1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe th i Đap An thi HKII Toan 12 nam 2011

4 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.

Trang 1

Tổ Toán-Trường THPT Trà Cú ĐỀ THI HỌC KỲ II ( NH: 2010-2011)

MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian: 150 Phút Bài 1 (2.5đ):

Cho hàm số y= f x( ) = −2x4+4x2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Với giá trị nào của m thì phương trình 2x4 − 4x2 + 3m= 0 có bốn nghiệm thực phân biệt

Bài 2 (1.5đ):

1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C):y f x( ) x1

x

− tại điểm có hoành độ là −1.

2 Giải bất phương trình sau: 52x+ 1− − <5x 4 0

Bài 3 (2.5đ):

1 Tính tích phân : 2

0 sin 2 sin 3

π

=∫

2 Giải phương trình trên tập số phức: z2−2z+ =17 0

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy f x( ) ln x2

x

= = trên đoạn 1; e3 .

Bài 4 (1.0đ):

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, SA⊥(ABC), SB=3a,

2

AC= a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

Bài 5 (2.5đ):

1 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm:A(−1; 2;3 ,) (B 2;0;3 ,) (C 5;5; 4 ,− ) (D 0; 4;4)

a/ Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm B,C,D Chứng minh ABCD là một tứ diện b/ Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) Tính diện tích của

mặt cầu

2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng

( ): 2 2 1 0 à d: 1 3

a/ Tìm tọa độ giao điểm A của mặt phẳng (P) và đường thẳng d.

b/ Viết phương trình đường thẳng AO.

Trang 2

-Hết -Đáp án

Bài 1 (2.5đ):

( ) 2 4 4 2

y= f x = − x + x

1.* TXĐ: ¡

* Sự biến thiên

3

+ BBT

y

+ 0 0 + 0

-y 2 2

−∞ 0

−∞

Hàm số đồng biến (−∞ −; 1 à 0;1) ( )v

Hàm số nghịch biến (−1;0 à 1;+) (v ∞)

Hàm số đạt cực đại tại x =±1,y CD =2

Hàm số đạt cực tiểu tại x =0,y CT =0

* Đồ thị:

x= ± y =

2

-2

y

x

2

- 2

o 1 -1

f x ( ) = -2 ⋅ x 4 +4 ⋅ x 2

Đồ thị có trục đối xứng Oy

( )

0.2 5

0.2 5

0.2 5 0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.5

( )

2

4 1

x

( )

2 1 2

Bpt + − − <

Đặt 5x =t t,( >0)

( ) 2

4

5

t

⇔ − − <

⇔ − < <

Kết hợp đk suy ra: 0< <t 1

0 5 0 1

x x

x

⇔ < <

⇔ < ⇔ <

Bài 3 (2.5đ): 1.

2 0 2 0

2 0

sin 2 sin 3 1

2

2 5

π π

π

=

=

2

C

∆ = − = − <

Phương trình có 2 nghiệm phức:

1 4

1 4

= +

⇒  = −

3 Xét hàm số trên đoạn1; e3 

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

Trang 3

Nghiệm của pt (*) bằng số giao điểm của 2

đường:

4 2

3

Để pt (*) có 4 nghiệm thực phân biệt thì:

2 0

3

m m

< <

⇔ < <

Bài 2 (1.5đ):

1.PPTT: y= f x'( ) (0 x x− 0)+y0

1

2

C x = − ⇒y =

0.2 5

0.2 5

0.2 5

2 2

2

'

y

x

=

( ) ( )2 ( )3

1;

4 max

e

y e

 

 

x e=

1; 3

e

y

 

 

= tại x=1

0.2 5 0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

Bài 4 (1.0đ):

2a

3a

2a C

B A

S

+ Có SA⊥(ABC)⇒SA l à đường cao

+ .

1

3

2

S.ABC

1

2

ABC

=

Bài 5 (2.5đ):

1a/

0.25

0.25 0.25 0.25

2 a/ Tọa độ của điểm A là nghiệm của hệ pt:

( ) ( )

1 2

2

z t

 = − 

Thế (2) vào (1) ta được:

1 2 2 3 3 4 1 0 1

2

t

+ − − + − =

⇔ =

Thế vào (1) suy ra 2; ;13

2

 ÷

 

b/ Đường thẳng AO đi qua O(0;0;0)

3

2 2 3 :

2

c

x t

pt AO y t

z t

=  ÷

=

 =

=



uuur

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 4

( ) ( )

2;0;3

mp BCD qua B

c uuur uuurBC BD =

Với BCuuur=(3;5; 7 , − ) uuurBD= −( 2;4;1)

x y z

* Chứng minh ABCD là một tứ diện

Thế tọa độ điểm A vào pt(BCD), ta được:

( )

3 1 2 2.3 12 0

Vậy ABCD là một tứ diện

b/ Mặt cầu có tâm A(-1;2;3), tiếp xúc mp(BCD)

,

14

R d A BCD= =

Vậy pt mc:

( ) (2 ) (2 )2 7 2 7

2 14

x+ + −y + −z =  =

2

mc

S = π  ÷= π

 

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 03/11/2015, 02:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w