Đồ dùng dạy học : - Tranh bài Tập đọc trong SGK hoặc phóng to tranh trong SGK - Bộ TH Tiếng Việt.. - Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập đọc lê
Trang 1Tuần 28:
Ngày soạn: 18 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Hoạt động tập thể( Tiết 28) Chào cờ đầu tuần
Âm nhạc( Tiết 28)
( GVbộ môn soạn, giảng)
Tập đọc Ngôi nhà
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh
lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bớc đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần: iêu, yêu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi nhà của mình
- Trả lời 1-2 câu hỏi SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh bài Tập đọc trong SGK ( hoặc phóng to tranh trong SGK)
- Bộ TH Tiếng Việt
- Bảng phụ chép bài đọc
III Các hoạt động dạy – học :
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Đọc một số câu hỏi của bài - Trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- Đọc đầu bài
b Luyện đọc
- Bài văn gồm có mấy khổ thơ?
- Có 3 khổ thơ
- Luyện đọc tiếng, từ: xao xuyến, lảnh
lót, đất nớc, GV gạch chân tiếng, từ khó
yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: xao xuyến, thơm phức,
lảnh lót.
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ, chú ý
cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Luyên đọc cá nhân, nhóm
- Đọc nối tiếp
- Luyện đọc cả bài
- Luyện đọc cá nhân, nhóm
- Đọc đồng thanh
c Ôn tập các vần cần ôn trong bài
Trang 2- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
- Tìm cho thầy tiếng có vần “yêu” trong
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho thầy tiếng
- Tìm tiếng có vần “iêu, yêu” ngoài bài?
- HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng
- HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần tiếng và cài bảng cài
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn câu,
rõ nghĩa
- Quan sát tranh, nói theo mẫu
- Em khác nhận xét bạn
Tiết 2.
d Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài thơ cho ta thấy bạn
nhỏ rất yêu quý ngôi nhà của mình
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS
e Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì?
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- Cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- Theo dõi
- Theo dõi
- Luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- Các kiểu nhà
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)
- Nói về ngôi nhà em mơ ớc
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
4 Củng cố - dặn dò.
- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Quà của bố
Toán (tiết 109) Giải toán có lời văn (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Tìm hiểu bài toán có một phép trừ: bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?
- Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
- GD lòng say mê toán học
II Đồ dùng dạy học:
1.GV: Nội dung bài, bảng phụ ghi tóm tắt bài toán,… .
2.HS: SGK, Vở BT toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 31
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Nêu các bớc giải 1 bài toán có lời văn?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
* Bài toán: Cho HS tự đọc bài toán
- Nêu tóm tắt
- Bài toán cho biếtgì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết nhà An còn mấy con gà, ta
làm thế nào ?
b Thực hành:
- Hớng dẫn tự tóm tắt và tự giải bài toán
rồi chữa bài
* Bài 1(148):
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
* Bài 2, 3(149): Tiến hành tơng tự nh bài
1
- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau
- Hát 1 bài
- Đọc đề toán
Tóm tắt:
Có : 9 congà Bán : 3 con gà
Còn lại : ….con gà ?
- Có 9 con gà , bán 3 con gà
- Còn lại bao nhiêu con gà ?
- Lấy 9 trừ 3 còn 6
Bài giải:
Nhà An còn lại số con gà là:
9 – 3 = 6 ( con gà)
Đáp số: 6 con gà
- Đọc bài toán
- Viết tóm tắt
- Nêu bài giải
Bài giải:
Còn lại số con chim là:
8 – 2 = 6 ( con chim )
Đáp số: 6 con chim
- Thực hiện vào SGK
4 Hoạt động nối tiếp:
a TTND bài
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài,…
Ngày soạn: 19 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Tập viết Tô chữ hoa : H, I , K I.Mục đích yêu cầu:
- Tô đợc các chữ hoa: H, I, K
- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến,
ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ thờng, cỡ chữ theo VTV
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa
- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa: H, I , K
III Các hoạt động dạy – học:
1
ổ n định:
Trang 4- Kiểm tra phần bài viết của học sinh.
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Treo bảng phụ: nêu nhiệm vụ của giờ học
b H ớng dẫn tô chữ cái hoa: h, i, k
- Hớng dẫn quan sát và nhận xét
- Nhận xét về số lợng nét và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết
(vừa viết vừa tô chữ h, i, k trong khung
chữ )
- Hớng dẫn viết trên bảng con
c H ớng dẫn viết vần , từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc vần và từ ngữ ứng dụng
- Hớng dẫn viết trên bảng con: nải chuối,
tới cây
d H ớng dẫn viết vào vở.( HSK-G: Viết
đều nét, dãn đúng k/c và viết đủ số dòng,
số chữ trong VTV)
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở
tập viết
- Quan sát và hớng dẫn từng em cách cầm
bút, t thế ngồi, cách sửa lỗi
- Chấm 1 số bài
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Nhận xét về số lợng nét và kiểu nét
- Quan sát cô viết mẫu trên bảng
- Viết vào bảng con
- Đọc vần và từ ứng dụng
- Viết vào bảng con: nải chuối, tới cây
- Mở vở tập viết, tô chữ hoa: h , i , k
4 Củng cố - dặn dò:
- Cho cả lớp bình chọn ngời viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng các em đó
- Về nhà tự luyện viết thêm
Toán (tiết 110) Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện đợc cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Rèn KN tính toán cho HS
- GD lòng say mê toán học
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Nội dung bài, bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Nêu các bớc giải bài toán có lời văn?
3 Bài mới:
a Hớng dẫn học sinh tự giải bài toán
*Bài 1(150):
Cho HS tự đọc bài toán 150
- Cho HS nêu tóm tắt
- Bài toán cho biếtgì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Hát 1 bài
- Nêu : có 3 bớc là câu trả lời, phép tính,
đáp số
- Đọc đề toán
Tóm tắt :
Có : 15 búp bê
Đã bán : 2 búp bê Còn lại: ….búp bê?
- Có 15 búp bê, bán 2 búp bê
Trang 5- Muốn biết còn lại mấy búp bê ta làm
thế nào ?
* Bài 2(150): Tiến hành tơng tự nh bài
1
- GV chấm chữa, nhận xét
* Bài 3(150): Cho HS điền số thích hợp
vào ô trống
* Bài 4(150):( HSK-G)
Tiến hành tơng tự nh bài 1
- GV nhận xét, sửa sai
- Còn lại bao nhiêu búp bê?
- Lấy 15 trừ 2
Bài giải:
Còn lại số búp bê là:
15 – 2 = 13 ( búp bê)
Đáp số: 13 ( búp bê)
- HS làm vào vở
Bài giải:
Còn lại số máy bay là:
12 – 2 = 10 (máy bay)
Đáp số: 10 (máy bay)
- Làm vào SGK - chữa bài
- HS làm bảng lớp
Bài giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 ( hình)
Đáp số: 4 ( hình)
4 Hoạt động nối tiếp:
a TTND bài
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Chính tả
Ngôi nhà I.Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10-12 phút
- Điền đúng chữ: c hay k, vần iêu hay yêu vào chỗ trống
- Làm BT 2, 3 ( SGK)
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài viết, nam châm
III Các hoạt động dạy – học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Hớng dẫn học sinh tập chép:
+ Treo bảng phụ ( có bài viết )
+ HD viết vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế, cách
cầm bút, để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai: mộc mạc,
đất nớc…
- Viết ra bảng con: mộc mạc, đất n-ớc…
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
(chú ý cách cầm bút và t thế ngồi)
Trang 6bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở
chỗ khó viết, đánh vần lại tiếng đó cho
các em viết đúng Nhắc các em gạch
chân chữ viết sai, ghi số lỗi ra lề vở
+ Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp – nhận xét
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
( lựa chọn )
- GV lựa chọn bài tập cho phù hợp với
lớp mình
a Điền vần iêu hay yêu:
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập
đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập
TV1/2)
- Cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền chữ c hay k
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh, đúng
- Cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Nêu yêu cầu
- 1 em làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở BTTV1/2
- Nêu kết quả: Hiếu chăm ngoan, học giỏi , có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu
- Nhận xét
- Nêu YC
- Một em làm mẫu
- Cả lớp thi làm bài tập nhanh
- Nêu kết quả: Ông trồng cây cảnh Bà
kể chuyện Chị xâu kim
- Nhận xét bài của nhau
4 Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ
- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt
- Về nhà tự viết thêm cho đẹp
Mỹ thuật ( tiết 28)
(GV bộ môn soạn, giảng)
Ngày soạn: 22 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Quà của bố I.Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lần nào, luôn luôn, về phép,
vững vàng Bớc đầu biết nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ.
- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa, bố rất nhớ và yêu em
- Trả lời 1-2 câu hỏi SGK
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài Tập đọc trong SGK ( hoặc phóng to tranh trong SGK)
- Bộ TH Tiếng Việt
- Bảng phụ chép bài đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 71
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Cho HS đọc bài: Ngôi nhà
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài:
b HDHS luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài: giọng đọc chậm
rãi, tình cảm, nhấn giọng ở khổ thơ 2
+ HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lần nào, luôn
luôn, về phép, vững vàng
- Kết hợp giải nghĩa từ khó: vững vàng
có nghĩa là chắc chắn
* Luyện đọc câu:
- Chỉ bảng từng tiếng trên bảng phụ
- Cho các em đọc tiếp nối từng câu
c Ôn các vần: oan, oat
+ Nêu yêu cầu 1 SGK:
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần: oan
+ Nêu yêu cầu 2 SGK:
+ GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa
tiếng có vần: oan, oat)
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
+ Tìm hiểu bài đọc:
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
Bố gửi cho bạn những quà gì?
+ Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
- Hát 1 bài
- 2 – 3 em đọc 1 khổ thơ mà em thích trong bài: Ngôi nhà
- Nhận xét
- Quan sát tranh minh họa
- Lắng nghe cô đọc
- Luyện đọc mục T
- Đọc nhẩm theo
- Đọc nối tiếp từng câu
- Nhận xét
- Từng nhóm mỗi em đọc nối tiếp nhau
- Luyện đọc đoạn bài
- HS thi đọc theo đoạn
- Cá nhân đọc cả bài
- Nêu: ngoan
- Nhắc lại yêu cầu
- Đọc từ mẫu
- Viết vào bảng con:
- Nêu kết quả - nhận xét
- Nêu câu mẫu
- Nhiều em nêu câu của mình
* Em thích học toán
*Bạn Hoa đoạt giải nhất môn Toán
- Đọc câu hỏi 1
- Bố bạn nhỏ ở đảo xa
- Bố gửi nghìn cái nhớ, gửi nghìn cái
th-ơng, gửi nghìn lời chúc
- Đọc diễn cảm toàn bài – nhận xét
Trang 8+ Học thuộc lòng bài thơ
- GV HD HS thực hiện học thuộc bài thơ
b Luyện nói:
- Cho nhiều cặp thực hành đóng vai hỏi
đáp về nghề nghiệp của bố
- Bố bạn tên là gì? Bố bạn làm nghề gì?
Mai sau bạn có thích nghề của bố bạn
không?
- Nêu yêu cầu phần luyện nói
- Thực hiện – nhận xét
- Thực hành đóng vai theo cặp trả lời câu hỏi của bạn – nhận xét bạn có câu trả lời hay nhất
4 Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ
- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt
- Về nhà học thuộc bài thơ
Thủ công (tiết 28 )
( GV bộ môn soạn, giảng)
Toán (tiết 111) Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép tính trừ
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính sác
- Giáo dục học sinh ham học toán
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán,…
2 HS: SGK, VBT,….
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Nêu các bớc giải bài toán có lời văn ?
3 Bài mới:
a Hớng dẫn học sinh tự giải bài toán
*Bài 1(151):
Cho HS tự đọc bài toán 151
- Cho HS nêu tóm tắt
- Bài toán cho biếtgì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết còn lại mấy búp bê ta làm
thế nào ?
* Bài 2(151):
Tiến hành tơng tự nh bài 1
- Hát 1 bài
- Nêu: có 3 bớc là câu trả lời, phép tính,
đáp số
- Đọc đề toán
Tóm tắt:
Có : 14 cái thuyền Cho bạn : 4 cái thuyền Còn lại : ….cái thuyền ?
- Có 14 cái thuyền cho bạn 4 cái thuyền
- Còn lại bao nhiêu cái thuyền ?
- Lấy 14 - 4
Bài giải:
Còn lại số thuyền là:
14 – 4 = 10 ( cái thuyền )
Đáp số: 10 cái thuyền
- HS làm vào vở
Bài giải:
Tổ em có số bạn nam là :
9 – 5 = 4 ( bạn )
Đáp số: 4 bạn
Trang 9- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau
* Bài 3(151): Tiến hành tơng tự nh bài
1, 2
* Bài 4(151):
Giải bài toán theo tóm tắt
- HD tơng tự bài 1 , 2
- Làm vào phiếu BT - đổi phiếu chữa bài
- Đáp số: 11cm
- HS làm nhóm và báo cáo kết quả
Bài giải:
Còn lại số hình tròn là :
15 – 4 = 11 ( hình tròn )
Đáp số: 11 ( hình tròn )
4 Củng cố dặn dò:
a TTND bài
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Ngày soạn: 23 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
Toán (Tiết 112) Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm tắt bài toán, biết cách giải và trình bày bài giải
- Rèn kỹ năng giải toán nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh ham học toán
II Đồ dùng dạy học:
1.GV: Tranh vẽ có trong bài, bảng phụ ghi tóm tắt bài toán 2.HS: SGK, VBT,………
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1
ô n định:
2 Kiểm tra:
- Nêu các bớc giải bài toán có lời văn ?
3 Bài mới:
* HD học sinh làm bài tập.
*Bài 1(152): Cho HS tự lập đề toán
- Cho HS nêu tóm tắt phần a
- Phần b thực hiện nh phần a
- Bài toán cho biếtgì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết có bao nhiêu ô tô ta làm thế
nào ?
* Bài 2(152): Cho HS quan sát tranh rồi
tự nêu tóm tắt bài toán
- Tiến hành tơng tự nh bài 1
- Hát 1 bài
- Nêu: Có 3 bớc là câu trả lời, phép tính,
đáp số
- Lập đề toán
- Có 5 ô tô ở trong bến Có thêm 2 ô tô nữa đến Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?
Bài giải:
Có số ô tô là:
5 + 2 = 7 ( ô tô )
Đáp số: 7 ô tô
- Nêu tóm tắt
- Nêu bài giải
Bài giải:
Số con chim còn lại trên cành là
6 – 2 = 4 ( con chim )
Đáp số: 4 con chim
- Làm vào vở
Trang 10- GV chấm chữa bài, nhận xét Còn lại số con thỏ là : Bài giải:
8 – 3 = 5 ( con thỏ )
Đáp số: 5 con thỏ
- HS lên chữa bài
4 Hoạt động nối tiếp:
a GV nhận xét giờ
b Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Thể dục ( tiết 28)
GV bộ môn soạn giảng
Chính tả
Quà của bố I.Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoạc bảng chép lại đúng khổ thơ 2 của bài Quà của bố khoảng 10-12 phút
- Điền đúng chữ s hay x, vần im hay iêm vào chỗ trống
- Làm BT 2a,2b
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài viết, nam châm, VBT,…
III Các hoạt động dạy – học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
3 Bài mới:
a H ớng dẫn học sinh tập chép:
+ Treo bảng phụ ( có bài viết )
+ HD viết vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế, cách
cầm bút, để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ tên
bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở
chỗ khó viết, đánh vần lại tiếng đó cho
các em viết đúng Nhắc các em gạch
chân chữ viết sai, ghi số lỗi ra lề vở
- Chấm 1 số bài tại lớp
b H ớng dẫn làm bài tập chính tả
+ Điền chữ: x hay s
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập
đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập
TV1/2)
- Cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai: gửi, nghìn, thơng, chúc…
- Viết ra bảng con: gửi, nghìn, thơng, chúc…
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và t thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Đổi vở chữa bài cho nhau
- Nêu yêu cầu:
- 1 em làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở BTTV
- Nêu kết quả: xe lu, dòng sông