1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số lớp 8 trọn bộ

116 1,6K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số lớp 8
Người hướng dẫn Lê Thị Tuyết
Trường học Trường PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số lớp 8 Bài tập về nhà: HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2a,b- SBT HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk G

Trang 1

Giáo án đại số lớp 8 Ngày 21tháng 8 năm 2008

Chơng I: Phép nhân và phép Chia các đa thức

Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu: + HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

+ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị của GV và HS :

+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập

+ HS: ôn lại kiến thức : Nhân một số với một tổng

III.Các hoạt đ ộ ng dạy hoc :

1 ổn định t ổ ch ứ c

2.Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề

GV gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu? viết côngthức ?

HS nêu qui tắc và viết công thức : Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có :a( b+ c) = ab + ac , a( b - c) = ab - ac

HS cả lớp nhận xét GV nhận xét cho điểm và giới thiệu chơng trình môn

đại số lớp 8, giới thiệu vào bài mới

3 Bài mới

Hoạt động của GVvà HS

GV cho HS thực hiện ?1-SGK

+ GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn thức và

1 đa thức , sau đó thực hiện các yêu cầu

GV cho HS đọc lại qui tắc (3 em)

GV cho HS đọc ví dụ trong sgk , sau đó

thực hiện bài ?2 -sgk (cả lớp làm bài )

2 á p dụng

?2: 3 2 ) 6 3

5

1 2

1 3

HS hoạt động theo nhóm .sau đó đại

diện cho nhóm lên bảng trình bày kết

Trang 2

tích mảnh vờn có thể thay giá trị x, y

vào biểu thức diện tích hoặc tính riêng

đáy lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính

Bài tập 1:(SGK)a

2 3 5

3 2

2

1 5

2

1 5

x x x

x x x

= - 2x4y +

2

5

x2y2 - x2y Bài 3: (SGK)

a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x – 3) = 30  36x2 – 12x -36x2 +27x =30  15x = 30

 x = 2Câu b tơng tự

Bàì 4: Gọi số tuổi là x ta có kết quả cuốicùng là:

Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu : + HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

+ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II Chuẩn bị của GV và HS : Bảng phụ , phiếu học tập

III Các hoạt đ ộ ng dạy hoc :

1 ổn định

2.Ki ế m tra b i cài c ũ

GV gọi 2 em lên bảng nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2 và bài

5 - SGK

Bài 2 :

a, x(x- y) + y (x + y) = x2+ y2

tại x =- 6 và y= 8 biểu thức có giá trị (-6)2+ 82 = 100

b, x(x2- y) - x2(x+y) + y(x2 - x) = -2xy

Trang 3

Giáo án đại số lớp 8

gv chốt kiến thức trong phần kiểm tra

3.Bài mới

Hoạt động của GV vàHS

+GV cho HS đọc phần ví dụ trong SGK

để rút ra qui tắc nhân đa thức với đa

thức

+ GV hỏi và yêu cầu các nhóm trả lời:

Hãy nêu cách thực hiện phép nhân nh ví

dụ trong sgk đã thực hiện và áp dụng

làm bài ?1 (sgk) Từ đó rút ra qui tắc

nhân đa thức với đa thức

+ GV cho HS đọc lại qui tắc nh trong

sgk ( phần đóng khung )

+ GV hớng dẫn hs làm theo cách thứ 2

nh trong sgk GV chú ý cho HS khi làm

theo cách 2 chỉ nên dùng khi 2 đa thức

chỉ chứa 1 biến và đã đợc sắp xếp

+ GV cho hs đọc phần nhận xét - SGK

GV cho HS lên bảng trình bày bài ?2

-SGK , cả lớp làm vào vở

HS thực hiện ?3, cả lớp làm bài, gọi 1

HS trả lời miệng, sau đó gọi 1 HS lên

trình bày bài giải

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

? Từ câu b, hãy suy ra kết quả của phép

nhân (x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)

HS có thể đứng tại chỗ trả lời

+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm

làm bài tập 9sgk dại diẹn các nhóm

trình bài và nhận xét đánh giá cho điểm

2 1

) 6 2 (

1 ) 6 2 (

2 1

) 6 2 ).(

1 2

1 (

2 2

3

2 2

x x x

x xy

x x xy

Qui tắc: (SGK- trang7)Cách 2: nhân hai đa thức một biến đãsắp xếp

6x2 - 5x +1  x - 2 -12x2 +10x + 6x3 - 5x2 +x 6x3 - 17x2 +11x

2 á p dụng :

?2: (x + 3).( x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15

?3: S =(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

b, (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = -x4 + 7x3 - 11x2 +6x -5Kết quả của phép nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)là

x4 - 7x3 + 11x2 -6x +5

+ Bài 9:

-1008-1-133/64

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 3

Trang 4

Giáo án đại số lớp 8 Bài tập về nhà:

HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2(a,b)- SBT

HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk

GV cho hs cả lớp làm bài 6 sbt , làm trong phiếu học tập theo nhóm (GV có thể dùngbảng phụ ghi đề bài )

GV cho các nhóm nhận xét bài , sau đó nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng

GV : Để chứng minh giá trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của

biến , ta cần biến đổi biểu thức sao cho

trong biểu thức không còn có biến chứa

trong biểu thức ( sau khi rút gọn biểu

thức đợc kết quả là hằng số )

Bài 14 - SGK

GV hỏi : Hãy viết dạng tổng quát của 3

số tự nhiên liên tiếp chẵn ?( 2a;

2a+2;2a+4)

Biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2

số đầu là 192, ta viết nh thế nào ?

Bài 11 :

Ta có :(x -5)(2x+3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộcvào giá trị của x

Bài 14(SGK)

Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a  N ,ta có ;

Trang 5

Giáo án đại số lớp 8

HS trả lời : Gọi ba số chẵn liên tiếp là

2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a  N ,ta có ;

với đa thức , nhân đa thức với đa thức

GV cho HS làm tiếp một số bài tập

đa thức với đa thức các cm đẳng thức và

cách cm biểu thức không phụ thuộc vào

các biến

(2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2) =192

a + 1 = 24

a = 23Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50

Bài 8 - SBT

a, Biến đổi vế trái VT=(x- 1)(x2 +x +1) = x3 +x2 + x- x2- x- 1 = x3 – 1=VP

Vậy vế phải bằng vế trái

b, Biến đổi vế trái

VT =(x3 + x2y + xy2 + y3) (x -y) =x4 +x3 y + x2y2+xy3 - x3 y - x2y2- xy3- y4

x  

b,

2 2

4

1 2

1 2

1

y xy x y x y

HS2: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức và thực hiện phép tính sau:

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 5

Trang 6

GV cho HS cả lớp làm vào phiếu học tập theo nhóm của mình (4 nhóm)

GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

GV nhận xét và cho điểm GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới

GV cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn

GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài 15b,

hoặc cho HS thay phép trừ thành phép

cộng rồi áp dụng bình phơng của 1 tổng

vừa học , (phát biểu bằng lời )

-HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 =(300 + 1)2 = 3002+ 2.300.1+12

= 90000 +600 +1 =90601

2 Bình ph ơng của 1 hiệu

HS lên bảng viết công thức tínhbình phơng của 1 hiệu :

b, (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2

c, 992 = (100 - 1)2 = 1000 - 200 +1

3584 Củng cố và luyện tập

Trang 7

1 4

1

Bài tập về nhà

+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :

bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu 2 bình phơng

+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm ,tính hợp lí

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Gv kiểm tra 3 học sinh

+ Qua ba bài tập củng cố các kiến

thức nào và rút ra kiến thức nào?

 GV rút ra các đẳng thức

phụ:

( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab

( a+b)2 = ( a-b)2 + 4ab

1 Hoạt động kiểm tra và chữabài về nhà

HS 1: Bài 20; Sai ở 2xy phải sửa 4xy.

 áp dụng: ( a-b)2 = ( a+b) 2 –

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 7

Trang 8

ph-ơng của tổng hoặc hiệu

 Muốn chứng minh một biểu

thức nhỏ hơn 0 với mọi x

Ta biến đổi biểu thức về dạng

:-(A)2

4abthay a+b = 7; ab= 12 ta có:

72 – 4.12 = 1Phần b làm tơng tự

Hoạt động 2: luyện tập tại lớpBài 25(SGK)

( a+b+c) 2

=a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc( a-b-c) 2 = a2+b2+c2 -2ab-2ac-2bc

Nhóm 1: Bài tập 14 a: rút gọn biểu

thức( x+y) 2 + ( x- y) 2

= 2x2 -2y2.+ 2x2 +2y2.= 4x2.Nhóm 3: Bài 14 c:

(x- y+ z) 2 + ( z- y) 2 + 2( x-y+z) ( z) =

y-x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz +( 2x- 2y+2z) ( y-z) =

x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz 2xz+ 2y2 – 2yz + 2yz – 2z2 =

Bài 18: chứng tỏ rằng:

a x2 –6x+10 > 0 với mọi x

Ta có

x2– 6x + 10 = ( x- 9)2+1 > 0 với mọix

b 4x- x2 – 5 < 0 với mọi x

Ta có: 4x- x2 – 5 =

- ( x 2 – 4x + 4+1) = - ( ( x-2) 2 +1) ta có ( x-2) 2 + 1 >0 với mọi xnên

-( ( x-2) 2 + 1) < 0 với mọix

Trang 9

Giáo án đại số lớp 8

Bài tập về nhà + Học lại các hằng đẳng thức Xem trớc bài hằng đẳng thức tiếp theo Làm bài 19; 20 sbt

Bài 19 (SBT) : để tìm GTNN của một biểu thức X ta nên biến đổi biểu thức vềdạng

A2+ m  m GTNN của X bằng m khi A= 0, sau đó tìm giá trị của biến để

2 Kiểm tra b i cài c ũ:

HS1: phát biểu các hằng đẳng thức : bình phơng của 1 tổng , bình phơng của 1hiệu , hiệu 2 bình phơng ?

HS 2: làm bài tập

a, Tính : ( a+ b) ( a + b)2

b, Tính : (a- b) (a - b)2

GV cho HS cả lớp làm bài vào phiếu học tập cùng HS 2

GV nhận xét và cho điểm và từ bài kiểm tra để giới thiệu bài mới 3.Bài mới

Hoạt động của G Vvà HS

Từ kết quả của bài kiểm tra , GV đa ra

dạng tổng quát : Với A , B là các biểu

(a -b) (a- b)2 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Với A , B là các biểu thức ta cũng có : (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +B3

HS lên bảng làm bài

a, (x + 1)3 = x3 + 3x2 +3x +1

b, (2x + y)3 = 8x3 +3x2y +3xy2 +y3

2 Lập ph ơng của 1 hiệuDạng tổng quát : Với A, B là các biểuthức

ta có (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 – B

?4

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 9

Trang 10

Giáo án đại số lớp 8

GV cho HS áp dụng làm baì ?4 Gọi 2 em

lên bảng làm câu a,b ,HS cả lớp làm vào

phiếu học tập Câu c, GV cho HS làm theo

+ Gv cho Hs làm bài theo nhóm bài 29

thi giữa các nhóm mỗi nhóm cử 2 bạn thi

viết tiếp nếu nhóm nào xong trớc chính

b, (x - 2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3

c, Khẳng định 1; 3 đúng Qua đó ta có :

(A-B)2 = (B-A)2 ; (A-B)3 (B-A)3

9 8

1 3 2

Đọc trớc bài hằng đẳng thức tiếp theo

Bài 28 để tính GTBT ta nên sử dụng hằng đẳng thức đã học để thu gọn BT rồi mới thaysố

1.Ki ể m tra b i c ài c ũ :

-HS1: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ,áp dụng làm bài tập sgk

27a, HS2 : phát biểu lập phơng của 1 hiệu , làm câu b , bài 27-sgk

b, 8 - 12x +6x2 - x3 = (2 - x)3

-Hs 3 làm bài 28 ( a) ( x+4) 3 thay x= 6 ta có ( 6+4)3 =1000

-Lớp làm vào phiêú học tập : ( a+b) ( a2 – ab + b2 ) = ?( a-b) ( a2 + ab + b2 ) = ?

GV nhận xét và cho điểm

Trang 11

thiếu của hiệu A - B

GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời Và

áp dụng làm bài ? 2 , gọi 2 em lên bảng

viết, cả lớp viết vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời và sau đó phát

biểu bằng lời hằng đẳng thức : Hiệu hai

lập phơng

áp dụng cho HS làm VD: x3- 8 =?

x3- 8 = ( x - 2)(x2 + x + 1)

GV cho HS hoạt động theo nhóm bàn

làm theo phiếu học tập -áp dụng

học rồi ghi bảng phụ

Cho HS làm bài 30 theo 2 nhóm, đại

diện các nhóm trình bày

- HS điền vào phiéu học tập bài 32 SGK

Hoạt động của HS

6.Tổng hai lập ph ơng :(a +b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3

Củng cố luyện tập

bài 30 (a) KQ: -27 (b) KQ: 2y3

Bài 32: a) 9x2 ; 3xy; y2 b) 5; 4x2 ; 25

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 11

Trang 12

+ HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giảitoán

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳngthức

II Chuẩn bị

+ Bảng phụ để ghi 1 số bài tập , phiếu học tập

III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1 ổn định

2.Ki ể m tra b i cài c ũ

GV gọi HS1 lên bảng, viết dạng công thức các hằng đẳng thức vừa học

Một em HS2 đứng tại chỗ phát biểu bằng lời

GV cho HS làm bài 33- SGK – HS luyện

tập theo nhóm bàn, mỗi nhóm làm 2 câu ,

làm vào phiếu học tập

HS hoạt động theo nhóm làm bài 33

Mỗi nhóm cử 1 đại diện trình bày theo

yêu cầu của GV

GV yêu cầu các nhóm trình bày , sau đó

nêu đáp án trên bảng phụ và nhận xét ,sửa

sai cho HS

Ghi bảng

1.Luyện tập củng cố lí thuyếtBài 30:

a, (x + 3)(x2 - 3x + 9) - (54 + x3) = x3 + 27 - 54 - x3

= - 27b,(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x- y)(4x2+2xy+y2)

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3

= 2y3 ; Baì 35: Tính nhanha) KQ: ( 34+ 66) 2 = 1002 =10000

b 25-30x+9x2 ;

e 8x3 – y3 Nhóm 3

Trang 13

Giáo án đại số lớp 8

GV cho hs làm tiếp bài 34- sgk

GV gọi 2 em trình bày , sau đó phân tích

-u kh-uyết điểm của cách giải và kết l-uận

GV cho HS sinh làm bài 38 - sgk gọi 2

em học khá lên bảng trình bày

GV nhận xét khả năng linh hoạt vận dụng

kiến thức của HS qua bài làm

+ Gv cho HS tổ chức trò chơi nếu còn

) (b  a

 = -( b – a)3

(-a - b)2 =  (a  b)2

+ Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+ biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt cách đặt nhân tử chung

Trang 14

Giáo án đại số lớp 8

-HS 2: Làm phép nhân sau:

a 5x( 3x2 –x +2)

b ( x-5) (2x+3)

+ Hai học sinh lên bảng, Lớp làm bài cùng học sinh, lớp nhận xét

+ GV nhận xét đánh giá cho điểm

2.B i m ài c ớ i

+ Gv cho HS đọc ví dụ 1 và nêu thế nào

Khi làm phần c để xuất hiện nhân tử

chung ta cần làm gì? Vậy rút ra kết luận

chung của các đa thức có hệ số nguyên

+ HS ghi cách tìm nhân tử chung của

các đa thức có hệ số nguyên:

- Hệ số là ƯCLN của các hệ số

nguyên dơng của các hạng tử

- Các luỹ thừa bằng chữ có mặt

trong mọi hạng tử với số mũ của

mỗi luỹ tha là số mũ nhỏ nhất của

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 14x2y – 21xy2 +28x2y2

= 7xy.2x – 7xy.3y +7xy.4xy = 7xy.( 2x – 3y + 4xy)

2 á p dụng

Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) x2 –x = x(x –1)b) 5x2 ( x-2y) – 15x( x-2y) =5x( x-2y) ( x-3)

Có hai trờng hợp:

+ x = 0 + x – 2 = 0 x = 2Bài tập ở lớp

+ HS làm bài 39:

d KQ: 2

5( y- 1) ( x-y)

e KQ: 2x( x-y) ( 5x+ 4y)

Trang 15

Giáo án đại số lớp 8

+ GV cho lớp thảo luận bài 42

Gv gợi ý muốc cm biểu thức chia hết

cho 54 ta cần làm nh thế nào: ( Đ a biểu

thức về dạng tích có chứa thừa số 54)

Bài 41:

a) ( x+ 2000) ( 5x- 1) = 0

có hai trờng hợp:

( x+ 2000)= 0  x= - 2000 hoặc ( 5x- 1) = 0  x =1

5 Bài 42:

c/m : 55 n+1 – 55n chia hết cho 54

ta có:

55 n+1 – 55n = 55n 55 – 55n

= 55n ( 55- 1) = 55n 54 chia hết cho 54

Bài tập về nhà

Học thuộc lý thuyết

- Làm các bài tập 40 sgk và bài tập 21- 25 sbt

- Đọc trớc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

- Bài 40b SGK cần vận dụng chú ý: A = - (-A)

Ngày 22 tháng 9 năm 2008

Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp dừng hằng đẳng thức

I Mục tiêu : + Học sinh hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng

ph-ong pháp dùng hằng đẳng thức

+ Biết cách vận dụng các hằng đẳng thức vào phân tich đa thức + Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

II Chuẩn bị : + Bảng phụ , phiếu học tập.

III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1.Kiểm tra b i cài c ũ

+ Gv kiểm tra 2 học sinh

HS 1: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của tổng hoặc

bình phơng một hiệu:

a x2 +6x + 9=………

b 2xy2 + x2 y4 +1=………

c x2 – x +1 4=……….

HS 2:Điền vào chỗ trống để đợc các hằng đẳng thức( đề ghi trên bảng phụ) A2 + 2AB +B2 = ( + .)2;

A2 – 2AB + B2 =

A2 – B2 =

A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 =

A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3 =

A3 + B3 =

A3 – B3 =

Lớp làm vào phiếu học tập cùng hs 2

+ GV đánh giá nhận xét cho điểm vào bài

3.B i m ài c ớ i

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 15

Trang 16

Giáo án đại số lớp 8

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Từ bài kiểm tra GV cho HS tự làm ví

+Gv nêu ví dụ cho HS thảo luận theo

nhóm và đại diện các nhóm trình bày

=( x+y –3x) (x+y +3x) =( y-2x) ( 4x+y)

đa thức trên chia hết cho 4 với mọi giá trịnguyên của n

Trang 17

Giáo án đại số lớp 8

Bài tập về nhà

Học lại 7 hằng đẳng thức theo 2 chiều

- Làm các bài tập 26 đến bài 30 sbt đọc trứoc bài phân tích đa thức bằng phơngpháp nhóm các hạng tử

1.Ki ể m tra b i cài c ũ

+ GV kiểm tra hai HS

- HS 1 : Làm bài tập 30 sbt

x( x2 – 0,25) =0

x( x-0,5) (x+ 0,5) = 0

vậy x= 0 hoặc x= 0,5; hoặc x= - 0,5

- HS 2 làm bài tập sau: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

5x2 – 10xy + 5y2 – 20 z2

=5( x2 – 2xy+y2 – 4z2 )

= 5 ( x-y-2z) ( x- y+2z)

lớp làm bài cùng 2 hs

+ Gv đánh giá nhận xét cho điểm

với bài của HS 2 đẫ áp dụng các phơng pháp phân tích nào?

+ Với ví dụ 2 nên nhóm nh thế nào để

xuất hiện nhân tử chung? Cón có cách

nhóm nào khác không ? Tại sao không

nhom 2x y và 3z vào một nhóm

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: phân tích các đa thức sau thành

nhân tử: x2 – 3x+ xy-3yC1: x2 – 3x+ xy-3y = (x2 – 3x)+( xy -3y) =( x-3)( x+y)

C2: x2 – 3x+ xy-3y = ( x2 + xy ) – ( 3x + 3y) = ( x-3) ( x+y)

Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử 2xy+ 3z+ 6y + xzC1: 2xy+ 3z+ 6y + xz

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 17

Trang 18

Bài ?2 cho HS thảo luận nhóm và các

nhóm trình bày gv chốt các giải nào

đúng cách làm nào sai cho điểm các

+ Gv cho HS thảo luận nhóm bài 49 (b)

đại diện trình bài

+ Gv cho HS làm bài 50( b) muốn tìm x

ta làm nh thế nào?

Khi nhóm các hanhg tử cần chú ý điều

gì?

= ( 2xy+ 6y) + ( 3z+ xz) = ( x+3) ( 2y+ z)

C2: 2xy+ 3z+ 6y + xz =( 2xy+ xz) + ( 3z + 6y) = ( x+3) ( 2y+ z)

2 áp dụng

Bài ?1: Tính nhanh:

15.64+ 25.100+ 36.15 + 60 100 =( 15.64+ 36 15) + ( 25.100+ 60.100) = 15.100+ 85.100

= 100.100 = 10000

Củng cố luyện tập

Bài 47: c 3x2 – 3xy – 5x+ 5y = ( 3x2 – 3xy) – ( 5x-5y) =

3x( x-y) – 5 ( x-y) = ( x-y) ( 3x-5)

Bài 48: a.(x2 + 4x +4) – y2 = ( x+2) 2 – y2 = ( x+2 –y) ( x+2 +y)

c x2 – 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2 =( x2 – 2xy+ y2 ) – ( z2 – 2zt + t2 ) = ( x- y)2 – ( z-t) 2 =

( x-y-z+t) ( x-y +z-t)Bài 49(b): 452 + 402 – 152 + 80.45 = (452 + 2 40 45 + 402) - 152

= ( 45+ 40)2 – 152

=( 85 +15 ) (85 – 15) = 100 70 = 7000

Bài 50 Tìm x biết:

5x(x-3) – x + 3 = 0  5x(x-3) –(x-3) = 0  ( x-3) ( 5x-1)= 0  x=3 hoặc x= 1

Trang 19

Giáo án đại số lớp 8

I Mục tiêu :

+ Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng

HS 1 chữa bài 41a-sgk trang 19

HS2 chữa bài 44e-sgk trang 20

HS3 chữa bài 46-sgk trang 21

HS: 3 em lên bảng làm bài tập HS cả lớp xem lại bài đã làm và so sánh kết quả vớibạn

GV hỏi thêm : Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ?

Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

GV ra đề bài, để cho HS suy nghĩ và hỏi:

để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế

a x3 - 1

4x = 0  x (x 2 - 1

4) =0  x = 0; x =

2

1

; x = -

2 1

Bài 56 (SGK)Nhóm 1 :a, Tính nhanh giá trị của đathức

x2 +

16

1 2

Trang 20

b b b

. 2

1

2 1

vµ yªu cÇu HS ph©n tÝch tiÕp

nÕu cßn thêi gian cho HS lµm bµi 58

Nhãm 2:

b, x2- y2- 2y-1 = (x- y-1)(x+ y+1) thay x = 93; y = 6 ta cã:

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 =8600

Bµi 53b SGK:

x2 + x – 6 = x2 +3x – 2x – 6 = x.(x +3) - 2.( x +3) =( x + 3).( x-2)

bµi 57 (d)

x4 + 4 = x4 +4x2 + 4 - 4x2 = ( x2 + 2)2 - (2x)2

Trang 21

1.Ki ể m tra b i cũ ài c

+ Gv kiểm tra hai HS

+ Qua bài HS 2 đẫ áp dụng các phơng pháp phân tích nào?

GV nhận xét đánh giá và cho điểm vào bài

2 Bài mới

+ GV dùng bảng phụ nêu các ví dụ

+ Gv cho hs thảo luận nhóm bài 52

đại diện nhóm trình bài

+ Gv chôt cách làm

1 Ví dụ:

a ( x- y)2 – 9 = ( x-y-9) (x-y+9)

b 5 ( x - y) 2 - 4z 2= = 5( x-y-2z) ( x-y+2z)

2 á p dụng

bài ?2:

a ( x-1) 2 – y2 = ( x+ 1-y) ( x+1+y)thay x= 94,5 và y = 4,5

ta có 91 100= 9100

b Bạn Việt đẫ sử dụng phơng phápnhóm các hạng tử, dùng hằng đẳngthức , đặt nhân tử chung

Trang 22

-Viết tích ac dới dạng tích của hai

số nguyên trong mọi trờng hợp

-Viết b dới dạngtổng b1+ b2 sao

cho b1.b2 = ac

Chú ý khi tách hạng tử cuối sao cho

xuất hiện nhân tử chung với các hạng

tử đẫ cho

Ta có: (5n +2)2 – 4 =

( 5n+2 – 2)( 5n +2 +2) = 5n( 5n+4) chia hết cho 5

Bài 53: a x2 – 3x+ 2 = x2 – x - 2x+2= (x2 –x) – (2x -2) = (x-1) (x-2) b.x2+x-6= x2- 2x +3x –6 = (x-6) (x+3)

C2:

x2+x-6 = x2– 4+ 2 = (2)( x+2) +( 2) = (x-2) (x+3)

I Mục tiêu :

+ Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

II Chuẩn bị của thầy và trò :

+GV : Bảng phụ để ghi bài tập 53(a) và cách bớt, tách hạng tử

Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào?

HS trả lời : Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức nếu có

+ Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức ), cầnthiết phải đặt dấu “-” đằng trớc và đổi dấu

Trang 23

GV ra đề bài, để cho HS suy nghĩ và hỏi

Để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế

b, (2x – 1 )2-(x + 3)2= 0  (2x – 1 –x -3)(2x -1+x +3) =0

 (x – 4)( 3x + 2) =0

 x = 4 ; x = -

3 2

=(x- y-1)(x+ y+1) thay x = 93; y = 6 ta có:

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 =8600

Bài 53 a.( tách hạng tử tự do)

x2 - 3x +2 = x2- 4 - 3x +6 =(x2 4) (3x+6)

=(x – 2)(x + 2) -3(x – 2) =(x – 2)(x -1)

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 23

Trang 24

b b b

. 2

1

2 1

và yêu cầu HS phân tích tiếp

Nếu thời gian cho HS làm bài 58

+ HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đa thức B

+ HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS thc hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

GV cho HS đọc SGK phần mở đầu đa thức

A chia hết cho đa thức B Sau đó giới thiệu

trờng hợp đơn giản nhất là phép chia đơn

x4

Trang 25

5

x4 là 1 đa thức nên phépchia trên là 1 phép chia hết

GV cho HS làm tiếp bài ?2 Gọi 2 em lên

bảng trình bày

GV hỏi :Ta thực phép chia này nh thế nào ?

Phép chia này có phải là phép chia hết

không ?

Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B

khi nào ?

GV nhắc lại phần nhận xét SGK

Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn thức B

(trờng hợp A chia hết cho B ) ta làm thế

nào ?

HS nêu qui tắc trong SGK

GV đa qui tắc lên bảng phụ để HS ghi nhớ

GV yêu cầu HS làm bài ?3 , gọi 2 em lên

+ HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 25

Trang 26

Giáo án đại số lớp 8

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

II Chuẩn bị

+GV: bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1.ki ể m tra b i cũ ài c

* Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?

Trang 27

Giáo án đại số lớp 8

+ GV cho HS nhận xét kết quả ?1 qua

phần kiểm tra?

Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

thức B và khi đó thực hiện phép chia

nh thế nào?

+ HS tự xây dựng qua tắc và phất biểu

quy tắc thành lời

+ HS nêu quy tắc

+ Hai HS nêu lại quy tắc

+ Gv cho HS làm ví dụ sgk và bài tập

Bài 46: Nhận xét ; đa thức A chia hết

cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến

Qui tắc: (SGK trang27)VD:

Bài 63: A chia hết B

2 á p dụng

Bài ?2:

a Bạn Hoa giải đúngBạn đã dùng phơng pháp phân tích đathức chia thánh nhân tử rồi thực hiệnphép chia

b làm phép chia( 20 x4y- 25x2 y2 – 3x2 y) : 5x2 y = 4x2 – 5y-

5 3

làm các bài tập 65 sgk; bài 44; 45 SBT trang 8

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 27

Trang 28

Giáo án đại số lớp 8

Ngày tháng 10 năm 2008

Tiết 17: Chia Đa thức một biến đ sắp xếp ã sắp xếp

I Mục tiêu :

+ HS nắm đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia còn d

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV : bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1 ổn định(1 phút )

2.Kiểm tra b i c ài c ũ

Hoạt động 1 :kiểm tra( 5 phút)

+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa

thức B

nếu đa thức A không chia hết cho đa

thức B thì đa thức A đợc biểu diễn nh

+ GV đọc bài toán cho HS nhận xet về

số mũ các hạng tử của trong hai đa

thức?

Gv hớng đân HS đặt phép chia theo cột

dọc nh chia hai số trong tập số tự nhiên?

Xác định hạng tử bâc cao nhất của đa

thức bi chia và đa thức chia?

+ GV cho HS thoả luận nhóm và các

Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì

+ GV cho hs nêu chú ý trong SGK

+ HS : đa thức Achia hết cho đa thức Bkhi tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q( b khác 0 )

A chia cho B d R ta có : A = B.Q + Rchú ý R  B

+ HS thoả luận nêu nên cách làm:

(2x4 – 13x3 + 15x2 +11x –3 ): ( x2 –4x –3) = 2x2 – 5x +1

Cách làm: + Lấy hạng tử bậc cao nhấtcủa đa thức bị chia, chia cho hạnh tửbậc cao nhất của đa thức chia ta đợc th-

ng thứ nhất

+ Lấy thơng thứ nhất nhân với đa thứcchia trừ vào đa thức bị chia đợc đa thức

d thứ nhất+ Lấy hạng tử bạc cao nhăt của đa thức

d thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhấtcủa đa thức chia ta đợc thong thứ 2

+ Lấy thơng thứ hai nhân đa thức chiatrừ vào đa thức d thứ nhất ta đợc đa thức

d thứ hai

+ cứ tiếp tục làm nh vậy đến khi nào đathức d bằng 0 hoặc có bậc nhở hơn đathức chia thì dừng lại

+ Hs làm ?

+ HS làm phép chia( 5x3 – 3x2 +7) : x2 +1=

5x- 3

* Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyếnhạng tử bậc nào thì để trống hạng tử bậc

đó+ Hai hs đọc chú ý SGK

A = B Q + R trong đó bậc R luôn nhỏhơn hoặc bằng bậc của B

Trang 29

a (x+y)

b 25x2 – 5x +1

c y-xBàI 69: 3x4 +x3 +6x –5 = ( x2 +1) ( 3x2

+x – 3) + 5x -2

4Hớng dẫn dặn dò: ( 3 phút) – Xem lại cách chia đa thức cho đa thức

- Làm các bài tập 70-74 SGK ôn tập chơng I theo các câu hỏi sgk

-Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ng y ày 1 tháng 9 năm 2008 …tháng… n tháng …tháng… n ăm 2006 n

Tiết 18: Luyện tập

I Mục tiêu :

+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đẫsắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức đa thức chia hết cho đơn thức, đathức chia hết cho đa thức

+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV : bảng phụ ghi qui tắc , bài tập

III.Cỏc ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1 ổn định(1 phút )

2Kiểm tra b i c ài c ũ

Hoạt động chữa bài về nhà

( 20 phút)

+ Gv cho 3 HS lên bảng

- HS 1: Trả lời các câu hỏi sau

Nêu điều kiện để dơn thức A chia hết

cho đơn thức B? Điều kiện để đa thức A

chia hết cho đơn thức B, điều kiện để đa

thức chia hết cho đa thức? Làm bàI tập

đều chia hết cho B

b Đ thức A chia hết cho đa thức

B vì:

A= x2 – 2x +1= (x- 1)2 chia hết cho –( x-1)

Trang 30

Giáo án đại số lớp 8

+ Qua các bài tập trên củng cố các kiến

thức gì?

+ GV chốt lai quy tắc chia đa thức cho

đơn thức, chia hai đa thức dẫ sắp xếp,

đIều kiện chia hết

+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm giá

trị của n để biểu thức 3n3+10n2 – 5 chia

hết cho giá trị của 3n+1

Gv có thể gợi ý hs làm phép chia sau đó

lập luạn tìm giá trị của n

d ( x2 +xy) – ( 3x+ 3y ) : ( x+y) = x( x+y) - 3 ( x+y) : ( x+y)

= (x+ y) ( x-3) : ( x+y) = ( x-3)

Kl : Khi đa thức bị chia ở dạng hằng

đẳng thức có chứa đa thức chia ta cóthẻ dùng hẳng đẳng thức hộac phântích đa thức thành nhân tử sau đóthực hiện phép chia

+ Đại diện hai nhóm trình bày:

Nhóm I: thực hiện phép chia ta có đathức d : R( x) = a- 5

Muốn phép chia là chia hết thì R ( x) = 0Hay a-5 =0 nên a=5

Nhóm 2: Thực hiện phép chia đa thức d

là R (x) = ( b+ 27) x + 9+9aMuốn phép chia là chia hết thì

R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a =0Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0  a= -1 và b=-27

Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số để

đa thức bị chia chia hết cho đa thức chia:-Ta thực hiện phép chia

-Xác định đa thức d

- Cho đa thức d bằng 0 và tìm giá trị củatham số

HS làm bài thêm: (3n3+10n2 – 5) = ( 3n +1 ) ( n2 +3n-1)–4

vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là ớccủa 4 nên n= 0; 1; -1

4 Hóng dẫn về nhà: ( 2 phút) : - Ôn tập các câu hỏi trang32, xem lại các dạng toán

trong chong I , làm các bàI tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ng y ày 1 tháng 9 năm 2008 …tháng… n tháng …tháng… n ăm 2008 n

Tiết 19: Ôn tập chơng I

I Mục tiêu :

Trang 31

Giáo án đại số lớp 8

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chong

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trong

SGK và các câu hỏi trắc nghiệm trong

+ GV cho HS làm bài 79 theo nhóm

đại diện trình bày

Bài 75

a, 5x2.(3x2 – 7x+2) =15x4 – 35x3 +10x2

b,

3

2

xy.(2x2y -3xy+y2) =

Bài 80:

a, (6x3-7x2-x+2):( 2x +1) =

b (x4-x3+x2+3): (x2 –2x+3) =x2 +x

c (x2-y2+6x+9):(x + y + 3)

=[( x2 +6x+9) y2] : ( x+y+3)

=[(x+3)2 –y2] : ( x+y+3)

=(x+3- y).(x+3+y):( x+y+3) = x+3-y

2.Dạng 2: phân tích đa thức thành nhân tửBài 79:

a x2 - 4 +(x-2)2

= (x-2).(x+2) +(x-2)2 =(x-2).(x+2+x-2) =2x( x-2)

Trang 32

GV cho HS thảo luận theo bàn làm

bài và gọi 2 HS lên trình bày bài giải

GV gợi ý cách biến đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất: Ta biến đổi đa

Bài 78 Câu a, KQ: 2x-1

= -x+111 thay x=11 ta có kết quả là 1003.Dạng 3: Các dạng bài tập khácBài 59:

-1)

= 2( x+

2

5)2 –

2

27

-2 27

c C = - (

x-2

5)2 +

4 25

Bài tập về nhà

Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập 53-58 SBT chuẩn bị

tiết sau ôn tập tiếp theo

Ng y ày 1 tháng 9 năm 2008 …tháng… n tháng …tháng… n n ăm2008

Tiết 20: Ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chong

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV: bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm

Trang 33

Giáo án đại số lớp 8

III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1.Kiểm tra b i c ài c ũ(kết hợp trong dạy bài mới)

2.B i mới ài c

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trắc

1 ĐS : A = 1

B = - 8

2 2x3-3x2 +x + a x+2 2x3 – 4x2 2x2 + x -1

x2 +x + a

x2 +2x

-x +a -x - 2 a+2

Dư trong phép chia hai đa thức l : ài ca+ 2

Làm thêm các bài tập tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức trong SBT,

và bài tập tìm điều kiện của tham số để một đa thức chia hết cho một đa thức

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 33

Trang 34

Kiểm tra các kiến thức đã học trong chơng I

Kiểm tra việc học tập, kĩ năng làm bài tập của HS, kĩ năng vận dụng kiến thức vào trong các bài toán thực tế để từ đó điều chỉnh việc dạy và học của thầy và trò

II Ma trận đề kiểm tra

1 0,5

1 0,5

1 1

3 3Hằng dẳng

thức

2 0,5

2 0,5

1 1Phân tích đa

thức thành

nhân tử

1 0,5

1 1

1 13

1

4 1,5

2 1,5

1 1

5 5III, đề bài

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1: Đơn thức – 8x3 y 3 z 3 t 2 chia hết cho đơn thức nào?

Cõu 5: Kết quả của phộp nhõn: (4x – 2)(4x + 2) = ?

A) 4x 2 + 4 B) 4x 2 – 4 C) 16x 2 + 4 D) 16x 2 – 4

Cõu 6: (– x)6 : (– x)2 =?

Trang 35

Bài 4: Chứng minh rằng x 2 – 2x + 3 > 0 với mọi giá trị của x

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm).

= 2x(x +1) – 5(x +1) = (x +1)(2x – 5) ( 1đ )

Bài 2: (2đ) ( 2m – 3 )( m + 1) – (m – 4) 2 – m(m + 7) =

= 2m 2 + 2m – 3m – 3 – (m 2 – 8m + 16) – m 2 – 7m (1 đ) = 2m 2 – m – 3 – m 2 + 8m – 16 – m 2 – 7m (0,25đ)

Do ( x – 1 ) 2 > 0 víi mäi gi¸ trÞ cña x

Nªn ( x – 1 )2 + 2  2 víi mäi gi¸ trÞ cña x

Hay x2 – 2x + 3 > 0 víi mäi gi¸ trÞ cña x (0.5 ®)

Ng y ày 1 th¸ng 9 n¨m 2008 …th¸ng… n th¸ng …th¸ng… n ăm 2008 n

Gi¸o viªn: Lª ThÞ TuyÕt Tr êng PTDT Néi Tró Ngäc LÆc 35

Trang 36

Giáo án đại số lớp 8

Tiết 19: Ôn tập chơng I

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chong

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trong

SGK và các câu hỏi trắc nghiệm trong

+ GV cho HS làm bài 79 theo nhóm

đại diện trình bày

Bài 75

a, 5x2.(3x2 – 7x+2) =15x4 – 35x3 +10x2

b,

3

2

xy.(2x2y -3xy+y2) =

Bài 80:

a, (6x3-7x2-x+2):( 2x +1) =

b (x4-x3+x2+3): (x2 –2x+3) =x2 +x

f (x2-y2+6x+9):(x + y + 3)

=[( x2 +6x+9) y2] : ( x+y+3)

=[(x+3)2 –y2] : ( x+y+3)

=(x+3- y).(x+3+y):( x+y+3) = x+3-y

2.Dạng 2: phân tích đa thức thành nhân tửBài 79:

b x2 - 4 +(x-2)2

= (x-2).(x+2) +(x-2)2 =(x-2).(x+2+x-2) =2x( x-2)

b x3 – 2x2 +x –xy2

=x.[(x2 -2x +1) – y2]

Trang 37

GV cho HS thảo luận theo bàn làm

bài và gọi 2 HS lên trình bày bài giải

GV gợi ý cách biến đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất: Ta biến đổi đa

Bài 78 Câu a, KQ: 2x-1

= -x+111 thay x=11 ta có kết quả là 1003.Dạng 3: Các dạng bài tập khácBài 59:

-1)

= 2( x+

2

5)2 –

2

27

-2 27

f C = - (

x-2

5)2 +

4 25

Bài tập về nhà

Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập 53-58 SBT chuẩn bị

tiết sau ôn tập tiếp theo

Ng y ày 1 tháng 9 năm 2008 …tháng… n tháng …tháng… n n ăm2008

Tiết 20: Ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chong

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 37

Trang 38

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trắc

1 ĐS : A = 1

B = - 8

2 2x3-3x2 +x + a x+2 2x3 – 4x2 2x2 + x -1

x2 +x + a

x2 +2x

-x +a -x - 2 a+2

Dư trong phép chia hai đa thức l : ài ca+ 2

Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập đđã chữa chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 39

Giáo án đại số lớp 8

Làm thêm các bài tập tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức trong SBT,

và bài tập tìm điều kiện của tham số để một đa thức chia hết cho một đa thức

Kiểm tra các kiến thức đã học trong chơng I

Kiểm tra việc học tập, kĩ năng làm bài tập của HS, kĩ năng vận dụng kiến thức

vào trong các bài toán thực tế để từ đó điều chỉnh việc dạy và học của thầy và

trò

II Ma trận đề kiểm tra

1 0,5

1 0,5

1 1

3 3

7 5,5Hằng dẳng

thức

2 0,5

2 0,5

1 1

5 2,0Phân tích đa

thức thành

nhân tử

1 0,5

1 1

1 1

3 2,53

1

4 1,5

2 1,5

1 1

5 5

15 10III, đề bài

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1: Đơn thức – 8x3 y 3 z 3 t 2 chia hết cho đơn thức nào?

Cõu 5: Kết quả của phộp nhõn: (4x – 2)(4x + 2) = ?

A) 4x 2 + 4 B) 4x 2 – 4 C) 16x 2 + 4 D) 16x 2 – 4

Cõu 6: (– x)6 : (– x)2 =?

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Tr ờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc 39

Trang 40

Bài 4: Chứng minh rằng x 2 – 2x + 3 > 0 với mọi giỏ trị của x

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm).

= 2x(x +1) – 5(x +1) = (x +1)(2x – 5) ( 1đ )

Bài 2: (2đ) ( 2m – 3 )( m + 1) – (m – 4) 2 – m(m + 7) =

= 2m 2 + 2m – 3m – 3 – (m 2 – 8m + 16) – m 2 – 7m (1 đ) = 2m 2 – m – 3 – m 2 + 8m – 16 – m 2 – 7m (0,25đ)

Do ( x – 1 ) 2 > 0 với mọi giá trị của x

Nên ( x – 1 )2 + 2  2 với mọi giá trị của x

Hay x2 – 2x + 3 > 0 với mọi giá trị của x (0.5 đ)

Ngày tháng năm 2008

Chơng II: Phân thức đại sốTiết 22 Đ1: Phân thức đại số

Ngày đăng: 14/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng tr ình bày (Trang 25)
Bảng làm bài ) - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm bài ) (Trang 33)
Bảng phụ - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ (Trang 41)
Bảng làm. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm (Trang 43)
Bảng làm bài. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm bài (Trang 52)
Bảng làm bài. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm bài (Trang 53)
Bảng trình bày. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng tr ình bày (Trang 56)
Bảng làm bài. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm bài (Trang 59)
Bảng phụ ghi các bài tập - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 75)
Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ 1: Giải phơng trình: 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) (Trang 77)
Bảng phụ - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ (Trang 78)
Bảng làm 4 phần a, b, c, d của bài tập - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm 4 phần a, b, c, d của bài tập (Trang 94)
Bảng làm bài. - giáo án đại số lớp 8 trọn bộ
Bảng l àm bài (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w