau
VD: (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2y)(xy4) = 18(x2x)(yy4) = 18x3y5
Hoạt động 6: Củng cố bài
GV: Nêu chú ý SGK
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài 11:
9x2yz ; 15,5 là đơn thức
V H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà ôn tập bài cũ, đọc trớc bài mới
2 Giải các bài tập 12 14 SGK trang 32
Ngày soạn : / /2010
-Ngày giảng: / /2010 Tiết 55 : ĐƠN THứC đồng dạng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc thế nào là hai đơn thức đồng dạng Biết cộng, trừ các
đơn thức đồng dạng
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
.IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A……… 7B………
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết thế nào là đơn thức ? Lấy ví
dụ về đơn thức
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Nêu khái niệm đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại sốchỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Ví dụ: 2x2yz
Trang 373 Bài mới:
Hoạt động 2: 1 Đơn thức đồng dạng
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?1
Cho đơn thức 3x2yz
- Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống
phần biến của đơn thức đã cho
- Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác
phần biến của đơn thức đã cho
Ví dụ: 2x3y2; -5x3y2 và 1
4x3y2 là những đơn thức đồng dạng
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi
Hai đơn thức0,9xy2 và 0,9x2y không đồng dạng với nhau vì phần biến khác nhau (xy2 ≠ x2y)
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
HS: Trả lời câu hỏi
Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
HS: Lên bảng thực hiện cộng các
đơn thức
xy3 + 5xy3 – 7xy3 = (1 + 5 – 7)xy3
= -xy3
Hoạt động 4: Củng cố
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 15 SGK
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
HS: Xếp các đơn thức đồng dạng theo nhóm
Trang 38GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 16
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho
điểm
- Nhóm 3: xyHS: Làm bài tập 16 25xy2 + 55xy2 + 75xy2
= (25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
V H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà ôn tập bài cũ, đọc trớc bài mới
2 Giải các bài tập 17 23 SGK trang 35-36
Ngày soạn : / /2010
-Ngày giảng: / /2010 Tiết 56 : luyện tập
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
.IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A……… 7B………
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết thế nào là đơn thức đồng
Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta cộng hoặc trừ các hệ số và giữ nguyên phần biến
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 19 SGK - 36
GV: Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh
thế nào ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 19
HS: Lên bảng làm bài tậpThay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức ta đợc
Trang 39GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó
chuẩn hoá và cho điểm
GV: Thu bảng nhóm của các nhóm làm song trớc
Gọi HS nhận xét GV chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 22 SGK 36–
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi 2 HS nhận xét bài làm của bạn sau đó
GV chuẩn hoá và cho điểm
3x5y3
Bậc của đơn thức tích là: 5 + 3 = 8HS2: Làm phần b
Trang 40I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể Biết thu
gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập, hút dạ.
iii.ppdh : Gợi mở vấn đáp, hoạt động cá nhân, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A……… 7B………
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết thế nào là đơn thức ? Đơn
bằng các chữ cái in hoa A, B, C, D, M, N, P, Q,
…
Ví dụ: P = 3x2 – y2 + 5
3xy – 7x GV: Gọi 1 HS lên bảng lấy ví dụ về đa thức Chỉ
là một hạng tử của đa thức đó.
HS: Lấy ví dụ về dâ thức Chỉ các hạng tử
HS: Mỗi đơn thức cũng là một đa thức