1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 17 - 2 Buổi

22 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc mẫu bLuyện viết: Treo bảng viết mẫu Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết cLuyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?. Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăt và vần ât Đọc viết thành thạo bài vầ

Trang 1

TUẦN 17 - -

Ngày soạn: Ngày 12 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biêt cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10;Viết được các số theo thứ tự quy định

; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết được cấu tạo số , các số theo thứ tự quy định , viết phép tính

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh lần lượt mỗi em nêu 1 phép

GV hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

Cho học sinh đọc lại bài giải

Câu b tương tự câu a

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

4.Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

1 em làm bài 3

1 em làm bài 4

Học sinh nêu: Luyện tập chung

Học sinh lần lượt nêu phép tính và kết qủa.Học sinh khác nhận xét

Nêu yêu cầuViết từ bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9Viết từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2

Số lớn nhất là 9 , Số bé nhất là 2

Nêu yêu cầu

Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi

có tất cả mấy bông hoa?

Trình bày bài giải vào vởHọc sinh nêu và trình bày bài giải

Giải:

4 + 3 = 7 (bông hoa)Học sinh nêu tên bài

2 em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

Trang 2

Môn: Học vần Bài: ĂT - ÂTI.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Đọc được:ăt, ât, ca hát, tiếng hót, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ăt,

ât, ca hát, tiếng hót Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ăt, ât

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:Vật mẫu: khăn , chậu nước , mật ong

Tranh: đấu vật , gà con , công viên

III.Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: bánh ngọt , bãi cát , chẻ lạt

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

Ghép thêm âm m thanh nặng vào vần ăt để

tạo tiếng mới

+Khác: vần ăt kết thúc bằng âm t

Đánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng mặt

Có âm m đứng trước , vần ăt đứng sau, thanh nặng dưới ă

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớpGhép vần ât

Có âm â đứng trước , âm t đứng sau+Giống: đều kết thúc bằng âm t+Khác: vần ât mở đầu bằng âm âTheo dõi

viết định hình Viết bảng conTheo dõi

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ăt , ât Phân tích tiếng

Đọc cá nhân, nhóm , lớp 2 - 3 HS đọc lại

Trang 3

3.Luyện tập

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Tìm tiếng có chứa vần ăt, ât?

Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm

nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

Em thường đi chơi công viên vào những dịp

So sánh vần ăt với vần ât?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăt và vần ât

Đọc viết thành thạo bài vần ăt , ât

Xem trước bài: ôt , ơt

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ gà mẹ dẫn đàn con

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu , phân tíchnghỉ hơi

Đi công viên , thăm ông bà

Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

1.Kiến thức: Đọc được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ôt, ơt,

cột cờ, cái vợt; Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ôt, ơt

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị: Vật mẫu: cái vợt , quả ớt

Tranh: cột cờ , cây cổ thụ , những người bạn tốt Bộ ghép chữ học vần

III.Đồ dùng dạy học:

Trang 4

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: mật ong , thật thà , khăn mặt

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần ăt , ât trong câu

Ghép thêm âm c thanh nặng vào vần ôt để

tạo tiếng mới

Lớp viết bảng con

1 em

Đọc trơnlớp ghép vần ôtVần ôt có âm ô đứng trước, âm t đứng sau+Giống: đều kết thúc bằng âm t

+Khác: vần ôt mở đầu bằng âm ôĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng cột

Có âm c đứng trước , vần ôt đứng sau, thanh nặng dưới ô

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi viết định hìnhViết bảng con

Theo dõi Viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ôt , ơtPhân tích tiếng

Đọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Trang 5

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt?

Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm

nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

Các bạn trong tranh đang làm gì?

Họ có phải là những người tốt của nhau

không?

Em hãy giới thiệu về người bạn ttót của em

Người bạn tốt của em giúp đỡ em điều gì?

Giáo dục nên đối xử tốt với bạn

IV Củng cố dặn dò:

So sánh vần ôt với vần ơt?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần ôt và vần ơt

Đọc viết thành thạo bài vần ôt , ơt

Xem trước bài: et , êt

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ cây sống lâu năm

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu , phân tíchnghỉ hơi

4 câu

2 - 3em đọc lạiQuan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

Những người bạn tốtCác bạn cùng nhau học bài học bài

phải

hs tự giới thiệugiúp đỡ trong học tậpThi nhau luyện nói về chủ đề trên

- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi HS về nội dung bài cũ.

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:

+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế

4 học sinh trả lời

Vài HS nhắc lại

Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảoluận và trình bày trước lớp

Trang 6

Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

GV kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe

giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,

giơ tay xin phép khi muốn phát biểu

Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4:

Yêu cầu: Học sinh tô màu vào quần áo các

bạn trật tự trong giờ học

Cho học sinh thảo luận:

+ Vì sao tô màu vào áo quần các bạn đó?

+ Chúng ta cần học tập các bạn đó không?

Vì sao?

GV kết luận

Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Trang 7

Bài 3 (B.63) GV hướng dẫn HS th?o lu?n

nhóm để nêu BT

Bài 4( B.63)HS nêu yêu cầu BT

3.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.

Hoàn thành các bài tập còn lại

HS nêu BT và viết phép tính

HS thực hiện vào vở BT

Vẽ thêm hình tròn và hình vuôngHọc sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

- Thực hiện được các BT GV đưa ra

II Đồ dùng dạy học: Mô hình bài tập biên soạn, vở BT

III.Các hoạt động dạy học :

Bài 1 Số liền trước 9 là số mấy?

Số liền sau 7 là số mấy?

Dành cho HS TB

Dành cho HS khá, giỏi

Tính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ đểlựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện

vở toán và nêu kết quả

Kiểm tra vở chéo

4 HS lên bảng chữa bài

Dành cho HS TB, khá, giỏiThực hiện vở toán và nêu kết quả

Trang 8

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:Biết cách gấp cái ví bằng giấy , gấp được cái ví bằng giấy , ví có thể chưa

cân đối , các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hành gấp cái ví thành thạo , đẹp

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mĩ , yêu thích môn học

*Ghi chú: Với HS khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy , các nếp gấp thẳng , phẳng , Làm

thêm được quai xách và trang trí cho ví

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Đưa ví mẫu yêu cầu HS quan sát

GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:

B1: Lấy đường dấu giữa

+ Đặt tờ giấy lên bàn mặt màu ở dưới

+ Gấp đôi tờ giấy để lấy đường dấu giữa

+ Sau khi lấy dấu xong, mở tờ giấy ra như

+ Gấp tiếp 2 phần ngoài (H5) vào trong (H6)

sao cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa để

được hình 7

+ Lật hình 7 ra mặt sau theo bề ngang giấy

như hình 8 Gấp 2 phần ngoài vào trong sao

cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví

Trang 9

Nhận xét giờ học

Môn: Tiếng Việt tự học

BÀI 69 – 70

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học

- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 69-70

Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 69

HS viết bảng vần ăt, ât, ôt, ơt, xanh ngắt,

trái ớt

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 69-70

Hướng dẫn HS , nối câu và điền vần vào vở

BTTV :bầu trời xanh ngắt,chị cắt cỏ cho bò,

bố nuôi ong lấy mật,mẹ quấy bột cho bé,

trời đã ngớt mưa, những trái ớt chín đỏ

1 mặt, mắt, mũi, miệng

2 Đốt tre, củ cà rốt, cái thớt

Hoạt động 2: Luyện viết

Bắt tay, thật thà, xay bột, ngớt mưa

3.Nhận xét tiết học, tuyên dương.

4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.

6 học sinhHọc sinh viết bảng con

3 HS lên bảngNhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV

đầu Biết cách chơi và tham gia chơi được

II.Chuẩn bị : -Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.

III Các hoạt động dạy học :

Trang 10

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh.

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp(2 ph)

Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)

2 Phần cơ bản:

Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)

GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải

thích cách chơi, làm mẫu

Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:

lượt đi nhảy, lượt về chạy

Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học sinh

Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗtheo điều khiển của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc được:et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: et,

êt, bánh tét, dệt vải Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: : Chợ tết

2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần et, êt

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II Chuẩn bị: Vật mẫu: nét chữ

Tranh: bánh tét , dệt vải , con rết , đàn chim bay , chợ tết Bộ ghép chữ học vần

III Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: cơn sốt , ngớt mưa , xay bột

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần ôt , ơt trong câu

Trang 11

Thay âm e bằng ê giữ nguyên âm cuối t

So sánh vần êt với vần et?

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần lượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Tìm tiếng có chứa vần et, êt?

Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?

Đọc trơnlớp ghép vần etVần et có âm e đứng trước, âm t đứng sau

+Giống: đều kết thúc bằng âm t+Khác: vần et mở đầu bằng âm eĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng tét

Có âm t đứng trước , vần et đứng sau, thanh sắc trên e

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớpGhép vần êt

Có âm ê đứng trước , âm t đứng sau+Giống: đều kết thúc bằng âm t+Khác: vần êt mở đầu bằng âm ê

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi Viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần et , êtPhân tích tiếng

nghỉ hơi

hs trả lời

2 - 3em đọc lạiQuan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

chợ tết

Trang 12

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

Trong tranh có những gì và những ai?

Họ đang làm gì?

Em đã đi chợ tết lần nào chưa? Vào dịp nào?

Em thấy chợ tết như thế nào?

Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

III Củng cố dặn dò:

So sánh vần et với vần êt?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần êt và vần et

Đọc viết thành thạo bài vần et , êt

Xem trước bài: ut , ưt

Tranh vẽ cảnh chợ tết

Có bánh kẹo , mứt tết , có người mua Mua hàng tết , hoa đào

HS trả lờiĐông người nhiều hàng hoá

Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

2em so sánh

HS thi tìm tiếng trên bảng càiThực hiện ở nhà

Môn: Toán BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ,

biết cộng , trừ các số trong phạm vi 10 , viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết được so sánh số , các số theo thứ tự quy định , viết phép

tính thích hợp thành thạo

*Ghi chú: Làm bài 1 ; bài 2(a,b cột 1); bài 3( cột 1, 2) ; bài 4

II.Chuẩn bị: Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bộ đồ dùng toán 1.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính

Lớp làm bảng con

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Hỏi: Sau khi ta nối các chấm theo thứ tự ta

được 2 hình gì?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Bài 4: GV treo tranh mô hình bài toán lên

bảng, gọi học sinh nhìn mô hình đọc đề toán

cả câu a và câu b

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

1 em làm bài 2a, 1 em làm bài 2bViết theo thứ tự bé đến lớn: 1, 9, 6, 4, 7Viết theo thứ tự lớn đến bé: 5, 9, 6, 4, 7

Học sinh lần lượt nối các dâu chấm theothứ tự trên bảng từ GV đã chuẩn bị sẵn.Hai hình chữ nhật và hình ô tô

a)Viết các số thẳng cột với nhau

b)Thực hiện phép tính từ trái sang phải.Thực hiện phép tính trước rồi dùng dấu

để so sánh Học sinh làm phiếu học tập.Nhìn mô hình đặt đề toán Gợi ý các emđặt nhiều dạng khác nhau

Học sinh nêu và trình bày bài giải

Giải:

Câu a) 5 + 4 = 9 (con vịt)

Trang 13

Cho học sinh đọc lại bài giải.

4.Củng cố: Đọc bảng cộng, trừ trong PV 10.

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dương,

Câu b) 7 - 2 = 5 (con)Một vài em đọc bảng cộng và trừ trongphạm vi 10

Ngày soạn: Ngày 15 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010

MÔN : THỂ DỤC BÀI : TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNGI.Mục tiêu :

Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban đầu.Biết cách chơi và tham gia chơi được

II.Chuẩn bị : -Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:Tập trung học sinh.

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp(2 ph)

Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)

2.Phần cơ bản:

Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)

GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải

thích cách chơi, làm mẫu

Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:

lượt đi nhảy, lượt về chạy

Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học sinh

HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bàihọc

Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗtheo điều khiển của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

I Yêu cầu:

1 Kiến thức: Đọc được:ut, ưt, bút chì, mứt gừng, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết

được:ut, ưt, bút chì, mứt gừng

Trang 14

-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ut, ưt

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II Chuẩn bị: Vật mẫu: bút màu , mứt gừng , ngón út

Tranh: chim cút , sút bóng , chim bay cao vút , em út

III Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: nét chữ , sấm sét , kết bạn

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần et , êt trong câu

Lớp viết bảng con

1 em

Đọc trơnlớp ghép vần utVần ut có âm u đứng trước, âm t đứng sau

+Giống: đều kết thúc bằng âm t+Khác: vần ut mở đầu bằng âm uĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng bút

Có âm b đứng trước , vần ut đứng sau, thanh sắc trên u

Cá nhân , nhóm , lớpTheo dõi

viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ưt , utPhân tích tiếng

Đọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Trang 15

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Tìm tiếng có chứa vần ut, ưt?

Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm

nay?

Ngón út so với các ngón khác trên bàn tay ?

Giới thiệu người em út trong nhà

Đàn vịt đi cùng nhau không?

Con đi sau cùng gọi là gì?

IV Củng cố dặn dò:

Tìm nhanh tiếng có chứa vần ut và vần ưt

Đọc viết thành thạo bài vần ut , ưt

Xem trước bài: it , iêt

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ cảnh bạn nhỏ chăn trâu , trên trời chim bay cao vút

Cá nhân , nhóm , lớpNêu , phân tíchnghỉ hơi

hs trả lời

2 - 3em đọc lạiQuan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

Ngón út , em út , sau rốt

nhỏ và ngắn hơn

hs thi nhau nóikhông đi cùng nhausau rốt

Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

HS thi tìm tiếng trên bảng càiThực hiện ở nhà

Toán:

BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 , Thực hiện được cộng , trừ so sánh

các số trong phạm vi 10 , viết được phép tính thích hợp với hình vẽ , nhận dạng hình tam giác

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đựơc cấu tạo, so sánh số , thực hiện các phép tính cộng ,

trừ , viết phép tính thích hợp trong phạm vi 10 thành thạo

*Ghi chú: Làm bài 1 ; bài 2(dòng 1); bài 3 ; bài 4

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 3:

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Lớp làm bảng con

3 + 2 … 2 + 3 , 5 – 2 … 6 – 2

7 – 4 … 2 + 2 , 7 + 2 … 6 + 2Học sinh nêu: Luyện tập chung

Ngày đăng: 16/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w