1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đáp án thi chọn đội tuyển

4 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 9
Trường học Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Cẩm Xuyên
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Cẩm Xuyên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT CẨM XUYÊN ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9 Thời gian: 150 phút Câu 1: Giải các phương trình: a) x - 2 x - 1 x + 2 x - 1 2+ = b) ( ) ( ) 2 x + 5 x + 2 1 x 7x + 10 3− + + = Câu 2: a) Cho x = 3 3 84 84 1 1 9 9 + + − . Chứng minh x có giá trị là một số nguyên. b) Cho a > 0, b > 0, c ≠ 0. Chứng minh rằng: 1 1 1 0 a + b a + c b + c a b c + + = ⇔ = + Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Một điểm E di động trên cạnh BC; AE cắt đường thẳng CD tại F. Gọi R 1 , R 2 thứ tự là bán kính của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABE và ADF. Chứng minh rằng: 2 2 1 2 1 1 R R + luôn có giá trị không đổi. Câu 4: Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = R 2 . Từ A vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Lấy D thuộc AB; E thuộc AC sao cho chu vi của tam giác ADE bằng 2R. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O;R). Câu 5: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x + y + z ≤ 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = ( ) 2 2 2 1 x 1 y 1 z 2 x y z+ + + + + + + + . --------------- Hết ------------- HƯỚNG DẪN CHẤM 1 a) ĐK: x ≥ 1 ( ) ( ) 2 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2x x x x− − ++ = ⇔ − − ++ = 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 1 2x x x x x⇔ − − = − − ⇔ − − ≤ ⇔ ≤ − ≤ ⇔ ≤ ≤ 1 b) ĐK: x ≥ - 2 (1) Đặt ( ) x + 5 a; x + 2 b a 0; b 0= = ≥ ≥ (2) Ta có: a 2 – b 2 = 3; ( ) ( ) 2 x 7x + 10 x + 5 x + 2 ab+ = = Thay vào phương trình đã cho ta được: (a – b)(1 + ab) = a 2 – b 2 ⇔ (a – b)(1 – a)(1 – b) = 0 x + 5 x + 2 (vn) a - b = 0 x = - 4 1 - a = 0 x + 5 1 x = - 1 1 - b = 0 x + 2 1  =     ⇔ ⇒ = ⇒      =    Đối chiếu với (1) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = - 1. 1,5 2 a) Đặt 3 3 84 84 1 a; 1 b 9 9 + = − = ⇒ x = a + b; a 3 + b 3 = 2; ab = 1 3 − . Ta có: x 3 = (a + b) 3 = a 3 + b 3 + 3ab(a + b) Suy ra: x 3 = 2 – x ⇔ x 3 + x – 2 = 0 ( ) ( ) 2 x - 1 x x + 2 0⇔ + = ⇔ x = 1. Vì x 2 + x + 2 = 2 1 7 x + 0 2 4   + >  ÷   . Từ đó suy ra điều phải chứng minh. 1 b) + Giả sử có 1 1 1 0 a b c + + = ; và vì a > 0, b > 0 nên suy ra c < 0 Ta có: ab + bc + ca = 0 ⇒ (a + c)(b + c) = c 2 ( ) ( ) a c b c c⇒ + + = − (do c < 0) ( ) ( ) 2 2a c b c c⇒ + + = − ( ) ( ) ( ) ( ) 2a c b c a c b c a b⇒ + + + + + + = + ( ) 2 a c b c a b⇒ + + + = + a c b c a b⇒ + + + = + . + Ngược lại, nếu a c b c a b+ + + = + (1) thì c < 0. Vì nếu c > 0 thì a c b c a c b c a b+ + + > + + + > + . Bình phương 2 vế của (1) suy ra: 2c + 2 ( ) ( ) ( ) ( ) 0a c b c a c b c c c+ + = ⇒ + + = − = (do c < 0) ⇒ (a + c)(b + c) = c 2 ⇒ ab + bc + ca = 0 ⇒ 1 1 1 0 a b c + + = . 1,5 3 Vẽ AH ⊥ CD Suy ra: ∆ADH = ∆ABE (gcg) ⇒ AH = AE. ∆HAF vuông tại A có AD là đường cao, suy ra: 2 2 2 2 1 1 1 1 AFAH AD a + = = 2 2 2 1 1 1 AFAE a ⇒ + = (1) Vì AE và AF thứ tự là đường kính của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác vuông ABE và ADF nên suy ra: 2R 1 = AE, 2R 2 = AF (2) Từ (1) và (2) suy ra: 2 2 2 1 2 1 1 4 RR a ⇒ + = (là hằng số), đpcm. 2 4 Ta có: · · 0 ABO ACO 90= = (tính chất tiếp tuyến) (1) ⇒ AB = AC 2 2 OA OB= − = R = OB = OC (2) Từ (1) và (2) suy ra ABOC là hình vuông. Theo bài ra ta có: AD + DE + AE = 2R = AB + AC (3). Suy ra: DE = BD + CE (4). Vẽ OM ⊥ DE (M ∈ DE) (5) Trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho: CF = BD; suy ra ∆BDO = ∆COF (c-g-c) ⇒ OD = OF; lại có DE = FE nên ∆ODE = ∆OFE (c-c-c) ⇒ OM = OC = R (hai đường cao tương ứng) (6). Từ (5) và (6) suy ra DE là tiếp tuyến của đường tròn (O;R). 2 5 Áp dụng các BĐT: ( ) 2 2 a + b 2 a b≤ + ; a + b + c ( ) 2 2 2 3 a b c≤ + + . Đẳng thức xảy ra khi a = b; a = b = c. (được suy ra từ bất đẳng thức Bunhiacôpski) .Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1 + x 2x 2 1 x 2x 2 x + 1 1 + y 2y 2 1 y 2y 2 y + 1 1 + z 2z 2 1 z 2z 2 z + 1 x y z 3 x + y + z ++ + = ++ + = ++ + = + + ≤ Lại có: A = 2 2 2 1 x 1 y 1 z 2x 2y 2z+ + + + + + + + + ( ) ( ) 2 2 x y z− + + ( ) ( ) ( ) A 2 x + y + z + 3 2 2 3 x + y + z⇒ ≤ + − A 6 + 3 2⇒ ≤ (do x + y + z ≤ 3).Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1.Vậy MaxA = 6 3 2+ ⇔ x = y = z = 1. 1 R F M y x E D C B O A H F E C B D A . x 1 y 1 z 2x 2y 2z+ + + + + + + + + ( ) ( ) 2 2 x y z− + + ( ) ( ) ( ) A 2 x + y + z + 3 2 2 3 x + y + z⇒ ≤ + − A 6 + 3 2⇒ ≤ (do x + y + z ≤ 3).Dấu “=”. 2 2 2 2 2 1 + x 2x 2 1 x 2x 2 x + 1 1 + y 2y 2 1 y 2y 2 y + 1 1 + z 2z 2 1 z 2z 2 z + 1 x y z 3 x + y + z + ≤ + + = + ≤ + + = + ≤ + + = + + ≤ Lại có: A

Ngày đăng: 14/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w