1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI HKII TOÁN 6

6 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng 31 tổng số bài.. Số bài đạt điểm khá bằng56 số bài còn lại... Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm Khá bằng 2 5 tổng số b

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Tổ: Tốn - Tin Năm học 2009 - 2010

Môn Toán - lớp 6

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng tính thời gian phát đề )

ĐỀ I Bài 1: Thực hiện phép tính (1.0 điểm)

a/ 35 - 12 14  2 b/ 2 1 4 5 : 7

Bài 2: Tính nhanh (1,5 điểm)

  c/ 5 8 5 9 5 6

9 11 9 11 9 11 

Bài 3: Tìm x , biết (1,5 điểm)

4 x12 b/ .32

8

5 4

1

x c/ 11 1 3

4x  5 10

Bài

4: Tính giá trị của biểu thức (1,0 điểm)

A = 13 5 101

   

  B = 6 2 23 5 2

Bài 5: (2,0 điểm)

Lớp 6A có 45 học sinh Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng 31 tổng số bài Số bài đạt điểm khá bằng56 số bài còn lại Tính số bài đạt điểm trung bình? (Không có bài dưới trung bình)

Bài 6: (1.0 điểm)

Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 6cm

Bài 7: (2,0 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x , vẽ hai tia 0y , 0z sao cho xOy = 1000 ; xOz = 200

a, Trong 3 tia 0x , 0y , 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b, Tính yOz?

c, Vẽ 0m là tia phân giác của góc yOz Tính xOm ?

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Tổ: Tốn - Tin Năm học 2009 - 2010

Môn toán - lớp 6

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng tính thời gian phát đề )

ĐỀ II Bài 1: Thực hiện phép tính (1.0 điểm)

a/ 24 - 12 10  2 b/ 2 1 2 5 :2

Bài 2: Tính nhanh (1,5 điểm)

  c/ 3 18 3 9 3 10

5 17 5 17 5 17 

Bài 3: Tìm x , biết (1,5 điểm)

a/ 3: 5

4 x 12 b/ 1 3 3:

x   c/ 11 1 3

2x  24

Bài

4: Tính giá trị của biểu thức (1,0 điểm)

  B = 7 2 23 6 2

Bài 5: (2,0 điểm)

Lớp 6B có 40 học sinh Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm Khá bằng 2

5 tổng số bài Số bài đạt điểm Giỏi bằng1

8 số bài còn lại Tính số bài đạt điểm trung bình? (Không có bài dưới trung bình)

Bài 6: (1.0 điểm)

Vẽ tam giác MNP biết MN = 4cm, MP = 5cm, NP = 7cm

Bài 7: (2,0 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot, Om sao cho xOt = 1100 ; xOm= 400

a.Trong ba tia Ox, Om, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b Tính mOt ?

c Vẽ On là tia phân giác của góc mOt , tính xOn ?

-ĐÁP ÁN TOÁN VI

ĐỀ I

Bài1 Thực hiện phép tính (1 điểm)

a, 35 12 14  2 3512  16  35 28 7  (0,5 điểm)

Trang 3

Bài 2 Tính nhanh (1,5 điểm)

  (0,5 điểm)

17 17

  (0,5 điểm)

  (0,5 điểm)

Bài 3 Tìm x (1,5 điểm)

a, 3 15

4 x12 b,

x   b, 11 1 3

4x  5 10

5 3

   1 5

4 12

x   5 3 1

4x 10 5

4

12

x

  5 1

12 4

x   5 1

4x 2

1

3

x  2

3

x  1 5:

2 4

x 

(0,5 điểm) (0,5 điểm) 2

5

x  (0,5 điểm)

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

  (0,5 điểm)

  (0,5 điểm)

Bài 5 (2 điểm)

Số bài đạt loại giỏi là : 45 1 15

3 (bài) (0,5 điểm) Số bài còn lại là : 45-15=30 (bài) (0,5 điểm)

Số bài đạt loại khá là : 30.5 25

6 (bài) (0,5 điểm) Số bài đạt loại TB là : 45-15-25= 05 (bài) (0,5 điểm)

Bài 6 (1 điểm) - Vẽ đúng kích thước (0,5 điểm)

Trang 4

- Vẽ sạch, đẹp (0,5 điểm)

Bài 7 (2 điểm)

* Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x ta có

x0z = 20 ; x0y = 0 100 Vì x0z < x0y (0 20 < 0 100 ) nên y0

Tia 0z nằm giữa hai tia 0y và 0z  x0z + y0z + x0y (0,5đ) m

20 y z0 100  yoz100  20 80 (0,5đ) z

* Vì 0m là tia phân giác của y0z nên m0z = 0 800 0

40

y z

  o x Vậy : x0m = m0z + z0x = 400200 600 (0,5đ)

ĐỀ II

Bài1 Thực hiện phép tính (1 điểm)

a, 24 12 10  2 24 12  8  24 20 4  (0,5 điểm)

Bài 2 Tính nhanh (1,5 điểm)

  (0,5 điểm)

13 13

  (0,5 điểm)

c, 3 18 3 9 3 10 3 18 9 10 3.1 3

  (0,5 điểm)

Bài 3 Tìm x (1,5 điểm)

a, 3: 5

4 x 12 b,

x   b, 11 1 3

2x  24

3 5:

4 12

x  1 1

x   3 3 1

2x   4 2

3 12

4 5

x  1 1

2 2

x   3 5

2x 4

9

5

x  x 1 5 3:

4 2

x 

(0,5 điểm) (0,5 điểm) 5

6

x  (0,5 điểm)

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

Trang 5

A 3 2 99 99 100

  (0,5 điểm)

  (0,5 điểm)

Bài 5 (2 điểm)

Số bài đạt loại khá là : 40.2 16

5  (bài) (0,5 điểm) Số bài còn lại là : 40-16= 24 (bài) (0,5 điểm)

Số bài đạt loại giỏi là : 24.1 3

8 (bài) (0,5 điểm) Số bài đạt loại TB là : 45-16-3= 21 (bài) (0,5 điểm)

Bài 6 (1 điểm) - Vẽ đúng kích thước (0,5 điểm)

- Vẽ sạch, đẹp (0,5 điểm)

Bài 7 (2 điểm)

* Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x ta có

x0m = 40 ; x0t = 0 110 Vì x0m < x0t (0 40 < 0 110 ) nên t0

Tia 0m nằm giữa hai tia 0x và 0t  x0m+ m0t = x0t (0,5đ) n Thay số : 400m t0 1100 mot 1100 400 700 (0,5đ) m

* Vì 0n là tia phân giác của m0t nên m0n= 0 700 0

35

m t

  o x Vậy : x0n = n0m + m0x = 400350 750 (0,5đ)

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ

0,5

1 0,5

1,0

4 2,0

3 1,5

9 4,5 Bài toán

cơ bản của

phân số

1 2

1 2,0

Góc,tam

giác

3 1,5

3 1,5

6 3,0

1,0

7 3,5

8 5,5 17 10,0

Ngày đăng: 13/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w