1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI HKII HÓA 10

5 325 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm.. không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.. Khi nồng độ chất phản ứng

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : HÓA HỌC – K10

Thời gian làm bài: 20phút (20 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 152

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một cân bằng hóa học đạt được khi:

A nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm.

B tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

C nhiệt độ phản ứng không đổi.

D không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ,

nồng độ, áp suất.

Câu 2: Điện phân nóng chảy 5,85 gam NaCl thì thu được thể tích lit khí Cl2 ở (đktc) ở anot là:

Câu 3: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:

C dung dịch KI có hồ tinh bột D Hồ tinh bột

Câu 4: Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn thu được:

A Chỉ có Cl2

B Cl2, H2

C H2 và nước Gia-ven

D dung dịch sau điện phân là dung dịch NaOH

Câu 5: Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2 Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là:

A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch NaCl

Câu 6: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A tác dụng mạnh với nước B vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử

C có tính oxihóa mạnh D Ở điều kiện thường là chất khí

Câu 7: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Trong số 4 chất đã cho, số chất vừa có tính oxi hóa, vừa

có tính khử là:

Câu 8: Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:

Câu 9: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

A Au, Pt, A.l B K, Mg, Al, Zn C Ag, Ba, Fe, Cu D Cu, Zn, Na

Câu 10: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự axit giảm dần là:

A HCl > HF > HI B HBr > HCl >HF

C H2S > H2CO3 > HCl D H2S > HCl > H2CO3

Câu 11: Câu đúng là:

A Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

C Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam một phi kim X cần dùng vừa đủ 22,4 lit không khí (đktc)biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí.Phi kim đó là:

Trang 2

Câu 13: Hấp thụ hết 6,8 gam H2S vào 100 ml dung dịch NaOH 2 M thì thu được muối gì,bao nhiêu gam?

C NaHS 2,24g, Na2 S 12,24g D NaHS 11,2g

Câu 14: Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom:

A CO2, H2S B CO2, SO2, N2 C SO2, H2S D SO2, H2S, O2

Câu 15: Cho các chất :O2, Cl2, HCl, SO2, S, H2S, H2SO4 Các chất có tính khử là:

A O2, Cl2, HCl, SO2 B HCl, SO2, S, H2S

C HCl, O2, Cl2, H2SO4 D HCl, SO2, S, H2SO4

Câu 16: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen

đã :

A nhận thêm 2 electron B nhường đi 1 electron

C nhường đi 7 electron D nhận thêm 1 electron

Câu 17: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm :

A Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với H2SO4 đặc

B Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng

C Cho lưu huỳnh cháy trong không khí

D Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí

Câu 18: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ¬ → HCl + HClO thì :

A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử

B nước đóng vai trò chất khử

C clo chỉ đóng vai trò chất khử

D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

Câu 19: Cho 1,2 gam một kim loại hoá trị hai phản ứng hoàn toàn với axit HCl,thu được 1,12 lit khí

(đktc).Kim loại đó là:

Câu 20: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất:

A Khí oxi khó hóa lỏng B Khí oxi nhẹ hơn nước

C Khí oxi tan nhiều trong nước D Khí oxi ít tan trong nước

- HẾT -Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

H2S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4→ FeSO4→ BaSO4

Câu 2: Nhận biết các dung dịch sau:

Na2CO3,Na2SO4,NaBr,NaNO3.

Câu 3: Cho 11,0 gam hỗn hợp nhôm và sắt phản ứng hoàn toàn với 200 gam dung dịch axit HCl thu

được 8,96 lit khí(đktc).

1.Tính % khối lượng hai kim loại trên.

2.Tính nồng độ % dung dịch muối thu được.

(cho Al = 27, Fe = 56 , Cl = 35,5 , H = 1)

Trang 3

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : HÓA HỌC – K10

Thời gian làm bài: 20phút (20 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 281

Câu 1: Câu đúng là:

A Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

C Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

Câu 2: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm :

A Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với H2SO4 đặc

B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí

C Cho lưu huỳnh cháy trong không khí

D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng

Câu 3: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

A Cu, Zn, Na B Au, Pt, A.l C Ag, Ba, Fe, Cu D K, Mg, Al, Zn

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam một phi kim X cần dùng vừa đủ 22,4 lit không khí (đktc)biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí.Phi kim đó là:

Câu 5: Điện phân nóng chảy 5,85 gam NaCl thì thu được thể tích lit khí Cl2 ở (đktc) ở anot là:

Câu 6: Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom:

A CO2, H2S B SO2, H2S C CO2, SO2, N2 D SO2, H2S, O2

Câu 7: Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:

Câu 8: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất:

A Khí oxi khó hóa lỏng B Khí oxi nhẹ hơn nước

C Khí oxi tan nhiều trong nước D Khí oxi ít tan trong nước

Câu 9: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Trong số 4 chất đã cho, số chất vừa có tính oxi hóa, vừa

có tính khử là:

Câu 10: Hấp thụ hết 6,8 gam H2S vào 100 ml dung dịch NaOH 2 M thì thu được muối gì,bao nhiêu gam?

Câu 11: Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2 Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là:

A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch NaCl

Câu 12: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:

C dung dịch NaOH D dung dịch KI có hồ tinh bột

Câu 13: Một cân bằng hóa học đạt được khi:

A nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm.

B không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ,

nồng độ, áp suất.

C tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

D nhiệt độ phản ứng không đổi.

Trang 4

Câu 14: Cho các chất :O2, Cl2, HCl, SO2, S, H2S, H2SO4 Các chất có tính khử là:

A O2, Cl2, HCl, SO2 B HCl, SO2, S, H2S

C HCl, O2, Cl2, H2SO4 D HCl, SO2, S, H2SO4

Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen

đã :

A nhận thêm 2 electron B nhường đi 1 electron

C nhận thêm 1 electron D nhường đi 7 electron

Câu 16: Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn thu được:

A dung dịch sau điện phân là dung dịch NaOH

B H2 và nước Gia-ven

C Chỉ có Cl2

D Cl2, H2

Câu 17: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ¬ → HCl + HClO thì :

A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử

B nước đóng vai trò chất khử

C clo chỉ đóng vai trò chất khử

D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

Câu 18: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự axit giảm dần là:

A H2S > H2CO3 > HCl B HCl > HF > HI

C HBr > HCl >HF D H2S > HCl > H2CO3

Câu 19: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A tác dụng mạnh với nước B có tính oxihóa mạnh

C Ở điều kiện thường là chất khí D vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử

Câu 20: Cho 1,2 gam một kim loại hoá trị hai phản ứng hoàn toàn với axit HCl,thu được 1,12 lit khí

(đktc).Kim loại đó là:

- HẾT

-Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

KMnO4→ Cl2→ HClO → HCl → NaCl → nước javen

Clorua vôi

Câu 2: Nhận biết các dung dịch sau:

K2 SO3,K2SO4,KCl,KNO3.

Câu 3: Cho 8,85 gam hỗn hợp sắt và kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit H2SO4

đặc ,nóng thu được 4,48 lit khí SO2(đktc).

1.Tính % khối lượng hai kim loại trên.

2.Cho lượng khí trên qua200 ml dung dịch NaOH 1M,tính khối lượng muối thu được.

(cho Al = 27, Fe = 56 , Cl = 35,5 , H = 1)

ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 10

PHẦN TNKQ

M ÔN

M Ã

Đ Ề C ÂU ĐÁP ÁN M ÔN

M Ã

Đ Ề C ÂU ĐÁP ÁN HOA 10 152 1 B HOA 10 281 1 A

HOA 10 152 2 D HOA 10 281 2 D

HOA 10 152 3 C HOA 10 281 3 D

HOA 10 152 4 C HOA 10 281 4 A

HOA 10 152 5 A HOA 10 281 5 D

Trang 5

HOA 10 152 6 C HOA 10 281 6 B

HOA 10 152 7 C HOA 10 281 7 B

HOA 10 152 8 D HOA 10 281 8 B

HOA 10 152 9 B HOA 10 281 9 C

HOA 10 152 10 B HOA 10 281 10 C

HOA 10 152 11 A HOA 10 281 11 A

HOA 10 152 12 A HOA 10 281 12 D

HOA 10 152 13 D HOA 10 281 13 C

HOA 10 152 14 C HOA 10 281 14 D

HOA 10 152 15 D HOA 10 281 15 C

HOA 10 152 16 D HOA 10 281 16 B

HOA 10 152 17 B HOA 10 281 17 A

HOA 10 152 18 A HOA 10 281 18 C

HOA 10 152 19 A HOA 10 281 19 B

HOA 10 152 20 B HOA 10 281 20 A

PHẦN TỰ LUẬN ĐỀ152:

1

(1,5 đ)

Viết phương trình đúng,cân bằng,điều kiện đúng (một câu 0,25 đ) 1,5 đ

2

(1,5 đ) -Dùng lượng nhỏ hoáchất làm thuốc thử. -Nhận biết đúng,viết phương trình đúng mỗi chất 0,25đ 1,25 đ

3

(2,0 đ)

1.viết đúng 2 phương trình

Lập đúng 2 phương trình

Tính đúng % m (% Al = 49,09%,%Fe=49,01%)

2 Tính đúng C% 2 muối

C%AlCl3=24,23%,

C% FeCl2 =11,52%

0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 17/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w