1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI HKII TOÁN 10

4 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 287 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (09-10)

Tổ Tốn - Tin Mơn: Tốn Khối: 10 Thời gian: 90 phút

ĐỀ I Câu 1(3.25 điểm): Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

2

2

2

3 6

5

2 9 0 (1) ) 2 2 4 1 b) 4 0 c)

4 5 0 (2) ) 0 e) 3x-2 3

6

x

x

d





+ ≥

− + − <

Câu 2 (1 điểm): Cho bảng phân bố tần số Khối lượng 20 quả trứng gà của 1 ổ trứng

a) Lập bảng phân bố tần suất của bảng trên.

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn.

(Học sinh lưu ý làm trịn đến 1 chữ số thập phân)

Câu 3 (1 điểm): Tính các giá trị lượng giác cịn lại của cung α biết 4

cos α = và 0 < < α π

2

1 sin tan cos cos xxx= x

A π +x− π − +

=

Câu 6 (0.75 điểm): Cho tam giác ABC cĩ a = 7 cm, b = 5 cm, c = 8 cm Tính :

a) Diện tích tam giác ABC và đường cao h a vẽ từ A của tam giác ABC

b) CosB.

Câu 7 (2 điểm): Cho A(1;-3),B(1;2), C(5;2),

a) Viết phương trình tham số đường thẳng BA Viết phương trình tổng quát đường thẳng

CA Tính gĩc giữa 2 đường thẳng CA và đường thẳng BA.

b) Viết phương trình đường trịn (C) có tâm B và (C) tiếp xúc với đường thẳng CA.

Câu 8 (0.75 điểm)

a)Tìm a để (E) : 22 642 1

a

x + y = có độ dài trục lớn dài trục lớn bằng 20 b) Hãy xác định tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm , tiêu cự của (E) với a tìm được ở câu a.

Trang 2

-HẾT -Tổ Tốn - Tin Mơn: Tốn Khối: 10 Thời gian: 90 phút

ĐỀ II Câu 1(3.25 điểm): Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

2

2 2

3

4 3 0 (1) ) 3 1 +6 b) 2 3 0 c)

3 2 4 0 (2)

9 14

) 0 e) 3x+4 7

x

x

d





+ ≥

− + − <

Câu 2 (1 điểm): Cho bảng phân bố tần số Khối lượng 20 quả trứng vịt trong 1 rổ

a) Lập bảng phân bố tần suất của bảng trên.

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn.

(Học sinh lưu ý làm trịn đến 1 chữ số thập phân)

Câu 3(1 điểm): Tính các giá trị lượng giác cịn lại của cung α biết 3

5

sin và 0

2

π

α = < < α

2

1 cos cot sin sin xxx= x

A π −x− − π − 

=

Câu 6 (0.75 điểm): Cho tam giác ABC cĩ a = 10 cm, b = 17 cm, c =21 cm Tính :

a) Diện tích tam giác ABC và đường cao h a vẽ từ A của tam giác ABC

b) CosC.

Câu 7(2 điểm): Cho A(-7;4), B(2;-5) , C(1;4),

a) Viết phương trình tham số đường thẳng CB Viết phương trình tổng quát đường thẳng

AB Tính gĩc giữa 2 đường thẳng CB và đường thẳng AB.

b) Viết phương trình đường trịn (C) có tâm C và (C) tiếp xúc với đường thẳng AB.

Câu 8 (0.75 điểm):

a)Tìm b để (E) : 252 22 1

b

x + y = có độ dài trục bé bằng 8 b) Hãy xác định tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm , tiêu cự của (E) với b tìm được ở câu a.

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1

Câu 1 (3.25 điểm):

3

2

a Bpt⇔ − + ≤ ⇔ ≥x x (0.25)

Tập nghiệm bpt 3;

2

+∞÷

  (0.25)

b) Lập Bảng xét dấu Vế trái đúng (0.25)

K luận : BPT có tập nghiệm :

Câu 1 (3.25 điểm):

5

4

a Bpt⇔ − − ≤ ⇔ ≥ −x x (0.25)

Tập nghiệm bpt 5;

4

= − +∞÷  (0.25)

b) Lập Bảng xét dấu Vế trái đúng (0.25)

Trang 3

S =( ; 4) (1;−∞ − ∪ +∞) (0.25)

c) BPT (1) Có tập nghiệm : 1

9

; 2

= − +∞÷  (0.25)

BPT (2) Có tập nghiệm: S2 =¡ (0.25)

K luận:Hệ có nghiệm:S = 1 2

9

; 2

SS =− 

+∞÷

  (0.25)

d) x −∞ -3 -2 6 +∞

6x + + + 0

-2 5 6

− − − 0 + 0

-VT - + - 0 +

Lập đúng được (0.5)

Tập nghiệm của bpt là: S= −∞ − ∪ −( ; 3) ( 2;6] (0.25)

1

e) 3x-2 3 0.25

3

x

x

 ≥ −

− ≤



(0.25)

Tập nghiệm bpt là: 1 5;

3 3

S = − 

  (0.25)

K luận : BPT có tập nghiệm :

S =( ; 3) (1;−∞ − ∪ +∞) (0.25) c) BPT (1) Có tập nghiệm : 1

3

; 4

= − +∞÷  (0.25)

BPT (2) Có tập nghiệm: S2 =¡ (0.25)

KL : Hệ có nghiệm: S = 1 2

3

; 4

SS =− 

+∞÷

  (0.25)

d) x −∞ -7 -2 3 +∞

3 – x + + + 0

-2

9 14

− − − 0 + 0

-VT - 0 + 0 - +

Lập đúng được (0.5)

Tập nghiệm của bpt là: S= − − ∪[ 7; 2] (3;+∞)(0.25)

7 3 4

x

+ ≤

Tập nghiệm bpt là: 11;1

3

S = − 

  (0.25)

Câu 2 (1 điểm):

a) Bảng phân bố tần suất

Khối lượng (g) Tần số Tần suất (%)

Lập đúng được (0.25)

b) x=19,5(0.25), s2x =14.8(0.25), s x≈3,8 (0.2 5)

Câu 2 (1 điểm):

a) Bảng phân bố tần suất Khối lượng (g) Tần số Tần suất (%)

Lập đúng được (0.25)

b) x=24.5(0.25), s x2 =12.3(0.25), s x ≈3.5 (0.25 ) Câu 3 (1điểm):

2

sin 1 cos 1

5 25

x= − x= −  =

 ÷

  (0.25)

3

sin

5

3

sin loai vì 0< <

x

(0.25)

tan ;cot

α = α = (0.25*2)

Câu 3 (1điểm):

2

cos 1 sin 1

5 25

x= − x= −  =

 ÷

  (0.25)

4 cos

5 4 cos loai vì 0< <

x

(0.25)

tan ;cot

α = α = (0.25*2)

Câu 4 (0.5 điểm):

sin 0.25 sin cos

= +

= −

Câu 4 (0.5 điểm):

cos cot 0.25 sin

1 cot

= +

= −

Câu 5 (0.75):

Viết được : 1cos 3sin

Cosπ +x= xx

  (0.25)

Sin s

2 x Co x

π

 − =

  (0.25)

Kết quả : A = 0 ( 0.25)

Câu 5 (0.75):

Sin s

2 x Co x

π

 − =

  (0.25)

Kết quả : A = 0 ( 0.25)

Trang 4

Câu 6 (0.75 điểm):

2 2 2

5 7 8

10 2

10 10 5 10 7 10 8 10 3 (0.25)

2 20 3

(0.25) 7

7 8 5

cos 0.79 (0.25)

2.7.8

a

p

S

a

B

+ +

+ −

Câu 6 (0.75 điểm):

21 17 10

24 2

24 24 21 24 17 24 10 84 (0.25)

2 168

16.8 (0.25) 10

17 10 21 cos 0.15 (0.25)

2.17.10

a

p

S

a C

+ +

Câu 7 (2điểm):

a) Đường BA cĩ (0; 5)

: (1; 2)

vtcp u BA Qua B



r uuur

(0.25)

Ptts đường AC là: x 12 5 (t R)

=

 = −

(0.25)

Đường CA cĩ:

( 4; 5) n (5; 4) : (5; 2)

Qua C



(0.25)

Pttq đường CA là: 5(x− −5) (4 y− =2) 0

5x 4y 17 0

⇔ − − = (0.25)

( ) ( ) ( )

2 0

41

, 38.66 (0.25)

CA BA

AC BC

( )2 2

5.1 4.2 17 20 ,

41

+ − (0.25)

Pt đường tròn tâm A(1;2) bán kính 20

41

R= là:

41

x− + −y = (0.25)

Câu 7 (2điểm):

a) Đường CB cĩ (1; 9)

: (1; 4)

vtcp u CB Qua C



r uuur

(0.25)

Ptts đường CB là: x 14 9t (t R)

= +

 = −

(0.25)

Đường AB cĩ:

(9; 9) n (9;9) : ( 7; 4)

Qua A



(0.25)

Pttq đường AB là: 9(x+ +7) (9 y− =4) 0 ⇔ + + =x y 3 0 (0.25)

( )

2

0

41

1 ( 9) 9 9 , 38.66 (0.25)

CB AB

CB AB

b) ( , ) 1 4 32 2 8

2

1 1

+ (0.25)

Ptđt tâm C(1;4) bán kính 8

2

x− + −y = (0.25)

Câu 8 (0.75 điểm):

a) Trục lớn 2a = 20 ⇒ =a 10

(0.25)

- 4 đỉnh: A1(−10;0 ;) (A2 10;0 ; (0; 8);) B1 − B2( )0;8 (0.25)

- c= 100 64 6− =

- tiêu điểm :F1(−6;0 ;) ( )F2 6;0 tiêu cự F F1 2 =8 (0.25)

Câu 8 (0.75 điểm):

a) Trục lớn 2b = 8 ⇒ =b 4 (0.25)

- 4 đỉnh:A1(−5;0 ;) ( )A2 5;0 ; (0; 4);B1 − B2( )0; 4 (0.25)

- c= 25 16 3− =

- tiêu điểm:F1(−3;0 ;) ( )F2 3;0 tiêu cự F F1 2 =6(0.25)

Học sinh cĩ thể trình bày, giải cách khác nếu đúng giáo viên cho trịn điểm

Ngày đăng: 13/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w