Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C hàm số đã cho 2.. Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a II.PHẦN RIÊNG 3.0 điểm Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài 1.. Theo chương tr
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TOÁN - KHỐI 12
(thời gian : 150 phút;không kể thời gian phát đề)
I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm)
Cho hàm số y= − −x3 3x2+4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số đã cho
2 Sử dụng đồ thị (C), Tìm m để phương trình : x3+3x2+ − =m 3 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2: (3.0 điểm)
1 Giải phương trình : log 9 25
2 log x+2log 2 5x =
2.Tìm tập xác định hàm số
3 1
1 2
x
y
−
3 Cho hàm số y 1 x2
x
−
= Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số biết F(1) =5
2
Câu 3: (1.0 điểm)
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a và A’A = A’B = A’C Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a
II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 4.a (1.75điểm)
Cho đường thẳng (d) có phương trình : 1 3
− và điểm M(-1 ; -1 ; 1)
1.Viết phương trình đường thẳng (∆) qua M và (∆) song song với (d)
2.Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M trên (d)
Câu 5.a (1.25 điểm)
1 Giải phương trình sau trên tập hợp số phức :z2+ + =3z 4 0
2 Tính diện tích giới hạn bởi các đường :y x= 2−2x và y=x
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1.0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức : z = -1 4 3 i+
Câu 5b (1.0 điểm) Cho hai đường thẳng
(d) : 1 2
− và (d’) :
1 '
3 2 ' 1
z
= +
= −
=
Lập Phương trình đường vuông góc chung của d và d’
Câu 6b (1.0 điểm)
Tìm m để đồ thị hàm số : y = 2 2 1
1
mx
+ Có tiệm cận xiên đi qua gốc tọa độ
Trang 2ĐÁP ÁN :
I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu 1.1 (2.0 điểm)
+Tập xác định: D = R ……… … O.25 +Sự biến thiên: y’ = 2
3x 6x
− − ……… … O.25 y’ = 0 ⇔ = −x x=02
Hàm số đồng biến trên khoảng :(-2 ; 0)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2) và (0;+∞) …… 0.25
Hàm số đạt cực đại x = 0 ; y cd =4
Hàm số đạt cực đại x = -2 ; y ct =0 ……… 0.25 Giới hạn tại vô cực :limx f x( )
→±∞
=m ∞ ……… 0.25 BBT
X -∞ -2 0 +∞
y’ 0 + 0
y +∞ 4
0 -∞ ……… 0.25 +Đồ thị : ĐĐB: M( -1 ; 2) N(1 ; 0 ) ……… 0.25 Vẽ đồ thị đi qua đúng các điểm đặc biệt
Đ ảm bảo tính đối xứng ……… 0.25 Câu 1 2 (1.0 điểm) 3 2
3 4 1 (*)
pt⇔ − −x x + = +m ……… 0.25 (*) là PTHĐ giao điểm 2 đồ thị:( C ) và (d):y = m+1:(d) cùng phương Ox Số giao điểm hai đồ thị bằng số nghiệm p trình (*)
Phương trình có 3 nghiệm Phân biệt ⇔ < + <0 m 1 4 ……… 0.25 Kết quả : -1 < m < 3 P trình có 3 nghiệm ……… 0.25
Câu 2.1 : (1.0 diểm ) Điều kiện : x>0 ; x 1≠ ……… 0.25
2
2
log
x
x
⇔ + = ……… 0.25
2
2
3 2 0( log )
⇔ = ⇒ =t t = ⇒ =12 x x 2 ( )4 ( )c c ……… 0.25
Câu 2.2 : (1.0 diểm ) Hàm số có nghĩa :
3 1
1 0 2
x−
− ≥
÷
……… 0.25
⇔ − ≤x 3 0 ……… 0.25 ⇔ ≤x 3 ……… 0.25
D= −∞( ;3] ………… ……… 0.25
Trang 3Câu 2.3 : (1.0 diểm ) Hàm số thành : y = 1 x
x− ……… 0.25
( ) ln 2
2
x
⇒ = − + ……… 0.25 F(1) 5 3
2 C
= ⇒ = ……… 0.25 Kết luận: ( ) ln 2 3
2
x
F x = x − + ……… 0.25
Câu 3 : (1.0 diểm ) Gọi H là chân đường cao vẽ từ A’ tới (ABC)
∆ABC đều ⇒ H ≡G là trọng tâm ∆ABC ……… 0.25
* V ABC A B C ' ' '=B h B S ( = ∆ABC;h A H= ' ) ……… 0.25
* B= 2 3 2
; '
* 3
' ' '
2 4
ABC A B C
V =a (đ v d t) ……… 0.25
II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn
Câu 4a 1 (1.0 điểm) (∆) Có VTCP : ur=(1;2; 2)− ……… 0.25
Qua M (-1;-1;1) ……… 0.25
(∆) Có PTTS :
1
1 2
1 2
= − +
= − +
= −
……… 0.5
Câu 4a.2 (0.75 điểm) Gọi (P) là Mặt phẳng qua M và vuông góc (d)
(P) có VTPT : nr=(1;2; 2)− ; (P) qua M ……… 0.25
(P) :x+2y-2z+5=0 ……… 0.25
(d) và (P) cắt nhau tại H Tọa độ H là nghiệm hệ:
2 2 5 0
+ − + =
Kết luận :H( 1 8; ; 1)
3 3 3
− − −
là hình chiếu M trên (d) …… 0.25
Câu 5a (1.0 điểm) 1) ∆ = −7 = 2
7i …… 0.25
P trình có 2 nghiệm phức là : 1;2 3 7
2 2
i
z = − ± …… 0.25
2) PTrình hoành độ giao điểm:x2−2x x= ⇔ =x 0;x=3 …… 0.25
Diện tích S của hình phẳng bằng :S=
3 2 0 3
∫ …… 0.25 =9
2 (Đ v d t) …… 0.25
2 Theo chương trình nâng cao
Trang 4Câu 4b (1 điểm)
Gọi Z’ = x + yi là căn bậc 2 của số phức Z = 2
1 4 3i ( ')Z 1 4 3 0.25 i
2 2
0.25
2 3
y xy
⇔
=
x 3 x=- 3 hay 0.25
Kết luận : Có 2 số phức cần tìm :Z'1 = 3 2 ; Z'+ i 2 = − 3 2 0.25− i
Câu 5b (1 điểm) (d) có VTCP ur= −( 1; 2;3);(d’) có VTCP ' (1; 2;0)uur= − 0.25
Gọi M ; M’ thuộc (d) (d’) MMuuuuur' (= +t t';1 2 ; 2 ;1 3 )− t − t − t
MM’ là đoạn vuông góc chung của (d) (d’)
2 8
; ;1 ' 0 3 3
16 43 ' ' 0 ' ; ;1
15 15
M
MM u
=
uuuuur r uuuuur ur 0.25
MM’ có VTCP ' 2 1; ;0 qua M
5 5
uuuuur
0.25
PTTS : MM’
2 2
3 5
8 1
3 5 1
z
= +
= +
=
0.25
Câu 6b : (1 diểm) lý luận được (d): y 1 x m2 21
−
= + là P trình tiệm cận xiên 0.5 (d) qua O ⇔m2− =1 0 0.25
1
1
m m
=
⇔ = − 0.25
HẾT