1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI HKII TOÁN 8

4 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc trở về người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h.. Do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 12phút.. Tính độ dài quãng đường AB.. Câu 4: 1đ Tính diện tích xung quanh và thể tí

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2009-2010)

( Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:

a) 3( 2 +5x) = 12x + 25

x− + +x = x

c) x32+ =4x x x3(x−42)

d) ( 3x – 1)( 4x + 2) = ( 3x – 1)( x + 1)

e) 5x−10 − − =x 2 0

Câu 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5(x –2) < 3x – 4

b) 5 16 6 4

x+ ≤ x+

Câu 3: (1 đ)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 45km/h Lúc trở về người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h Do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 12phút Tính độ dài quãng đường AB

Câu 4: (1đ)

Tính diện tích xung quanh và thể tích một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 3cm, chiều dài 7cm và chiều cao 5cm

Câu 5: (1đ)

Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm, AA’ = 5cm

Câu 6: (0.75 đ)

Cho∆ABC có AB = 8 cm; AC = 12 cm ; Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại E

Biết EB= 6cm Tính độ dài EC

Câu 7: (0.75 đ)

Cho∆ABC có AB = 12 cm; AC = 15 cm; Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 8cm, Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 10cm Chứng minh MN // BC

Câu 8: (1đ)

Cho ∆ABC có AB = 9cm, AC =15cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 5cm Trên cạnh

AC lấy điểm E sao cho AE = 3cm.Gọi K là giao điểm của EB và DC

a)Chứng minh ∆ADC đồng dạng ∆AEB

b)Chứng minh KD.KC = KE.KB

HẾT

Trang 2

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (2.5 đ) Giải các phương trình sau:

a) 5( 3 +2x) = 8x + 27

b) 5 2 3 2 2 3

x− + + x = x

c) x23+ =5x x x3(x−13)

d) ( 5x – 1)( 3x + 2) = ( 5x – 1)( 2x + 1)

e) 3x− −6 2x− =3 0

Câu 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 7(x – 2) > 4x – 5

x+ ≥ x+

Câu 3: (1 đ)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h Lúc trở về người đó đi với vận tốc trung bình là 36km/h Do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15phút Tính độ dài quãng đường AB

Câu 4: (1đ)

Tính diện tích xung quanh và thể tích một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều dài 6cm và chiều cao 5cm

Câu 5: (1đ)

Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, AA’ = 10cm

Câu 6: (1 đ)

Cho∆ABC có AB = 12 cm; AC = 15 cm ; Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D

Biết DB= 5cm Tính độ dài DC

Câu 7: (1 đ)

Cho∆ABC có AB = 15 cm; AC = 24 cm; Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm, Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 8cm Chứng minh MN // BC

Câu 8: (1đ)

Cho ∆ABC có AB = 9cm, AC =15cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 3cm.Gọi H là giao điểm của NB và MC

a)Chứng minh ∆AMC đồng dạng ∆ANB

b)Chứng minh HM.HC = HN.HB

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (1 đ)

a) giải đúng phương trình tìm được x = 5 0,5đ b) giải đúng phương trình tìm được x = - 7 0,5đ

Trang 3

e) giải đúng phương trình, so điều kiện và tìm được x = 3, x = 4/3 0,5đ Câu 2: (1,5đ)

a) giải đúng bất phương trình tìm được x < 3 0,5đ Biểu diễn nghiệm 0,25đ

b) giải đúng bất phương trình tìm được 5

2

Biểu diễn nghiệm 0,25đ

Câu 3 (1đ)

Lập được pt 1

40 45 5

giải đúng phương trình tìm được x = 72 và trả lời 0,25đ Câu 4 ((1đ)

Câu 5 ((1đ)

Câu 6: (1,0 đ)

Lập luận đuợc EB AB

=> . 8.6 4( )

12

AB EC

AC

Câu 7: (1,0 đ)

Vẽ hình đúng 0,25đ Chứng minh đuợc 2

3

AM AN

Câu 8 (1 đ)

Vẽ hình đúng 0,25đ

a)Chứng minh được∆ADC đồng dạng ∆AEB (C-g-C) 0,25đ b)Chứng minh được∆KDB đồng dạng ∆KEC (g-g) 0,25đ => KD = KB

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2,5đ)

a) giải đúng phương trình tìm được x =6 0,5đ b) giải đúng phương trình tìm được x = -9/32 0,5đ

)/////////////////////////////

0 3 ////////////////////////[

0 5/2

Trang 4

e) giải đúng phương trình, so điều kiện và tìm được x = 9, x = 3/5 0,5đ

Câu 2: (1,5đ)

a) giải đúng bất phương trình tìm được x > 3 0,5đ Biểu diễn nghiệm 0,25đ

b) giải đúng bất phương trình tìm được 3

8

Biểu diễn nghiệm 0,25đ

Câu 3 (1đ)

Lập được pt 1

36 40 4

x x

giải đúng phương trình tìm được x = 90 và trả lời 0,25đ Câu 4 (1đ)

Câu 5 (1đ)

Câu 6: (1,0 đ)

Lập luận đuợc DB AB

=> . 12.5 4( )

15

AB DC

AC

Câu 7: (1,0 đ)

Vẽ hình đúng 0,25đ

Chứng minh đuợc 1

3

AM AN

Câu 8 (1 đ)

Vẽ hình đúng 0,25đ

a)Chứng minh được∆AMC đồng dạng ∆ANB (C-g-C) 0,25đ b)Chứng minh được∆HMB đồng dạng ∆HNC (g-g) 0,25đ => HM HB

////////////////////////(

0 3 ]/////////////////

0 3/8

Ngày đăng: 13/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w